が団らんする
sum họp, đoàn viên
→ Cuối tuần, niềm vui lớn nhất của tôi là cả nhà quây quần sum họp bên mâm cơm.
行楽
vui chơi, giải trí (ngoài trời)
→ Đã vào mùa du ngoạn mùa thu, núi non và công viên trở nên đông đúc náo nhiệt với bao người.
本場
chính gốc, quê hương (của món ăn, sản phẩm)
→ Nếu đến Hokkaido, tôi nhất định muốn thử món Jingisukan (thịt cừu nướng) chính gốc.
相席
ngồi chung bàn, share bàn (với người lạ)
→ Tại nhà hàng đông đúc, tôi đã phải ngồi chung bàn với một người không quen biết.
褒美
phần thưởng
→ Sau khi tôi đạt điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra, bố đã mua cho tôi phần mềm game mà tôi ao ước như một phần thưởng.
遺産
di sản (tài sản để lại, di sản văn hóa)
→ Anh ấy đã thừa kế một khối tài sản khổng lồ từ cha mình.
台無し
hỏng hết, bị phá hỏng, trở nên công cốc
→ Chuyến dã ngoại đang vui vẻ thì bỗng dưng đổ mưa làm hỏng hết cả.
心構え
chuẩn bị sẵn sàng (tâm lý), tư thế sẵn sàng
→ Để đối mặt với buổi thuyết trình quan trọng, cần phải có sự chuẩn bị tâm lý vững vàng.
心地
cảm giác (dễ chịu, thoải mái)
→ Chiếc ghế sofa mới có cảm giác ngồi thật dễ chịu, khiến tôi cứ ngủ thiếp đi lúc nào không hay.
根気
kiên nhẫn
→ Để hoàn thành công việc tỉ mỉ đến cùng, cần phải có sự kiên nhẫn.
意地
① tâm địa, tâm tính ② sự cố chấp, muốn theo ý mình
→ Anh ta cứ cố chấp một cách vô lý, không chịu làm lành với bạn bè.
を自覚する
tự giác, tự ý thức được (vấn đề, trách nhiệm)
→ Vì đã là người đi làm rồi, hãy tự ý thức hơn về trách nhiệm đối với hành động của mình đi.
偏見
thành kiến (thường là không tốt)
→ Thành kiến đối với chủng tộc hay giới tính là điều tuyệt đối không thể chấp nhận được.
を誘惑する
mê hoặc, lôi cuốn, cám dỗ (thường mang tính không tích cực)
→ Đang ăn kiêng vậy mà tôi lại không thể chống lại sự cám dỗ của chiếc bánh ngọt.
を束縛する
trói buộc, ràng buộc (tự do, hành động)
→ Anh ta trói buộc người yêu đến mức ngay cả việc gặp gỡ bạn bè cũng không cho phép.
が油断する
chủ quan, lơ là, mất cảnh giác
→ Cứ nghĩ là đối thủ dễ xơi nên tôi đã lơ là, không ngờ lại bị phản công bất ngờ.
野心
tham vọng (thường liên quan đến quyền lực, thành công)
→ Từ khi còn trẻ, anh ấy đã ôm ấp tham vọng một ngày nào đó sẽ trở thành giám đốc và phát triển công ty lớn mạnh.
衝動
xung động, bốc đồng, sự thôi thúc bất chợt
→ Tôi vốn không định mua, nhưng khi nhìn thấy chiếc váy đẹp trong tủ kính trưng bày, tôi đã bị thôi thúc và mua mất.
信念
niềm tin, lòng tin (tin tưởng vào sự đúng đắn)
→ Dù đối mặt với khó khăn nào, anh ấy cũng không bao giờ từ bỏ niềm tin của mình.
が/を配慮する
quan tâm, để ý, cân nhắc (đến người khác, tình hình)
→ Anh ấy luôn cân nhắc đến cảm xúc của những người xung quanh và cẩn trọng trong lời nói và hành động.
