Từ vựng Mimikara Oboeru N1 Bài 4: Tâm lý, tư duy và quan hệ xã hội

Bài 4: Tâm lý, tư duy và quan hệ xã hội

JLPT N1
Từ vựng Mimikara N1 • 100 từ vựng
#1

内心ないしん

NỘI TÂM

để tâm, để trong lòng

彼かれは笑顔えがおで話はなしていたが、内心ないしんでは怒おこっているのではないかと感かんじた。

→ Anh ấy nói chuyện với vẻ mặt tươi cười, nhưng tôi cảm thấy trong lòng có lẽ anh ấy đang tức giận.

Đồng nghĩa:
本心ほんしん(thực tâm, trong lòng);腹の中はらのなか(trong bụng, trong lòng)
#2

やる気き

—

động lực, sự ham muốn làm điều gì đó

難むずかしい課題かだいだが、チーム全員ぜんいんがやる気きに満みちて取とり組くんでいる。

→ Dù là một nhiệm vụ khó khăn, nhưng tất cả thành viên trong nhóm đều tràn đầy động lực để thực hiện.

Từ ghép:
やる気になる(trở nên có động lực);やる気が出(で)る(động lực xuất hiện);やる気を出だす(thể hiện động lực);やる気を持もつ(có động lực);やる気がわく(nảy sinh động lực, cảm thấy có hứng làm);やる気満々きまんまん(có rất nhiều động lực)
Trái nghĩa:
やる気がある⇔ない(có động lực ⇔ không có động lực)
Đồng nghĩa:
意欲いよく(ý muốn, động lực)
#3

優越感ゆうえつかん

ƯU VIỆT CẢM

tính tự phụ, cảm giác hơn người

彼かれは自分じぶんの学歴がくれきに強つよい優越感ゆうえつかんを抱いだいているようだ。

→ Anh ta dường như có cảm giác hơn người rất mạnh vì học vấn của mình.

Từ ghép:
~に優越感を持もつ(có cảm giác hơn người đối với…);~に優越感を抱いだく(có tính tự phụ đối với…);優越感に浸ゆうえつかんにひたる(chìm đắm trong sự tự phụ)
Trái nghĩa:
劣等感れっとうかん(tính tự ti, cảm giác kém cỏi)
#4

誇ほこり

KHOA

tự hào

自分じぶんが手てがけた仕事しごとが評価ひょうかされ、大おおきな誇ほこりを感かんじている。

→ Tôi cảm thấy vô cùng tự hào khi công việc mình đã làm được đánh giá cao.

Liên quan:
誇り高ほこりたかい(đầy lòng tự hào, kiêu hãnh);を誇ほこる(tự hào)
Từ ghép:
誇りを持もつ(mang niềm tự hào);誇りに思おもう(cảm thấy tự hào);誇りが傷ほこりがきずつく(lòng tự hào bị tổn thương);誇りを傷ほこりをきずつける(gây tổn thương đến lòng tự hào)
Trái nghĩa:
誇りがある⇔ない(có ⇔ không có sự tự hào)
Đồng nghĩa:
自尊心じそんしん(lòng tự tôn);プライド(lòng tự hào, kiêu hãnh)
#5

を決断けつだんする

QUYẾT ĐOẠN

quyết đoán, đưa ra quyết định (mang tính chủ quan)

彼かれは長ながい間あいだ悩なやんだ末すえ、会社かいしゃを辞やめることを決断けつだんした。

→ Sau một thời gian dài đắn đo, anh ấy đã quyết định nghỉ việc công ty.

Liên quan:
決心けっしんする(quyết tâm);決意けついする(quyết ý);決定けっていする(quyết định (mang tính khách quan))
Từ ghép:
決断を下けつだんをくだす(đưa ra quyết định);決断を迫けつだんをせまる(hối thúc đưa ra quyết định)
Trái nghĩa:
決断力けつだんりょくがある⇔ない(có ⇔ không có sự quyết đoán)
#6

が苦心くしんする

KHỔ TÂM

khó khăn, khổ tâm khi làm gì đó

彼かれはこの難解なんかいな論文ろんぶんを書かき上あげるために、大変いへん苦心くしんしたようだ。

→ Dường như anh ấy đã rất khổ tâm (vất vả) để hoàn thành bài luận văn khó hiểu này.

Liên quan:
が苦悩くのうする(khổ não, phiền muộn)
Đồng nghĩa:
が苦労くろうする(khó khăn, vất vả)
#7

が嫉妬しっとする

TẬT TỐ

ghen, ghen tị, đố kị, ghen tức

彼女かのじょは友人ゆうじんの成功せいこうに嫉妬しっとし、素直すなおに喜よろこぶことができなかった。

→ Cô ấy đã ghen tị với thành công của bạn mình và không thể thành thật vui mừng cho bạn được.

Liên quan:
嫉妬心しっとしん(lòng ghen tị, tính hay ghen);焼き餅やきもち(lòng ghen tị, đố kị (thường trong tình yêu));妬ねたましい(đáng ghen tị);羨うらやましい(ghen tị theo nghĩa mong muốn được như người ta)
Đồng nghĩa:
を妬ねたむ(ghen tỵ thành công, tài năng)
#8

が絶望ぜつぼうする

TUYỆT VỌNG

tuyệt vọng

度重たびかさなる失敗しっぱいに、彼かれはすっかり人生じんせいに絶望ぜつぼうしてしまった。

→ Trước những thất bại liên tiếp, anh ta đã hoàn toàn tuyệt vọng vào cuộc sống.

Liên quan:
絶望的ぜつぼうてきな(một cách tuyệt vọng);絶望感ぜつぼうかん(cảm giác tuyệt vọng)
Trái nghĩa:
希望きぼう(hy vọng)
#9

を痛感つうかんする

THỐNG CẢM

cảm nhận sâu sắc, thấm thía (thường là điều không tốt)

今回こんかいの失敗しっぱいを通つうじて、自分ぶんの力不足ちからぶそくを痛感つうかんした。

→ Qua thất bại lần này, tôi đã thấm thía sự yếu kém về năng lực của bản thân.

Từ ghép:
無力さを痛感むりょくさをつうかんする(thấm thía sự bất lực)
#10

先入観せんにゅうかん

TIÊN NHẬP QUAN

định kiến, thành kiến có sẵn từ trước

人ひとを判断はんだんする際さいは、先入観せんにゅうかんを持もたずに、その人自身ひとじしんを見みることが大切たいせつだ。

→ Khi đánh giá một người, điều quan trọng là phải nhìn nhận chính bản thân họ, chứ đừng mang định kiến có sẵn.

Liên quan:
偏見へんけん(thành kiến, thường mang nghĩa xấu)
Từ ghép:
~に先入観を持せんにゅうかんをもつ(có định kiến với…);~に先入観を抱せんにゅうかんをいだく(có định kiến với…)
#11

過あやまち

QUÁ

lỗi lầm, sai lầm (thường gây hậu quả nghiêm trọng)

誰だれにでも過あやまちはあるものだ。大切たいせつなのは、それを認みとめて繰くり返かえさないことだ。

→ Ai cũng có lúc mắc sai lầm. Điều quan trọng là phải thừa nhận và không tái phạm nữa.

Liên quan:
過失かしつ(sai lầm do sơ suất, không cố ý);誤あやまり(sai sót, lỗi không quá nghiêm trọng)
Từ ghép:
過ちを認あやまちをみとめる(thừa nhận lỗi lầm);過ちを犯あやまちをおかす(phạm lỗi);過ちを償あやまちをつぐなう(chuộc lỗi)
#12

欲よく

DỤC

dục, tham vọng, ham muốn

人間にんげんには誰だれしも、より良い生活せいかつを送おくりたいという欲よくがある。

→ Con người ai cũng có ham muốn được sống một cuộc sống tốt đẹp hơn.

