Từ vựng Mimikara Oboeru N1 Bài 13: Hành động, biến đổi và cảm xúc

Bài 13: Hành động, biến đổi và cảm xúc

JLPT N1
Từ vựng Mimikara N1 • 90 từ vựng
#1

が/をつる

① chuột rút, căng cơ ② treo lên

急きゅうに運動うんどうしたせいか、ふくらはぎがつってしまった。

→ Có lẽ do vận động đột ngột mà bắp chân tôi bị chuột rút mất rồi.

Từ ghép:
足あしがつる(chuột rút chân);首くびをつる(treo cổ tự tử);目めがつり上あがる(mắt xếch lên (giận dữ))
Đồng nghĩa:
痙攣けいれんする(co giật, chuột rút)
#2

をつるす

treo lên (chuông gió, lồng đèn)

軒先のきさきに風鈴ふうりんをつるしたら、涼すずしげな音ねが聞きこえるようになった。

→ Sau khi treo chuông gió ở mái hiên, tôi bắt đầu nghe thấy những âm thanh nghe thật mát mẻ.

Liên quan:
吊つるす(Kanji của つるす)
Đồng nghĩa:
掛かける(treo)
#3

を研とぐ

NGHIÊN

① mài nhọn, mài sắc (dao) ② vo (gạo)

切きれ味あじが悪わるくなった包丁ほうちょうを、砥石といしで丁寧ていねいに研といだ。

→ Tôi đã cẩn thận mài con dao bị cùn bằng đá mài.

Liên quan:
研とぎ澄すます(rèn giũa, mài sắc (giác quan))
Từ ghép:
爪つめを研とぐ(mài móng (mèo));米こめを研とぐ(vo gạo)
#4

を揉もむ

NHU

① massage, bóp ② bị chen lấn, xô đẩy; trải nghiệm ngoài xã hội ③ lo lắng

疲つかれたと言いったら、友人ゆうじんが肩かたを揉もんでくれた。

→ Khi tôi than mệt, bạn tôi đã bóp vai cho tôi.

Từ ghép:
気きをもむ(lo lắng, bồn chồn)
Đồng nghĩa:
マッサージする(massage)
#5

を揺ゆさぶる

DAO

rung lắc (cây), lay động (trái tim)

台風たいふうの強つよい風かぜが、庭にわの木きを激はげしく揺ゆさぶっていた。

→ Cơn gió mạnh của bão đang rung lắc dữ dội cây cối trong vườn.

Từ ghép:
心こころを揺ゆさぶられる(trái tim bị rung động);胸むねを揺ゆさぶられる(trái tim bị rung động)
Đồng nghĩa:
を揺ゆする(rung lắc (nhẹ hơn))
#6

(が)もたれる

① tựa vào, dựa vào (tường) ② đầy bụng, khó tiêu (dạ dày)

壁かべにもたれて立たっていると、少すこし楽らくになった。

→ Đứng tựa vào tường làm tôi thấy đỡ mệt hơn một chút.

Liên quan:
胃いもたれ(chứng đầy bụng, khó tiêu)
Đồng nghĩa:
寄よりかかる(dựa vào, tựa vào)
#7

(が)しがみつく

níu vào, bám vào; bám víu (quá khứ)

子供こどもは怖こわがって、母親ははおやの足あしにしがみついて離はなれようとしなかった。

→ Đứa trẻ sợ hãi, cứ bám chặt lấy chân mẹ không chịu rời.

Đồng nghĩa:
掴つかまる(nắm vào, bám vào)
#8

が付つきまとう

PHÓ

① bám theo (người không thích) ② đeo bám (nguy hiểm, nỗi lo)

ストーカーにしつこく付つきまとわれて、彼女かのじょは引ひっ越こしを余儀よぎなくされた。

→ Bị kẻ theo dõi bám riết dai dẳng, cô ấy buộc phải chuyển nhà.

Từ ghép:
不安ふあんに付つきまとわれる(bị nỗi lo đeo bám)
#9

が懐なつく

HOÀI

trở nên thân thiết, gắn bó, quấn quýt (thường dùng cho động vật, trẻ con)

子犬こいぬはすぐに私わたしに懐なついて、どこへ行くにもついてくるようになった。

→ Chú chó con nhanh chóng quấn quýt tôi, đi đâu cũng lẽo đẽo theo sau.

Liên quan:
人懐ひとなつっこい(dễ thân thiết với mọi người, thân thiện);慣なれる(quen)
#10

が/を構かまう

CẤU

① quan tâm, để ý, bận tâm ② chăm sóc

彼かれは服装ふくそうには無頓着むとんちゃくで、人ひとにどう見みられるか全まったく構かまわない。

→ Anh ấy chẳng quan tâm đến trang phục, hoàn toàn không bận tâm người khác nhìn mình thế nào.

Từ ghép:
私わたしに構かまわないで(đừng bận tâm đến tôi, kệ tôi đi);構かまいません(không sao đâu, không vấn đề gì)
Đồng nghĩa:
気きにかける(để ý, bận tâm);世話せわをする(chăm sóc)
#11

を見みせびらかす

KIẾN

khoe khoang (đồ mới)

彼かれは新あたらしく買かった高級こうきゅう腕時計うでどけいを、友人ゆうじんたちに見みせびらかしていた。

→ Anh ta đang khoe chiếc đồng hồ đeo tay hàng hiệu mới mua với bạn bè.

Đồng nghĩa:
自慢じまんする(tự hào, khoe khoang)
#12

をねだる

năn nỉ, xin xỏ (thường là trẻ con)

子供こどもがおもちゃ屋やの前まえで立たち止どまり、新あたらしいゲームを買かってとねだった。

→ Đứa trẻ đứng lại trước cửa hàng đồ chơi và năn nỉ đòi mua trò chơi mới.

Liên quan:
おねだり(sự cầu xin, năn nỉ)
Đồng nghĩa:
せがむ(nài nỉ, vòi vĩnh)
#13

を宥なだめる

HỰU

dỗ dành, xoa dịu (người đang khóc, tức giận)

泣なき止やまない赤あかちゃんを、母親ははおやは優やさしく抱だきしめて宥なだめた。

→ Người mẹ nhẹ nhàng ôm đứa bé không ngừng khóc vào lòng để dỗ dành.

Liên quan:
あやす(dỗ dành (trẻ nhỏ))
Đồng nghĩa:
慰なぐさめる(an ủi)
#14

をいたわる

chăm sóc tử tế, đối xử ân cần (người già, người bệnh, cơ thể)

疲つかれている時ときは無理むりをせず、自分じぶんの体からだをいたわることが大切たいせつだ。

→ Những lúc mệt mỏi, điều quan trọng là không nên gắng sức mà hãy chăm sóc bản thân mình.

Liên quan:
いたわり(sự ân cần, quan tâm)
Từ ghép:
老人ろうじんをいたわる(chăm sóc người già);病人びょうにんをいたわる(chăm sóc người bệnh);体からだをいたわる(chăm sóc cơ thể)
Đồng nghĩa:
思おもいやる(quan tâm, thông cảm)
#15

が触ふれ合あう

XÚC HỢP

① chạm vào nhau ② tiếp xúc, giao lưu

コンサート会場かいじょうで、偶然ぐうぜん隣となりに座すわった人ひとと肩かたが触ふれ合あった。

→ Tại buổi hòa nhạc, vai tôi tình cờ chạm vào người ngồi cạnh.

