Từ vựng Mimikara Oboeru N1 Bài 9: Hành động, biến đổi và trạng thái

Bài 9: Hành động, biến đổi và trạng thái

JLPT N1
Từ vựng Mimikara N1 • 100 từ vựng
#1

が晴はれる

TÌNH

① tan biến (nghi ngờ, cảm xúc tiêu cực), trở nên tốt lên ② trong xanh (bầu trời)

長年ながねんの誤解ごかいが解とけ、ようやく疑たがいが晴はれて彼かれとの友情ゆうじょうが回復かいふくした。

→ Hiểu lầm bao năm cuối cùng cũng được hóa giải, sự nghi ngờ tan biến và tình bạn giữa tôi với anh ấy đã được hàn gắn.

Liên quan:
を晴はらす(làm cho tan biến (sự uất hận))
Từ ghép:
気分きぶんが晴はれる(tâm trạng trở nên phấn chấn);空そらが晴はれる(bầu trời quang đãng)
#2

(が)ばれる

bị lộ (bí mật, chuyện giấu giếm, nói dối)

彼かれが嘘うそをついていたことが、友人ゆうじんの証言しょうげんによってばれてしまった。

→ Việc anh ta nói dối đã bị bại lộ bởi lời khai của người bạn.

Từ ghép:
秘密ひみつがばれる(bí mật bị lộ);嘘うそがばれる(lời nói dối bị lộ)
Đồng nghĩa:
露見ろけんする(bị lộ, bại lộ)
#3

(を)ばらす

① làm lộ (bí mật) ② tháo rời (máy tính)

彼かれは酔よった勢いきおいで、友人ゆうじんの秘密ひみつをうっかりばらしてしまった。

→ Trong cơn say, anh ta đã lỡ miệng làm lộ bí mật của bạn mình.

Đồng nghĩa:
暴露ばくろする(vạch trần, phơi bày);分解ぶんかいする(tháo rời, phân giải)
#4

をすり替かえる

THẾ

① đánh tráo, tráo đổi (hàng thật - giả) ② thay đổi, đánh lạc hướng (chủ đề)

彼かれは巧たくみな手口てぐちで本物ほんものの宝石ほうせきを偽物にせものにすり替かえた。

→ Bằng thủ đoạn tinh vi, hắn đã đánh tráo viên đá quý thật bằng đồ giả.

Liên quan:
すり替かえ(sự tráo đổi)
Đồng nghĩa:
入いれ替かえる(thay thế, đổi chỗ)
#5

をばらまく

làm văng lung tung, rải lung tung (tiền, tờ rơi)

選挙せんきょ候補者こうほしゃが駅前えきまえで自分じぶんの名前なまえ入いりのティッシュをばらまいていた。

→ Ứng cử viên tranh cử đang phát (rải) khăn giấy in tên mình ở trước nhà ga.

Từ ghép:
豆まめをばらまく(rải đậu (trong lễ Setsubun))
Đồng nghĩa:
撒まき散ちらす(rải lung tung, gieo rắc (tin đồn))
#6

(が)跨またがる

KHÓA

① cưỡi (xe máy, ngựa, vai) ② vắt qua, trải dài qua (cầu, dãy núi)

子供こどもが父親ちちおやの肩かたに跨またがって、楽たのしそうにしていた。

→ Đứa trẻ ngồi trên vai bố trông rất vui vẻ.

Đồng nghĩa:
乗のる(cưỡi, lên (xe))
#7

を跨またぐ

KHÓA

băng qua, vượt qua (rào chắn, người đang nằm)

ガードレールを跨またいで道路どうろを横断おうだんするのは危険きけんだ。

→ Việc bước qua rào chắn để băng qua đường rất nguy hiểm.

Từ ghép:
敷居しきいを跨またぐ(bước qua ngưỡng cửa (vào nhà))
#8

が貫つらぬく

QUÁN

xuyên qua, xuyên suốt (đạn, núi, cơn đau)

弾丸だんがんは彼かれの肩かたを貫つらぬき、壁かべにめり込こんだ。

→ Viên đạn xuyên qua vai anh ta và găm vào tường.

Liên quan:
を貫つらぬく(quán triệt, giữ vững (nguyên tắc, ý chí, tình yêu))
Đồng nghĩa:
が貫通かんつうする(xuyên qua, đâm thủng);を貫徹かんてつする(quán triệt, thực hiện đến cùng)
#9

をのぞく

① liếc nhìn vào (lỗ khóa, khe cửa) ② nhìn xuống ③ nhìn vào (kính viễn vọng) ④ nghía qua, tham quan

ドアの隙間すきまから部屋へやの中なかをのぞいてみたが、誰だれもいなかった。

→ Tôi thử liếc nhìn vào trong phòng qua khe cửa nhưng không có ai cả.

Liên quan:
をのぞき見みる(xem trộm, nhìn trộm);がのぞく(lòi ra, để lộ ra);覗のぞく((Kanji))
#10

が控ひかえる

KHỐNG

① lui vào chờ (phòng chờ) ② cận kề, sắp đến (bầu cử) ③ nằm sát bên (núi sau thị trấn)

選手せんしゅたちは、出番でばんが来くるまでベンチに控ひかえていた。

→ Các cầu thủ ngồi chờ ở ghế dự bị cho đến lượt ra sân.

Liên quan:
を控ひかえる(① tránh, kiềm chế ② hạn chế ③ chuẩn bị cho ④ ghi chép);控ひかえ室しつ(phòng chờ);控ひかえ目めな(khiêm tốn, giữ mực, dè dặt);控ひかえ(dự bị (tuyển thủ), bản sao (hợp đồng))
#11

を怠おこたる

ĐÃI

① sao nhãng, bỏ bê (luyện tập, nghĩa vụ, nỗ lực) ② sao nhãng, không chú tâm (cảnh giác)

日々ひびの練習れんしゅうを怠おこたっていては、決けっして上達じょうたつしない。

→ Nếu sao nhãng việc luyện tập hàng ngày thì chắc chắn sẽ không tiến bộ được.

Liên quan:
怠なまける(lười biếng)
Từ ghép:
注意ちゅういを怠おこたる(sao nhãng không chú ý);警戒けいかいを怠おこたる(lơ là cảnh giác)
#12

が逃のがれる

ĐÀO

① trốn chạy, thoát khỏi (sự truy đuổi, khó khăn, nỗi sợ) ② trốn tránh (trách nhiệm)

彼かれは何なんとか警察けいさつの追跡ついせきを逃のがれ、海外かいがいへ高跳たかとびした。

→ Anh ta bằng cách nào đó đã trốn thoát khỏi sự truy đuổi của cảnh sát và bỏ trốn ra nước ngoài.

Từ ghép:
責任せきにんを逃のがれる(trốn tránh trách nhiệm);難なんを逃のがれる(thoát khỏi tai họa)
Đồng nghĩa:
が免まぬかれる(thoát khỏi, được miễn (trách nhiệm, hình phạt))
#13

を逃のがす

ĐÀO

bỏ lỡ (cơ hội, tàu)

絶好ぜっこうのチャンスを逃のがしてしまい、彼かれは後悔こうかいの念ねんに駆かられた。

→ Bỏ lỡ cơ hội ngàn vàng, anh ấy bị dày vò bởi sự hối tiếc.

