3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 39: Sách

Bài 4

Sách

Chapter 8: Sở thích • 40 từ vựng
#1

書籍しょせき

THƯ TỊCH

sách vở, cuốn sách

図書館としょかんには貴重きちょうな書籍しょせきが多数たすう保管ほかんされている。

→ Thư viện lưu giữ rất nhiều cuốn sách quý giá.

#2

ベストセラー

sách bán chạy nhất

この小説しょうせつは発売はつばい直後ちょくごからベストセラーになった。

→ Cuốn tiểu thuyết này đã trở thành sách bán chạy nhất ngay sau khi phát hành.

#3

エッセイ

bài luận, tùy bút

旅行りょこうのエッセイを書かいてコンテストに応募おうぼした。

→ Tôi đã viết bài tùy bút về du lịch và nộp dự thi.

#4

手記しゅき

THỦ KÍ

bút ký, hồi ký

戦争せんそうを体験たいけんした兵士へいしの手記しゅきが出版しゅっぱんされた。

→ Bút ký của người lính từng trải qua chiến tranh đã được xuất bản.

#5

特集とくしゅう

ĐẶC TẬP

chuyên mục đặc biệt, số đặc biệt

テレビで日本料理にほんりょうりの特集とくしゅうが組くまれていた。

→ Trên truyền hình đã phát sóng chuyên mục đặc biệt về ẩm thực Nhật Bản.

#6

読者どくしゃ

ĐỘC GIẢ

độc giả

読者どくしゃからの手紙てがみが作家さっかの励はげみになっている。

→ Những bức thư từ độc giả là nguồn động viên cho nhà văn.

#7

ターゲット

đối tượng, mục tiêu

新しん商品しょうひんのターゲットは健康志向けんこうしこうの高こうい消費しょうひ者しゃだ。

→ Đối tượng mục tiêu của sản phẩm mới là những người tiêu dùng có ý thức cao về sức khỏe.

#8

老若男女ろうにゃくなんにょ

LÃO NHƯỢC NAM NỮ

già trẻ gái trai, mọi lứa tuổi và giới tính

この祭まつりは老若男女ろうにゃくなんにょが楽たのしめるイベントだ。

→ Lễ hội này là sự kiện mà mọi người già trẻ gái trai đều có thể vui chơi.

#9

マニア

người hâm mộ cuồng nhiệt, người đam mê

彼かれは鉄道てつどうマニアで、全国ぜんこくの駅えきを巡めぐっている。

→ Anh ấy là người đam mê đường sắt, đã đi khắp các nhà ga trên toàn quốc.

#10

待望たいぼうする

ĐÃI VỌNG

mong đợi từ lâu, chờ đợi

待望たいぼうの新製品しんせいひんがついに発売はつばいされた。

→ Sản phẩm mới được mong đợi từ lâu cuối cùng đã được phát hành.

#11

共感きょうかんする

CỘNG CẢM

sự đồng cảm, đồng tình

彼かれの意見いけんに共感きょうかんする人ひとが多おおかった。

→ Có nhiều người đồng cảm với ý kiến của anh ấy.

#12

こみ上げる込み上げる

NHẬP THƯỢNG

dâng trào, trào dâng

卒業式そつぎょうしきで涙なみだがこみ上あげてきた。

→ Trong lễ tốt nghiệp, nước mắt đã trào dâng.

#13

掲載けいさいする

YẾT TÁI

đăng tải, đăng lên

新聞しんぶんに研究けんきゅう成果せいかが掲載けいさいされた。

→ Kết quả nghiên cứu đã được đăng tải trên báo.

#14

連載れんさいする

LIÊN TÁI

đăng nhiều kỳ, liên tải

人気漫画にんきまんがが週刊誌しゅうかんしで連載れんさいされている。

→ Bộ manga nổi tiếng đang được đăng nhiều kỳ trên tạp chí tuần.

#15

突破とっぱする

ĐỘT PHÁ

đột phá, vượt qua

来場者らいじょうしゃ数すうが10万人じゅうまんにんを突破とっぱした。

→ Số lượng khách tham quan đã vượt qua mốc 100.000 người.

#16

しのぐ(凌ぐ)

LĂNG

vượt trội, áp đảo / chống chọi, xoay xở qua

今年ことしの売うり上あげは去年きょねんをしのぐ勢いきおいだ。

→ Doanh số năm nay có đà vượt trội so với năm ngoái.

#17

出回でまわる

XUẤT HỒI

xuất hiện trên thị trường, lưu hành

春はるになるとイチゴが市場しじょうに出回でまわる。

→ Khi mùa xuân đến, dâu tây xuất hiện trên thị trường.

#18

圧巻あっかん

ÁP QUYỂN

phần ấn tượng nhất, tuyệt phẩm

コンサートの最後さいごの曲きょくが圧巻あっかんだった。

→ Bài hát cuối cùng của buổi hòa nhạc thật ấn tượng.

#19

反響はんきょう

PHẢN HƯỞNG

tiếng vang, phản hồi

新あたらしい政策せいさくに対たいして大おおきな反響はんきょうがあった。

→ Đã có phản hồi lớn đối với chính sách mới.