Liên quan:
触ふれ合あい(sự kết nối, tiếp xúc);親子おやこの触ふれ合あい(sự gắn kết giữa cha mẹ và con cái);心こころの触ふれ合あい(sự kết nối tâm hồn)
Đồng nghĩa:
触さわる(chạm vào)
#16

(が)とぼける

① giả vờ không biết, giả nai ② ngây ngô, đãng trí

彼かれに問とい詰つめても、「何なんのことですか」ととぼけるばかりだった。

→ Dù tôi có gặng hỏi thế nào, anh ta cũng chỉ toàn giả vờ không biết "Anh đang nói chuyện gì vậy?".

Từ ghép:
とぼけた表情ひょうじょう(vẻ mặt ngây ngô);とぼけた口調くちょう(giọng điệu ngây ngô)
Đồng nghĩa:
しらを切きる(giả vờ không biết)
#17

をごまかす

① nói dối, gian lận ② né tránh, che đậy, đánh trống lảng

店員てんいんがお釣つりを間違まちがえたのに気きづいたが、彼かれは黙だまってごまかしてしまった。

→ Anh ta nhận ra nhân viên thối nhầm tiền thừa, nhưng đã im lặng lờ đi.

Từ ghép:
失敗しっぱいをごまかす(che đậy thất bại);その場ばをごまかす(đánh trống lảng cho qua chuyện);自分じぶんの気持きもちをごまかす(che giấu cảm xúc thật)
Đồng nghĩa:
騙だます(lừa dối)
#18

を脅おどかす

HIẾP

đe dọa, hù dọa (làm cho giật mình)

暗くらい夜道よみちで、急きゅうに後うしろから「わっ」と声こえを出だして友人ゆうじんを脅おどかした。

→ Trên con đường tối, tôi đột nhiên hét "Oà" từ phía sau để hù doạ bạn mình.

Đồng nghĩa:
驚おどろかす(làm cho ngạc nhiên, hù dọa)
#19

(が)おびえる

sợ hãi, khiếp sợ (âm thanh lớn, ác mộng)

雷かみなりの大おおきな音おとに、子犬こいぬは怯おびえてブルブル震ふるえていた。

→ Trước tiếng sấm lớn, chú chó con sợ hãi run lẩy bẩy.

Từ ghép:
大おおきな音おとにおびえる(sợ âm thanh lớn);余震よしんにおびえる(sợ dư chấn);戦争せんそうにおびえる(sợ hãi chiến tranh);悪夢あくむにおびえる(khiếp sợ ác mộng)
Đồng nghĩa:
怖こわがる(sợ hãi)
#20

が戸惑とまどう

HỘ HOẶC

hoang mang, lúng túng, bối rối (không biết phải làm sao)

慣なれない土地とちで道みちに迷まよってしまい、どうすればいいか分わからず戸惑とまどった。

→ Bị lạc đường ở nơi xa lạ, tôi đã hoang mang không biết phải làm thế nào.

Từ ghép:
戸惑とまどいを覚おぼえる(cảm thấy hoang mang, lúng túng)
Đồng nghĩa:
困惑こんわくする(bối rối, hoang mang)
#21

を慎つつしむ

THẬN

① cẩn thận, thận trọng (lời nói, hành động) ② kiềm chế, hạn chế (đồ cay, rượu)

公おおやけの場ばでは、誤解ごかいを招まねくような発言はつげんは慎つつしむべきだ。

→ Ở nơi công cộng, nên cẩn trọng với những phát ngôn có thể gây hiểu lầm.

Liên quan:
慎つつしみ深ぶかい(cẩn trọng, kín đáo);慎つつしみがある⇔ない(có ⇔ không có sự cẩn trọng)
Từ ghép:
言葉ことばを慎つつしむ(cẩn trọng lời nói);言動げんどうを慎つつしむ(cẩn trọng lời nói và hành động)
Đồng nghĩa:
控ひかえる(kiềm chế, hạn chế)
#22

をわきまえる

nhận ra, hiểu rõ (vị trí, đúng sai, công tư)

年上としうえの人ひとに対たいしては、礼儀れいぎをわきまえた態度たいどで接せっすることが大切たいせつだ。

→ Khi tiếp xúc với người lớn tuổi, điều quan trọng là phải cư xử với thái độ biết rõ lễ nghĩa.

Từ ghép:
立場たちばをわきまえる(biết vị trí của mình);善悪ぜんあくをわきまえる(phân biệt được thiện ác);公私こうしの別べつをわきまえる(phân biệt được công tư);場ばをわきまえる(biết cách cư xử phù hợp với hoàn cảnh)
Đồng nghĩa:
心得こころえる(nhận ra, thấu hiểu, nắm rõ)
#23

を惜おしむ

TÍCH

① hối tiếc, tiếc nuối (chia ly, cái chết sớm) ② tiếc (công sức, thời gian), không muốn lãng phí

彼かれらは空港くうこうで、遠とおくへ旅立たびだつ友人ゆうじんとの別わかれを惜おしんでいた。

→ Ở sân bay, họ đang bịn rịn tiếc nuối giây phút chia tay người bạn sắp đi xa.

Từ ghép:
別わかれを惜おしむ(tiếc nuối sự chia ly);早はやすぎる死しを惜おしむ(tiếc thương cái chết quá sớm);名残なごりを惜おしむ(tiếc nuối dư âm, lưu luyến);努力どりょくを惜おしまない(không tiếc công sức);寸暇すんかを惜おしんで+動詞どうし(tiếc cả thời gian rảnh rỗi nên làm gì đó);骨身ほねみを惜おしまず働はたらく(làm việc quên mình, không tiếc xương máu)
#24

をはばかる

lo lắng, e ngại (người khác biết, ánh mắt người đời)

彼かれは周まわりの人目ひとめもはばからず、大声おおごえで電話でんわで話はなし続つづけていた。

→ Anh ta cứ tiếp tục nói chuyện điện thoại oang oang mà chẳng hề e ngại ánh mắt của những người xung quanh.

Từ ghép:
外聞がいぶんをはばかる(e ngại ảnh hưởng đến thể diện);人目ひとめをはばかる(e ngại ánh mắt người đời)
Đồng nghĩa:
気きにする(để ý, bận tâm);遠慮えんりょする(ngại ngần, khách khí)
#25

が手てこずる

THỦ

khó khăn, vất vả, bó tay (với đối tượng khó bảo)

いたずら好ずきな生徒せいとたちに、新米しんまいの先生せんせいはすっかり手てこずっているようだ。

→ Cô giáo mới có vẻ hoàn toàn bó tay với đám học sinh nghịch ngợm.

Từ ghép:
わがままな子供こどもに手てこずる(vất vả với đứa trẻ ích kỷ)
Đồng nghĩa:
手てを焼やく(bó tay, khó trị)
#26

が懲こりる

TRỪNG

rút ra bài học kinh nghiệm, tỉnh ngộ (sau thất bại, trải nghiệm xấu)

一度いちど痛いたい目めに遭あったので、もう二度にどと彼かれのうまい話はなしには乗のらないと懲こりた。

→ Vì đã nếm mùi đau khổ một lần, tôi đã rút ra bài học là sẽ không bao giờ tin vào những lời ngon ngọt của anh ta nữa.

Liên quan:
懲こり懲ごり(tỉnh ngộ, cạch đến già)
Từ ghép:
失敗しっぱいに懲こりる(rút ra kinh nghiệm từ thất bại)
Đồng nghĩa:
教訓きょうくんを得える(rút ra bài học)
#27

が/をとがめる

① cảm giác cắn rứt (lương tâm) ② khiển trách, truy cứu trách nhiệm

友人ゆうじんに嘘うそをついてしまったことを、後あとになって良心りょうしんがとがめた。

→ Sau này lương tâm tôi cứ cắn rứt vì đã nói dối bạn mình.