Liên quan:
を見逃みのがす(nhìn sót, bỏ qua);を見落みおとす(nhìn sót (do sơ suất));を見過みすごす(nhìn sót, lờ đi (thiên về cố ý));を聞きき逃のがす(nghe sót)
Từ ghép:
金きんメダルを逃のがす(để tuột mất huy chương vàng);好機こうきを逃のがす(bỏ lỡ thời cơ tốt)
#14

が赴おもむく

PHÓ

di chuyển về phía, đi đến (nơi nhận nhiệm vụ, nơi nguy hiểm)

彼かれは新あらたな任地にんちである北海道ほっかいどうへと赴おもむいた。

→ Anh ấy đã lên đường đến Hokkaido, nơi nhận nhiệm vụ mới của mình.

Tương tự:
が向むかう(hướng về phía)
Từ ghép:
死地しちに赴おもむく(đi vào chỗ chết)
#15

を継つぐ

KẾ

kế thừa (công ty, gia nghiệp, ý chí, ngôi vị)

彼かれは父親ちちおやの跡あとを継ついで、会社かいしゃの社長しゃちょうになった。

→ Anh ấy đã kế nghiệp cha mình và trở thành giám đốc công ty.

Liên quan:
後継あとつぎ(người nối nghiệp);後継者こうけいしゃ(người kế thừa);跡取あととり(người kế thừa);を接つぐ(cấy ghép (cây));接つぎ木き(cây ghép)
Từ ghép:
~の後あとを継つぐ(tiếp nối, kế thừa sau…)
Đồng nghĩa:
を継承けいしょうする(kế thừa)
#16

を打うち切きる

ĐẢ THIẾT

dừng giữa chừng, chấm dứt (câu chuyện, chương trình, hợp đồng, điều tra)

スポンサーが見みつからなかったため、そのテレビ番組ばんぐみは残念ざんねんながら打うち切きりとなった。

→ Vì không tìm được nhà tài trợ, chương trình TV đó đáng tiếc đã bị dừng phát sóng.

Từ ghép:
打うち切きりになる(bị gián đoạn, bị dừng);捜査そうさを打うち切きる(chấm dứt điều tra);援助えんじょを打うち切きる(ngừng viện trợ)
Đồng nghĩa:
中断ちゅうだんする(gián đoạn, tạm dừng)
#17

を裂さく

LIỆT

xé ra bằng tay (vải, khô mực)

怒いかりにまかせて、彼れは手紙てがみをびりびりに裂さいてしまった。

→ Trong cơn tức giận, anh ta đã xé tan lá thư thành từng mảnh.

Liên quan:
切きり裂さく; が裂さける(xé toang (bằng dao, kéo); bị xé, bị rách; rạn nứt)
Từ ghép:
仲なかを裂さく(làm rạn nứt mối quan hệ)
Đồng nghĩa:
破やぶる(xé rách)
#18

を割さく

CÁT

① bớt ra, dành ra (thời gian, nhân lực, ngân sách) ② mổ, xẻ (bụng cá)

忙いそがしい中なか、わざわざ時間じかんを割さいて相談そうだんに乗のってくれて感謝かんしゃしている。

→ Tôi rất biết ơn vì anh đã cố gắng dành thời gian quý báu để cho tôi lời khuyên giữa lúc bận rộn.

Từ ghép:
魚さかなの腹はらを割さく(mổ bụng cá)
#19

を割わり当あてる

CÁT ĐƯƠNG/ĐÁNG

phân công, phân chia (công việc, trách nhiệm, phòng)

会議かいぎで決きまったタスクを、各かく担当者たんとうしゃに割わり当あてた。

→ Tôi đã phân công các nhiệm vụ được quyết định trong cuộc họp cho từng người phụ trách.

Liên quan:
割わり当あて(phần được chia)
Đồng nghĩa:
分担ぶんたんする(phân chia (công việc, trách nhiệm))
#20

AをBと見みなす

KIẾN

coi A là B, xem A như là B

未成年者みせいねんしゃの喫煙きつえんは、法律ほうりつで禁きんじられた行為こういと見みなされる。

→ Việc hút thuốc của người vị thành niên được xem là hành vi bị pháp luật cấm.

Từ ghép:
~と見みなされる(được xem như là ~)
#21

を見抜みぬく

KIẾN BẠT

nhìn thấu (bản chất, lời nói dối)

彼かれは相手あいての笑顔えがおの裏うらにある本心ほんしんを見抜みぬくのが得意とくいだ。

→ Anh ấy rất giỏi nhìn thấu tâm địa thật sự đằng sau nụ cười của đối phương.

Đồng nghĩa:
を見破みやぶる(nhìn thấu, nhận ra (lời nói dối, mánh khóe));を見透みすかす(nhìn thấu, đọc vị)
#22

を見極みきわめる

KIẾN CỰC

xác định được, nhận ra (bản chất, kết quả sau khi xem xét kỹ)

投資とうしをする前まえに、その会社かいしゃの将来性しょうらいせいをしっかり見極みきわめる必要ひつようがある。

→ Trước khi đầu tư, cần phải xem xét kỹ lưỡng để xác định tiềm năng tương lai của công ty đó.

Từ ghép:
本質ほんしつを見極みきわめる(nhìn thấu bản chất);結果けっかを見極みきわめる(xác định kết quả)
Đồng nghĩa:
を見定みさだめる(xác định chắc chắn, nhìn rõ)
#23

を見逃みのがす

KIẾN ĐÀO

① bỏ lỡ (cảnh phim) ② nhìn sót, bỏ sót (lỗi) ③ bỏ qua, tha thứ (lỗi lầm) ④ để tuột mất (cơ hội)

昨日きのう放送ほうそうされた話題わだいのドラマを見逃みのがしてしまい、残念ざんねんだ。

→ Tôi tiếc vì đã bỏ lỡ bộ phim truyền hình đang hot được chiếu hôm qua.

Liên quan:
見落みおとす(nhìn sót (do không chú ý))
Trái nghĩa:
見逃みのがしがある⇔ない(có ⇔ không bỏ sót)
Đồng nghĩa:
を見損みそこなう(bỏ lỡ (xem))
#24

を見損みそこなう

KIẾN TỔN

① bỏ lỡ (xem) ② nhìn lầm, đánh giá sai

楽たのしみにしていた映画えいがが、結局けっきょく忙いそがしくて見損みそこなってしまった。

→ Bộ phim tôi mong đợi cuối cùng lại bận quá nên bỏ lỡ mất.

Đồng nghĩa:
見誤みあやまる(nhìn nhầm, đánh giá sai)
#25

を見みいだす

KIẾN XUẤT

phát hiện ra, tìm ra (tài năng, ý nghĩa, lối thoát)

彼かれは若わかい世代せだいの中なかから、将来性しょうらいせいのある人材じんざいを見みいだすことに情熱じょうねつを燃もやしている。

→ Ông ấy đang dồn hết tâm huyết vào việc tìm kiếm những nhân tài có tiềm năng trong thế hệ trẻ.