Liên quan:
物欲ぶつよく(ham muốn vật chất);性欲せいよく(ham muốn tình dục);欲張よくばり(tham lam, hám lợi)
Từ ghép:
欲が深よくがふかい(tham vọng sâu sắc, tham lam);欲を出よくをだす(nảy lòng tham, thể hiện tham vọng);欲を言よくをいえば(nếu nói về mong muốn thì…)
Trái nghĩa:
欲よくがある⇔ない(có ⇔ không có ham muốn)
Đồng nghĩa:
欲望よくぼう(dục vọng, sự khao khát);欲深よくぶかな(tham lam)
#13

恥はじ

SỈ

xấu hổ, hổ thẹn

彼かれは自分じぶんの犯おかした罪つみに対たいする恥はじの気持きもちから、人前ひとまえに出でられなくなった。

→ Vì cảm thấy hổ thẹn với tội lỗi mình đã gây ra, anh ta không thể xuất hiện trước mặt mọi người được nữa.

Liên quan:
恥知はじしらず(không biết xấu hổ);が/を恥はじる(xấu hổ)
Từ ghép:
恥はじをかく(xấu hổ, mất mặt);恥はじをさらす(phơi bày điều đáng xấu hổ);~の名に恥なにはじない(quả không hổ danh với…)
#14

を罰ばっする

PHẠT

phạt, xử phạt

法ほうを犯おかした者ものは、その罪つみに応おうじて厳きびしく罰ばっせられなければならない。

→ Kẻ phạm pháp phải bị trừng phạt nghiêm khắc tương xứng với tội trạng của mình.

Liên quan:
罰金ばっきん(phạt tiền);罰則ばっそく(quy tắc, điều khoản xử phạt);賞罰しょうばつ(thưởng phạt);を制裁せいさいする(chế tài, phạt)
Từ ghép:
に罰を与ばつをあたえる(xử phạt đối với…);から罰を受ばつをうける(bị xử phạt)
Đồng nghĩa:
を処罰しょばつする(xử phạt)
#15

念ねん

NIỆM

quan tâm, để tâm, cảm thấy

長年ながねんの努力どりょくが実みのり、彼かれは感謝かんしゃの念ねんで胸むねがいっぱいになった。

→ Nỗ lực bao năm cuối cùng cũng đơm hoa kết trái, lòng anh tràn ngập niềm biết ơn.

Từ ghép:
に念を押ねんをおす(nhắc nhở kỹ, xác nhận lại cho chắc);に念を入ねんをいれる(làm cẩn thận, chú ý kỹ);感謝の念かんしゃのねん(lòng biết ơn);不安の念ふあんのねん(nỗi bất an);尊敬の念そんけいのねん(lòng kính trọng)
#16

本音ほんね

BẢN ÂM

thực tâm, lời nói thật lòng khi bày tỏ ra

お酒さけを飲のむと、普段ふだんは言いえない本音ほんねをつい漏もらしてしまうことがある。

→ Khi uống rượu, đôi khi người ta lại lỡ lời nói ra những điều thật lòng mà bình thường không thể nói được.

Liên quan:
本心ほんしん(thực tâm, thường để trong lòng)
Từ ghép:
本音ほんねをもらす(bộc lộ thực tâm);本音を吐ほんねをはく(thổ lộ tấm lòng)
Trái nghĩa:
建前たてまえ(sự khách sáo, điều nói ra mang tính xã giao)
#17

を弁解べんかいする

BIỆN GIẢI

biện hộ, bào chữa

彼かれは遅刻ちこくした理由りゆうを色々いろいろと弁解べんかいしたが、誰だれも信しんじてくれなかった。

→ Anh ta đã viện đủ lý do để bào chữa cho việc đi trễ, nhưng chẳng ai tin cả.

Liên quan:
弁解べんかいがましい(có vẻ bào chữa)
Từ ghép:
弁解の余地べんかいのよちがない(không có chỗ cho việc bào chữa)
Đồng nghĩa:
を弁明べんめいする(biện minh, giải thích rõ để được thông cảm)
#18

が沈黙ちんもくする

TRẦM MẶC

im lặng, không nói

重おもい雰囲気ふんいきの中なか、誰だれも口くちを開ひらかず、沈黙ちんもくが続つづいた。

→ Trong bầu không khí nặng nề, không ai mở lời, sự im lặng cứ kéo dài.

Từ ghép:
沈黙を守ちんもくをまもる(giữ im lặng);沈黙を破ちんもくをやぶる(phá vỡ sự im lặng);沈黙は金ちんもくはきん(im lặng là vàng)
Đồng nghĩa:
無言むごん(không nói lời nào, im lặng)
#19

が没頭ぼっとうする

MỘT ĐẦU

mải mê, đắm chìm, quên hết xung quanh

彼かれは趣味しゅみの模型作もけいづくりに没頭ぼっとうすると、時間じかんを忘わすれてしまう。

→ Anh ấy hễ đắm chìm vào sở thích làm mô hình là lại quên cả thời gian.

Đồng nghĩa:
熱中ねっちゅうする(tập trung, say mê);夢中むちゅうになる(mải mê làm gì đó)
#20

が専念せんねんする

CHUYÊN NIỆM

dốc hết sức, chuyên tâm

彼かれは他ほかのアルバイトを辞やめ、当分とうぶんの間あいだは学業がくぎょうに専念せんねんすることにした。

→ Anh ấy đã nghỉ các công việc làm thêm khác và quyết định chuyên tâm vào việc học trong thời gian tới.

Đồng nghĩa:
打ち込うちこむ(chuyên tâm, dồn hết tâm trí)
#21

が充実じゅうじつする

SUNG THỰC

sung túc, đầy đủ, trọn vẹn

退職後たいしょくご、彼かれは趣味しゅみやボランティア活動かつどうに時間じかんを費ついやし、充実じゅうじつした毎日まいにちを送おくっている。

→ Sau khi nghỉ hưu, ông ấy dành thời gian cho sở thích và hoạt động tình nguyện, trải qua mỗi ngày thật trọn vẹn.

Từ ghép:
充実感を味じゅうじつかんをあじわう(tận hưởng cảm giác sung sướng, mãn nguyện)
#22

が自立じりつする

TỰ LẬP

tự lập (kinh tế, tinh thần)

子供こどもたちには、早やいうちから自立心じりつしんを育はぐくみ、自分じぶんで考かんがえ行動こうどうできるようになってほしい。

→ Tôi mong muốn bọn trẻ nuôi dưỡng tinh thần tự lập từ sớm và có thể tự suy nghĩ, hành động.

Liên quan:
自立的じりつてきな(một cách tự lập);自立性じりつせい(tính tự lập);自立心じりつしん(tính tự lập);が自活じかつする(sống tự lập, tự kiếm sống);独立どくりつ(độc lập)
Trái nghĩa:
依存いぞん(phụ thuộc)
#23

相性あいしょう

TƯƠNG TÍNH

sự tương hợp, ăn ý

彼かれとは性格せいかくが全然ぜんぜん違ちがうが、不思議ふしぎと相性あいしょうがいい。

→ Tính cách của tôi và anh ấy hoàn toàn khác nhau, nhưng lạ lùng là lại rất hợp nhau.

Từ ghép:
相性が合あいしょうがあう(hợp ý, ăn ý);相性あいしょうがぴったりだ(rất hợp)
Trái nghĩa:
相性がいい⇔悪(あいしょうがいい⇔わる)い(hợp rơ ⇔ kỵ rơ)
#24

が共感きょうかんする

CỘNG CẢM

đồng cảm, thấu hiểu

彼かれの苦くるしい体験談たいけんだんを聞きき、多おおくの人ひとが深ふかく共感きょうかんした。

→ Nghe câu chuyện trải nghiệm đầy khổ cực của anh ấy, rất nhiều người đã sâu sắc đồng cảm.

Liên quan:
共鳴きょうめいする(cộng hưởng, hưởng ứng);が同情どうじょうする(đồng cảm thiên về thương cảm);共感性が高い人きょうかんせいがたかいひと(người nhạy bén, thấu hiểu người khác)
Từ ghép:
共感を覚きょうかんをおぼえる(cảm thấy đồng cảm);共感を呼きょうかんをよぶ(gợi lên sự đồng cảm)
#25

が協調きょうちょうする

HIỆP ĐIỀU

cùng ý hướng, hợp tác

国際社会こくさいしゃかいが直面ちょくめんする問題もんだいを解決かいけつするためには、各国かっこくが互たがいに協調きょうちょうすることが不可欠ふかけつだ。

→ Để giải quyết các vấn đề mà cộng đồng quốc tế đang đối mặt, sự hợp tác lẫn nhau giữa các quốc gia là không thể thiếu.

