Từ vựng Mimikara Oboeru N1 Bài 14: Phó từ, từ tượng thái và cách liên kết

Bài 14: Phó từ, từ tượng thái và cách liên kết

JLPT N1
Từ vựng Mimikara N1 • 60 từ vựng
#1

一気いっきに

NHẤT KHÍ

một hơi, một mạch, làm một lần không nghỉ

彼かれは階段かいだんを頂上ちょうじょうまで一気いっきに駆かけ上あがった。

→ Anh ấy đã chạy một mạch lên đỉnh cầu thang.

Đồng nghĩa:
一息ひといきに(một hơi)
#2

きっぱり(と)

thẳng thừng, dứt khoát (từ chối, thái độ)

曖昧あいまいな態度たいどはよくないと思おもい、彼かれの誘さそいをきっぱりと断ことわった。

→ Nghĩ rằng thái độ mập mờ là không tốt, tôi đã dứt khoát từ chối lời mời của anh ấy.

Từ ghép:
きっぱりと断ことわる(từ chối thẳng thừng);きっぱりした態度たいど(thái độ dứt khoát)
Đồng nghĩa:
はっきり(rõ ràng);断固だんことして(kiên quyết)
#3

てきぱき(と)

tháo vát, nhanh nhẹn (làm việc, xử lý)

彼女かのじょは家事かじをてきぱきとこなして、仕事ごとにも力ちからを入いれている。

→ Cô ấy quán xuyến việc nhà nhanh nhẹn và cũng dồn sức cho công việc.

Từ ghép:
てきぱきと家事かじをこなす(làm việc nhà nhanh nhẹn);てきぱき働はたらく(làm việc tháo vát);てきぱき片付かたづける(dọn dẹp nhanh gọn)
Trái nghĩa:
のろのろ(chậm chạp)
Đồng nghĩa:
きびきび(nhanh nhẹn, hăng hái);手際てぎわよく(khéo léo, nhanh nhẹn)
#4

だらだら(と)する

① lề mề, uể oải ② thoai thoải (dốc) ③ chảy ròng ròng (máu)

暑あつい日ひは何なにもやる気きがせず、家いえでだらだらと過すごしてしまいがちだ。

→ Vào ngày nóng nực, tôi chẳng có hứng làm gì cả, thường cứ uể oải ở nhà cho qua ngày.

Đồng nghĩa:
長々ながながと(dài dòng, lê thê)
#5

ぐずぐず(と)する

① lề mề, ngập ngừng ② càu nhàu ③ sụt sịt mũi

朝あさ、布団ふとんの中なかでぐずぐずしていて、危あやうく遅刻ちこくしそうになった。

→ Buổi sáng tôi cứ lề mề trong chăn nên suýt chút nữa là đi học muộn.

Trái nghĩa:
てきぱき(nhanh nhẹn)
Đồng nghĩa:
のろのろ(chậm chạp)
#6

ゆうゆう(と)

① ung dung, thong dong ② dư dả, thừa sức (thời gian, khả năng)

大空おおぞらを鳥とりがゆうゆうと飛とんでいるのを見みていると、心こころが落おち着つく。

→ Nhìn những chú chim ung dung bay lượn trên bầu trời rộng lớn, lòng tôi cảm thấy thật bình yên.

Từ ghép:
悠々ゆうゆうと歩あるく(đi bộ thong dong);悠々たる態度ゆうゆうたるたいど(thái độ thong dong);悠々ゆうゆうと間まに合あう(dư sức kịp giờ);悠々合格ゆうゆうごうかくする(thừa sức đỗ)
Trái nghĩa:
慌あわてて(vội vàng);ぎりぎり(sát nút)
Đồng nghĩa:
のんびり(thong thả)
#7

いそいそ(と)

háo hức, hớn hở (đi đâu đó)

彼女かのじょはデートらしく、朝あさからいそいそと準備じゅんびを始はじめた。

→ Trông có vẻ là đi hẹn hò, cô ấy đã háo hức chuẩn bị từ sáng sớm.