ゆとり
sự dư dả, khoảng dư, sự thong thả (về thời gian, tiền bạc, tinh thần)
→ Dù trong cuộc sống bận rộn hàng ngày, tôi vẫn muốn sống với một tâm trí thư thái (có sự dư dả).
包容力
tấm lòng rộng lớn, bao dung
→ Người đàn ông có tấm lòng rộng lớn (bao dung) như anh ấy chính là mẫu người lý tưởng của tôi.
相応
thích hợp, phù hợp, tương xứng (với tuổi tác, địa vị, nỗ lực)
→ Anh ấy xứng đáng nhận được sự đãi ngộ tương xứng với những thành tích đã đạt được cho đến nay.
並み
① mức bình thường, trung bình ② dãy, hàng, cảnh quan gồm những thứ nối tiếp nhau
→ Học lực của cậu ấy chỉ ở mức trung bình trong lớp, thành tích hết sức bình thường.
体裁
thể diện, diện mạo (bề ngoài, cách cư xử)
→ Anh ta lo lắng về thất bại của mình nên chỉ toàn cố gắng giữ thể diện bên ngoài.
が背伸びする
① nhón chân ② ra vẻ người lớn, cố gắng vượt quá sức mình
→ Tôi đã cố gắng hết sức nhón chân để lấy chiếc hộp trên kệ.
愚痴
cằn nhằn, than vãn (về sự bất mãn cá nhân)
→ Anh ta hễ uống rượu vào là lại toàn than vãn về công việc.
野次
chế giễu, nhạo báng, la ó (thường trong sự kiện đông người)
→ Trong trận đấu, những lời chế giễu thậm tệ đã vang lên từ khán đài nhắm vào cầu thủ đội bạn.
を差し入れする
① lồng vào, nhét vào ② mang đồ ăn/uống đến thăm, động viên
→ Tờ rơi quảng cáo đã bị nhét vào qua khe cửa.
が/を声援する
lời ủng hộ, lời động viên, cổ vũ (bằng giọng nói)
→ Tiếng cổ vũ lớn lao vang lên từ khắp hội trường đã trở thành sức mạnh cho các vận động viên.
首脳
leader, người đứng đầu (quốc gia, tổ chức lớn)
→ Tháng tới, lãnh đạo 7 nước công nghiệp phát triển hàng đầu sẽ nhóm họp và tổ chức hội nghị quốc tế.
が介入する
can thiệp (vào việc của người khác, vào tranh chấp)
→ Chính phủ đã can thiệp vào thị trường ngoại hối để kiềm chế sự tăng giá đột ngột của đồng Yên.
兵
binh, binh lính
→ Anh ấy bị điều ra chiến trường với tư cách là một người lính và đã trải qua bao gian khổ.
が干渉する
① can thiệp (vào việc nội bộ, chính trị nước khác) ② giao thoa (sóng)
→ Việc cha mẹ can thiệp quá mức vào đời sống riêng tư của con cái là không tốt.
侵害する
xâm phạm (quyền lợi, chủ quyền)
→ Việc xâm phạm bản quyền trên internet đang trở thành một vấn đề nghiêm trọng.
を警戒する
cảnh giới, cảnh giác (sóng thần, người lạ)
→ Do có nguy cơ xảy ra thảm họa sạt lở đất do mưa lớn, người dân đang được kêu gọi cảnh giác.
危機
nguy cơ, khủng hoảng
→ Hiện tượng nóng lên toàn cầu là một nguy cơ nghiêm trọng liên quan đến sự tồn vong của nhân loại.
衝撃
shock, xung kích, va đập mạnh
→ Cái chết đột ngột của anh ấy đã gây ra một cú sốc lớn cho bạn bè.
が譲歩する
nhượng bộ
→ Trong đàm phán lao động, nếu cả hai bên không nhượng bộ ở một mức độ nào đó thì khó có thể đạt được thỏa thuận.