Liên quan:
協調的きょうちょうてきな(trên tinh thần hợp tác);国際協調こくさいきょうちょう(hợp tác quốc tế)
Trái nghĩa:
協調性きょうちょうせいがある⇔ない(có ⇔ không có tinh thần hợp tác)
Đồng nghĩa:
協力きょうりょくする(hợp tác, chung sức)
#26

が共同きょうどうする

CỘNG ĐỒNG

hợp tác, cùng nhau làm một việc gì đó

この地域ちいきでは、住民じゅうみんたちが共同きょうどうで清掃活動せいそうかつどうを行おこなっている。

→ Ở khu vực này, người dân đang cùng nhau thực hiện hoạt động dọn dẹp vệ sinh.

Liên quan:
共同体きょうどうたい(cộng đồng, tập thể);共同作業きょうどうさぎょう(làm việc nhóm);共同生活きょうどうせいかつ(sống tập thể);共同戦線きょうどうせんせん(cùng chung chiến tuyến)
Đồng nghĩa:
協同きょうどうする(hợp tác, cùng nhau làm)
#27

を激励げきれいする

KHÍCH LỆ

cổ vũ cuồng nhiệt, khích lệ mạnh mẽ

監督かんとくは、試合前しあいまえに選手せんしゅたちを集あつめ、力強ちからづよい言葉ことばで激励げきれいした。

→ Huấn luyện viên đã tập hợp các cầu thủ trước trận đấu và khích lệ họ bằng những lời lẽ mạnh mẽ.

Liên quan:
激励会げきれいかい(buổi lễ động viên, cổ vũ)
Đồng nghĩa:
励はげます(động viên, khích lệ)
#28

を支援しえんする

CHI VIỆN

chi viện, viện trợ, hỗ trợ

私わたしたちは、被災地ひさいちの人々ひとびとを支援しえんするために、募金活動ぼきんかつどうを行おこなっている。

→ Chúng tôi đang tiến hành hoạt động quyên góp để hỗ trợ người dân vùng bị thiên tai.

Liên quan:
支援者しえんしゃ(người hỗ trợ);支援団体しえんだんたい(tổ chức viện trợ);支援金しえんきん(tiền viện trợ)
Từ ghép:
支援を受しえんをうける(nhận được viện trợ)
Đồng nghĩa:
援助えんじょ(viện trợ, giúp đỡ)
#29

を指摘してきする

CHỈ TRÍCH

chỉ ra, nêu ra (lỗi sai, vấn đề, điểm cần chú ý)

会議かいぎで、彼かれは報告書ほうこくしょの誤あやまりをいくつか指摘してきした。

→ Trong cuộc họp, anh ấy đã chỉ ra một vài lỗi sai trong bản báo cáo.

Từ ghép:
問題点を指摘もんだいてんをしてきする(chỉ ra điểm vấn đề)
#30

を了解りょうかいする

LIỄU GIẢI

① đồng ý, OK ② hiểu rõ vấn đề

ご依頼いらいの件けん、了解りょうかいいたしました。早速さっそく手配てはいいたします。

→ Về việc ngài yêu cầu, tôi đã rõ (đồng ý). Tôi sẽ tiến hành sắp xếp ngay lập tức.

Đồng nghĩa:
承知しょうちする(hiểu rõ, đồng ý (lịch sự));理解りかいする(lý giải, hiểu)
#31

を承諾しょうだくする

THỪA NẶC

sự chấp nhận, chấp thuận

彼かれの申もうし出でを慎重しんちょうに検討けんとうした結果けっか、承諾しょうだくすることにした。

→ Sau khi xem xét cẩn thận đề nghị của anh ấy, chúng tôi quyết định chấp thuận.

Liên quan:
承諾書しょうだくしょ(văn bản đồng ý)
Từ ghép:
承諾を得しょうだくをえる(nhận được sự chấp thuận)
Trái nghĩa:
拒否きょひする(từ chối)
Đồng nghĩa:
同意どういする(đồng ý)
#32

嫌いやがらせ

HIỀM

sự phiền nhiễu, quấy rối cố ý

陰湿いんしつないじめや嫌いやがらせは、決けっして許ゆるされるべきではない。

→ Hành vi bắt nạt ngấm ngầm hay quấy rối phiền nhiễu là điều tuyệt đối không thể tha thứ.

Từ ghép:
嫌いやがらせをする(gây phiền nhiễu);嫌がらせを受いやがらせをうける(bị làm phiền, bị quấy rối)
#33

を妨害ぼうがいする

PHƯƠNG HẠI

trở ngại, cản trở

彼かれらは、相手あいてチームの選手せんしゅの集中力しゅうちゅうりょくを削そぐために、様々さまざまな妨害行為ぼうがいこういを行おこなった。

→ Họ đã thực hiện nhiều hành vi cản trở khác nhau nhằm làm giảm sự tập trung của cầu thủ đội bạn.

Liên quan:
営業妨害えいぎょうぼうがい(cản trở kinh doanh);安眠妨害あんみんぼうがい(gây trở ngại giấc ngủ)
Từ ghép:
妨害が入ぼうがいがはいる(bị cản trở)
Đồng nghĩa:
邪魔じゃまする(làm phiền, cản trở)
#34

を説得せっとくする

THUYẾT ĐẮC

thuyết phục

留学りゅうがくしたいという私わたしの気持きもちを両親りょうしんに伝つたえ、なんとか説得せっとくすることができた。

→ Tôi đã trình bày nguyện vọng muốn đi du học với bố mẹ và cuối cùng cũng thuyết phục được họ.

Liên quan:
説得力せっとくりょく(khả năng thuyết phục);を説とく(giải thích, thuyết giảng)
Từ ghép:
説得力に欠せっとくりょくにかける(thiếu sức thuyết phục)
#35

理屈りくつ

LÝ KHUẤT

lý do, lý lẽ (thường dùng khi nói lý sự, không tích cực)

彼かれはいつも理屈りくつばかりこねて、自分じぶんの非ひを認みとめようとしない。

→ Anh ta lúc nào cũng toàn lý sự cùn, không chịu thừa nhận lỗi sai của mình.

Liên quan:
屁理屈へりくつ(lý sự cùn, ngụy biện);理屈屋りくつや(người hay nói lý lẽ)
Từ ghép:
理屈に合りくつにあわない(không hợp lý);理屈が通りくつがとおらない(lý lẽ không hợp lý, không đứng vững);理屈が通用りくつがつうようしない(lý lẽ không được chấp nhận)
#36

論理ろんり

LUẬN LÝ

logic, lý luận chặt chẽ

彼かれの主張しゅちょうは、論理的ろんりてきに矛盾むじゅんしており、説得力せっとくりょくに欠かける。

→ Lập luận của anh ta mâu thuẫn về mặt logic và thiếu sức thuyết phục.

Liên quan:
論理的ろんりてきな(mang tính logic);論理立ろんりだてる(xây dựng lập luận logic)
Từ ghép:
論理が通ろんりがとおらない(lý luận không hợp lý);論理性に欠ける/を欠(ろんりせいにかける/をか)く(thiếu tính logic)
#37

を推理すいりする

SUY LÝ

suy luận từ manh mối

探偵たんていは、現場げんばに残のこされたわずかな手てがかりから、犯人はんにんの行動こうどうを推理すいりした。

→ Thám tử đã suy luận hành động của thủ phạm từ những manh mối ít ỏi còn lại ở hiện trường.

