3000 Từ vựng JLPT N1 (Tango) Bài 44: Quan hệ quốc tế

Bài 4

Quan hệ quốc tế

Chapter 9: Thế giới • 30 từ vựng
#1

親交しんこう

THÂN GIAO

thân giao, tình bạn thân thiết

彼かれとは学生時代がくせいじだいから親交しんこうがある。

→ Tôi có tình thân giao với anh ấy từ thời sinh viên.

#2

密接みっせつな

MẬT TIẾP

mật thiết, gắn bó chặt chẽ

経済けいざいと政治せいじは密接みっせつな関係かんけいにある。

→ Kinh tế và chính trị có mối quan hệ mật thiết.

#3

申もうし出でる

THÂN XUẤT

đề nghị, đề xuất, xin phép

彼かれは自みずから進すすんで手伝てつだいを申もうし出でた。

→ Anh ấy đã tự nguyện đề nghị giúp đỡ.

#4

双方そうほう

SONG PHƯƠNG

song phương, cả hai bên

契約けいやくは双方そうほうの合意ごういが必要ひつようだ。

→ Hợp đồng cần có sự đồng ý của cả hai bên.

#5

交互こうご

GIAO HỖ

luân phiên, xen kẽ

左右さゆうの足あしを交互こうごに動うごかして歩あるく。

→ Đi bộ bằng cách di chuyển chân trái và chân phải luân phiên.

#6

好このましい

HẢO

tốt đẹp, đáng mong muốn, thuận lợi

彼かれの態度たいどは好このましいとは言いえない。

→ Thái độ của anh ấy không thể nói là đáng mong muốn.

#7

利害りがい

LỢI HẠI

lợi hại, lợi ích và thiệt hại

利害関係者りがいかんけいしゃ全員ぜんいんの意見いけんを聞きく必要ひつようがある。

→ Cần lắng nghe ý kiến của tất cả các bên liên quan.

#8

寛容かんような

KHOAN DUNG

khoan dung, bao dung, độ lượng

異ことなる文化ぶんかに対たいして寛容かんようであるべきだ。

→ Nên bao dung đối với các nền văn hóa khác nhau.

#9

偏見へんけん

THIÊN KIẾN

thành kiến, định kiến thiên lệch

偏見へんけんをなくすために教育きょういくが重要じゅうようだ。

→ Giáo dục rất quan trọng để xóa bỏ thành kiến.

#10

侮辱ぶじょくする

VŨ NHỤC

xỉ nhục, lăng mạ, sỉ nhục

人前ひとまえで侮辱ぶじょくされて、彼かれは怒いかりを抑おさえられなかった。

→ Bị lăng mạ trước mặt mọi người, anh ấy không kiềm chế được cơn giận.

#11

かみ合う噛み合う

GIẢO HỢP

ăn khớp, phù hợp, ăn rơ

議論ぎろんがかみ合あわず、結論けつろんが出でなかった。

→ Cuộc tranh luận không ăn khớp nên không đưa ra được kết luận.

#12

食くい違ちがう

THỰC VI

bất đồng, trái ngược, không thống nhất

証言しょうげんが食くい違ちがっているので、真相しんそうがわからない。

→ Các lời khai trái ngược nhau nên không biết được sự thật.

#13

駆かけ引ひきする

KHU DẪN

chiến thuật đàm phán, mặc cả, đòn tâm lý

ビジネスでは駆かけ引ひきが欠かかせない。

→ Trong kinh doanh, chiến thuật đàm phán là không thể thiếu.

#14

干渉かんしょうする

CAN THIỆP

can thiệp, can dự, xía mũi

内政ないせいに干渉かんしょうすることは国際法こくさいほう違反いはんだ。

→ Can thiệp vào nội chính là vi phạm luật quốc tế.

#15

取とり合あう

THỦ HỢP

tranh giành, cạnh tranh giành giật

子供こどもたちがおもちゃを取とり合あっている。

→ Bọn trẻ đang tranh giành đồ chơi với nhau.

#16

相反あいはんする

TƯƠNG PHẢN

trái ngược, mâu thuẫn đối chọi

二ふたつの証言しょうげんは相反そうはんする内容ないようだった。

→ Hai lời khai có nội dung trái ngược nhau.

#17

正当せいとうな

CHÍNH ĐƯƠNG

chính đáng, hợp pháp, đúng lẽ

正当せいとうな手続てつづきを経へて決定けっていされた。

→ Đã được quyết định thông qua thủ tục hợp pháp.

#18

差さし出だす

SAI XUẤT

đưa ra, chìa ra, dâng nộp

名刺めいしを差さし出だして自己紹介じこしょうかいした。

→ Đưa danh thiếp ra và tự giới thiệu bản thân.

#19

取とり囲かこむ

THỦ VI

bao vây, vây quanh kín đặc

記者きしゃたちが大臣だいじんを取とり囲かこんだ。

→ Các nhà báo đã vây quanh bộ trưởng.

#20

阻はばむ

TRỞ

cản trở, ngăn chặn, ngáng đường

悪天候あくてんこうが救助活動きゅうじょかつどうを阻はばんでいる。

→ Thời tiết xấu đang cản trở hoạt động cứu hộ.

#21

異議いぎ

DỊ NGHỊ

phản đối, kháng nghị, ý kiến phản bác

この決定けっていに異議いぎを唱となえる人ひとはいますか。

→ Có ai phản đối quyết định này không?

#22

拒こばむ

CỰ

từ chối, khước từ, cự tuyệt

彼かれは何度なんども誘さそいを拒こばんだ。

→ Anh ấy đã nhiều lần từ chối lời mời.

#23

核心かくしん

HẠCH TÂM

trọng tâm, cốt lõi, hạt nhân

問題もんだいの核心かくしんは何なにかを見極みきわめる必要ひつようがある。

→ Cần phải nhận rõ cốt lõi của vấn đề là gì.

#24

追おい込こむ

TRUY NHẬP

dồn ép, dồn vào đường cùng

過度かどなプレッシャーが彼かれをうつ病びょうに追おい込こんだ。

→ Áp lực quá mức đã đẩy anh ấy vào trầm cảm.

#25

孤立こりつする

CÔ LẬP

cô lập, bị cô lập

災害さいがいで村むらが孤立こりつしてしまった。

→ Ngôi làng đã bị cô lập vì thiên tai.

#26

改あらためる

CẢI

sửa đổi, cải thiện, thay đổi

生活習慣せいかつしゅうかんを改あらためる必要ひつようがある。

→ Cần phải thay đổi thói quen sinh hoạt.

#27

模索もさくする

MÔ TÁC

tìm kiếm, thăm dò, mò mẫm

新あたらしいビジネスモデルを模索もさくしている。

→ Đang tìm kiếm mô hình kinh doanh mới.

#28

国連こくれん

QUỐC LIÊN

Liên Hợp Quốc

国連こくれんの安全保障理事会あんぜんほしょうりじかいが緊急きんきゅう会議かいぎを開ひらいた。

→ Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc đã họp khẩn cấp.

#29

克明こくめいな

KHẮC MINH

tỉ mỉ, chi tiết, cặn kẽ

彼かれは事件じけんの経緯けいいを克明こくめいに記しるした。

→ Anh ấy đã ghi chép tỉ mỉ diễn biến sự việc.

#30

振ふり出だし

CHẤN XUẤT

điểm xuất phát, sự bắt đầu

計画けいかくが失敗しっぱいして振ふり出だしに戻もどった。

→ Kế hoạch thất bại và quay trở lại từ đầu.