Liên quan:
咎とがめる(Kanji của とがめる)
Từ ghép:
良心りょうしんがとがめる(lương tâm cắn rứt);気きがとがめる(cảm thấy áy náy)
Đồng nghĩa:
非難ひなんする(chỉ trích, khiển trách)
#28

を償つぐなう

THƯỜNG

① bồi thường (thiệt hại) ② chuộc lỗi

犯おかした罪つみを償つぐなうために、彼かれは長ながい年月ねんげつを刑務所けいむしょで過すごした。

→ Để chuộc lại tội lỗi đã gây ra, anh ấy đã phải trải qua nhiều năm tháng trong tù.

Liên quan:
補償ほしょうする(bồi thường);償つぐないをする(bồi thường, chuộc lỗi)
Từ ghép:
損害そんがいを償つぐなう(bồi thường thiệt hại);罪つみを償つぐなう(chuộc tội)
Đồng nghĩa:
賠償ばいしょうする(bồi thường)
#29

が凝こる

NGƯNG

① miệt mài, say mê (làm bánh) ② đặc biệt, cầu kỳ, tinh tế (thiết kế, trang trí) ③ cứng đờ, ê ẩm (vai)

彼女かのじょは最近さいきん、パン作づくりに凝こっていて、毎週末まいしゅうまつ色々いろいろな種類しゅるいのパンを焼やいている。

→ Cô ấy gần đây đang say mê làm bánh mì, cuối tuần nào cũng nướng đủ loại bánh khác nhau.

Liên quan:
凝こり固かたまる(cứng lại, trở nên cố chấp)
Từ ghép:
凝こった料理りょうり(món ăn cầu kỳ);凝こったデザイン(thiết kế tinh tế);凝こった装飾そうしょく(trang trí cầu kỳ);肩かたが凝こる(vai bị cứng, mỏi)
Đồng nghĩa:
熱中ねっちゅうする(say mê, miệt mài)
#30

を凝こらす

NGƯNG

① tập trung (ánh mắt, hơi thở) ② dồn tâm huyết, làm công phu (thiết kế)

暗闇くらやみの中なかで、目めを凝こらして何なにか動うごくものがないか探さがした。

→ Trong bóng tối, tôi tập trung ánh mắt tìm xem có vật gì chuyển động không.

Từ ghép:
目めを凝こらす(tập trung nhìn kỹ);息いきを凝こらす(nín thở, tập trung);工夫くふうを凝こらす(dồn công sức, làm công phu)
#31

が~にこだわる

① cứ mãi để tâm, câu nệ (chuyện nhỏ, thể diện) (tiêu cực) ② chú trọng, để ý kỹ (chất lượng nguyên liệu) (tích cực)

彼かれは勝かち負まけにこだわりすぎて、スポーツを楽たのしむことを忘わすれているようだ。

→ Anh ta quá câu nệ chuyện thắng thua mà dường như quên mất việc tận hưởng thể thao.

Trái nghĩa:
こだわりがある⇔ない(có ⇔ không sự câu nệ, sự chú trọng đặc biệt)
Đồng nghĩa:
執着しゅうちゃくする(lưu luyến, bám víu)
#32

が徹てっする

TRIỆT

① chuyên tâm vào, giữ vững vai trò ② xuyên suốt (đêm)

彼かれは今回こんかいのプロジェクトでは、裏方うらかたに徹てっしてチームをサポートした。

→ Trong dự án lần này, anh ấy đã chuyên tâm vào vai trò hậu trường để hỗ trợ đội nhóm.

Liên quan:
貫つらぬく(xuyên suốt, giữ vững)
Đồng nghĩa:
打うち込こむ(chuyên tâm, miệt mài);専念せんねんする(chuyên tâm)
#33

を極きわめる

CỰC

① chinh phục, đạt đến cực hạn (đỉnh núi, điểm cực) ② làm cho ~ trở nên cực độ (khó khăn, phồn vinh)

彼かれはエベレスト登頂とうちょうに成功せいこうし、登山家とざんかとしての道みちを極きわめた。

→ Anh ấy đã chinh phục thành công đỉnh Everest, đạt đến đỉnh cao trên con đường của một nhà leo núi.

Liên quan:
究きわめる/窮きわめる(đạt đến đỉnh cao, nghiên cứu sâu (chân lý, nghệ thuật));極きわまる/窮きわまる(rơi vào sự cùng cực (thường là tiêu cực))
Từ ghép:
南極点なんきょくてんを極きわめる(chinh phục Nam Cực);頂点ちょうてんを極きわめる(đạt đến đỉnh cao);山頂さんちょうを極きわめる(chinh phục đỉnh núi);困難こんなんを極きわめる(cực kỳ khó khăn);繁栄はんえいを極きわめる(đạt đến đỉnh cao phồn vinh);栄華えいがを極きわめる(đạt đến tột đỉnh vinh hoa);口くちを極きわめる(nói hết lời, nói thậm tệ);真理しんりを究きわめる(tìm tòi chân lý);芸げいの道みちを究きわめる(đạt đến đỉnh cao con đường nghệ thuật);失礼しつれい窮きわまる態度たいど(thái độ cực kỳ thất lễ);進退窮しんたいきわまる(tiến thoái lưỡng nan)
#34

を遂とげる

TOẠI

đạt được, hoàn thành (mục đích, ước nguyện, sự phát triển, cái chết bi thảm)

長年ながねんの研究けんきゅうの末すえ、彼かれはついに画期的かっきてきな発見はっけんを遂とげた。

→ Sau nhiều năm nghiên cứu, cuối cùng ông ấy cũng đã đạt được phát hiện mang tính đột phá.

Từ ghép:
目的もくてきを遂とげる(đạt được mục đích);思おもいを遂とげる(đạt được mong muốn);望のぞみを遂とげる(đạt được nguyện vọng);志こころざしを遂とげる(hoàn thành chí nguyện);発達はったつを遂とげる(đạt được sự phát triển);急成長きゅうせいちょうを遂とげる(đạt được sự tăng trưởng nhanh chóng);初優勝はつゆうしょうを遂とげる(lần đầu tiên giành chức vô địch);悲惨ひさんな最期さいごを遂とげる(có một cái kết bi thảm)
Đồng nghĩa:
達成たっせいする(đạt được)
#35

を掲かかげる

YẾT

① treo lên (bảng hiệu, quốc kỳ) ② nêu lên (lý tưởng, mục tiêu)

商店街しょうてんがいの入口いりぐちには、歓迎かんげいのメッセージが書かかれた横断幕おうだんまくが掲かかげられていた。

→ Ở lối vào khu phố mua sắm, có treo băng rôn ghi lời chào mừng.

Liên quan:
国旗こっきを掲揚けいようする(giương cờ, treo cờ)
Từ ghép:
看板かんばんを掲かかげる(treo bảng hiệu);国旗こっきを掲かかげる(treo quốc kỳ);理想りそうを掲かかげる(nêu lên lý tưởng)
#36

を図はかる

ĐỒ

tốn công sức lên kế hoạch, thúc đẩy, mưu đồ

政府せいふは、地域経済ちいきけいざいの活性化かっせいかを図はかるために、様々さまざまな支援策しえんさくを打うち出だしている。

→ Chính phủ đang đưa ra nhiều biện pháp hỗ trợ khác nhau nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế khu vực.

Từ ghép:
便宜べんぎを図はかる(tạo điều kiện thuận lợi);再起さいきを図はかる(lên kế hoạch trở lại, tái xuất);解決かいけつを図はかる(lên kế hoạch giải quyết)
Đồng nghĩa:
企くわだてる(lên kế hoạch, âm mưu);計画けいかくする(lập kế hoạch)
#37

を操あやつる

THAO

① điều khiển, chi phối (con rối, con người, số phận) ② thông thạo, sử dụng khéo léo (ngôn ngữ, công cụ)

彼かれは人形遣にんぎょうつかいとして、まるで生きているかのように巧たくみに人形にんぎょうを操あやつる。

→ Là một nghệ nhân múa rối, ông ấy điều khiển con rối một cách khéo léo như thể nó đang sống.