Từ ghép:
才能さいのうを見みいだす(phát hiện ra tài năng);意義いぎを見みいだす(tìm ra ý nghĩa);活路かつろを見みいだす(tìm ra lối thoát, con đường phát triển)
Đồng nghĩa:
を見みつけ出だす(phát hiện ra, tìm ra)
#26

をおだてる

nịnh nọt, tâng bốc

彼かれはおだてられると調子ちょうしに乗のりやすいので、扱あつかいには注意ちゅういが必要ひつようだ。

→ Anh ta dễ bị kích động khi được tâng bốc nên cần phải cẩn thận khi đối xử.

Từ ghép:
おだてに乗のる(bị lời nịnh nọt làm cho phấn khích, dễ bị dụ)
Đồng nghĩa:
ごまをする(nịnh hót)
#27

をちやほやする

chiều chuộng, nâng niu, tung hô

彼女かのじょは美人びじんなので、周まわりの男性だんせいからいつもちやほやされている。

→ Vì là mỹ nhân nên cô ấy luôn được đám đàn ông xung quanh chiều chuộng.

Đồng nghĩa:
甘あまやかす(nuông chiều)
#28

をけなす

chê bai, dìm hàng

一生懸命いっしょうけんめい作つくった料理りょうりを家族かぞくにけなされて、がっかりした。

→ Bị gia đình chê bai món ăn mình đã cố gắng nấu, tôi cảm thấy thất vọng.

Trái nghĩa:
を褒ほめる(khen)
Đồng nghĩa:
非難ひなんする(chỉ trích, phê phán)
#29

を冷ひやかす

LÃNH

① chế nhạo, trêu chọc ② hỏi giá mà không mua, xem hàng cho vui

二人ふたりが仲良なかよさそうに話はなしているのを、周まわりの友人ゆうじんたちが冷ひやかしていた。

→ Bạn bè xung quanh đang trêu chọc hai người họ nói chuyện có vẻ thân mật.

Đồng nghĩa:
からかう(trêu chọc)
#30

をもてなす

tiếp đãi (khách)

遠とおくから来きてくれた友人ゆうじんを、心こころを込こめて手料理てりょうりでもてなした。

→ Tôi đã hết lòng tiếp đãi người bạn từ phương xa đến bằng những món ăn tự tay nấu.

Liên quan:
もてなし(sự tiếp đãi)
Đồng nghĩa:
歓待かんたいする(nhiệt tình tiếp đón)
#31

が。。。に仕つかえる

SĨ

phục tùng, phụng sự (cấp trên, đất nước, chúa)

彼かれは長年ながねんにわたり、国王こくおうに忠実ちゅうじつに仕つかえてきた。

→ Ông ấy đã trung thành phụng sự nhà vua trong nhiều năm.

Từ ghép:
神かみに仕つかえる(phụng sự Chúa);主君しゅくんに仕つかえる(phục tùng lãnh chúa)
#32

を導みちびく

ĐẠO

dẫn dắt, hướng dẫn (học sinh, đội nhóm đến thành công)

経験けいけん豊富ほうふなリーダーが、チームを勝利しょうりへと導みちびいた。

→ Người lãnh đạo giàu kinh nghiệm đã dẫn dắt đội đến chiến thắng.

Đồng nghĩa:
指導しどうする(chỉ đạo, hướng dẫn)
#33

が背そむく

BỐI

① chống đối lại (lời dạy, chủ君) ② quay lưng lại, phụ (kỳ vọng)

彼かれは親おやの期待きたいに背そむき、大学だいがく進学しんがくをやめてしまった。

→ Cậu ấy đã phụ lòng kỳ vọng của cha mẹ, bỏ việc học lên đại học.

Từ ghép:
命令めいれいに背そむく(chống lệnh)
Trái nghĩa:
従したがう(tuân theo)
Đồng nghĩa:
がたてつく(chống đối);が反抗はんこうする(chống đối)
#34

を慕したう

MỘ

yêu mến, ngưỡng mộ (thầy cô, người lớn tuổi)

彼女かのじょは、誰だれに対たいしても親切しんせつで、多おおくの後輩こうはいから慕したわれている。

→ Cô ấy tốt bụng với tất cả mọi người nên được rất nhiều đàn em yêu mến.

Đồng nghĩa:
尊敬そんけいする(kính trọng)
#35

を察さっする

SÁT

① suy đoán, cảm nhận (tâm trạng, tình hình) ② cảm nhận (điềm báo)

彼女かのじょの表情ひょうじょうから、何なにか悩なやみがあることを察さっした。

→ Từ vẻ mặt của cô ấy, tôi cảm nhận được rằng cô ấy đang có điều gì đó phiền muộn.

Từ ghép:
気配けはいを察さっする(cảm nhận được dấu hiệu, điềm báo);気持きもちを察さっする(đoán được tâm trạng)
Đồng nghĩa:
推測すいそくする(phỏng đoán)
#36

を告つげる

CÁO

① nói, thông báo (lời chia tay) ② báo hiệu (bình minh)

彼かれは恋人こいびとに別わかれを告つげ、一人旅ひとりたびに出でた。

→ Anh ấy đã nói lời chia tay với người yêu và lên đường du lịch một mình.

Đồng nghĩa:
言いう(nói);知しらせる(thông báo)
#37

を促うながす

XÚC

① hối thúc ② thúc đẩy ③ kêu gọi

会議かいぎでなかなか意見いけんが出でなかったので、司会者しかいしゃが発言はつげんを促うながした。

→ Vì trong cuộc họp mãi không có ý kiến nào được đưa ra, người điều hành đã khuyến khích (thúc giục) mọi người phát biểu.

Từ ghép:
返事へんじを促うながす(hối thúc trả lời);注意ちゅういを促うながす(kêu gọi chú ý);発展はってんを促うながす(thúc đẩy sự phát triển);発汗はっかんを促うながす(thúc đẩy ra mồ hôi);自粛じしゅくを促うながす(kêu gọi tự kiềm chế)
Đồng nghĩa:
せかす(hối thúc)
#38

を委ゆだねる

ỦY

ủy thác, giao phó (số phận, cơ thể)

彼かれは自分じぶんの運命うんめいを天てんに委ゆだね、ただ静しずかに結果けっかを待まった。

→ Anh ấy phó thác số phận của mình cho trời và chỉ lặng lẽ chờ đợi kết quả.

Từ ghép:
身みを委ゆだねる(giao phó bản thân, thả lỏng cơ thể)
Đồng nghĩa:
任まかせる(giao phó)
#39

を訴うったえる

TỐ

① tố cáo ② bày tỏ ③ kêu gọi, sử dụng đến ④ thu hút, lay động

彼かれは上司じょうしのパワハラを会社かいしゃの人事部じんじぶに訴うったえた。

→ Anh ta đã tố cáo hành vi quấy rối quyền lực của cấp trên lên phòng nhân sự công ty.

Từ ghép:
訴うったえを聞きく(lắng nghe lời bày tỏ, lời kêu gọi)
Đồng nghĩa:
を告訴こくそする(tố cáo);を告発こくはつする(tố cáo, vạch tội);が/をアピールする(thu hút, kêu gọi)
#40

が親したしむ

THÂN

gần gũi, thân thiết (với thiên nhiên, sách vở)

子供こどもの頃ころから自然しぜんに親したしむ機会きかいを持もつことは大切たいせつだ。

→ Việc có cơ hội gần gũi với thiên nhiên từ khi còn nhỏ là rất quan trọng.