Đồng nghĩa:
うきうき(hớn hở, phấn chấn)
#8

とっさに

đột nhiên, bất ngờ (phản xạ)

飛とんできたボールに対たいし、とっさに手てを出だして顔かおを守まもった。

→ Trước quả bóng bay tới, tôi đã phản xạ đưa tay ra che mặt ngay lập tức.

Liên quan:
とっさのこと(sự việc bất ngờ)
Đồng nghĩa:
反射的はんしゃてきに(một cách phản xạ);思おもわず(bất giác)
#9

じっくり(と)

từ từ cẩn thận, kỹ lưỡng (suy nghĩ, ninh nhừ)

急いそいで結論けつろんを出ださずに、この問題もんだいはじっくりと考かんがえる必要ひつようがある。

→ Không nên vội vàng đưa ra kết luận, vấn đề này cần phải được suy nghĩ kỹ lưỡng.

Từ ghép:
時間じかんをかけて(tốn thời gian, từ từ cẩn thận)
Đồng nghĩa:
念入ねんいりに(kỹ lưỡng, cẩn thận)
#10

おろおろ(と)する

cuống cuồng, hoảng hốt (không biết làm gì)

子供こどもが高熱こうねつを出だし、どうすればいいかわからずおろおろしてしまった。

→ Con bị sốt cao, tôi đã hoảng hốt không biết phải làm gì.

Từ ghép:
おろおろするばかりで、何なにもできなかった(chỉ biết cuống cuồng mà không làm được gì);心配しんぱいで、おろおろ歩あるき回まわる(lo lắng đi đi lại lại một cách hoảng hốt)
Đồng nghĩa:
まごまごする(lúng túng, bối rối);うろたえる(hoảng hốt, bối rối)
#11

まごまごする

lúng túng, bối rối, chậm chạp (vì không biết cách làm)

新あたらしい機械きかいの操作そうさ方法ほうほうが分わからず、まごまごしていたら時間じかんがかかってしまった。

→ Vì không biết cách thao tác cái máy mới, tôi cứ lúng túng mãi nên tốn thời gian.

Trái nghĩa:
てきぱきする(nhanh nhẹn, tháo vát)
Đồng nghĩa:
おろおろする(cuống cuồng, hoảng hốt)
#12

ぶつぶつ(と)

① lẩm bẩm, làu bàu ② phàn nàn ③ nổi mụn

彼かれは何なにかぶつぶつと言いいながら、部屋へやを行いったり来きたりしていた。

→ Anh ta vừa lẩm bẩm điều gì đó vừa đi đi lại lại trong phòng.

Liên quan:
吹ふき出物でもの(mụn)
Từ ghép:
ぶつぶつとつぶやく(lẩm bẩm);ぶつぶつ言いう(phàn nàn)
#13

うっとり(と)する

chìm đắm, mải mê, say sưa (nghe nhạc, ngắm cảnh đẹp)

彼女かのじょの美うつくしい歌声うたごえに、会場かいじょうの誰だれもがうっとりと聞きき入いっていた。

→ Mọi người trong hội trường đều say sưa lắng nghe giọng hát tuyệt đẹp của cô ấy.

Từ ghép:
うっとりと音楽おんがくに聞きき入いっていた(say sưa lắng nghe nhạc);うっとりした表情ひょうじょうを浮うかべた(lộ vẻ mặt say sưa)
Đồng nghĩa:
恍惚こうこつとする(mê mẩn, ngây ngất)
#14

ゆったり(と)する

① thong thả, thong dong, thoải mái ② rộng rãi (quần áo)

休日きゅうじつは家いえでゆったりと過すごし、日ひごろの疲つかれを癒いやしたい。

→ Vào ngày nghỉ, tôi muốn thong thả ở nhà để xua tan mệt mỏi thường ngày.

Trái nghĩa:
窮屈きゅうくつな(chật chội);きつい(chật)
Đồng nghĩa:
くつろぐ(thư giãn)
#15

しみじみ(と)

① sâu sắc, thấm thía (cảm nhận) ② trầm ngâm, lắng đọng (tâm trạng)

一人暮ひとりぐらしを始はじめて、家族かぞくのありがたさをしみじみと感かんじた。

→ Bắt đầu sống một mình, tôi mới thấm thía sự quý giá của gia đình.