Liên quan:
推理小説すいりしょうせつ(tiểu thuyết suy luận);推理作家すいりさっか(tác giả viết truyện suy luận);推理力すいりりょく(năng lực suy luận);推測すいそく(phỏng đoán)
#38

根拠こんきょ

CĂN CỨ

căn cứ

彼かれの主張しゅちょうには、何なにの科学的かがくてきな根拠こんきょもない。

→ Lập luận của anh ta không hề có bất kỳ căn cứ khoa học nào.

Liên quan:
根拠地こんきょち(căn cứ điểm);本拠ほんきょ(căn cứ, thành lũy, trụ sở chính);証拠しょうこ(bằng chứng)
Từ ghép:
根拠を示こんきょをしめす(đưa ra căn cứ)
Trái nghĩa:
根拠こんきょがある⇔ない(có ⇔ không có căn cứ)
#39

を誇張こちょうする

KHOA TRƯƠNG

phóng đại, nói quá

彼かれは自分じぶんの功績こうせきを誇張こちょうして話はなす癖くせがある。

→ Anh ta có tật hay khoác lác (phóng đại) về thành tích của mình.

Từ ghép:
大げさに言おおげさにいう(nói quá)
Đồng nghĩa:
誇大こだい(phóng đại, khoa trương)
#40

を暗示あんじする

ÁM THỊ

ám thị, ám chỉ

彼かれの言葉ことばは、将来しょうらい起おこりうる危険きけんを暗示あんじしているように聞きこえた。

→ Lời nói của anh ta nghe như đang ám chỉ những nguy hiểm có thể xảy ra trong tương lai.

Liên quan:
暗示的あんじてきな(một cách ẩn ý, ám chỉ);自己暗示じこあんじ(tự kỷ ám thị)
Từ ghép:
暗示あんじにかかる(bị ám thị);暗示あんじにかける(tác động ám thị)
Trái nghĩa:
を明示めいじする(chỉ ra rõ ràng)
#41

を錯覚さっかくする

THÁC GIÁC

ảo giác, nhầm lẫn do giác quan

暑あつさのせいか、遠とおくに水みずがあるように錯覚さっかくした。

→ Có lẽ do cái nóng, tôi đã có ảo giác như thể có nước ở phía xa.

Liên quan:
勘違かんちがい(hiểu lầm, phán đoán sai)
Từ ghép:
目の錯覚めのさっかく(ảo giác thị giác);錯覚に陥さっかくにおちいる(rơi vào ảo giác, nhận thức sai)
#42

視野しや

THỊ DÃ

① tầm nhìn, tầm mắt ② tầm hiểu biết

山やまの頂上ちょうじょうからは、360度どの広ひろい視野しやが開ひらけていた。

→ Từ đỉnh núi, một tầm nhìn rộng 360 độ đã mở ra trước mắt.

Liên quan:
視界しかい(tầm nhìn)
Từ ghép:
視野が開しやがひらける(được mở rộng tầm mắt);視野が遮しやがさえぎられる(bị che khuất tầm nhìn);視野を遮しやをさえぎる(che khuất tầm nhìn);視野に入しやにはいる(lọt vào tầm mắt);視野から消しやからきえる(biến mất khỏi tầm mắt);視野が広しやがひろがる(tầm hiểu biết được mở rộng);視野を広しやをひろげる(mở rộng tầm hiểu biết);視野を狭しやをせばめる(thu hẹp tầm hiểu biết)
Trái nghĩa:
視野が広い⇔狭(しやがひろい⇔せま)い(tầm nhìn, hiểu biết rộng ⇔ hẹp)
#43

空白くうはく

KHÔNG BẠCH

để trống, khoảng trống (thời gian, không gian)

彼かれの経歴けいれきには、約やく2年間ねんかんの空白期間くうはくきかんがある。

→ Trong lý lịch của anh ta có một khoảng thời gian trống khoảng 2 năm.

Liên quan:
空白期間くうはくきかん(thời kỳ để trống, đứt quãng)
Từ ghép:
空白を埋くうはくをうめる(lấp khoảng trống)
Đồng nghĩa:
ブランク(khoảng trống)
#44

が接触せっしょくする

TIẾP XÚC

tiếp xúc

感染症かんせんしょうの拡大かくだいを防ふせぐため、人ひととの不要ふような接触せっしょくは避さけるようにしている。

→ Để ngăn chặn sự lây lan của bệnh truyền nhiễm, tôi cố gắng tránh tiếp xúc không cần thiết với người khác.

Liên quan:
接触事故せっしょくじこ(tai nạn va chạm);接触感染せっしょくかんせん(truyền nhiễm thông qua tiếp xúc);触ふれる(chạm vào)
Từ ghép:
接触が悪せっしょくがわるい(chỗ tiếp xúc không tốt, bị lỗi điện tử);接触を断せっしょくをたつ(chấm dứt tiếp xúc)
#45

が/を交渉こうしょうする

GIAO THIỆP

① đàm phán, thương lượng ② giao du, quan hệ, qua lại

両国りょうこくは、領土問題りょうどもんだいを巡めぐって長ながく交渉こうしょうを続つづけている。

→ Hai nước đã tiếp tục đàm phán kéo dài xoay quanh vấn đề lãnh thổ.

Liên quan:
団体交渉だんたいこうしょう(đàm phán tập thể);労使交渉ろうしこうしょう(thương lượng giữa người lao động và người sử dụng lao động);没交渉ぼつこうしょう(không liên lạc, không có quan hệ);関わり合かかわりあい(liên quan, dính líu)
Từ ghép:
交渉がまとまる(đàm phán đi đến thỏa thuận);交渉が決裂こうしょうがけつれつする(đàm phán thất bại);交渉を重こうしょうをかさねる(thương lượng nhiều lần);交渉がない(không giao du, không qua lại);交渉を持こうしょうをもつ(giữ liên lạc, giữ quan hệ);交渉を断こうしょうをたつ(chấm dứt quan hệ)
#46

が妥協だきょうする

THỎA HIỆP

thỏa hiệp

双方そうほうが互たがいに少すこしずつ妥協だきょうしなければ、合意ごういに達たっすることは難むずかしいだろう。

→ Nếu cả hai bên không cùng nhau thỏa hiệp từng chút một, thì có lẽ sẽ khó đạt được thỏa thuận.

Liên quan:
妥協点だきょうてん(điểm thỏa hiệp);妥協案だきょうあん(đề án thỏa hiệp)
Từ ghép:
妥協の余地だきょうのよちがない(không có chỗ cho sự thỏa hiệp)
Đồng nghĩa:
譲歩じょうほする(nhượng bộ)
#47

を更新こうしんする

CANH TÂN

cập nhật, làm mới (kỷ lục, bằng lái, visa)

運転免許証うんてんめんきょしょうの有効期限ゆうこうきげんが近ちかづいてきたので、更新こうしんの手続てつづきをした。

→ Vì giấy phép lái xe sắp hết hạn, tôi đã làm thủ tục gia hạn.

Từ ghép:
記録を更新きろくをこうしんする(phá kỷ lục, cập nhật kỷ lục mới);ビザを更新こうしんする(gia hạn visa)
Đồng nghĩa:
アップデート(cập nhật)
#48

を精算せいさんする

TINH TOÁN

thanh toán, tính toán lại tiền bạc

出張しゅっちょうで立たて替かえた交通費こうつうひを、後日ごじつ会社かいしゃで精算せいさんした。

→ Tôi đã thanh toán lại ở công ty vào ngày hôm sau khoản chi phí đi lại mà tôi đã ứng trước trong chuyến công tác.

Liên quan:
精算所せいさんじょ(chỗ thanh toán chênh lệch vé tại ga);精算書せいさんしょ(giấy thanh toán);精算額せいさんがく(số tiền thanh toán)
Từ ghép:
運賃を精算うんちんをせいさんする(thanh toán cước phí)
#49

損害そんがい

TỔN HẠI

tổn hại, thiệt hại

台風たいふうによる大雨おおあめで、農作物のうさくぶつに大おおきな損害そんがいが出でた。

→ Mưa lớn do bão đã gây ra thiệt hại nặng nề cho hoa màu.