Liên quan:
親したしみやすい(dễ gần);慣なれ親したしむ(quen thuộc với);親したしまれている(được yêu thích, gần gũi)
Từ ghép:
親したしみを感かんじる(cảm nhận sự gần gũi, thân thiện);親したしみを持もつ(có sự thân thiện)
#41

が挑いどむ

KHIÊU

thử thách, chiến đấu với mục tiêu (kỷ lục, nhà vô địch, vấn đề khó)

彼かれは若わかいながらも、世界せかいチャンピオンに果敢かかんに挑いどんでいった。

→ Dù còn trẻ, anh ấy đã dũng cảm thách đấu với nhà vô địch thế giới.

Liên quan:
を挑いどむ(thách đấu (trận chiến, cuộc tranh luận))
Đồng nghĩa:
が挑戦ちょうせんする(chiến đấu, thử thách)
#42

を仰あおぐ

NGƯỠNG

① ngước nhìn lên ② trông chờ vào, xin ③ kính trọng

夜空よぞらを仰あおぐと、満天まんてんの星ほしが輝かがやいていた。

→ Khi ngước nhìn bầu trời đêm, tôi thấy vô vàn vì sao đang lấp lánh.

Từ ghép:
天てんを仰あおぐ(ngước nhìn trời);教おしえを仰あおぐ(xin sự chỉ giáo)
Trái nghĩa:
仰向あおむけ⇔うつ伏ぶせ(nằm ngửa ⇔ nằm sấp)
#43

を拝おがむ

BÁI

chắp tay cầu xin, chiêm ngưỡng (Phật, mặt trời mọc)

初詣はつもうでに行いき、家族かぞくの健康けんこうと幸しあわせを祈いのって、神様かみさまを拝おがんだ。

→ Tôi đi lễ chùa đầu năm, chắp tay cầu nguyện thần linh ban cho gia đình sức khỏe và hạnh phúc.

Từ ghép:
仏様ほとけさまを拝おがむ(vái lạy Phật);初日はつひの出でを拝おがむ(chiêm ngưỡng mặt trời mọc đầu năm)
Đồng nghĩa:
を礼拝れいはいする(bái lễ)
#44

を葬ほうむる

TÁNG

① chôn cất ② chôn vùi, lãng quên (sự thật vào bóng tối)

戦たたかいで亡なくなった兵士へいしたちは、故郷こきょうの土つちに手厚てあつく葬ほうむられた。

→ Những người lính hy sinh trong trận chiến đã được chôn cất chu đáo tại quê nhà.

Liên quan:
を葬ほうむり去さる(chôn vùi, làm cho bị lãng quên)
Đồng nghĩa:
埋葬まいそうする(mai táng, chôn cất)
#45

が思おもい切きる

TƯ THIẾT

① từ bỏ (ước mơ) ② quyết tâm, dứt khoát làm

彼かれはプロのサッカー選手せんしゅになる夢ゆめを思おもい切きり、指導者しどうしゃの道みちを選えらんだ。

→ Anh ấy đã từ bỏ ước mơ trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp và chọn con đường làm huấn luyện viên.

Trái nghĩa:
思おもい切きりがいい⇔悪わるい(dứt khoát ⇔ do dự)
Đồng nghĩa:
を断念だんねんする(từ bỏ);諦あきらめる(từ bỏ)
#46

を悔くいる

HỐI

hối hận (về lỗi lầm, tội lỗi)

彼かれは過去かこに犯おかした過あやまちを深ふかく悔い、償つぐないの気持きもちで生いきている。

→ Anh ấy hối hận sâu sắc về lỗi lầm đã gây ra trong quá khứ và đang sống với tâm trạng muốn chuộc lỗi.

Liên quan:
を悔くい改あらためる(ăn năn, hối cải)
Từ ghép:
悔くいが残のこる(những điều hối hận, hối tiếc còn vương vấn)
Trái nghĩa:
悔くいがある⇔ない(có ⇔ không có hối hận)
Đồng nghĩa:
後悔こうかいする(hối hận, hối tiếc)
#47

が/を憤いきどおる

PHẪN

phẫn nộ, giận dữ (trước sự bất công, sai trái)

彼かれは社会しゃかいの不公平ふこうへいに対たいして強つよい憤きどおりを感かんじている。

→ Anh ấy cảm thấy phẫn nộ mạnh mẽ trước sự bất công trong xã hội.

Từ ghép:
憤いきどおりを感かんじる(cảm nhận được sự phẫn nộ);憤いきどおりを覚おぼえる(cảm nhận được sự phẫn nộ)
Đồng nghĩa:
怒おこる(tức giận)
#48

を嘆なげく

THÁN

① kêu than, than trách ② than vãn

彼かれは自分じぶんの不運ふうんを嘆なげき、なぜ自分じぶんばかりこんな目めに遭あうのかと天てんを仰あおいだ。

→ Anh ta than trách số phận hẩm hiu của mình, ngước nhìn trời tự hỏi tại sao chỉ mình lại gặp phải cảnh ngộ này.

Liên quan:
を嘆なげき悲かなしむ(than vãn, oán than);嘆なげかわしい(đáng buồn, đáng than thở)
Đồng nghĩa:
悲かなしむ(buồn bã)
#49

(が)うぬぼれる

tự phụ, tự mãn, kiêu ngạo

彼かれは少すこし成功せいこうしたからといって、自分じぶんの才能さいのうにうぬぼれている。

→ Chỉ vì thành công một chút mà anh ta đã tự mãn về tài năng của mình.

Liên quan:
うぬぼれ屋や(người tự phụ);自惚うぬぼれる((Kanji))
Đồng nghĩa:
が思おもい上あがる(tự mãn, kiêu căng)
#50

(が)もがく

vùng vẫy, đấu tranh (để thoát khỏi khó khăn, đau đớn)

借金しゃっきん地獄じごくから抜ぬけ出だそうと、彼かれは必死ひっしにもがいている。

→ Anh ấy đang vùng vẫy một cách tuyệt vọng để thoát khỏi địa ngục nợ nần.

Liên quan:
がもがき苦くるしむ(quằn quại trong đau đớn)
Đồng nghĩa:
あがく(vùng vẫy, đấu tranh)
#51

が相次あいつぐ

TƯƠNG THỨ

xảy ra nối tiếp nhau, liên tiếp

この地域ちいきでは、高齢者こうれいしゃを狙ねらった詐欺さぎ事件じけんが相次あいついで発生はっせいしている。

→ Ở khu vực này, các vụ lừa đảo nhắm vào người cao tuổi đang liên tiếp xảy ra.

Liên quan:
相次あいついで(nối tiếp nhau, liên tiếp)
Đồng nghĩa:
続つづく(tiếp tục, xảy ra liên tiếp)
#52

が出回でまわる

XUẤT HỒI

có mặt trên thị trường, được lưu hành, được bán ra

春はるになると、新鮮しんせんなイチゴがたくさん市場しじょうに出回でまわる。

→ Khi mùa xuân đến, rất nhiều dâu tây tươi ngon được bày bán trên thị trường.