Từ ghép:
健康けんこうの有難ありがたさを感かんじる(cảm nhận sâu sắc sự quý giá của sức khỏe);しみじみと語かたり合あう(tâm sự, trò chuyện sâu lắng);しみじみ(と)した気分きぶんになった(tâm trạng trở nên lắng đọng)
Đồng nghĩa:
つくづく(thấm thía, tỉ mỉ);痛感つうかんする(cảm nhận sâu sắc, thấm thía)
#16

つくづく(と)

① tỉ mỉ, kỹ lưỡng (nhìn, suy nghĩ) ② thật lòng, thấm thía (cảm thấy)

鏡かがみに映うつる自分じぶんの顔かおをつくづくと眺ながめ、年としを取とったなあと感かんじた。

→ Tôi ngắm kỹ khuôn mặt mình trong gương và cảm thấy mình đã già đi rồi.

Đồng nghĩa:
よくよく(kỹ lưỡng, cẩn thận);じっと(chăm chú, kỹ lưỡng);心こころから(thật lòng);しみじみ(sâu sắc, thấm thía)
#17

がっくり(と)する

① suy sụp tinh thần, thất vọng ② giảm sút đột ngột (doanh số)

試験しけんに落おちたと知しらされ、彼かれはがっくりと肩かたを落おとした。

→ Được thông báo đã trượt kỳ thi, anh ấy suy sụp buông thõng đôi vai.

Từ ghép:
売うり上あげはがっくり落おちた(doanh số giảm sút đột ngột)
Đồng nghĩa:
失望しつぼうする(thất vọng);落おち込こむ(suy sụp)
#18

うんざりする

chán ngấy, ngán ngẩm

毎日まいにち同おなじような単調たんちょうな仕事しごとの繰くり返かえしで、すっかりうんざりしてしまった。

→ Ngày nào cũng lặp đi lặp lại công việc đơn điệu giống nhau khiến tôi hoàn toàn chán ngấy.

Đồng nghĩa:
飽あきる(chán);嫌いやになる(trở nên chán ghét)
#19

てっきり

cứ tưởng là... (nhưng thực tế không phải)

今日きょうは日曜日にちようびだとてっきり思おもっていたが、まだ土曜日どようびだった。

→ Tôi cứ đinh ninh hôm nay là Chủ Nhật, nhưng hóa ra vẫn là Thứ Bảy.

Từ ghép:
すっかり~と思おもい込こむ(hoàn toàn tin rằng...)
#20

いっそ

thà... còn hơn, nếu đằng nào cũng...

こんなに苦くるしい治療ちりょうを続つづけるくらいなら、いっそ楽くになりたいと思おもってしまう。

→ Nếu phải tiếp tục điều trị đau đớn thế này, thà rằng muốn được giải thoát còn hơn.

Liên quan:
いっそのこと(thà rằng...)
#21

きっかり(と)

① vừa đúng (giờ, tiền) ② đúng đắn, chính xác (chia)

会議かいぎは午後ごご2時じきっかりに始はじまった。

→ Cuộc họp bắt đầu đúng 2 giờ chiều.

Từ ghép:
9時くじきっかり(đúng 9 giờ);きっかり3000円さんぜんえん(đúng 3000 yên);きっかりと分わける(chia đúng, chia đều)
Đồng nghĩa:
ちょうど(vừa đúng);きっちり(đúng, chính xác)
#22

きっちり(と)

① đúng, chính xác, cẩn thận (đo lường, kế hoạch) ② vừa đúng (kích thước, tiền)

彼女かのじょは仕事しごとに対たいして非常ひじょうにきっちりしており、小いさなミスも見逃みのがさない。

→ Cô ấy rất cẩn thận (chỉn chu) trong công việc, không bỏ qua cả những lỗi nhỏ nhất.

