3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 60: Hình ảnh tiêu cực

Bài 5

Hình ảnh tiêu cực

Chapter 12: Tình trạng - Hình ảnh • 26 từ vựng
#1

ネガティブな

tiêu cực

ネガティブな発言はつげんは周まわりの人ひとにも悪影響あくえいきょうを与あたえる。

→ Những phát ngôn tiêu cực cũng gây ảnh hưởng xấu đến những người xung quanh.

#2

見苦みぐるしい

KIẾN KHỔ

khó coi, chướng mắt, đáng xấu hổ

人前ひとまえでけんかするのは見苦みぐるしいからやめなさい。

→ Cãi nhau trước mặt người khác rất khó coi nên hãy dừng lại đi.

#3

ややこしい

rắc rối, phức tạp, rối rắm

この書類しょるいの手続てつづきはややこしくて、何度なんども間違まちがえてしまう。

→ Thủ tục giấy tờ này rắc rối quá nên tôi cứ bị nhầm hoài.

#4

悲惨ひさんな

BI THẢM

bi thảm, thảm khốc, thê thảm

戦争せんそうで悲惨ひさんな目めに遭あった人々ひとびとの話はなしを聞きいた。

→ Tôi đã nghe câu chuyện của những người trải qua cảnh bi thảm trong chiến tranh.

#5

みすぼらしい

tồi tàn, nghèo nàn, xơ xác rách rưới

あのレストランはみすぼらしい外観がいかんだが、料理りょうりはおいしい。

→ Nhà hàng đó bề ngoài trông tồi tàn nhưng món ăn rất ngon.

#6

乏とぼしい

PHẠP

ít ỏi, khan hiếm, nghèo nàn

資金しきんが乏とぼしいため、計画けいかくを縮小しゅくしょうせざるを得えない。

→ Vì nguồn vốn khan hiếm nên buộc phải thu nhỏ kế hoạch.

#7

貧弱ひんじゃくな

BẦN NHƯỢC

yếu ớt, gầy yếu, nghèo nàn

この地域ちいきはインフラが貧弱ひんじゃくで、生活せいかつが不便ふべんだ。

→ Cơ sở hạ tầng ở khu vực này nghèo nàn nên cuộc sống rất bất tiện.

#8

汚けがらわしい

Ô

bẩn thỉu, ghê tởm, dơ bẩn nhân cách

汚けがらわしい行為こういは絶対ぜったいに許ゆるさない。

→ Tôi tuyệt đối không tha thứ cho những hành vi bẩn thỉu.

#9

いやらしい(嫌らしい)

HIỀM

dâm dục, thô tục, đáng ghét

いやらしい冗談じょうだんは場ばの雰囲気ふんいきを悪わるくする。

→ Những câu đùa tục tĩu làm xấu đi bầu không khí.

#10

卑いやしい

TI

đê tiện, thấp kém, hèn hạ

人ひとの不幸ふこうを喜よろこぶなんて、卑いやしい心こころの持もち主ぬしだ。

→ Vui mừng trước bất hạnh của người khác thì thật là kẻ có tâm hồn đê tiện.

#11

希薄きはくな

HI BẠC

mờ nhạt, loãng, yếu ớt

都会とかいでは近所きんじょ付つき合あいが希薄きはくになりがちだ。

→ Ở thành phố, mối quan hệ hàng xóm có xu hướng trở nên mờ nhạt.

#12

月並つきなみな

NGUYỆT TỊNH

nhàm chán, tầm thường, sáo rỗng

月並つきなみな挨拶あいさつではなく、心こころのこもった言葉ことばを伝つたえたい。

→ Tôi muốn truyền đạt những lời chân thành chứ không phải lời chào tầm thường.

#13

ぶっきらぼうな

cộc cằn, lỗ mãng, cụt ngủn

彼かれはぶっきらぼうだが、実じつは優やさしい人じんだ。

→ Anh ấy tuy cộc cằn nhưng thực ra là người tốt bụng.

#14

むっつり[と]する

lầm lì, ít nói, mặt bí xị câm như hến

彼かれは朝あさからむっつりしていて、誰だれとも話はなさない。

→ Anh ấy lầm lì từ sáng, không nói chuyện với ai cả.

#15

不細工ぶさいくな

BẤT TẾ CÔNG

xấu xí, vụng về, thô kệch

不細工ぶさいくな包装ほうそうだが、中身なかみは素晴すばらしいプレゼントだ。

→ Gói quà trông vụng về nhưng bên trong là món quà tuyệt vời.

#16

つれない(連れない)

LIÊN

lãnh đạm, thờ ơ, dửng dưng lạnh nhạt

彼女かのじょに告白こくはくしたが、つれない返事へんじだった。

→ Tôi đã tỏ tình với cô ấy nhưng nhận được câu trả lời lạnh lùng.

#17

しぼむ(萎む)

UY

héo tàn, xẹp, teo lại, xẹp lép

水みずをやらなかったので、花はながしぼんでしまった。

→ Vì không tưới nước nên hoa đã héo mất rồi.

#18

あやふやな(危やふやな)

NGUY

mập mờ, mơ hồ, không dứt khoát

あやふやな記憶きおくを頼たよりに道みちを探さがした。

→ Tôi dựa vào ký ức mơ hồ để tìm đường.

#19

生ぬるい生温い

SINH ÔN

hâm hẩm, nửa vời, thiếu quyết liệt

生なまぬるい対応たいおうでは、問題もんだいは解決かいけつしない。

→ Với cách xử lý nửa vời thì vấn đề không thể giải quyết được.

#20

無礼ぶれいな

VÔ LỄ

vô lễ, bất lịch sự, xấc xược

目上めうえの人ひとに対たいして無礼ぶれいな言葉遣ことばづかいをしてはいけない。

→ Không được dùng lời lẽ vô lễ với người bề trên.

#21

気取る

KHÍ

kênh kiệu, làm bộ làm tịch, màu mè

彼女かのじょは気取きどった話はなし方かたをするので、あまり好かれていない。

→ Cô ấy nói năng làm bộ làm tịch nên không được mọi người yêu thích lắm.

#22

近寄りがたい

CẬN KÍ

khó gần, khó tiếp cận, lạnh lùng xa cách

彼女かのじょは美うつくしすぎて、近寄ちかよりがたい雰囲気ふんいきがある。

→ Cô ấy đẹp quá nên có một bầu không khí khó gần.

#23

ちやほやする

nuông chiều, tâng bốc, nâng như nâng trứng

アイドルはファンにちやほやされるのが当あたり前まえだと思おもっている。

→ Thần tượng cho rằng việc được fan tâng bốc là điều hiển nhiên.

#24

窮屈きゅうくつな

CÙNG KHUẤT

chật chội, không thoải mái, gò bó cứng nhắc

このスーツは窮屈きゅうくつで、一日中いちにちじゅう着きているのがつらい。

→ Bộ vest này chật nên mặc cả ngày rất khó chịu.

#25

ヤバい

tệ, nguy hiểm (tiếng lóng: tuyệt vời)

締しめ切きりに間まに合あわないかもしれない。ヤバい!

→ Có thể không kịp hạn chót. Chết rồi!

#26

どん底

ĐỂ

tận đáy, bước đường cùng, vực sâu thăm thẳm

会社かいしゃが倒産とうさんして、人生じんせいのどん底ぞこを経験けいけんした。

→ Công ty phá sản, tôi đã trải qua giai đoạn tận đáy của cuộc đời.