Từ ghép:
偽札にせさつが出回でまわる(tiền giả được lưu hành)
Đồng nghĩa:
流通りゅうつうする(lưu thông, phân phối)
#53

が富とむ

PHÚ

① giàu có ② có nhiều, phong phú (tài nguyên,ユーモア, kinh nghiệm)

彼かれは裕福ゆうふくな家庭かていに生うまれ、何不自由なにふじゆうなく育そだったが、決けっして富とみをひけらかすことはなかった。

→ Anh ấy sinh ra trong một gia đình giàu có, lớn lên không thiếu thốn gì, nhưng chưa bao giờ khoe khoang sự giàu có.

Từ ghép:
経験けいけんに富とむ(giàu kinh nghiệm);ユーモアに富とむ(giàu tính hài hước);説得力せっとくりょくに富とむ(giàu sức thuyết phục)
#54

が群むらがる

QUẦN

kết thành đàn, tập hợp lại, bu lại

餌えさをまくと、公園こうえんの鳩はとがどっと群むらがってきた。

→ Khi tôi rải thức ăn, đàn bồ câu trong công viên liền xúm lại đông nghịt.

Đồng nghĩa:
群むれる(tụ tập);集あつまる(tập trung)
#55

が溶とけ込こむ

DUNG NHẬP

① hòa hợp vào (lớp học mới, môi trường mới) ② hòa tan, hòa lẫn vào (bóng tối, nước)

転校生てんこうせいの彼かれは、すぐに新あたらしいクラスに溶とけ込こみ、友人ゆうじんを作つくった。

→ Cậu học sinh chuyển trường đó đã nhanh chóng hòa nhập vào lớp học mới và kết bạn.

Đồng nghĩa:
(が)馴染なじむ(trở nên thân thuộc, quen thuộc (nghĩa 1))
#56

(が)はみ出でる/はみ出だす

XUẤT

lòi ra, dư ra, tràn ra (áo khỏi quần, người ra ngoài đường)

シャツの裾すそがズボンからはみ出だしているよ。

→ Vạt áo sơ mi của cậu đang lòi ra ngoài quần kìa.

#57

が弾はずむ

ĐÀN/ĐẠN

① nảy lên, tưng lên (bóng) ② phấn khích, hào hứng (tâm trạng, cuộc trò chuyện)

地面じめんに落おとしたボールが、軽かるやかに弾はずんだ。

→ Quả bóng rơi xuống đất nảy lên một cách nhẹ nhàng.

Liên quan:
弾はずみ(① sự nảy lên, đà ② vật đàn hồi)
Từ ghép:
気持きもちが弾はずむ(tâm trạng phấn khích);話はなしが弾はずむ(câu chuyện trở nên sôi nổi);息いきが弾はずむ(thở hổn hển);に弾はずみが付つく(có đà, tiến triển mạnh mẽ);弾はずみで(do quán tính, do đà);~弾はずみに(đúng lúc, nhân lúc)
#58

が粘ねばる

NIÊM

① dẻo, dính (bánh mochi) ② kiên trì, làm đến cùng, dai như đỉa (cả nghĩa tốt & xấu)

つきたてのお餅もちは、よく伸のびて粘ねばる。

→ Bánh mochi mới giã xong rất dẻo và dính.

Liên quan:
粘ねばり付つく(dính chặt);粘ねばっこい(dính dính, nhùng nhằng, dai dẳng);粘ねばり強づよい(kiên trì, bền bỉ)
Trái nghĩa:
粘ねばりがある⇔ない(có ⇔ không có sự dính, sự kiên trì)
#59

が化ばける

HÓA

biến hóa, biến thành (cáo thành người, vốn thành lãi)

昔話むかしばなしでは、キツネやタヌキが人間にんげんの姿すがたに化ばけることがある。

→ Trong truyện cổ tích, cáo và lửng chó đôi khi biến hóa thành hình dạng con người.

Liên quan:
化ばけ物もの(quái vật);お化ばけ(ma)
#60

が凋しぼむ

ĐIÊU

① tàn, héo (hoa) ② xì, xẹp (bóng bay)

水みずやりを忘わすれていたら、鉢植はちうえの花はながしぼんでしまった。

→ Vì quên tưới nước, chậu hoa đã bị héo mất.

Từ ghép:
夢ゆめがしぼむ(ước mơ tàn lụi)
Đồng nghĩa:
が萎しなびる(① (hoa quả) héo ② (da) nhăn nheo);が萎しおれる(héo (có thể tươi lại))
#61

が弛たるむ

THỈ/TRÌ

chảy xệ, giãn (dây, da), lỏng lẻo, uể oải (tinh thần)

洗濯物せんたくものを干ほすロープが弛たるんでいたので、張はり直なおした。

→ Sợi dây phơi đồ bị chùng xuống nên tôi đã căng lại.

Từ ghép:
気きが弛たるむ(lơ là, mất tập trung)
Trái nghĩa:
弛たるみがある⇔ない(bị ⇔ không bị chảy xệ, lỏng lẻo)
#62

を盛もる

THỊNH

① vun lên, bày biện (cơm vào bát, thức ăn vào đĩa) ② bao gồm, thêm vào (thuốc độc)

炊たきたてのご飯はんを茶碗ちゃわんにこんもりと盛もった。

→ Tôi vun đầy cơm mới nấu vào bát.

Liên quan:
を盛もり付つける(bày trí món ăn);が盛もり上あがる(phấn khích lên, sôi nổi lên);盛もり付つけ(sự bày trí);大盛おおもり(suất thức ăn nhiều);を盛もり込こむ(bao gồm, đưa vào)
Từ ghép:
毒どくを盛もる(bỏ thuốc độc)
#63

を設もうける

THIẾT

① thiết đặt, lắp đặt, tạo ra (ban tư vấn) ② tạo ra (cơ hội, tiêu chuẩn) ③ có con

市しは、市民しみんからの相談そうだんに応おうじるための窓口まどぐちを設もうけた。

→ Thành phố đã thiết lập một quầy tư vấn để đáp ứng nhu cầu của người dân.

Từ ghép:
子供こどもをもうける(có con)
Đồng nghĩa:
設置せっちする(lắp đặt);創設そうせつする(sáng lập)
#64

を催もよおす

THÔI

① tổ chức (tiệc, sự kiện) ② cảm thấy (buồn nôn, buồn ngủ, buồn tiểu)

卒業生そつぎょうせいを送おくり出だすための謝恩会しゃおんかいが、ホテルで盛大せいだいに催もよおされた。

→ Buổi tiệc tri ân để tiễn các sinh viên tốt nghiệp đã được tổ chức long trọng tại khách sạn.

Liên quan:
催もよおし物もの(sự kiện)
Từ ghép:
吐はき気けを催もよおす(cảm thấy buồn nôn);眠気ねむけを催もよおす(cảm thấy buồn ngủ);尿意にょういを催もよおす(cảm thấy buồn tiểu)
Đồng nghĩa:
開催かいさいする(tổ chức)
#65

を閉とざす

BẾ

① đóng lại (cửa, cổng) ② khép mình, đóng lòng ③ chắn, che (con đường, mây che bầu trời)

彼かれは過去かこのつらい経験けいけんから、他人たにんに対たいして心こころを閉とざしてしまった。

→ Vì trải nghiệm đau khổ trong quá khứ, anh ấy đã khép lòng mình lại với người khác.