Liên quan:
損害額そんがいがく(lượng thiệt hại, tiền thiệt hại);損害保険そんがいほけん(bảo hiểm thiệt hại);被害ひがい(thiệt hại, thường do thiên tai, tai nạn)
Từ ghép:
損害が出そんがいがでる(bị thiệt hại);損害を出そんがいをだす(gây ra thiệt hại);損害を与そんがいをあたえる(làm tổn hại đến);損害を受そんがいをうける(chịu tổn hại);損害を被そんがいをこうむる(chịu tổn hại);損害を償そんがいをつぐなう(đền bù tổn hại);損害を賠償そんがいをばいしょうする(bồi thường thiệt hại)
#50

利害りがい

LỢI HẠI

lợi và hại

その問題もんだいを巡めぐって、関係者かんけいしゃの間あいだで利害りがいが対立たいりつしている。

→ Xoay quanh vấn đề đó, lợi ích giữa các bên liên quan đang đối lập nhau.

Liên quan:
利害関係りがいかんけい(quan hệ lợi hại, quan hệ lợi ích)
Từ ghép:
利害が一致りがいがいっちする(thống nhất về lợi ích);利害が対立りがいがたいりつする(đối lập về mặt lợi ích)
Đồng nghĩa:
損得そんとく(được và mất, lợi và hại)
#51

光景こうけい

QUANG CẢNH

quang cảnh (cụ thể, có tính chất nào đó)

山やまの頂上ちょうじょうから見みた日ひの出での光景こうけいは美うつくしかった。

→ Quang cảnh bình minh nhìn từ đỉnh núi rất đẹp.

Tương tự:
情景じょうけい(cảnh tượng (thiên về gợi cảm xúc));風景ふうけい(phong cảnh (cảnh vật nói chung));景色けしき(cảnh sắc)
#52

を報道ほうどうする

BÁO ĐẠO

thông tấn, thông báo (tin tức, thời sự)

その事件じけんはテレビで大おおきく報道ほうどうされた。

→ Vụ việc đó đã được đưa tin rộng rãi trên truyền hình.

Liên quan:
報道記者ほうどうきしゃ(kí giả thời sự);報道機関ほうどうきかん(cơ quan thông tấn);報道写真ほうどうしゃしん(hình ảnh thời sự);報道陣ほうどうじん(nhóm phóng viên đang tác nghiệp)
Tương tự:
ニュース(tin tức)
Từ ghép:
報道番組ほうどうばんぐみ(chương trình thời sự);報道記事ほうどうきじ(kí sự thời sự)
#53

を破壊はかいする

PHÁ HOẠI

phá hoại, phá hủy

地震じしんで多おおくの建物たてものが破壊はかいされた。

→ Nhiều tòa nhà đã bị phá hủy do động đất.

Liên quan:
破壊的はかいてき(mang tính phá hoại);破壊力はかいりょく(sức phá hoại, lực phá hoại)
Tương tự:
壊こわす(làm hỏng)
Từ ghép:
自然破壊しぜんはかい(phá hoại tự nhiên);環境破壊かんきょうはかい(phá hoại môi trường);森林破壊しんりんはかい(phá hoại rừng)
Trái nghĩa:
を建設けんせつする(kiến thiết, xây dựng);を創造そうぞうする(sáng tạo)
#54

を破棄はきする

PHÁ KHÍ

① hủy bỏ (hiệp ước, hợp đồng) ② vứt bỏ, xé bỏ (giấy tờ) ③ hủy bỏ (phán quyết)

不要ふような書類しょるいはすぐに破棄はきしてください。

→ Hãy tiêu hủy ngay những tài liệu không cần thiết.

Tương tự:
を破り捨やぶりすてる(vứt bỏ, xé bỏ giấy tờ);捨すてる(vứt bỏ)
Từ ghép:
契約破棄けいやくはき(hủy hợp đồng);婚約破棄こんやくはき(hủy hôn)
#55

が対応たいおうする

ĐỐI ỨNG

① tương ứng ② đối ứng, xử lý

店員てんいんが丁寧ていねいに対応たいおうしてくれた。

→ Nhân viên cửa hàng đã xử lý rất tận tình.

Liên quan:
対応策たいおうさく(kế sách đối ứng)
Từ ghép:
状況に対応じょうきょうにたいおうする(ứng phó với tình hình);苦情に対応くじょうにたいおうする(xử lý khiếu nại)
#56

が対処たいしょする

ĐỐI XỬ

đối xử, cư xử, xử lý (vấn đề, khiếu nại)

問題もんだいが起おきても冷静れいせいに対処たいしょしてください。

→ Dù xảy ra vấn đề cũng hãy bình tĩnh xử lý.

Liên quan:
対処法たいしょほう(cách xử lý, xử trí);対症療法たいしょうりょうほう(liệu pháp xử lý (chữa triệu chứng))
Tương tự:
処置しょち(xử lý, biện pháp)
#57

が取引とりひきする

THỦ DẪN

giao dịch, thông thương

この会社かいしゃとは長年ながねん取引とりひきしている。

→ Chúng tôi đã giao dịch với công ty này nhiều năm.

Liên quan:
取引先とりひきさき(khách hàng, đối tác kinh doanh);取引銀行とりひきぎんこう(ngân hàng giao dịch);裏取引うらとりひき(giao dịch ngầm);司法取引しほうとりひき(hợp đồng tư pháp (thỏa thuận nhận tội))
Tương tự:
売買ばいばい(mua bán)
Từ ghép:
取引とりひきがある⇔ない(có ⇔ không thông thương)
#58

が独占どくせんする

ĐỘC CHIÊM

độc chiếm, độc quyền

一社いっしゃが市場しじょうを独占どくせんしている。

→ Một công ty đang độc chiếm thị trường.

Liên quan:
独占企業どくせんきぎょう(kinh doanh độc quyền);独占禁止法どくせんきんしほう(luật chống độc quyền);寡占かせん(chiếm giữ bởi một nhóm nhỏ)
Từ ghép:
独占どくせんインタビュー(phỏng vấn độc quyền)
#59

が進出しんしゅつする

TIẾN XUẤT

① tiến lên, tiến vào (thị trường, giới giải trí) ② tiến vào (vòng chung kết)

その会社かいしゃは海外市場かいがいしじょうに進出しんしゅつした。

→ Công ty đó đã tiến vào thị trường nước ngoài.

Từ ghép:
海外進出かいがいしんしゅつ(tiến ra thị trường nước ngoài)
Trái nghĩa:
が撤退てったいする(rút lui)
#60

が進化しんかする

TIẾN HÓA

① tiến hóa (loài vật) ② cải tiến (máy móc)

技術ぎじゅつは急速きゅうそくに進化しんかしている。

→ Công nghệ đang phát triển rất nhanh.

Liên quan:
進化論しんかろん(thuyết tiến hóa);進化論的しんかろんてきな(mang tính thuyết tiến hóa);進化論者しんかろんしゃ(nhà lý luận tiến hóa)
Tương tự:
発展はってん(phát triển)
Từ ghép:
進化を遂しんかをとげる(đạt được sự tiến hóa, sự cải tiến)
Trái nghĩa:
が退化たいかする(thoái hóa)
#61

一切いっさい

NHẤT THIẾT

① toàn bộ ② hoàn toàn không (đi với phủ định)

彼かれはその事件じけんには一切いっさい関係かんけいがないと主張しゅちょうしている。

→ Anh ta khẳng định rằng mình hoàn toàn không liên quan đến vụ việc đó.

Từ ghép:
一切いっさい~ない(hoàn toàn không)
Đồng nghĩa:
すべて(toàn bộ);全まったく(hoàn toàn (...không))
#62

を加減かげんする

GIA GIẢM

① mức độ, trạng thái vừa đủ ② gia giảm, điều chỉnh ③ trạng thái sức khỏe không tốt

料理りょうりの味あじを見みながら、塩しおや醤油しょうゆの量りょうを加減かげんしてください。

→ Hãy vừa nếm thử vị món ăn vừa điều chỉnh lượng muối và nước tương cho vừa.