Liên quan:
操あやつり人形にんぎょう(con rối)
Từ ghép:
人ひとの心こころを操あやつる(thao túng trái tim người khác);運命うんめいに操あやつられる(bị số phận chi phối);道具どうぐを操あやつる(sử dụng công cụ khéo léo)
Đồng nghĩa:
操縦そうじゅうする(điều khiển (máy bay, tàu), thao túng (con người))
#38

を仕切しきる

SĨ THIẾT

① chia ra, phân chia khu vực (phòng) ② kiểm soát, quản lý, điều hành (buổi tiệc)

パーテーションを使つかって、大おおきな部屋へやを用途ようとに合あわせていくつかに仕切しきった。

→ Tôi đã dùng vách ngăn để chia căn phòng lớn thành nhiều khu vực nhỏ phù hợp với mục đích sử dụng.

Đồng nghĩa:
取とり仕切しきる(kiểm soát, quản lý, điều hành);区切くぎる(phân chia)
#39

を施ほどこす

THI

① tiến hành (chữa trị, biện pháp) ② thêm vào, trang trí ③ ban cho, bố thí (tiền, nước)

医師いしは患者かんじゃの状態じょうたいを注意深ちゅういぶかく観察かんさつしながら、適切てきせつな治療ちりょうを施ほどこした。

→ Bác sĩ vừa quan sát kỹ lưỡng tình trạng bệnh nhân vừa tiến hành phương pháp điều trị thích hợp.

Từ ghép:
治療ちりょうを施ほどこす(tiến hành chữa trị);対策たいさくを施ほどこす(thực hiện biện pháp);修正しゅうせいを施ほどこす(thêm chỉnh sửa);装飾そうしょくが施ほどこされる(được trang trí);植物しょくぶつに水みずを施ほどこす(tưới nước cho cây);貧まずしい人々ひとびとにお金かねを施ほどこす(bố thí tiền cho người nghèo);手ての施ほどこしようがない(bó tay, không xử lý được)
Đồng nghĩa:
行おこなう(tiến hành)
#40

が間まに合あう

GIAN HỢP

① vừa đủ (cho nhu cầu cụ thể) ② đủ dùng, ổn (doanh số)

今日きょうはこれしか材料ざいりょうがないけど、何んとか間まに合あうだろう。

→ Hôm nay chỉ có ngần này nguyên liệu, nhưng chắc là cũng vừa đủ dùng.

Liên quan:
間まに合あわせる(xoay sở, cân đối cho đủ)
Đồng nghĩa:
足たりる(đủ)
#41

をこなす

① hoàn thành tốt từ đầu đến cuối (vai diễn) ② hoàn thành (số lượng công việc, chỉ tiêu)

彼かれはどんな役やくでも見事みごとにこなす、実力派俳優じつりょくははいゆうだ。

→ Anh ấy là một diễn viên thực lực, có thể hoàn thành xuất sắc bất kỳ vai diễn nào.

Liên quan:
使つかいこなす(sử dụng thành thạo);乗のりこなす(cưỡi thành thạo (ngựa));弾ひきこなす(đánh đàn thành thạo);着きこなす(mặc đồ hợp mốt, mặc đẹp)
Từ ghép:
数かずをこなす(hoàn thành đủ số lượng)
Đồng nghĩa:
やり遂とげる(hoàn thành, làm đến cùng)
#42

がはかどる

tiến triển thuận lợi, tiến bộ (công việc, học tập)

静しずかな環境かんきょうで集中しゅうちゅうできたおかげで、勉強べんきょうがはかどった。

→ Nhờ có thể tập trung trong môi trường yên tĩnh, việc học của tôi đã tiến triển tốt đẹp.

Từ ghép:
仕事しごとがはかどる(công việc tiến triển thuận lợi);工事こうじがはかどる(công trình tiến triển thuận lợi)
Đồng nghĩa:
順調じゅんちょうに進すすむ(thuận lợi);進すすむ(tiến triển)
#43

が行いき詰づまる

HÀNH CẬT

bị mắc kẹt, đi vào ngõ cụt, bế tắc (nghiên cứu, đàm phán, kinh doanh)

新あたらしいアイデアが浮うかばず、研究けんきゅうが行いき詰づまってしまった。

→ Không nảy ra ý tưởng mới nào, công trình nghiên cứu đã đi vào bế tắc.

Liên quan:
行いき詰づまりを感かんじる(cảm thấy bị mắc kẹt, bế tắc)
Đồng nghĩa:
停滞ていたいする(đình trệ)
#44

が滞とどこおる

TRỆ

① tồn đọng, đình trệ, tắc nghẽn (công việc, giao thông) ② còn nợ, chưa thanh toán (tiền nhà, tiền trả góp)

大雪おおゆきの影響えいきょうで、多おおくの地域ちいきで交通こうつうが滞とどこおっている。

→ Do ảnh hưởng của tuyết lớn, giao thông ở nhiều khu vực đang bị tắc nghẽn.

Từ ghép:
仕事しごとが滞とどこおる(công việc tồn đọng);事務じむが滞とどこおる(công việc văn phòng đình trệ);物流ぶつりゅうが滞とどこおる(lưu thông hàng hóa tắc nghẽn);支払しはらいが滞とどこおる(thanh toán bị tồn đọng);返済へんさいが滞とどこおる(việc trả nợ bị đình trệ)
Đồng nghĩa:
停滞ていたいする(đình trệ)
#45

を据すえ置おく

CƯ TRÍ

① dựng thẳng đứng, lắp đặt cố định (tượng đồng, máy lạnh) ② giữ nguyên (giá cả, lãi suất)

駅前広場えきまえひろばに、街まちのシンボルとなる新あらたなモニュメントが据すえ置おかれた。

→ Một tượng đài mới, biểu tượng của thành phố, đã được dựng lên ở quảng trường trước nhà ga.

Liên quan:
据すえ置おき型がたのエアコン(máy lạnh loại đặt cố định)
Từ ghép:
賃金ちんぎんが据すえ置おかれる(tiền công được giữ nguyên)
Đồng nghĩa:
維持いじする(duy trì);保たもつ(giữ)
#46

が携たずさわる

HUỀ

tham gia vào việc gì đó, làm công việc liên quan đến

彼かれは長年ながねんにわたり、新薬しんやくの開発かいはつに携たずさわってきた。

→ Ông ấy đã tham gia vào việc phát triển thuốc mới trong nhiều năm.

Từ ghép:
製薬せいやくに携たずさわる(làm việc liên quan đến bào chế thuốc);開発かいはつに携たずさわる(tham gia vào việc phát triển)
Đồng nghĩa:
関かかわる(liên quan đến);従事じゅうじする(tham gia, làm việc trong lĩnh vực)
#47

を携たずさえる

HUỀ

① cầm theo, mang theo (vũ khí) ② dắt theo (gia đình)

昔むかしの武士ぶしは、常つねに刀かたなを身みに携たずさえていた。

→ Võ sĩ ngày xưa luôn mang theo kiếm bên mình.

Đồng nghĩa:
持もつ(cầm, mang);連つれる(dắt theo)
#48

を募つのる

MỘ

chiêu mộ, thu thập, kêu gọi (quyên góp, thành viên, ý kiến)

災害さいがいで家いえを失うしなった人々ひとびとのために、ボランティアを募つのることにした。

→ Chúng tôi quyết định kêu gọi tình nguyện viên để giúp đỡ những người mất nhà cửa do thiên tai.