Từ ghép:
心こころを閉とざす(đóng lòng, khép mình);口くちを閉とざす(ngậm miệng, không nói)
Trái nghĩa:
開ひらく(mở)
Đồng nghĩa:
閉とじる(đóng)
#66

を埋うめ立たてる

MAI LẬP

chôn lấp (biển, hồ)

湾岸わんがん地域ちいきでは、海うみを埋うめ立たてて新あらたな土地とちが造成ぞうせいされている。

→ Ở khu vực ven biển, người ta đang lấp biển để tạo ra vùng đất mới.

Liên quan:
埋立地うめたてち(khu vực được tạo ra từ việc lấp biển, ao hồ)
#67

を要ようする

YẾU/YÊU

đòi hỏi, yêu cầu (chi phí, sự chú ý)

この計画けいかくを実行じっこうするには、莫大ばくだいな費用ひようと長ながい年月ねんげつを要ようする。

→ Để thực hiện kế hoạch này, đòi hỏi phải có chi phí khổng lồ và thời gian dài.

Từ ghép:
注意ちゅういを要ようする(đòi hỏi sự chú ý)
Đồng nghĩa:
必要ひつようとする(cần thiết, yêu cầu)
#68

が/を優先ゆうせんする

ƯU TIÊN

ưu tiên

緊急きんきゅうの場合ばあいは、人命じんめい救助きゅうじょを最もっとも優先ゆうせんしなければならない。

→ Trong trường hợp khẩn cấp, phải ưu tiên cứu người lên hàng đầu.

Liên quan:
優先的ゆうせんてきな(mang tính ưu tiên);優先権ゆうせんけん(quyền ưu tiên);優先順位ゆうせんじゅんい(thứ tự ưu tiên);優先席ゆうせんせき(ghế ưu tiên)
#69

が遠とおざかる

VIỄN

① trở nên rời xa dần (máy bay, âm thanh) ② trở nên xa cách (về tình cảm, chính trường)

船ふねは港みなとを離はなれ、陸地りくちがだんだん遠とおざかっていくのが見みえた。

→ Con tàu rời bến, tôi nhìn thấy đất liền dần dần rời xa.

Trái nghĩa:
近ちかづく(đến gần)
Đồng nghĩa:
が遠とおのく(trở nên xa cách (tình cảm, sở thích, ký ức))
#70

を遠とおざける

VIỄN

① lấy cái gì đó ra xa (micro) ② làm cho ai đó cách xa ra

子供こどもを有害ゆうがいな情報じょうほうから遠とおざけるために、インターネットの利用りようには注意ちゅういが必要ひつようだ。

→ Để giữ con trẻ tránh xa các thông tin độc hại, cần phải chú ý đến việc sử dụng internet.

Trái nghĩa:
近ちかづける(đưa lại gần)
Đồng nghĩa:
を遠とおのける(làm cho cách xa (về tâm lý, tình cảm))
#71

が浸ひたる

TẨM

① ngâm mình (suối nước nóng) ② đắm chìm trong (kỷ niệm, cảm xúc)

温泉おんせんにゆっくり浸ひたって、日ひごろの疲つかれを癒いやした。

→ Tôi thư thả ngâm mình trong suối nước nóng, xua tan đi mệt mỏi thường ngày.

Từ ghép:
昔むかしの思おもい出でに浸ひたる(đắm chìm trong kỷ niệm xưa);優越感ゆうえつかんに浸ひたる(đắm chìm trong cảm giác hơn người);感傷かんしょうに浸ひたる(đắm chìm trong nỗi buồn (ủy mị));余韻よいんに浸ひたる(đắm chìm trong dư âm)
Đồng nghĩa:
浸つかる(ngâm mình)
#72

を浸ひたす

TẨM

① nhúng vào (cơ thể vào nước, rong biển vào nước) ② thả hồn vào (cảm động)

乾かわいたタオルを水みずに浸ひたして、固かたく絞しぼった。

→ Tôi nhúng chiếc khăn khô vào nước rồi vắt thật chặt.

#73

が滅ほろびる

DIỆT

bị diệt vong (loài người, quốc gia, cái ác)

かつて繁栄はんえいを極きわめた古代こだい文明ぶんめいも、やがて歴史れきしの中なかに滅ほろびていった。

→ Nền văn minh cổ đại từng đạt đến đỉnh cao phồn thịnh cuối cùng cũng đã lụi tàn (diệt vong) trong dòng chảy lịch sử.

Từ ghép:
種しゅが滅ほろびる(loài bị diệt vong);悪あくが滅ほろびる(cái ác bị tiêu diệt)
Đồng nghĩa:
が滅亡めつぼうする(bị diệt vong)
#74

を滅ほろぼす

DIỆT

① hủy diệt (nhân loại) ② tàn phá (cơ thể, cuộc đời do cờ bạc)

核兵器かくへいきは、人類じんるいそのものを滅ほろぼしかねない恐おそろしい武器ぶきだ。

→ Vũ khí hạt nhân là thứ vũ khí đáng sợ có thể hủy diệt cả nhân loại.

#75

が栄さかえる

VINH

phồn vinh, phát triển thịnh vượng (đất nước, văn hóa)

江戸えど時代じだい、この町まちは宿場町しゅくばまちとして大おおいに栄さかえた。

→ Vào thời Edo, thị trấn này đã vô cùng phồn thịnh với vai trò là một thị trấn dừng chân.

Trái nghĩa:
が衰おとろえる(suy tàn);が衰退すいたいする(suy thoái)
Đồng nghĩa:
が繁栄はんえいする(phồn vinh)
#76

が定さだまる

ĐỊNH

① được quy định, được quyết định (phương châm, số phận) ② an định, ổn định (thời tiết)

長ながい会議かいぎの末すえ、ようやく今後こんごの方針ほうしんが定さだまった。

→ Sau cuộc họp kéo dài, cuối cùng phương châm cho thời gian tới cũng đã được quyết định.

Đồng nghĩa:
決きまる(được quyết định)
#77

を定さだめる

ĐỊNH

① quyết định, quy định, ổn định (phương châm, công việc) ② quy định (pháp luật)

会議かいぎで今後こんごの方針ほうしんを定さだめ、全員ぜんいんで目標もくひょう達成たっせいに向むけて努力どりょくすることを確認かくにんした。

→ Chúng tôi đã định ra phương hướng sắp tới trong cuộc họp và cùng xác nhận sẽ nỗ lực hướng tới mục tiêu.

Đồng nghĩa:
決きめる(quyết định);規定きていする(quy định)
#78

(を)なす

THÀNH/VI

① hình thành, tạo thành (đàn, hàng, tầng lớp) ② không đạt được (thường phủ định) ③ làm, hành động

川かわに沿そって桜さくらの木きが列れつをなしており、春はるには美うつくしい景色けしきが広ひろがる。

→ Hàng cây anh đào chạy dọc bờ sông, tạo thành một dãy, vào mùa xuân khung cảnh tuyệt đẹp trải rộng.

