3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 58: Tâm trạng xấu

Bài 3

Tâm trạng xấu

Chapter 12: Tình trạng - Hình ảnh • 20 từ vựng
#1

うっとうしい(鬱陶しい)

ÚC ĐÀO

u ám; khó chịu, phiền phức

梅雨つゆの時期じきはうっとうしい天気てんきが多おおい。

→ Mùa mưa có nhiều ngày thời tiết u ám.

#2

切せつない

THIẾT

đau buồn, xót xa, nhói lòng

別わかれの曲きょくを聞きくと、切せつない気持きもちになる。

→ Khi nghe bài hát chia ly, tôi cảm thấy xót xa.

#3

やるせない(遣る瀬ない)

KHIỂN LÃI

bất lực, buồn bã không nơi trút

何なにもできない自分じぶんがやるせない。

→ Tôi cảm thấy bất lực vì bản thân không làm được gì.

#4

しゃくに障る癪に障る

TÍCH CHƯỚNG

bực mình, tức giận, chướng tai gai mắt

彼かれの自慢じまん話ばなしがしゃくに障さわる。

→ Chuyện khoe khoang của anh ta thật bực mình.

#5

へこむ(凹む)

AO

chán nản, suy sụp; bị lõm

テストの成績せいせきが悪わるくて、かなりへこんだ。

→ Điểm thi thấp nên tôi khá chán nản.

#6

くよくよする

lo lắng, buồn phiền, suy nghĩ nhiều quẩn quanh

過去かこの失敗しっぱいをくよくよしても仕方しかたがない。

→ Cứ buồn phiền về những thất bại trong quá khứ cũng chẳng ích gì.

#7

心苦しい

TÂM KHỔ

áy náy, không yên lòng

お忙いそがしいところ、お時間じかんをいただいて心苦こころぐるしいです。

→ Tôi thấy áy náy khi chiếm thời gian của anh trong lúc anh bận.

#8

むなしい(虚しい)

HƯ

hư vô, trống rỗng, vô ích

一人ひとりで食事しょくじをすると、むなしさを感かんじる。

→ Khi ăn một mình, tôi cảm thấy trống rỗng.

#9

憂うつな憂鬱な

ƯU ÚC

u uất, chán nản, trầm uất

月曜日げつようびは仕事しごとのことを考かんがえると憂ゆううつになる。

→ Thứ hai cứ nghĩ đến công việc là thấy u uất.

#10

惨みじめな

THẢM

thảm hại, đáng thương, khốn khổ

試合しあいで大敗たいはいして、惨みじめな気持きもちになった。

→ Thua đậm trong trận đấu, tôi cảm thấy thảm hại.

#11

根ねに持もつ

CĂN TRÌ

để bụng, thù dai

あの人ひとは冗談じょうだんを言いっただけなのに、根ねに持もっている。

→ Tôi chỉ nói đùa thôi mà người đó lại để bụng.

#12

ねたむ(妬む)

ĐỐ

ghen tị, đố kỵ

成功せいこうした人ひとをねたんでも、何なにも変かわらない。

→ Dù có ghen tị với người thành công thì cũng chẳng thay đổi được gì.

#13

劣等感れっとうかん

LIỆT ĐẲNG CẢM

mặc cảm tự ti

学歴がくれきに劣等感れっとうかんを持もっている人ひとは少すくなくない。

→ Không ít người có mặc cảm tự ti về trình độ học vấn.

#14

孤独こどくな

CÔ ĐỘC

cô đơn, cô độc

一人暮ひとりぐらしを始はじめてから、孤独こどくを感かんじることが多おおくなった。

→ Từ khi bắt đầu sống một mình, tôi thường cảm thấy cô đơn hơn.

#15

屈折くっせつする

KHÚC CHIẾT

lệch lạc, méo mó (tính cách) / khúc xạ (ánh sáng)

いじめの経験けいけんから、彼れの性格せいかくは屈折くっせつしてしまった。

→ Do từng bị bắt nạt, tính cách của anh ấy đã trở nên lệch lạc.

#16

気きが向むかない

KHÍ HƯỚNG

không có hứng thú, chẳng buồn làm

気きが向むかないときは、無理むりに出でかけなくてもいい。

→ Khi không có hứng thú thì không cần phải miễn cưỡng ra ngoài.

#17

未熟みじゅくな

VỊ THỤC

non nớt, chưa chín chắn, thiếu kinh nghiệm

未熟みじゅくな技術ぎじゅつでは、この仕事しごとは任まかせられない。

→ Với kỹ năng còn non nớt như vậy thì không thể giao việc này được.

#18

びくびくする

nơm nớp lo sợ, rụt rè, run rẩy lo sợ

地震じしんのあと、余震よしんにびくびくしながら生活せいかつしている。

→ Sau trận động đất, tôi sống trong nơm nớp lo sợ dư chấn.

#19

おどおどする

lúng túng, rụt rè, e dè sợ sệt

初はじめての面接めんせつでおどおどしてしまった。

→ Tôi đã lúng túng trong buổi phỏng vấn đầu tiên.

#20

もやもやする

bứt rứt, khó chịu, không thoải mái, lòng vướng bận

何なにか言いいたいことがあるのに言いえなくて、もやもやする。

→ Có điều muốn nói mà không nói được, thấy bứt rứt quá.