Từ ghép:
調味料ちょうみりょうをきっちり測はかる(đo gia vị một cách chính xác);きっちりと計画けいかくを立たてる(lập kế hoạch cẩn thận);きっちり1いちメートル(đúng 1 mét);きっちり百万円ひゃくまんえん(đúng 1 triệu yên)
Đồng nghĩa:
きちんと(cẩn thận, chỉn chu);正確せいかくに(chính xác);きっかり(đúng, chính xác)
#23

誠まことに

THÀNH

thật sự rất … (cách nói trang trọng)

本日ほんじつはお忙いそがしい中なかお越こしいただき、誠まことにありがとうございます。

→ Hôm nay, trong lúc bận rộn quý vị đã đến, tôi thật sự xin cảm ơn.

Từ ghép:
まことにありがとうございます(thật sự rất cảm ơn);まことに申もうし訳わけありません(thật sự rất xin lỗi)
Đồng nghĩa:
本当ほんとうに(thật sự)
#24

ことに

đặc biệt là … (nhấn mạnh mức độ)

今年ことしの冬ふゆは、例年れいねんになくことによく雪ゆきが降ふる。

→ Mùa đông năm nay tuyết rơi nhiều đặc biệt, khác hẳn mọi năm.

Từ ghép:
今晩こんばんはことに冷ひえる(tối nay lạnh đặc biệt)
Đồng nghĩa:
特とくに(đặc biệt là);とりわけ(đặc biệt là)
#25

まさに

① chắc chắn là, đúng là ② ngay lúc này

彼かれこそ、このプロジェクトのリーダーにまさにふさわしい人物じんぶつだ。

→ Anh ấy chính là người thực sự phù hợp cho vị trí lãnh đạo dự án này.

Từ ghép:
今いままさに(ngay lúc này)
Đồng nghĩa:
ちょうど(vừa đúng lúc);まさしく(đúng là, quả thật)
#26

ひたすら

chỉ biết..., một lòng một dạ...

彼かれの帰かえりを信しんじて、彼女かのじょはひたすら待まち続つづけた。

→ Tin tưởng vào sự trở về của anh ấy, cô ấy chỉ biết một lòng chờ đợi.

Từ ghép:
ひたすら待まち続つづけた(chỉ biết tiếp tục chờ đợi)
Đồng nghĩa:
一途いちずに(toàn tâm toàn ý, một lòng);一心いっしんに(tập trung, hết lòng)
#27

あくまで(も)

① kiên quyết đến cùng ② dù gì thì cũng chỉ…mà thôi ③ rất, cực kỳ (trong xanh)

彼かれは自分じぶんの無実むじつを、あくまでも主張しゅちょうし続つづけた。

→ Anh ta kiên quyết đến cùng khẳng định mình vô tội.

Đồng nghĩa:
徹底的てっていてきに(triệt để, đến cùng);結局けっきょくは(cuối cùng thì);非常ひじょうに(rất)
#28

めっきり

rõ ràng, rõ rệt (thay đổi theo mùa, tuổi tác)

朝晩あさばんはめっきり涼すずしくなり、秋あきの訪おとずれを感かんじるようになった。

→ Sáng tối trời trở nên mát mẻ rõ rệt, tôi bắt đầu cảm nhận được mùa thu đang đến.

Từ ghép:
めっきり涼すずしくなった(trở nên mát mẻ rõ rệt);めっきり体からだが弱よわくなった(cơ thể yếu đi rõ rệt)
Đồng nghĩa:
急きゅうに(đột nhiên);ぐっと(rõ rệt)
#29

かろうじて

vừa đủ, suýt soát (đạt được)

最終さいしゅう電車でんしゃに、かろうじて間まに合あうことができた。

→ Tôi đã vừa kịp chuyến tàu cuối cùng trong gang tấc.

Từ ghép:
かろうじて予選よせんをパスした(vừa đủ vượt qua vòng loại);かろうじて難なんを逃のがれた(suýt soát thoát khỏi tai họa)
Đồng nghĩa:
ぎりぎり(sát nút);やっと(cuối cùng (sau bao khó khăn))
#30

あえて

① mạnh dạn, dám ② không cần thiết phải…

皆みなが反対はんたいする中なか、彼かれはあえて自分じぶんの意見いけんを述のべた。

→ Giữa lúc mọi người phản đối, anh ấy đã mạnh dạn nói ra ý kiến của mình.