Từ ghép:
災わざわいを転てんじて福ふくとなす(chuyển họa thành phúc);~の用ようをなさない(không dùng làm~ được)
Đồng nghĩa:
する(làm)
#79

を担になう

ĐẢM

① gánh chịu (trách nhiệm) ② gánh vác (thế hệ sau, tương lai đất nước) ③ mang vác trên vai (hành lý)

次世代じせだいを担になう若者わかものたちには、大おおきな期待きたいが寄よせられている。

→ Người ta đặt nhiều kỳ vọng vào thế hệ trẻ, những người sẽ gánh vác tương lai.

Liên quan:
担かつぐ(mang vác trên vai, khiêng)
Từ ghép:
責任せきにんを担になう(gánh vác trách nhiệm);役割やくわりを担になう(đảm nhận vai trò)
Đồng nghĩa:
背負せおう(gánh vác, cõng)
#80

(が)とどまる

TRÚ/LƯU

① ở lại (hiện trường, quê hương) ② dừng lại ở (mức độ nào đó)

災害さいがい発生後はっせいご、多おおくのボランティアが現地げんちにとどまり、復興ふっこう支援しえん活動かつどうを続つづけた。

→ Sau khi thảm họa xảy ra, nhiều tình nguyện viên đã ở lại hiện trường và tiếp tục các hoạt động hỗ trợ phục hồi.

Liên quan:
を思おもいとどまる(từ bỏ ý định, nghĩ lại);が踏ふみとどまる(dừng lại, trụ lại)
Từ ghép:
とどまるところを知しらない(không biết sẽ dừng lại ở đâu (tiếp tục tăng/giảm mạnh))
Đồng nghĩa:
残のこる(ở lại)
#81

をとどめる

TRÚ/LƯU

① để lại, giữ lại ② dừng lại ③ kiềm chế, giữ ở mức ④ lưu lại

彼かれの勇敢ゆうかんな行動こうどうは、多おおくの人々ひとびとの記憶きおくに深ふかくとどめられるだろう。

→ Hành động dũng cảm của anh ấy có lẽ sẽ được lưu lại sâu đậm trong ký ức của nhiều người.

Liên quan:
を押おしとどめる(ngăn lại, chặn lại);を引ひきとどめる(kéo lại, giữ lại)
Từ ghép:
被害ひがいを最小限さいしょうげんにとどめる(giữ thiệt hại ở mức tối thiểu);歴史れきしに名なをとどめる(lưu danh sử sách);心こころにとどめる(khắc ghi trong tim)
Đồng nghĩa:
残のこす(để lại)
#82

が尽つきる

TẬN

① cạn kiệt (tiền, năng lượng, ý tưởng) ② kết thúc, hết (nỗi lo)

長ながい議論ぎろんの末すえ、とうとう話はなし合あうべきテーマも尽つきてしまった。

→ Sau cuộc thảo luận kéo dài, cuối cùng các chủ đề cần bàn bạc cũng đã cạn kiệt.

Liên quan:
が消滅しょうめつする(bị tiêu diệt, biến mất)
Từ ghép:
悩なやみが尽つきない(nỗi lo không bao giờ hết);資源しげんが尽つきる(tài nguyên cạn kiệt)
Đồng nghĩa:
が枯渇こかつする(cạn kiệt, khô cạn);無なくなる(hết, mất)
#83

を尽つくす

TẬN

① dốc hết sức lực ② phục vụ, cống hiến

彼かれは家族かぞくのために、自分じぶんにできる限かぎりのことを尽つくした。

→ Anh ấy đã làm tất cả những gì có thể (dốc hết sức) vì gia đình.

Từ ghép:
全力ぜんりょくを尽つくす(dốc toàn lực);手てを尽つくす(thử mọi cách);贅沢ぜいたくの限かぎりを尽つくす(làm hết mọi sự xa hoa);「動詞」+尽つくす(làm hết sạch (食べ尽くす ăn hết sạch))
Đồng nghĩa:
が奉仕ほうしする(phục vụ, cống hiến)
#84

が臨のぞむ

LÂM

① hướng về phía (biển) ② sẵn sàng hướng đến, đối mặt ③ đương đầu với ④ đối ứng, đối xử

私わたしの部屋へやの窓まどからは、美うつくしい海うみに臨のぞむ景色けしきが広ひろがっている。

→ Từ cửa sổ phòng tôi, trải rộng ra khung cảnh hướng ra biển tuyệt đẹp.

Liên quan:
対応たいおうする(đối ứng)
Đồng nghĩa:
面めんする(đối mặt, hướng ra);直面ちょくめんする(đối mặt (khó khăn))
#85

を損そこなう

TỔN

gây thiệt hại, gây hại, làm tổn hại (sức khỏe, mỹ quan, tâm trạng)

睡眠すいみん不足ぶそくは、健康けんこうを損そこなう大おおきな原因げんいんの一ひとつだ。

→ Thiếu ngủ là một trong những nguyên nhân lớn gây hại cho sức khỏe.

Từ ghép:
美観びかんを損そこなう(làm mất mỹ quan);景観けいかんを損そこなう(làm hỏng cảnh quan);機嫌きげんを損そこなう(làm mất hứng, làm phật lòng)
Đồng nghĩa:
を損そこねる(làm tổn hại);害がいする(gây hại)
#86

が漂ただよう

PHIÊU

① bay bồng bềnh, thoang thoảng ② bao trùm, toát lên ③ phiêu bạt

部屋へやには、入いれたてのコーヒーの香かおりが漂ただよっていた。

→ Trong phòng thoang thoảng hương cà phê mới pha.

Từ ghép:
哀愁あいしゅうが漂ただよう(toát lên vẻ sầu thảm);妖気ようきが漂ただよう(toát lên yêu khí)
Đồng nghĩa:
(が)さまよう(phiêu bạt, lang thang)
#87

が満みちる

MÃN

① tràn đầy (nước, tự tin, sức sống) ② đầy, tròn (thủy triều, trăng)

彼かれの表情ひょうじょうには、成功せいこうへの確信かくしんに満みちた自信じしんが表あらわれていた。

→ Vẻ mặt anh ấy thể hiện sự tự tin tràn đầy niềm tin vào thành công.

Liên quan:
が満みち溢あふれる(tràn đầy, chan chứa);満潮まんちょう(thủy triều lên);満月まんげつ(trăng tròn);満みたない(chưa đạt đến, chưa đủ)
Trái nghĩa:
欠かける(khuyết, thiếu)
#88

を満みたす

MÃN

① làm đầy, thỏa mãn ② đáp ứng (điều kiện)

コップに水みずを満みたして、一気いっきに飲のみ干ほした。

→ Tôi rót đầy nước vào cốc và uống cạn một hơi.

Từ ghép:
空腹くうふくを満みたす(thỏa mãn cơn đói);要求ようきゅうを満みたす(đáp ứng yêu cầu);条件じょうけんを満みたす(đáp ứng điều kiện)
#89

をまかなう

① trang trải (học phí, chi phí) ② cung cấp (bữa ăn)

彼かれはアルバイトで学費がくひをまかないながら、大学だいがくに通かよっている。

→ Anh ấy vừa đi làm thêm để trang trải học phí, vừa đi học đại học.

Liên quan:
賄まかなう((Kanji))
Đồng nghĩa:
をやり繰くりする(xoay sở, trang trải)
#90

が匹敵ひってきする

THẤT ĐỊCH

sánh vai, tương đương với (đối thủ mạnh, thảm họa lớn)

彼かれの才能さいのうは、若わかいながらもベテランの域いきに匹敵ひってきするものがある。

→ Tài năng của cậu ấy, tuy còn trẻ, nhưng có thể sánh ngang với đẳng cấp của những người lão luyện.