Liên quan:
いい加減かげん(vừa phải, vô trách nhiệm)
Từ ghép:
水加減みずかげん(lượng nước);塩加減しおかげん(lượng muối);火加減ひかげん(lượng lửa, mức độ lửa);湯加減ゆかげんをみる(thử độ nóng của nước nóng);手加減てかげん(nương tay)
Trái nghĩa:
加減がいい⇔悪(かげんがいい⇔わる)い(trạng thái, mức độ tốt ⇔ không tốt)
#63

を削減さくげんする

TƯỚC GIẢM

giảm bớt

会社かいしゃは経営けいえい再建さいけんのため、大幅おおはばな経費けいひ削減さくげんに踏ふみ切きった。

→ Để tái thiết kinh doanh, công ty đã quyết định cắt giảm chi phí trên diện rộng.

Từ ghép:
経費削減けいひさくげん(giảm chi phí);コスト削減さくげん(giảm giá);人員削減じんいんさくげん(giảm nhân viên)
Trái nghĩa:
増ふやす(tăng lên)
Đồng nghĩa:
カット(cắt giảm)
#64

余分よぶん

DƯ PHÂN

① danh từ: phần dư thừa ② tính từ: dư thừa (lời nói, làm thừa)

コピー用紙ようしが足たりなくなるといけないので、余分よぶんに買かっておいた。

→ Sợ giấy photocopy không đủ nên tôi đã mua dư ra một ít.

Tương tự:
余計よけいな(dư thừa, không cần thiết)
Từ ghép:
余分が出よぶんがでる(có phần thừa, có dư)
Trái nghĩa:
余分よぶんがある⇔ない(có thừa ⇔ không thừa)
Đồng nghĩa:
余あまり(dư thừa)
#65

余地よち

DƯ ĐỊA

① chỗ trống (xe vào) ② chỗ, khả năng (cải thiện, biện hộ)

彼かれの作品さくひんは素晴すばらしいが、まだ改善かいぜんの余地よちがある。

→ Tác phẩm của anh ấy rất tuyệt vời, nhưng vẫn còn chỗ cần cải thiện.

Từ ghép:
弁解の余地べんかいのよち(chỗ để biện hộ);検討の余地けんとうのよち(còn chỗ để xem xét)
Trái nghĩa:
余地よちがある⇔ない(có ⇔ không có chỗ để làm gì đó)
Đồng nghĩa:
スペース(không gian, chỗ trống)
#66

が発言はつげんする

PHÁT NGÔN

phát ngôn, phát biểu ý kiến

会議かいぎでは、役職やくしょくに関かかわらず、誰だれでも自由じゆうに発言はつげんすることが奨励しょうれいされている。

→ Trong cuộc họp, mọi người được khuyến khích tự do phát biểu ý kiến, không phân biệt chức vụ.

Liên quan:
発言力はつげんりょく(tiếng nói, sức mạnh của lời nói);発言権はつげんけん(quyền phát biểu ý kiến, quyền phát ngôn)
Từ ghép:
発言を求はつげんをもとめる(yêu cầu được phát biểu)
#67

を発行はっこうする

PHÁT HÀNH

① phát hành, cấp phát (hộ chiếu, thẻ) ② xuất bản (sách) ③ phát hành (tiền giấy, cổ phiếu)

パスポートの有効期限ゆうこうきげんが切きれたので、新あたらしく発行はっこうしてもらった。

→ Vì hộ chiếu đã hết hạn, tôi đã đi làm lại (được cấp phát mới).

Liên quan:
を再発行さいはっこうする(tái cấp phát)
Từ ghép:
紙幣を発行しへいをはっこうする(phát hành tiền giấy)
Đồng nghĩa:
を出版しゅっぱんする(xuất bản);を発刊はっかんする(xuất bản);を刊行かんこうする(xuất bản)
#68

を発信はっしんする

PHÁT TÍN

phát tín, gửi thư tín, thông tin

彼かれはブログやSNSを通つうじて、積極的せっきょくてきに自分じぶんの意見いけんを発信はっしんしている。

→ Anh ấy đang tích cực bày tỏ (gửi đi) ý kiến của mình thông qua blog và mạng xã hội.

Liên quan:
発信人はっしんにん(người phát tín);発信者はっしんしゃ(người phát tín);発信先はっしんさき(nơi nhận thông tin);発信元はっしんもと(nơi gửi thông tin);着信ちゃくしん(cuộc gọi đến)
Từ ghép:
情報発信じょうほうはっしん(phát tán thông tin)
Trái nghĩa:
を受信じゅしんする(nhận thông tin)
#69

を発送はっそうする

PHÁT TỐNG

chuyển phát, ship hàng

注文ちゅうもんを受うけた商品しょうひんは、3営業日えいぎょうび以内いないに発送はっそういたします。

→ Sản phẩm quý khách đã đặt sẽ được chuyển đi trong vòng 3 ngày làm việc.

Liên quan:
発送先はっそうさき(nơi nhận);発送元はっそうもと(nơi gửi)
Tương tự:
配送はいそう(giao hàng)
#70

が発酵はっこうする

PHÁT DIẾU

lên men

パン生地きじがうまく発酵はっこうせず、あまり膨ふくらまなかった。

→ Bột bánh mì không lên men tốt nên đã không nở được nhiều.

Liên quan:
腐敗ふはい(thối rữa, mục nát)
Từ ghép:
発酵食品はっこうしょくひん(thực phẩm lên men);アルコール発酵はっこう(lên men rượu)
#71

が発育はついくする

PHÁT DỤC

lớn lên, phát triển (trẻ con, động thực vật)

この子こは、栄養えいようバランスの取とれた食事しょくじのおかげで、順調じゅんちょうに発育はついくしている。

→ Đứa trẻ này nhờ chế độ ăn uống cân bằng dinh dưỡng nên đang phát triển thuận lợi.

Liên quan:
成長せいちょう(trưởng thành, tăng trưởng)
Tương tự:
が生育せいいくする(sinh trưởng, phát triển (động thực vật));が成育せいいくする(sinh trưởng, phát triển)
Trái nghĩa:
発育がいい⇔悪(はついくがいい⇔わる)い(phát triển tốt ⇔ không tốt);発育が早い⇔遅(はついくがはやい⇔おそ)い(phát triển nhanh ⇔ chậm phát triển)
#72

が/を発足はっそくする

PHÁT TÚC

thành lập (hội, tổ chức, đoàn thể)

新あたらしい研究けんきゅうプロジェクトが発足ほっそくし、各かく分野ぶんやの専門家せんもんかが集あつめられた。

→ Một dự án nghiên cứu mới đã được thành lập, quy tụ các chuyên gia từ nhiều lĩnh vực.

Tương tự:
設立せつりつ(thành lập (công ty, trường học))
Trái nghĩa:
解散かいさん(giải tán)
#73

を確信かくしんする

XÁC TÍN

lòng tin, tin tưởng chắc chắn

彼かれの誠実せいじつな態度たいどを見みて、私わたしは彼かれの無実むじつを確信かくしんした。

→ Nhìn thái độ thành khẩn của anh ta, tôi tin chắc rằng anh ta vô tội.

Liên quan:
確信的かくしんてきな(một cách tin tưởng);確信犯かくしんはん(tội phạm hành động theo niềm tin (biết sai vẫn làm))
Từ ghép:
確信を持かくしんをもつ(có lòng tin);確信を得かくしんをえる(nhận được sự tin tưởng)
Trái nghĩa:
確信かくしんがある⇔ない(có ⇔ không có lòng tin)
#74

が/を確定かくていする

XÁC ĐỊNH

xác định, quyết định (lịch trình, hình phạt)

来週らいしゅうの会議かいぎの日程にっていが確定かくていしたら、関係者かんけいしゃに連絡れんらくしてください。

→ Sau khi lịch trình cuộc họp tuần tới được xác định (chốt), hãy liên lạc với những người liên quan.