Liên quan:
が募つのる((cảm xúc, tình hình) ngày càng mạnh mẽ, dữ dội)
Từ ghép:
寒さむさが募つのる(cái lạnh ngày càng dữ dội)
Đồng nghĩa:
募集ぼしゅうする(tuyển mộ, chiêu mộ)
#49

が押おし寄よせる

ÁP KÍ

ập đến, tràn vào, vây lấy (sóng lớn, đám đông, kẻ địch)

海岸かいがんには、台風たいふうによる高波たかなみが次々つぎつぎと押おし寄よせていた。

→ Những con sóng lớn do bão liên tục ập vào bờ biển.

Từ ghép:
敵てきの大群たいぐんが城しろに押おし寄よせる(đại quân địch vây lấy thành)
Đồng nghĩa:
殺到さっとうする(ồ ạt kéo đến)
#50

がたどる

① lần theo con đường ② lần theo dấu vết, trải qua (ký ức, lịch sử)

案内図あんないずを頼たよりに、薄暗うすぐらい山道やまみちをたどって目的地もくてきちを目指めざした。

→ Dựa vào bản đồ chỉ dẫn, tôi lần theo con đường núi nhá nhem tối để hướng đến đích.

Từ ghép:
小道こみちをたどる(lần theo đường nhỏ);家路いえじをたどる(lần theo đường về nhà);記憶きおくをたどる(lần theo ký ức);話はなしの筋すじをたどる(lần theo mạch truyện);悪化あっか/破滅はめつの一途いっとをたどる(đi theo con đường ngày càng xấu/diệt vong);平行線へいこうせんをたどる(đi theo đường song song (không có kết quả));奇跡きせきをたどる(trải qua phép màu)
#51

を探さぐる

THÁM

① lục lọi, tìm kiếm (túi) ② thăm dò (ý định, động tĩnh) ③ tìm kiếm (nguyên nhân, giải pháp) ④ thám hiểm (hang động)

ポケットを探さぐってみたが、鍵かぎは見みつからなかった。

→ Tôi đã lục thử trong túi nhưng không tìm thấy chìa khóa.

Liên quan:
手探てさぐり(quờ quạng bằng tay (trong bóng tối), dò dẫm);探さぐり当あてる(dò dẫm phát hiện ra)
Từ ghép:
手てで探さぐる(sờ soạng, dò dẫm bằng tay);敵てきの動うごきを探さぐる(thăm dò động tĩnh của địch);部長ぶちょうの真意しんいを探さぐる(thăm dò ý định thật sự của trưởng phòng);新あたらしい道みちを探さぐる(tìm kiếm con đường mới);原因げんいんを探さぐる(tìm kiếm nguyên nhân);解決策かいけつさくを探さぐる(tìm kiếm giải pháp);可能性かのうせいを探さぐる(tìm kiếm khả năng);洞窟どうくつを探さぐる(thám hiểm hang động)
Đồng nghĩa:
探検たんけんする(thám hiểm)
#52

を裏付うらづける

LÝ PHÓ

xác thực, chứng minh, làm rõ (lời khai, giả thuyết)

彼かれの証言しょうげんを裏付うらづける物的証拠ぶってきしょうこは何なにも出でてこなかった。

→ Không có bất kỳ bằng chứng vật chất nào xác thực lời khai của anh ta được đưa ra.

Liên quan:
裏付うらづけ捜査そうさ(điều tra xác minh)
Đồng nghĩa:
立証りっしょうする(đưa ra chứng cứ để chứng minh);証明しょうめいする(chứng minh)
#53

をうかがう

① để ý thăm dò (tình hình bên trong) ② nhắm đến, chờ đợi (cơ hội) ③ thấu hiểu, thấy được (quyết tâm)

不審ふしんな男おとこが、家いえの中なかの様子ようすをうかがっているのに気きづいた。

→ Tôi nhận ra có một gã đàn ông đáng ngờ đang để ý thăm dò tình hình bên trong nhà.

Liên quan:
窺うかがう(Kanji của うかがう)
Từ ghép:
顔色かおいろをうかがう(thăm dò sắc mặt);辺あたりをうかがう(thăm dò xung quanh);機会きかいをうかがう(chờ đợi cơ hội);相手あいてのすきをうかがう(rình sơ hở của đối phương)
#54

を謀はかる

MƯU

âm mưu, mưu đồ (ám sát, lật đổ)

彼かれらは国王こくおうの暗殺あんさつを謀はかったが、計画けいかくは事前じぜんに発覚はっかくした。

→ Họ đã âm mưu ám sát nhà vua, nhưng kế hoạch đã bị phát giác trước.

Từ ghép:
個人情報こじんじょうほうの流出りゅうしゅつを謀はかる(âm mưu làm rò rỉ thông tin cá nhân)
Đồng nghĩa:
企たくらむ(âm mưu, mưu đồ xấu);企くわだてる(âm mưu, lên kế hoạch)
#55

を欺あざむく

KHI

lừa đảo, đánh lừa

彼かれは言葉巧ことばたくみに人々ひとびとを欺あざむき、金品んぴんを騙だまし取とっていた。

→ Hắn đã dùng lời lẽ khéo léo để lừa gạt mọi người và lừa đảo chiếm đoạt tiền bạc, tài sản.

Từ ghép:
敵てきを欺あざむく(đánh lừa kẻ địch)
Đồng nghĩa:
だます(lừa dối)
#56

を阻はばむ

TRỞ

cản trở (đường đi, sự phục hồi, phát triển)

大おおきな岩いわが道みちを阻はばんでおり、先さきへ進すすむことができなかった。

→ Một tảng đá lớn chắn ngang đường khiến chúng tôi không thể đi tiếp.

Từ ghép:
景気けいきの回復かいふくを阻はばむ(cản trở sự phục hồi kinh tế);行ゆく手てを阻はばむ(cản trở đường đi, tiền đồ)
Đồng nghĩa:
妨さまたげる(cản trở)
#57

を遮さえぎる

GIÀ

① ngăn chặn, che chắn (ánh nắng, tầm nhìn) ② chặn đứng, ngắt lời

厚あついカーテンで窓まどを覆おおい、外そとからの光ひかりを遮さえぎった。

→ Tôi che cửa sổ bằng tấm rèm dày để chặn ánh sáng từ bên ngoài.

Từ ghép:
直射日光ちょくしゃにっこうを遮さえぎる(chặn ánh sáng mặt trời trực tiếp);霧きりが視界しかいを遮さえぎる(sương mù che khuất tầm nhìn);人ひとの話はなしを遮さえぎる(ngắt lời người khác);発言はつげんを遮さえぎる(chặn lời phát biểu);行ゆく手てを遮さえぎる(chặn đường đi)
#58

が障さわる

CHƯỚNG

① gây hại, gây ảnh hưởng (đến sức khỏe, công việc) ② gây khó chịu, chọc tức

夜更よふかしは健康けんこうに障さわるので、早はやく寝ねるように心こころがけている。

→ Vì thức khuya có hại cho sức khỏe nên tôi cố gắng đi ngủ sớm.

Liên quan:
障さわりがある(có hại, có trở ngại)
Từ ghép:
体からだに障さわる(có hại cho cơ thể);仕事しごとに障さわる(ảnh hưởng đến công việc);神経しんけいに障さわる(gây khó chịu, chọc tức)
Đồng nghĩa:
影響えいきょうする(ảnh hưởng)
#59

を蝕むしばむ

THỰC

đục khoét, làm hao mòn, gặm nhấm (cơ thể bởi bệnh tật, rừng bởi mưa axit)

長年ながねんの不摂生ふせっせいな生活せいかつが、彼かれの健康けんこうを徐々じょじょに蝕むしばんでいった。

→ Lối sống không lành mạnh kéo dài nhiều năm đã dần dần gặm nhấm sức khỏe của anh ấy.