Liên quan:
強しいて(nếu buộc phải nói/chọn)
Từ ghép:
あえて反対意見はんたいいけんを述のべてみた(đã mạnh dạn thử nêu ý kiến phản đối);あえて断ことわるまでもないと思おもう(nghĩ rằng không cần thiết phải từ chối)
Đồng nghĩa:
わざわざ(cất công)
#31

あわや

chỉ một xíu nữa là…, suýt nữa thì… (điều không tốt)

カーブを曲まがりきれず、あわや対向車たいこうしゃと衝突しょうとつするところだった。

→ Không thể cua hết khúc quanh, suýt chút nữa là đâm vào xe đối diện.

Từ ghép:
あわや衝突しょうとつかというところで(ngay trước lúc suýt va chạm);あわや予選敗退よせんはいたいかと心配しんぱいした(đã lo lắng suýt nữa bị loại ở vòng loại)
Đồng nghĩa:
もう少すこしで(chỉ một chút nữa là)
#32

もろに

trực tiếp, chính diện, hoàn toàn

飛とんできたボールが、もろに顔面んめんに当あたった。

→ Quả bóng bay tới đập thẳng vào mặt tôi.

Đồng nghĩa:
直接ちょくせつ(trực tiếp);まともに(chính diện)
#33

いやに

rất, cực kì (khác thường)

今日きょうは彼かれ、いやにおとなしいね。どうしたんだろう。

→ Hôm nay anh ấy im lặng lạ thường nhỉ. Có chuyện gì vậy?

Từ ghép:
いやにおとなしい(im lặng lạ thường);いやに蒸むし暑あつい(oi bức một cách khác thường)
Đồng nghĩa:
妙みょうに(kỳ lạ, khác thường);やけに(rất, cực kỳ (khác thường))
#34

やけに

① cực kì kinh khủng (nóng) ② khác bình thường (tử tế lạ thường)

今日きょうはやけに暑あついと思おもったら、気温きおんが35度どもあるらしい。

→ Thấy hôm nay nóng kinh khủng, hóa ra nhiệt độ lên tới 35 độ.

Đồng nghĩa:
妙みょうに(kỳ lạ, khác thường);いやに(rất, cực kỳ (khác thường));非常ひじょうに(rất)
#35

むやみに

① khinh suất, thiếu suy nghĩ ② quá mức

よく知しらない人ひとをむやみに信用しんようしてはいけない。

→ Không nên tùy tiện (khinh suất) tin tưởng người mình không biết rõ.

Từ ghép:
むやみに人ひとを信しんじる(tin người một cách khinh suất);むやみに忙いそがしい(bận rộn quá mức)
Đồng nghĩa:
やたらに(bừa bãi, quá mức);みだりに(tùy tiện, không có lý do chính đáng)
#36

やたらに

① quá mức, quá đáng (khát nước) ② bừa bãi, ngẫu nhiên ③ không thận trọng, khinh suất

今日きょうは運動うんどうしたせいか、やたらに喉のどが渇かわく。

→ Có lẽ do hôm nay vận động nên tôi khát nước kinh khủng (quá mức).

Liên quan:
むやみやたらに(cực kỳ, bừa bãi);めったやたらに(cực kỳ, bừa bãi)
Từ ghép:
やたらにのどが渇かわく(khát nước quá mức)
Đồng nghĩa:
むやみに(khinh suất, quá mức);めちゃくちゃに(bừa bãi, lung tung)
#37

何なにしろ

HÀ SĨ

dù gì thì cũng, nói gì thì nói (nhấn mạnh lý do chính)

最近さいきん疲つかれ気味ぎみなんだ。何にしろ、仕事ごとが忙いそがしすぎるからね。

→ Gần đây tôi hơi mệt. Nói gì thì nói, cũng tại công việc bận quá mà.