Từ ghép:
関東大震災かんとうだいしんさいに匹敵ひってきする(tương đương với Đại thảm họa động đất Kanto)
Đồng nghĩa:
相当そうとうする(tương đương);比肩ひけんする(sánh vai, ngang hàng)
#91

(が)はびこる

hoành hành, lan tràn (cỏ dại, tham nhũng, cái ác)

手入ていれを怠おこたっていたら、庭にわに雑草ざっそうがはびこってしまった。

→ Vì lơ là chăm sóc, cỏ dại đã mọc tràn lan trong vườn.

Liên quan:
蔓延はびこる((Kanji))
Đồng nghĩa:
蔓延まんえんする(lan tràn (bệnh dịch, tin đồn))
#92

が陥おちいる

HÃM

① rơi vào (tình trạng khó khăn, ảo giác, khủng hoảng) ② rơi vào (chỗ sâu)

経営けいえい不振ふしんに陥おちいった会社かいしゃを立たて直なおすのは、容易よういなことではない。

→ Việc vực dậy một công ty rơi vào tình trạng kinh doanh bết bát không hề dễ dàng.

Từ ghép:
錯覚さっかくに陥おちいる(rơi vào ảo giác);スランプに陥おちいる(rơi vào khủng hoảng (phong độ));パニックに陥おちいる(rơi vào hoảng loạn);ジレンマに陥おちいる(rơi vào tình thế tiến thoái lưỡng nan);窮地きゅうちに陥おちいる(rơi vào tình thế khó khăn)
#93

が免まぬがれる

MIỄN

thoát khỏi, trốn khỏi, được miễn (trách nhiệm, hình phạt, thảm họa)

彼かれは幸運こううんにも事故じこの被害ひがいを免まぬがれ、かすり傷きず一ひとつなかった。

→ Anh ấy may mắn thoát khỏi thiệt hại của vụ tai nạn và không hề bị một vết xước nào.

Từ ghép:
責任せきにんを免まぬがれる(được miễn trách nhiệm);罪つみを免まぬがれる(thoát tội);戦火せんかを免まぬがれる(thoát khỏi chiến tranh)
Đồng nghĩa:
逃のがれる(trốn thoát, trốn tránh)
#94

が勝まさる

THẮNG

vượt trội, áp đảo (hơn đối thủ)

経験けいけんや技術ぎじゅつにおいては、彼かれの方ほうが私わたしより勝まさっている。

→ Về kinh nghiệm và kỹ thuật, anh ấy vượt trội hơn tôi.

Từ ghép:
勝まさるとも劣おとらない(không hề thua kém, thậm chí còn hơn)
Trái nghĩa:
劣おとる(kém hơn)
Đồng nghĩa:
優すぐれる(xuất sắc, ưu tú)
#95

を帯おびる

ĐỚI/ĐÁI

① có hơi hướng, có vẻ ② nhận (sứ mệnh)

その液体えきたいは、わずかに青あおみを帯おびた透明とうめいな色いろをしていた。

→ Chất lỏng đó có màu trong suốt hơi ánh xanh.

Từ ghép:
酒気帯しゅきおび運転うんてん(lái xe có nồng độ cồn);特命とくめいを帯おびる(nhận sứ mệnh đặc biệt)
Đồng nghĩa:
含ふくむ(bao gồm, chứa đựng)
#96

が鈍にぶる

ĐỘN

① trở nên cùn, kém đi ② cùn (lưỡi dao) ③ chậm lại, kém đi (tăng trưởng)

しばらくピアノを弾ひいていなかったら、すっかり指ゆびの動うごきが鈍にぶってしまった。

→ Một thời gian không chơi piano, ngón tay tôi đã trở nên cứng đờ (kém linh hoạt).

Từ ghép:
決心けっしんが鈍にぶる(quyết tâm giảm sút);刃物はものが鈍にぶる(dao bị cùn);伸のびが鈍にぶる(sự tăng trưởng chậm lại);腕うでが鈍にぶる(tay nghề kém đi)
Trái nghĩa:
鋭するどくなる(trở nên sắc bén);冴さえる(minh mẫn, nhạy bén)
#97

(が)ありふれている

tầm thường, phổ biến, thông thường (đã từng gặp)

彼かれの小説しょうせつは、ありふれたテーマを扱つかっているが、描写びょうしゃが非常ひじょうに巧たくみだ。

→ Tiểu thuyết của ông ấy tuy đề cập đến một chủ đề quen thuộc (tầm thường), nhưng cách miêu tả lại vô cùng khéo léo.

Từ ghép:
ありふれた+名詞めいし(N tầm thường, phổ biến)
Trái nghĩa:
珍めずらしい(hiếm có)
Đồng nghĩa:
平凡へいぼんな(bình thường)
#98

(が)冴さえる

NGÀ

① trong trẻo, trong vắt ② minh mẫn, sáng suốt, nhạy bén ③ (sắc mặt) không tốt (thường phủ định)

月つきの光ひかりが冴さえ渡わたる夜よる、庭にわの景色けしきは幻想的げんそうてきだった。

→ Dưới đêm trăng sáng vằng vặc, cảnh sắc khu vườn thật huyền ảo.

Liên quan:
冴さえ渡わたる(trong trẻo, minh mẫn, sáng suốt)
Từ ghép:
勘かんが冴さえる(cảm giác nhạy bén);目めが冴さえる(minh mẫn, tỉnh táo);腕うでが冴さえる(tay nghề điêu luyện);顔かおが冴さえない(sắc mặt không tốt);表情ひょうじょうが冴さえない(vẻ mặt không tươi tỉnh)
Trái nghĩa:
鈍にぶる(trở nên cùn, kém đi)
#99

が際立きわだつ

TẾ LẬP

nổi bật, nổi trội (đặc sắc, chiều cao)

彼女かのじょの作品さくひんは、他ほかの応募おうぼ作品さくひんの中なかでも際立きわだって素晴すばらしかった。

→ Tác phẩm của cô ấy nổi bật hẳn lên giữa các tác phẩm dự thi khác.

Từ ghép:
際立きわだった特色とくしょく(sự đặc sắc nổi bật)
Đồng nghĩa:
が目立めだつ(nổi bật, dễ thấy)
#100

(が)ずば抜ぬけた+名詞めいし

xuất chúng, giỏi nổi bật

彼かれはずば抜ぬけた才能さいのうを持もっており、若わかくして世界的せかいてきな評価ひょうかを得えている。

→ Anh ấy sở hữu tài năng xuất chúng và đã nhận được sự đánh giá tầm cỡ thế giới khi còn rất trẻ.

Liên quan:
ずば抜ぬけている(xuất chúng, giỏi nổi bật)
Từ ghép:
ずば抜ぬけて+形容詞けいようし/動詞どうし(xuất chúng, giỏi nổi bật (ずば抜けて優秀))
Trái nghĩa:
平凡へいぼんな(bình thường)
Đồng nghĩa:
(が)飛とび抜ぬける(xuất chúng, giỏi nổi bật);抜群ばつぐん(xuất chúng, nổi bật)