Liên quan:
確定的かくていてきな(một cách xác định, đại khái đã xác định)
Tương tự:
決定けってい(quyết định)
Trái nghĩa:
不確定ふかくていな(không xác định)
#75

を確保かくほする

XÁC BẢO

bảo đảm, giữ gìn (lương thực, ngân sách, chỗ ngồi)

災害時さいがいじに備そなえて、十分じゅうぶんな食料しょくりょうと水みずを確保かくほしておくことが重要じゅうようだ。

→ Việc đảm bảo đủ lương thực và nước uống để chuẩn bị cho thời điểm xảy ra thiên tai là rất quan trọng.

Từ ghép:
安全を確保あんぜんをかくほする(đảm bảo an toàn);席を確保せきをかくほする(giữ chỗ ngồi)
#76

が/を確立かくりつする

XÁC LẬP

xác lập, thành lập, tạo nên (nền tảng, chế độ, danh tiếng)

彼かれは独自どくじの研究けんきゅうによって、新あたらしい治療法ちりょうほうを確立かくりつした。

→ Bằng công trình nghiên cứu độc đáo của mình, ông ấy đã tạo nên (xác lập) một phương pháp điều trị mới.

Từ ghép:
地位を確立ちいをかくりつする(xác lập địa vị);基礎を確立きそをかくりつする(xác lập nền tảng)
#77

が反応はんのうする

PHẢN ỨNG

① phản ứng (với lời gọi, đồ ăn chua) ② phản ứng (máy móc) ③ phản ứng hóa học

名前なまえを呼よんでも、彼かれは無反応むはんのうだった。

→ Dù gọi tên nhưng anh ta chẳng phản ứng gì.

Liên quan:
拒否反応きょひはんのう(phản ứng không để ý, không quan tâm, từ chối);拒絶反応きょぜつはんのう(phản ứng cự tuyệt (mạnh hơn));無反応むはんのうな(không có phản ứng)
Từ ghép:
反応を見はんのうをみる(nhìn xem phản ứng);化学反応かがくはんのう(phản ứng hóa học)
Trái nghĩa:
反応がある⇔ない(có ⇔ không có phản ứng);反応がいい⇔悪(はんのうがいい⇔わる)い(phản ứng tốt ⇔ không tốt);反応が鋭い⇔鈍(はんのうがするどい⇔にぶ)い(phản ứng nhạy bén ⇔ không nhạy);反応が素早い⇔遅(はんのうがすばやい⇔おそ)い(phản ứng nhanh ⇔ chậm)
#78

が/を反射はんしゃする

PHẢN XẠ

① phản chiếu (ánh sáng, âm thanh) ② phản xạ (tự nhiên của cơ thể)

湖みずうみの水面すいめんに、周まわりの山々やまやまの景色けしきが美うつくしく反射はんしゃしていた。

→ Phong cảnh núi non xung quanh phản chiếu tuyệt đẹp trên mặt hồ.

Liên quan:
反射神経はんしゃしんけい(thần kinh phản xạ);条件反射じょうけんはんしゃ(phản xạ có điều kiện);反射的はんしゃてきな(một cách phản xạ)
#79

が反発はんぱつする

PHẢN PHÁT

① phản phát, bật lại, chống đối (cha mẹ) ② đẩy (nam châm)

彼かれは親おやの言いうことに何なんでも反発はんぱつする年頃としごろだ。

→ Cậu ấy đang ở độ tuổi mà chuyện gì bố mẹ nói cũng chống đối lại.

Liên quan:
反発力はんぱつりょく(lực đẩy (của nam châm))
Tương tự:
反抗はんこう(phản kháng, chống đối)
Từ ghép:
反発を招はんぱつをまねく(gây ra sự phản đối);~から反発を買はんぱつをかう(chuốc lấy sự phản đối từ...)
#80

が/を反映はんえいする

PHẢN ÁNH

① phản ánh (tiếng nói người dân, tình hình xã hội) ② phản chiếu (hình ảnh núi Phú Sĩ)

この調査ちょうさ結果けっかは、必かならずしも国民こくみん全体ぜんたいの意見いけんを反映はんえいしているとは言いえない。

→ Kết quả khảo sát này không hẳn đã phản ánh ý kiến của toàn thể người dân.

Từ ghép:
世相を反映せそうをはんえいする(phản ánh tình hình xã hội);意見を反映いけんをはんえいする(phản ánh ý kiến)
#81

が反則はんそくする

PHẢN TẮC

phạm lỗi (thường dùng trong thể thao)

サッカーの試合しあいで、相手あいて選手せんしゅに危険きけんなタックルをして反則はんそくを取とられた。

→ Trong trận bóng đá, tôi đã bị thổi phạt vì tắc bóng nguy hiểm với cầu thủ đội bạn.

Liên quan:
反則負はんそくまけ(thua cuộc vì phạm lỗi)
Từ ghép:
反則を犯はんそくをおかす(vi phạm lỗi, thực hiện hành vi phạm lỗi);反則を取はんそくをとられる(bị lỗi)
Đồng nghĩa:
ファウル(lỗi (trong thể thao))
#82

特許とっきょ

ĐẶC HỨA

bằng sáng chế

彼かれは画期的かっきてきな発明はつめいをし、その技術ぎじゅつで特許とっきょを取得しゅとくした。

→ Anh ấy đã có một phát minh mang tính đột phá và đã nhận được bằng sáng chế cho kỹ thuật đó.

Liên quan:
特許権とっきょけん(bằng sáng chế)
Từ ghép:
特許を取とっきょをとる(lấy bằng sáng chế);特許を得とっきょをえる(có bằng sáng chế);特許を申請とっきょをしんせいする(xin xác nhận sáng chế)
Đồng nghĩa:
パテント(bằng sáng chế)
#83

特有とくゆう

ĐẶC HỮU

đặc hữu, đặc thù, độc đáo (mùi hương, tập quán)

納豆なっとうには、日本人ほんじん以外いがいにはなかなか慣なれない特有とくゆうの匂においがある。

→ Natto có một mùi hương đặc trưng mà người nước ngoài khó quen được.

Tương tự:
固有こゆう(cố hữu, vốn có);独特どくとく(độc đáo, lạ)
#84

を特定とくていする

ĐẶC ĐỊNH

① đã định trước (điều kiện) ② xác định (thủ phạm, nguyên nhân)

警察けいさつは、目撃者もくげきしゃの証言しょうげんなどから、事件じけんの容疑者ようぎしゃを特定とくていした。

→ Cảnh sát đã xác định được nghi phạm của vụ án dựa trên lời khai của nhân chứng và các yếu tố khác.

Liên quan:
不特定多数ふとくていたすう(số đông không xác định);特定郵便局とくていゆうびんきょく(bưu điện được chỉ định)
#85

が復帰ふっきする

PHỤC QUY

quay lại, khôi phục (công việc, xã hội)

彼かれは長ながいリハビリ期間きかんを経へて、ようやく社会復帰しゃかいふっきを果はたした。

→ Sau thời gian dài phục hồi chức năng, cuối cùng anh ấy cũng đã quay trở lại với xã hội.

Từ ghép:
社会復帰しゃかいふっき(trở lại với cuộc sống trong xã hội);職場復帰しょくばふっき(trở lại công việc);原状復帰げんじょうふっき(trở về nguyên trạng)
Đồng nghĩa:
カムバック(sự trở lại)
#86

が/を復旧ふっきゅうする

PHỤC CỰU

phục hồi (công trình, đường sá sau hư hỏng)

地震じしんで不通ふつうになっていた鉄道てつどうは、懸命けんめいな復旧ふっきゅう作業さぎょうの結果けっか、3日みっかぶりに運転うんてんを再開さいかいした。

→ Tuyến đường sắt bị gián đoạn do động đất đã hoạt động trở lại sau 3 ngày nhờ nỗ lực khắc phục không mệt mỏi.

Liên quan:
復興ふっこう(phục hưng (kinh tế, xã hội sau thảm họa lớn))
Từ ghép:
復旧作業ふっきゅうさぎょう(tiến hành phục hồi lại như cũ)
#87

が/を復興ふっこうする

PHỤC HƯNG

phục hưng (đất nước, kinh tế xã hội sau thảm họa)

戦争せんそうで荒廃こうはいした町まちは、住民じゅうみんたちの努力どりょくによって徐々じょじょに復興ふっこうしつつある。

→ Thành phố bị tàn phá bởi chiến tranh đang dần dần phục hồi nhờ nỗ lực của người dân.