Liên quan:
なにせ(Văn nói của 何しろ)
Từ ghép:
暖房だんぼうがないので、何にしろ寒さむくて(Vì không có lò sưởi, dù gì thì cũng lạnh lắm.)
Đồng nghĩa:
とにかく(dù sao đi nữa)
#38

専もっぱら

CHUYÊN

chủ yếu, hầu hết

休日きゅうじつは専もっぱら、家いえでゴロゴロして過すごしている。

→ Vào ngày nghỉ, tôi chủ yếu chỉ ở nhà nằm ườn ra thôi.

Từ ghép:
専もっぱらのうわさ(hầu hết là tin đồn thôi, tin đồn lan rộng)
Đồng nghĩa:
主おもに(chủ yếu)
#39

一応いちおう

NHẤT ỨNG

① tạm thời, cứ thử ② ít nhiều, đại khái, nhìn chung

時間じかんがないので詳くわしくは見みられないが、一応ちおう目めを通とおしておこう。

→ Vì không có thời gian nên không thể xem kỹ được, nhưng cứ xem qua một lượt đã.

Từ ghép:
一応頼いちおうたのんでみた(cứ thử nhờ xem sao);一応いちおうの仕事しごとの流ながれは分わかった(đại khái quy trình công việc thì tôi đã hiểu)
Đồng nghĩa:
とりあえず(tạm thời)
#40

一旦いったん

NHẤT ĐÁN

① tạm thời (làm gì đó rồi quay lại) ② một khi đã...

疲つかれたので、木陰こかげで一旦いったん休憩きゅうけいしてから、また歩あるき始はじめた。

→ Vì mệt, tôi đã tạm nghỉ một lát dưới bóng cây rồi lại bắt đầu đi tiếp.

Liên quan:
一旦停止いったんていし(tạm dừng một chút (biển báo giao thông))
Từ ghép:
自転車じてんしゃから一旦いったん降おりて(tạm thời xuống xe đạp)
Đồng nghĩa:
ひとまず(tạm thời)
#41

ひとまず

tạm thời, trước mắt

原因げんいんはまだ不明ふめいだが、ひとまず応急処置おうきゅうしょちだけはしておこう。

→ Nguyên nhân vẫn chưa rõ, nhưng trước mắt cứ sơ cứu đã.

Đồng nghĩa:
一旦いったん(tạm thời);とりあえず(tạm thời, trước mắt)
#42

追おって

TRUY

sau, sẽ làm sau (thông báo, liên lạc)

会議かいぎの日時にちじと場所ばしょは、追おってご連絡れんらくいたします。

→ Ngày giờ và địa điểm cuộc họp chúng tôi sẽ liên lạc lại sau.

Từ ghép:
追おって連絡れんらくする(sẽ liên lạc lại sau);追おってお知しらせする(sẽ thông báo sau)
Đồng nghĩa:
後のちほど(sau đây, lát nữa (lịch sự))
#43

現げんに

HIỆN

thực sự là, thực tế là (dùng để đưa ra bằng chứng)

彼かれが注意散漫ちゅういさんまんなのは知しっていたが、現げんに、今日きょうもつまらないミスを犯おかしている。

→ Tôi biết là anh ta hay lơ đễnh, và thực tế là hôm nay anh ta lại mắc một lỗi ngớ ngẩn.

Đồng nghĩa:
実際じっさいに(thực tế là);事実じじつは(sự thật là)
#44

言いわば

NGÔN

có thể nói là, ví như là

彼女かのじょは、私わたしにとって言いわば太陽たいようのような存在そんざいだ。

→ Đối với tôi, cô ấy có thể nói là một sự tồn tại giống như mặt trời vậy.

Đồng nghĩa:
例たとえるなら(nếu ví như là);つまり(tóm lại là)
#45

いかに

① như thế nào ② đến mức độ nào ③ dẫu cho thế nào đi nữa (đi với ても/でも)

限かぎられた時間じかんの中なかで、いかに効率こうりつよく作業さぎょうを進すすめるかが問題もんだいだ。

→ Vấn đề là làm thế nào để tiến hành công việc một cách hiệu quả trong khoảng thời gian có hạn.