Từ ghép:
病やまいが体からだを蝕むしばむ(bệnh tật gặm nhấm cơ thể);森もりは酸性雨さんせいうに蝕むしばまれる(rừng bị mưa axit làm suy kiệt)
Đồng nghĩa:
侵食しんしょくする(xâm thực, ăn mòn)
#60

がこもる

① nhốt mình, giam mình (trong nhà, chùa) ② bí hơi, tù túng (không khí) ③ (âm thanh) bị nghẹt, không rõ ④ dồn nén, chứa đựng (nhiệt huyết, tình cảm)

彼かれは失恋しつれんのショックから立たち直なおれず、しばらく部屋へやにこもっていた。

→ Anh ấy không thể vực dậy sau cú sốc thất tình và đã nhốt mình trong phòng một thời gian.

Liên quan:
引ひきこもる(giam mình trong phòng)
Từ ghép:
家いえにこもる(nhốt mình trong nhà);僧そうが寺てら/山やまにこもる(nhà sư ẩn mình trong chùa/núi);湿気しっけがこもる(hơi ẩm bị tù đọng);匂においがこもる(mùi bị ám lại);煙けむりがこもる(khói bị tụ lại);熱気ねっきがこもる(hơi nóng bị giữ lại);声こえがこもる(giọng bị nghẹt, không rõ);練習れんしゅうに熱ねつがこもる(dồn nhiệt huyết vào luyện tập);心こころのこもった(chứa đựng tấm lòng)
Đồng nghĩa:
閉とじこもる(giam mình trong phòng)
#61

が潜ひそむ

TIỀM

ẩn nấp, ẩn náu, tiềm ẩn (tội phạm, hổ, bệnh tật)

犯人はんにんは、空あき家やに潜ひそんでいたところを警察けいさつに発見はっけんされた。

→ Thủ phạm đã bị cảnh sát phát hiện khi đang ẩn náu trong một ngôi nhà bỏ hoang.

Liên quan:
潜伏せんぷくする(ẩn nấp, ủ bệnh)
Từ ghép:
犯人はんにんは知人ちじんのアパートに潜ひそむ(tội phạm ẩn náu trong căn hộ của người quen);トラは草くさむらに潜ひそむ(hổ ẩn mình trong bụi cỏ);頭痛ずつうに悪わるい病気びょうきが潜ひそむ(bệnh nặng tiềm ẩn sau cơn đau đầu)
Đồng nghĩa:
隠かくれる(ẩn nấp, trốn)
#62

を潜ひそめる

TIỀM

① giấu mình, ẩn mình ② che giấu, nín (giọng nói, hơi thở), giấu đi sự nổi tiếng

彼かれは追手おってから逃のがれるために、暗くらい路地裏ろじうらに身みを潜ひそめた。

→ Để trốn khỏi toán truy đuổi, anh ta đã ẩn mình vào con hẻm tối tăm phía sau.

Từ ghép:
身みを潜ひそめる(ẩn mình);影かげを潜ひそめる(ẩn mình, biến mất);声こえを潜ひそめる(nói nhỏ, hạ giọng);息いきを潜ひそめる(nín thở);鳴なりを潜ひそめる(im hơi lặng tiếng, không gây chú ý)
Đồng nghĩa:
隠かくす(che giấu)
#63

が揺ゆらぐ

DAO

① rung lắc, lung lay (nền móng, chính quyền) ② đung đưa ③ dao động, lung lay (tâm trạng, niềm tin)

度重たびかさなるスキャンダルによって、政権せいけんの基盤きばんが大おおきく揺ゆらいでいる。

→ Do những vụ bê bối liên tiếp, nền tảng của chính quyền đang bị lung lay dữ dội.

Liên quan:
揺ゆるがす(làm rung chuyển (xã hội));動揺どうようする(dao động, rối bời (tâm trạng))
Từ ghép:
土台どだいが揺ゆらぐ(nền móng bị lung lay);政権せいけんが揺ゆらぐ(chính quyền bị lung lay);心こころが揺ゆらぐ(lòng dao động);気持きもちが揺ゆらぐ(tâm trạng lung lay);自信じしんが揺ゆらぐ(sự tự tin bị lung lay);決心けっしんが揺ゆらぐ(quyết tâm bị lung lay)
Đồng nghĩa:
揺ゆれる(rung, lắc)
#64

がもめる

① tranh cãi, xích mích (gia đình, công ty) ② lo lắng, bồn chồn (気をもむ)

遺産相続いさんそうぞくをめぐって、兄弟きょうだいの間あいだでもめているらしい。

→ Nghe nói giữa mấy anh em đang xích mích với nhau về chuyện thừa kế tài sản.

Liên quan:
もめ事ごと(chuyện xích mích, tranh chấp);大おおもめ(tranh cãi gay gắt)
Đồng nghĩa:
言いい争あらそう(tranh cãi);心配しんぱいする(lo lắng)
#65

が翻ひるがえる

PHIÊN

① bay phất phới (cờ) ② (thái độ, ý kiến) thay đổi nhanh chóng, lật ngược

国旗こっきが青空あおぞらの下もと、風かぜに翻ひるがえっていた。

→ Lá quốc kỳ đang bay phất phới trong gió dưới bầu trời xanh.

#66

を翻ひるがえす

PHIÊN

① lật lại (lòng bàn tay) ② làm cho bay phất phới ③ thay đổi nhanh chóng (thái độ, ý kiến)

彼かれは手てのひらを翻ひるがえすように、態度たいどをころっと変かえた。

→ Anh ta thay đổi thái độ một cách chóng mặt như lật bàn tay vậy.

Từ ghép:
考かんがえを翻ひるがえす(thay đổi suy nghĩ);意見いけんを翻ひるがえす(thay đổi ý kiến);決意けついを翻ひるがえす(thay đổi quyết tâm);態度たいどを翻ひるがえす(thay đổi thái độ)
Đồng nghĩa:
変かえる(thay đổi)
#67

が覆くつがえる

PHÚC

① bị lật lại, bị bác bỏ (học thuyết, phán quyết) ② bị lật ngược (tỷ số) ③ bị lật (thuyền) ④ bị lật đổ (chế độ)

新あらたな証拠しょうこの発見はっけんにより、これまでの定説ていせつが覆くつがえる可能性かのうせいが出でてきた。

→ Do việc phát hiện ra bằng chứng mới, đã xuất hiện khả năng học thuyết từ trước đến nay bị bác bỏ.

Đồng nghĩa:
転覆てんぷくする(bị lật đổ (chế độ), lật úp (thuyền));ひっくり返かえる(bị lật ngược lại, bị đổ)
#68

を覆くつがえす

PHÚC

① lật ngược, bác bỏ (dự đoán, phán quyết, lý thuyết) ② lật ngược (tỷ số) ③ làm lật úp (thuyền) ④ lật đổ (chính quyền)

彼かれの活躍かつやくは、下馬評げばひょうを覆くつがえす素晴ばらしいものだった。

→ Sự thể hiện của anh ấy thật tuyệt vời, làm đảo lộn mọi dự đoán ban đầu.

Từ ghép:
予想よそうを覆くつがえす(lật ngược dự đoán);判定はんていを覆くつがえす(bác bỏ phán quyết);評価ひょうかを覆くつがえす(lật ngược đánh giá);定説ていせつを覆くつがえす(bác bỏ học thuyết);常識じょうしきを覆くつがえす(đi ngược lại lẽ thường);政権せいけんを覆くつがえす(lật đổ chính quyền)
Đồng nghĩa:
ひっくり返かえす(lật đổ, làm đổ)
#69

がゆがむ

OAI

① bị méo mó, cong (kính, hình ảnh) ② lệch lạc (tính cách, xã hội)

事故じこの衝撃しょうげきで、メガネのフレームがゆがんでしまった。

→ Do va chạm trong vụ tai nạn, gọng kính của tôi đã bị méo.