Từ ghép:
災害復興さいがいふっこう(phục hưng sau thiên tai);経済復興けいざいふっこう(phục hưng kinh tế)
#88

を追及ついきゅうする

TRUY CẬP

điều tra, truy cứu (trách nhiệm, nguyên nhân, tội)

野党やとうは、国会こっかいで与党よとうの政治責任せいじせきにんを厳きびしく追及ついきゅうした。

→ Phe đối lập đã nghiêm khắc truy cứu trách nhiệm chính trị của đảng cầm quyền tại Quốc hội.

Từ ghép:
責任を追及せきにんをついきゅうする(truy cứu trách nhiệm);原因を追及げんいんをついきゅうする(điều tra nguyên nhân)
#89

を追求ついきゅうする

TRUY CẦU

theo đuổi (lý tưởng, hạnh phúc, lợi ích)

彼かれは生涯しょうがいを通つうじて、理想りそうの社会しゃかいの実現じつげんを追求ついきゅうし続つづけた。

→ Ông ấy đã tiếp tục theo đuổi việc hiện thực hóa một xã hội lý tưởng trong suốt cuộc đời mình.

Từ ghép:
利益を追求りえきをついきゅうする(theo đuổi lợi ích);幸福を追求こうふくをついきゅうする(mưu cầu hạnh phúc)
#90

を追究ついきゅうする

TRUY CỨU

theo đuổi nghiên cứu, làm sáng tỏ (chân lý, bản chất)

学者がくしゃたちは、宇宙うちゅうの成なり立たちの謎なぞを追究ついきゅうするために、日夜ちや研究けんきゅうを続つづけている。

→ Các học giả đang ngày đêm tiếp tục nghiên cứu để làm sáng tỏ bí ẩn về sự hình thành của vũ trụ.

Từ ghép:
真理を追究しんりをついきゅうする(theo đuổi, nghiên cứu chân lý);学問を追究がくもんをついきゅうする(theo đuổi học vấn)
#91

を追跡ついせきする

TRUY TÍCH

theo dấu (tội phạm, tín hiệu)

警察けいさつは、GPSを使つかって逃走車両とうそうしゃりょうの行方ゆくえを追跡ついせきした。

→ Cảnh sát đã sử dụng GPS để theo dấu tung tích chiếc xe đang bỏ trốn.

Từ ghép:
追跡調査ついせきちょうさ(theo sát điều tra)
Đồng nghĩa:
追おう(đuổi theo)
#92

手本てほん

THỦ BẢN

① mẫu, vật mẫu ② hình mẫu lý tưởng, tấm gương

字じを練習れんしゅうする時ときは、手本てほんをよく見みて、丁寧いねいに書かくことが大切たいせつだ。

→ Khi luyện chữ, điều quan trọng là phải nhìn kỹ mẫu và viết một cách cẩn thận.

Từ ghép:
手本てほんにする(làm mẫu, lấy làm mẫu);手本てほんになる(trở thành khuôn mẫu, tấm gương)
Đồng nghĩa:
模範もはん(mô phạm, thị phạm, làm mẫu)
#93

手てがかり

THỦ QUẢI

① dấu vết, manh mối ② chỗ bám tay

事件じけん解決かいけつにつながる有力ゆうりょくな手にがかりが、まだ何も見みつかっていない。

→ Vẫn chưa tìm thấy bất kỳ manh mối quan trọng nào dẫn đến việc giải quyết vụ án.

Liên quan:
足あしがかり(chỗ đặt chân, bước đệm)
Từ ghép:
手てがかりをつかむ(nắm bắt dấu vết)
Trái nghĩa:
手てがかりがある⇔ない(có ⇔ không có dấu vết)
Đồng nghĩa:
糸口いとぐち(đầu mối, manh mối)
#94

が手分てわけする

THỦ PHÂN

phân chia (công việc)

大掃除おおそうじなので、家族かぞくみんなで手分てわけして、効率こうりつよく作業さぎょうを進すすめた。

→ Vì là tổng vệ sinh nên cả nhà đã phân công nhau để tiến hành công việc một cách hiệu quả.

Đồng nghĩa:
を分担ぶんたんする(phân chia (trách nhiệm, công việc))
#95

を手配てはいする

THỦ PHỐI

thu xếp, chuẩn bị, bố trí (nhân lực, vé, địa điểm)

旅行会社りょこうがいしゃに依頼いらいして、航空券こうくうけんとホテルを手配てはいしてもらった。

→ Tôi đã nhờ công ty du lịch sắp xếp vé máy bay và khách sạn.

Liên quan:
指名手配しめいてはい(nêu tên truy nã)
Đồng nghĩa:
準備じゅんび(chuẩn bị)
#96

手探てさぐり

THỦ THÁM

① dò dẫm, mò mẫm (trong bóng tối) ② mày mò, dò dẫm (học hỏi)

停電ていでんで真まっ暗くらになった部屋へやの中なかを、手探てさぐりで歩あるいた。

→ Tôi đã dò dẫm bước đi trong căn phòng tối om vì mất điện.

Từ ghép:
手探りの状態てさぐりのじょうたい(tình trạng dò dẫm, mày mò)
#97

手際てぎわ

THỦ TẾ

kĩ năng, sự khéo léo

彼女かのじょは非常ひじょうに手際てぎわが良よく、短時間たんじかんでたくさんの料理りょうりを作つくった。

→ Cô ấy vô cùng khéo léo, chỉ trong thời gian ngắn đã làm được rất nhiều món ăn.

Từ ghép:
手際てぎわよく(một cách khéo léo, nhanh nhẹn)
Trái nghĩa:
手際がいい⇔悪(てぎわがいい⇔わる)い(kĩ năng tốt ⇔ không tốt);不手際ふてぎわ(vụng về, không khéo léo)
#98

人手ひとで

NHÂN THỦ

① nhân công, người làm ② người phụ giúp ③ bàn tay con người

繁忙期はんぼうきで非常ひじょうに忙いそがしく、人手ひとでが足たりない状況じょうきょうだ。

→ Đang là mùa cao điểm nên rất bận rộn, tình hình thiếu nhân lực trầm trọng.

Liên quan:
人手不足ひとでぶそく(thiếu nhân công)
Từ ghép:
人手ひとでがかかる(tốn nhân công);人手ひとでをかける(tốn nhân công);人手が足ひとでがたりない(không đủ nhân công);人手を借ひとでをかりる(mượn tay người khác, nhờ giúp đỡ);人手に頼ひとでにたよる(nhờ vào người khác);人手を加ひとでをくわえる(nhúng tay vào, can thiệp vào);人手が入ひとでがはいる(có bàn tay con người can thiệp vào);人手に渡ひとでにわたる(trao tay cái gì cho người khác)
#99

人目ひとめ

NHÂN MỤC

sự chú ý của mọi người, ánh mắt người đời

彼かれらは人目ひとめもはばからず、駅えきのホームで抱だき合あっていた。

→ Họ ôm nhau ngay trên sân ga mà không hề để ý đến ánh mắt của mọi người xung quanh.

Từ ghép:
人目ひとめがある(có sự chú ý của mọi người);人目が気ひとめがきになる(để ý đến ánh mắt người khác);人目を気ひとめをきにする(bận tâm đến ánh mắt người khác);人目を避ひとめをさける(né tránh sự chú ý);人目に付ひとめにつく(bị chú ý, dễ thấy);人目を引ひとめをひく(lôi kéo sự chú ý của người khác);人目をはばかる(e ngại ánh mắt người đời)
#100

人気ひとけ

NHÂN KHÍ

cảm giác có người (khi đi đường vắng)

深夜しんやの公園こうえんは人気ひとけがなく、少すこし不気味ぶきみだった。

→ Công viên vào đêm khuya không một bóng người, có chút gì đó rờn rợn.

Từ ghép:
人気ひとけがない(cảm giác không có người, không có ai)