Liên quan:
いかなる(dù... thế nào đi nữa)
Đồng nghĩa:
どのように(như thế nào);どれほど(đến mức độ nào)
#46

一律いちりつに

NHẤT LUẬT

đồng đều, không phân biệt

アルバイトの時給じきゅうが、経験けいけんに関かかわらず一律いちりつに1000円えんに引ひき上あげられた。

→ Lương theo giờ của nhân viên bán thời gian đã được tăng lên đồng đều 1000 yên không phân biệt kinh nghiệm.

Từ ghép:
各社一律かくしゃいちりつの値上ねあげ(các công ty đồng loạt tăng giá)
Đồng nghĩa:
一様いちように(đồng đều);平等びょうどうに(một cách bình đẳng)
#47

各々おのおの

CÁC

mỗi người, từng người

昼食ちゅうしょくは、各自かくじが好すきなものを注文ちゅうもんすることになったので、おのおのメニューを選えらんだ。

→ Bữa trưa quyết định mỗi người tự gọi món mình thích nên từng người đã chọn thực đơn.

Từ ghép:
おのおの役割やくわりがある(mỗi người có vai trò riêng);おのおの準備じゅんびしてください(xin mỗi người hãy chuẩn bị)
Đồng nghĩa:
それぞれ(mỗi);各自かくじ(mỗi người)
#48

もはや

đã (= すでに) (thường dùng khi sự việc đã muộn, không thể thay đổi)

彼かれが会場かいじょうに到着とうちゃくしたときには、もはや開会式かいかいしきは終おわっていた。

→ Khi anh ấy đến hội trường thì lễ khai mạc đã kết thúc mất rồi.

Từ ghép:
もはや手遅ておくれだった(đã quá muộn rồi)
Đồng nghĩa:
すでに(đã);もう(đã)
#49

ともすれば/ともすると

có khuynh hướng, có xu hướng (thường là tiêu cực)

人間にんげんは、困難こんなんな道みちよりも、ともすれば楽らくな方ほうへ流ながれがちだ。

→ Con người thường có khuynh hướng dễ dàng trôi dạt về phía dễ dàng hơn là con đường khó khăn.

Liên quan:
~しがちだ(thường hay...);~する傾向けいこうがある(có khuynh hướng...)
Từ ghép:
ともすれば楽らくな方ほうへ流ながれがちだ(có xu hướng dễ trôi về phía dễ dàng)
Đồng nghĩa:
ややもすれば(có xu hướng);ややもすると(có xu hướng)
#50

依然いぜん(として)

Y NHIÊN

vẫn, vẫn như thế

原因げんいん不明ふめいのシステムエラーが、依然いぜんとして解消かいしょうされていない。

→ Lỗi hệ thống không rõ nguyên nhân vẫn chưa được khắc phục.

Từ ghép:
台風たいふうは依然いぜん強つよい勢力せいりょくを保たもったまま(bão vẫn giữ nguyên sức mạnh);犯人はんにんは依然いぜん捕つかまっていない(thủ phạm vẫn chưa bị bắt)
Đồng nghĩa:
まだ(vẫn);今いまだに(đến tận bây giờ vẫn)
#51

漠然ばくぜんと

MẠC NHIÊN

ngờ ngợ, không rõ ràng, mơ hồ

将来しょうらいに対たいする漠然ばくぜんとした不安ふあんを抱かかえている若者わかものは少すくなくない。

→ Không ít người trẻ đang ôm giữ nỗi bất an mơ hồ về tương lai.

Từ ghép:
漠然ばくぜんとした不安ふあんを抱いだいている(có cảm giác gì đó bất an mơ hồ);漠然ばくぜんたる不安ふあん(nỗi bất an mơ hồ)
Trái nghĩa:
はっきりと(rõ ràng)
Đồng nghĩa:
ぼんやりと(mờ ảo, không rõ ràng)
#52

まして

nói chi đến, huống chi (so sánh mức độ tăng tiến)

この問題もんだいは大人おとなでも解とけないのだから、まして子供こどもには無理むりだろう。

→ Vấn đề này người lớn còn không giải được, huống chi là trẻ con thì chắc là không thể.