#20

強いて

CƯỜNG

nếu cố phải nói, nếu miễn cưỡng chọn

どちらも美味おいしいが、強いて言いえばこちらの方ほうがき(す)だ(き)。

→ Cả hai đều ngon, nhưng nếu cố phải nói thì tôi thích món này hơn.

#21

先行せんこうする

TIÊN HÀNH

đi trước, phát hành trước

映画えいがの先行せんこう上映じょうえい会かいに招待しょうたいされた。

→ Tôi đã được mời đến buổi chiếu phim trước.

#22

原稿げんこう

NGUYÊN CẢO

bản thảo, bản gốc

締しめ切きりまでに原稿げんこうを仕上しあげなければならない。

→ Phải hoàn thành bản thảo trước hạn chót.

#23

著作権ちょさくけん

TRỨ TÁC QUYỀN

bản quyền, quyền tác giả

著作権ちょさくけんを侵害しんがいすると法的ほうてきに罰ばっせられる。

→ Vi phạm bản quyền sẽ bị xử phạt theo pháp luật.

#24

記しるす

KÍ

ghi chép, ghi lại

日記にっきに毎日まいにちの出来事できごとを記しるしている。

→ Tôi ghi lại những sự kiện hàng ngày vào nhật ký.

#25

描写びょうしゃする

MIÊU TẢ

miêu tả, phác họa

この映画えいがは戦争せんそうの悲惨ひさんさをリアルに描写びょうしゃしている。

→ Bộ phim này miêu tả sự bi thảm của chiến tranh một cách chân thực.

#26

直訳ちょくやくする

TRỰC DỊCH

dịch sát nghĩa, dịch trực tiếp

直訳ちょくやくすると意味いみが通つうじないことがある。

→ Nếu dịch sát nghĩa thì đôi khi ý nghĩa không thông suốt.

#27

予言よげんする

DƯ NGÔN

lời tiên tri, sự tiên đoán

彼かれの予言よげんはことごとく的中てきちゅうした。

→ Những lời tiên tri của ông ấy đều trúng hết.

#28

いわく(曰く)

VIẾT

theo lời, rằng

先生せんせいいわく、努力どりょくは必かならず報むくわれるそうだ。

→ Theo lời thầy giáo, sự nỗ lực chắc chắn sẽ được đền đáp.

#29

特色とくしょく

ĐẶC SẮC

nét đặc sắc, điểm đặc trưng

この地域ちいきの料理りょうりには独自どくじの特色とくしょくがある。

→ Ẩm thực vùng này có nét đặc trưng riêng.

#30

主題しゅだい

CHỦ ĐỀ

chủ đề

この映画えいがの主題しゅだいは家族かぞくの絆きずなだ。

→ Chủ đề của bộ phim này là sợi dây gắn kết gia đình.

#31

観点かんてん

QUAN ĐIỂM

quan điểm, góc nhìn

環境問題かんきょうもんだいを経済けいざい的てきな観点かんてんから考かんがえる。

→ Suy nghĩ về vấn đề môi trường từ góc nhìn kinh tế.

#32

つじつま(辻褄)

THẬP CHIÊU

sự nhất quán, tính logic

彼かれの話はなしはつじつまが合あわない。

→ Câu chuyện của anh ấy không nhất quán.

#33

架空かくう

GIÁ KHÔNG

hư cấu, tưởng tượng, ảo tưởng

架空かくうの人物じんぶつをモデルにした小説しょうせつだ。

→ Đây là cuốn tiểu thuyết lấy nhân vật hư cấu làm hình mẫu.

#34

忌いまわしい

KỊ

ghê tởm, đáng kinh tởm, đáng ghét, xúi quẩy

忌いまわしい過去かこを忘わすれたい。

→ Tôi muốn quên đi quá khứ đáng kinh tởm.

#35

正体しょうたい

CHÍNH THỂ

chính thể, danh tính thật, bộ mặt thật

仮面かめんをかぶった人物じんぶつの正体しょうたいが明あきらかになった。

→ Danh tính thật của người đeo mặt nạ đã được phơi bày.

#36

わな(罠)

MÂN

bẫy, cạm bẫy

敵てきが仕掛しかけたわなに引ひっかかってしまった。

→ Đã mắc phải cạm bẫy do kẻ thù giăng ra.

#37

覆くつがえす

PHÚC

lật ngược, đảo ngược, lật đổ

新あたらしい証拠しょうこが裁判さいばんの結果けっかを覆くつがえした。

→ Bằng chứng mới đã lật ngược kết quả phiên tòa.

#38

[お]しまい(仕舞い)

SĨ VŨ

kết thúc, hết, chấm dứt

今日きょうの授業じゅぎょうはこれでおしまいです。

→ Bài học hôm nay đến đây là kết thúc.

#39

海賊版かいぞくばん

HẢI TẶC BẢN

bản lậu, phiên bản vi phạm bản quyền

海賊版かいぞくばんのソフトウェアを使用しようするのは違法いほうだ。

→ Sử dụng phần mềm bản lậu là bất hợp pháp.

#40

活字かつじ

HOẠT TỰ

chữ in, văn bản in

活字かつじで読よむ方ほうが内容ないようが頭あたまに入はいりやすい。

→ Đọc bằng chữ in thì nội dung dễ đi vào đầu hơn.