Liên quan:
歪ゆがむ(Kanji của ゆがむ)
Từ ghép:
ゆがみが生しょうじる(phát sinh sự méo mó, lệch lạc);心こころがゆがむ(trái tim lệch lạc);性格せいかくがゆがむ(tính cách lệch lạc);社会しゃかいがゆがむ(xã hội lệch lạc)
Trái nghĩa:
ゆがみがある⇔ない(có ⇔ không có sự méo mó, lệch lạc)
#70

がこじれる

① trở nên phức tạp, trở nên xấu đi (câu chuyện, mối quan hệ, đàm phán) ② (bệnh) trở nên trầm trọng

ささいな誤解ごかいから二人ふたりの仲なかがこじれてしまい、口くちもきかない状態じょうたいが続つづいている。

→ Từ một hiểu lầm nhỏ nhặt, mối quan hệ giữa hai người đã trở nên xấu đi, tình trạng không nói chuyện với nhau vẫn tiếp diễn.

Liên quan:
風邪かぜをこじらせる(làm cho bệnh cảm nặng thêm)
Từ ghép:
話はなしがこじれる(câu chuyện trở nên phức tạp);仲なかがこじれる(mối quan hệ trở nên xấu đi);交渉こうしょうがこじれる(đàm phán trở nên phức tạp);問題もんだいがこじれる(vấn đề trở nên phức tạp)
Đồng nghĩa:
悪化あっかする(trở nên xấu đi)
#71

が食くい違ちがう

THỰC VI

không thống nhất, không ăn nhập, mâu thuẫn (ý kiến, lời khai)

その事件じけんに関かんして、目撃者もくげきしゃたちの証言しょうげんが食くい違ちがっており、真相しんそうの解明かいめいは難航なんこうしている。

→ Liên quan đến vụ án đó, lời khai của các nhân chứng mâu thuẫn nhau, việc làm sáng tỏ chân tướng đang gặp khó khăn.

Từ ghép:
意見いけんが食くい違ちがう(ý kiến không thống nhất);話はなしが食くい違ちがう(câu chuyện không ăn nhập)
Đồng nghĩa:
矛盾むじゅんする(mâu thuẫn);一致いっちしない(không thống nhất)
#72

が隔へだたる

CÁCH

xa cách (về không gian, thời gian, tình cảm)

彼かれとは卒業後そつぎょうご、遠とおく隔へだたった町まちで暮くらすようになり、なかなか会あえなくなった。

→ Sau khi tốt nghiệp, tôi và anh ấy bắt đầu sống ở những thành phố xa cách nhau nên mãi không gặp được.

Từ ghép:
時間じかんが隔へだたる(thời gian xa cách);隔へだたりができる(hình thành sự xa cách)
Trái nghĩa:
隔へだたりがある⇔ない(có ⇔ không có sự xa cách)
Đồng nghĩa:
離はなれる(xa cách)
#73

を隔へだてる

CÁCH

chia ra, ngăn cách (bàn, thời gian, mối quan hệ)

私わたしたちの間あいだには、言葉ことばや文化ぶんかの壁かべが隔へだてている。

→ Giữa chúng tôi có bức tường ngôn ngữ và văn hóa ngăn cách.

Từ ghép:
テーブルを隔へだてる(ngăn cách bởi cái bàn);20年ねんの時ときを隔へだてる(xa cách 20 năm trời);二人ふたりの仲なかを隔へだてる(chia cách mối quan hệ hai người);隔へだてなく(không phân biệt đối xử)
Trái nghĩa:
隔へだてがある⇔ない(có ⇔ không có sự ngăn cách)
Đồng nghĩa:
区切くぎる(phân chia);分わける(chia ra)
#74

が釣つり合あう

ĐIẾU HỢP

① cân bằng (thu chi) ② xứng đôi vừa lứa

収入しゅうにゅうと支出ししゅつが釣つり合あうように、家計かけいを管理かんりするのは難むずかしい。

→ Việc quản lý chi tiêu gia đình sao cho thu chi cân bằng thật là khó.

Liên quan:
釣つり合あいが取とれる・を取とる(có sự cân bằng・làm cho cân bằng)
Trái nghĩa:
不釣ふつり合あい(không cân xứng)
Đồng nghĩa:
バランスが取とれる(cân bằng)
#75

が絡からむ

LẠC

① liên quan, dính líu (lợi ích, chính trị gia) ② cãi cọ, gây sự (khi say) ③ leo, quấn (dây leo)

この汚職事件おしょくじけんには、複数ふくすうの政治家せいじかが絡からんでいると言いわれている。

→ Người ta nói rằng vụ án tham nhũng này có liên quan đến nhiều chính trị gia.

Liên quan:
「名詞めいし」+絡からみ(có dính líu, liên quan đến N)
Từ ghép:
利害りがいが絡からむ(có dính líu lợi ích);酔ようと人ひとに絡からむ(say rượu rồi gây sự với người khác);フェンスに朝顔あさがおのつるが絡からんでいる(dây bìm bìm quấn quanh hàng rào)
Đồng nghĩa:
関かかわる(liên quan);巻まき付つく(quấn quanh)
#76

が絡からまる

LẠC

bị quấn vào, bị rối (dây, tóc, chân)

イヤホンのコードが絡からまってしまい、ほどくのに時間じかんがかかった。

→ Dây tai nghe bị rối nên mất thời gian để gỡ ra.

Liên quan:
絡からみ合あう(quấn vào nhau)
Từ ghép:
木きの幹みきにツタが絡からまる(dây thường xuân quấn quanh thân cây);毛糸けいとが絡からまっている(len bị rối);足あしが絡からまる(chân bị vướng vào nhau (suýt ngã))
#77

を絡からめる

LẠC

① hòa trộn (sốt với thịt) ② liên hệ, kết hợp (vấn đề)

焼やき上あがった肉にくに、甘辛あまからいタレをよく絡からめて食たべると美味おいしい。

→ Trộn đều thịt vừa nướng xong với sốt mặn ngọt rồi ăn thì rất ngon.

Từ ghép:
高齢者こうれいしゃの問題もんだいは、少子化問題しょうしかもんだいと絡からめて考かんがえる(suy nghĩ vấn đề người cao tuổi liên hệ với vấn đề tỷ lệ sinh giảm)
Đồng nghĩa:
関係かんけいづける(liên hệ, gắn kết với nhau);混まぜる(trộn lẫn)
#78

が紛まぎれる

PHÂN

① bị lẫn vào (đám đông, bóng tối) ② bị sao nhãng, quên đi (nỗi buồn, cơn đau)

祭まつりの日ひの人込ひとごみに紛まぎれて、友人ゆうじんとはぐれてしまった。

→ Bị lẫn vào đám đông ngày lễ hội, tôi đã lạc mất bạn mình.

Liên quan:
紛まぎれ込こむ(hòa vào, trà trộn vào);~紛まぎれ(nhân lúc)
Từ ghép:
人込ひとごみに紛まぎれる(lẫn vào đám đông);闇やみに紛まぎれる(lẫn vào bóng tối);忙いそがしさに紛まぎれる(bị cuốn vào sự bận rộn);笑顔えがおで悲かなしみが紛まぎれた(nụ cười làm vơi đi nỗi buồn);冷ひやすと痛いたみが紛まぎれる(chườm lạnh làm quên đi cơn đau);どさくさに紛まぎれる(lẫn vào trong sự lộn xộn)
#79

を紛まぎらす

PHÂN

làm cho phân tâm, làm cho quên đi (lo lắng, nỗi đau, buồn chán)

失恋しつれんの痛いたみを紛まぎらすために、仕事しごとに没頭ぼっとうすることにした。

→ Để làm vơi đi nỗi đau thất tình, tôi quyết định vùi đầu vào công việc.