Liên quan:
「名詞めいし」にもまして(còn hơn cả N)
Đồng nghĩa:
ましてや(huống chi);なおさら(hơn nữa)
#53

なおさら

hơn nữa, hơn hết (nhấn mạnh mức độ)

彼かれはただでさえ優秀ゆうしゅうなのに、努力どりょくも怠おこたらないのだから、なおさら誰れもかなわない。

→ Anh ấy vốn đã xuất sắc rồi, lại còn không lơ là nỗ lực, nên càng không ai có thể sánh kịp.

Đồng nghĩa:
さらに(hơn nữa);一層いっそう(hơn nữa, hơn một bậc);一段いちだんと(hơn hẳn)
#54

ひいては

nói rộng ra thì…, kéo theo đó là… (ảnh hưởng, hệ quả)

一人ひとり一人ひとりの環境かんきょうへの配慮はいりょが、地域社会ちいきしゃかいを、ひいては地球ちきゅう全体ぜんたいの未来みらいを守まもることにつながる。

→ Sự quan tâm đến môi trường của mỗi cá nhân sẽ dẫn đến việc bảo vệ xã hội khu vực, và nói rộng ra là tương lai của toàn Trái Đất.

Đồng nghĩa:
さらには(hơn nữa là)
#55

おのずから

một cách tự nhiên sự việc sẽ xảy ra, tự khắc

努力どりょくを続つづけていれば、道みちはおのずから開ひらけてくるものだ。

→ Nếu cứ tiếp tục nỗ lực, con đường sẽ tự khắc mở ra.

Đồng nghĩa:
ひとりでに(tự nhiên (không cần tác động));自然しぜんに(một cách tự nhiên)
#56

明あくる

MINH

tiếp theo đó, hôm sau, năm sau

その事件じけんが起おきた明あくる日ひ、新聞しんぶんは一面いちめんでそのニュースを報ほうじた。

→ Vào ngày hôm sau khi vụ án xảy ra, các tờ báo đã đưa tin trên trang nhất.

Từ ghép:
明あくる日ひ(ngày hôm sau);明あくる朝あさ(sáng hôm sau);明あくる年とし/どし(năm sau đó)
Đồng nghĩa:
翌よく(tiếp theo (ngày, tháng, năm))
#57

来きたる+年月日ねんがっぴ

LAI

vào (ngày tháng năm trong tương lai gần)

来きたる10月じゅうがつ10日とおか、市制施行しせいしこう50周年しゅうねんを記念きねんする式典しきてんが行おこなわれます。

→ Vào ngày 10 tháng 10 tới đây, lễ kỷ niệm 50 năm thành lập thành phố sẽ được tổ chức.

#58

去さる+年月日ねんがっぴ

KHỨ/KHỦY

vào (ngày tháng năm đã qua)

去さる3月さんがつ15日じゅうごにち、当地とうちで大おおきな地震じしんが発生はっせいしました。

→ Vào ngày 15 tháng 3 vừa qua, một trận động đất lớn đã xảy ra tại địa phương này.

Đồng nghĩa:
過すぎた(đã qua)
#59

例れいの

LỆ

đó, ấy (ám chỉ điều mà cả người nói và người nghe đều biết)

昨日きのう話はなしていた例れいの件けん、どうなったか教おしえてください。

→ Vụ việc "ấy" mà chúng ta nói chuyện hôm qua, cho tôi biết kết quả thế nào rồi.

Liên quan:
件くだんの(ấy, đó (trang trọng))
Đồng nghĩa:
あの(đó, kia)
#60

ありとあらゆる

tất cả, mọi

彼かれは問題もんだいを解決かいけつするために、ありとあらゆる手段しゅだんを試ためした。

→ Anh ấy đã thử mọi phương cách có thể để giải quyết vấn đề.

Đồng nghĩa:
あらゆる(tất cả, mọi);すべて(tất cả)