Từ ghép:
心配しんぱいを紛まぎらす(làm cho quên đi lo lắng);痛いたみを紛まぎらす(làm cho quên đi cơn đau);空腹くうふくを紛まぎらす(làm cho quên đi cơn đói);悲かなしみを紛まぎらす(làm cho vơi đi nỗi buồn);寂さびしさを紛まぎらす(làm cho quên đi nỗi cô đơn);気きを紛まぎらす(làm cho phân tâm, giải khuây)
Đồng nghĩa:
気晴きばらしする(giải khuây, thư giãn)
#80

がかさばる

cồng kềnh (hành lý)

冬物ふゆものの衣類いるいはかさばるので、スーツケースに詰つめるのが大変たいへんだ。

→ Quần áo mùa đông rất cồng kềnh nên việc nhét vào vali thật vất vả.

Liên quan:
嵩かさ(khối lượng, thể tích)
Từ ghép:
かさが張はる((thể tích, khối lượng) tăng lên)
Đồng nghĩa:
体積たいせきが大おおきい(thể tích lớn)
#81

がかさむ

tăng lên (chi phí, tiền lãi)

一人暮ひとりぐらしを始はじめたばかりで、色々いろいろと物ものを揃そろえるのにお金かねがかさんでしまった。

→ Mới bắt đầu sống một mình, việc sắm sửa đủ thứ đồ đạc đã làm chi phí tăng lên đáng kể.

Liên quan:
負担ふたんが増ふえる(gánh nặng tăng lên)
Từ ghép:
コストがかさむ(chi phí tăng lên);費用ひようがかさむ(chi phí tăng lên);経費けいひがかさむ(kinh phí tăng lên)
#82

がしなびる

① (hoa quả) héo ② (da) nhăn nheo

冷蔵庫れいぞうこに入いれ忘わすれていた野菜やさいが、少すこししなびてしまった。

→ Mấy loại rau tôi quên cho vào tủ lạnh đã hơi héo mất rồi.

Liên quan:
枯かれる(héo úa (không thể phục hồi));萎しなびる(Kanji của しなびる)
Đồng nghĩa:
しおれる(héo (hoa, cây - có thể tươi lại))
#83

が廃すたれる

PHẾ

① lỗi mốt, lỗi thời, không còn được ưa chuộng ② suy yếu, tàn lụi (ngành nghề)

ミニスカートは一時いちじ大流行だいりゅうこうしたが、今いまではすっかり廃すたれてしまった。

→ Váy ngắn đã từng rất thịnh hành một thời, nhưng giờ đây đã hoàn toàn lỗi mốt.

Liên quan:
廃すたる(Kanji/biến thể của すたれる)
Từ ghép:
流行りゅうこうが廃すたれる(trào lưu lỗi thời)
Trái nghĩa:
流行はやる(thịnh hành);栄さかえる(phồn vinh)
#84

がよみがえる

được làm sống lại, hồi sinh (ký ức, cảm xúc, truyền thống)

古ふるい写真しゃしんを見みていたら、楽のしかった学生時代がくせいじだいの思おもい出でがよみがえってきた。

→ Khi xem những bức ảnh cũ, ký ức về thời sinh viên vui vẻ lại ùa về (sống lại).

Liên quan:
生いき返かえる(sống lại, hồi sinh);蘇よみがえる(Kanji của よみがえる)
Đồng nghĩa:
復活ふっかつする(được sống lại, phục hồi)
#85

をもたらす

mang đến, gây ra (hạnh phúc, ảnh hưởng, thiệt hại)

科学技術かがくぎじゅつの進歩しんぽは、私わたしたちの生活せいかつに多おおくの恩恵おんけいをもたらした。

→ Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật đã mang lại nhiều lợi ích cho cuộc sống của chúng ta.

Từ ghép:
幸運こううんをもたらす(mang đến may mắn);影響えいきょうをもたらす(mang lại ảnh hưởng);被害ひがいをもたらす(gây ra thiệt hại)
Đồng nghĩa:
引ひき起おこす(gây ra (thường là điều xấu));生うむ(sinh ra, tạo ra)
#86

が潤うるおう

NHUẬN

① ẩm ướt (đất, da) ② dạt dào, phong phú (tâm hồn, tài chính)

雨あめが降ふって、乾かわききっていた大地だいちはようやく潤うるおった。

→ Mưa xuống, mảnh đất khô cằn cuối cùng cũng được tưới ẩm.

Liên quan:
潤うるおい(sự ẩm ướt, sự phong phú)
Từ ghép:
財政ざいせいが潤うるおう(tài chính dồi dào)
#87

を潤うるおす

NHUẬN

① làm ướt (cổ họng, đất đai) ② làm cho dạt dào, phong phú (tâm hồn, tài chính)

運動うんどうの後あとは、冷つめたい飲のみ物ものでのどを潤うるおしたい。

→ Sau khi vận động, tôi muốn làm mát họng bằng đồ uống lạnh.

Từ ghép:
のどを潤うるおす(làm mát họng);川かわが畑はたけを潤うるおす(sông tưới mát đồng ruộng);芸術げいじゅつは人ひとの心こころを潤うるおす(nghệ thuật làm phong phú tâm hồn con người);財政ざいせいを潤うるおす(làm cho tài chính dồi dào)
#88

が和やわらぐ

HÒA

① trở nên dịu bớt, đỡ (cái lạnh, cơn đau, cơn giận) ② (không khí, nét mặt) trở nên dịu đi, bớt căng thẳng

薬くすりを飲のんだら、激はげしかった頭痛ずつうがいくぶん和やわらいだ。

→ Uống thuốc xong, cơn đau đầu dữ dội đã dịu đi phần nào.

Từ ghép:
寒さむさが和やわらぐ(cái lạnh dịu bớt);衝撃しょうげきが和やわらぐ(cú sốc dịu bớt);痛いたみが和やわらぐ(cơn đau dịu bớt);怒いかりが和やわらぐ(cơn giận dịu bớt);気持きもちが和やわらぐ(tâm trạng dịu lại);表情ひょうじょうが和やわらぐ(nét mặt dịu lại);雰囲気ふんいきが和やわらぐ(bầu không khí dịu đi)
Đồng nghĩa:
和なごむ(trở nên thư thái, hòa nhã)
#89

がとろける

① tan chảy (phô mai, sô cô la) ② trở nên tan chảy, dịu lại (trái tim)

オーブンで焼やいたチーズが、パンの上うえでとろりととろけて、とてもおいしそうだ。

→ Phô mai nướng trong lò tan chảy sánh mịn trên bánh mì, trông ngon tuyệt.

Liên quan:
とろかす(làm tan chảy (kẹo, trái tim))
Từ ghép:
心こころがとろける(trái tim tan chảy, lòng dịu lại)
Đồng nghĩa:
溶とける(tan chảy (chung))
#90

がくつろぐ

thư giãn, relax (ở nhà, quán cà phê)

仕事しごとから帰かえって、ソファでゆっくりくつろぐ時間じかんが何なによりの幸しあわせだ。

→ Sau khi đi làm về, khoảng thời gian thư giãn thong thả trên ghế sofa là niềm hạnh phúc hơn bất cứ điều gì.

Trái nghĩa:
緊張きんちょうする(căng thẳng)
Đồng nghĩa:
リラックスする(thư giãn);憩いこう(nghỉ ngơi, thư giãn)