が貢献する
cống hiến
→ Bà ấy trong nhiều năm qua đã cống hiến to lớn cho sự phát triển của cộng đồng địa phương.
を推進する
① đẩy, thúc đẩy vật tiến lên (tàu) ② thúc đẩy quá trình (hòa hoãn quy chế)
→ Chính phủ đang tích cực thúc đẩy việc đưa vào sử dụng năng lượng tái tạo.
を整備する
làm hoàn thiện, chuẩn bị sẵn sàng (cơ sở hạ tầng, luật pháp)
→ Để chuẩn bị cho thảm họa, cần phải chuẩn bị sẵn sàng các lối thoát hiểm và kho dự trữ.
歯止め
kiềm chế, kiềm hãm, phanh hãm (sự sụt giảm, lạm phát)
→ Không thể kìm hãm được đà giảm giá của đồng Yên, giá cả hàng hóa nhập khẩu tiếp tục tăng.
成果
thành quả
→ Công trình nghiên cứu nhiều năm đã đơm hoa kết trái, cuối cùng tôi cũng đã đạt được thành quả mang tính đột phá.
正義
chính nghĩa
→ Anh ấy không dung thứ cho sự bất chính và luôn mang trong mình niềm tin mãnh liệt đấu tranh vì chính nghĩa.
規律
quy luật, kỷ luật (xã hội, tổ chức)
→ Trong đời sống tập thể, tất cả các thành viên được yêu cầu phải tuân thủ kỷ luật.
秩序
trật tự
→ Do đám đông biểu tình trở nên quá khích, trật tự tại hội trường đã hoàn toàn hỗn loạn.
格差
cách biệt, chênh lệch
→ Sự gia tăng chênh lệch kinh tế trong xã hội hiện đại đang trở thành một vấn đề nghiêm trọng.
犠牲
① hi sinh (gia đình vì mục tiêu) ② hi sinh, nạn nhân (chiến tranh, tai nạn)
→ Anh ấy đã tiếp tục làm việc, hy sinh cả gia đình mình cho công ty.
が氾濫する
tràn lan (thông tin), ngập lụt (sông)
→ Do mưa lớn, mực nước sông dâng cao, tràn qua đê và gây ngập lụt.
見込み
① dự báo tốt, triển vọng (phục hồi) ② khả năng, dự kiến (đỗ, hồi phục)
→ Nếu tốc độ bán hàng hiện tại tiếp tục, khả năng đạt được mục tiêu của năm tài chính này là hoàn toàn có thể.
見通し
① tầm nhìn ② dự đoán, tầm nhìn tương lai
→ Con đường này có nhiều khúc cua, tầm nhìn hạn chế nên cần phải hết sức chú ý khi lái xe.
見積もり
báo giá, ước lượng giá
→ Khi chuyển nhà, tôi đã yêu cầu báo giá từ nhiều công ty.
が流通する
phân phối hàng hóa, lưu thông (tiền tệ)
→ Nhờ sự phổ biến của internet, kênh phân phối hàng hóa đã thay đổi đáng kể.
が停滞する
đình trệ
→ Do thời tiết xấu, việc vận chuyển hàng hóa bị đình trệ, khiến hàng đến muộn.
不振
không thuận lợi, không tốt (doanh số, thành tích)
→ Do ảnh hưởng của suy thoái kéo dài, nhiều doanh nghiệp đang rơi vào tình trạng kinh doanh không thuận lợi.
を廃止する
bãi bỏ, đình chỉ (chế độ, hệ thống, luật lệ)
→ Những luật lệ và chế độ cũ không còn phù hợp với thời đại cần phải được bãi bỏ hoặc sửa đổi.
が繁栄する
phồn vinh
→ Đế chế La Mã cổ đại đã đạt đến đỉnh cao phồn vinh trong một thời gian dài.
が成熟する
① chín (quả) ② trưởng thành, chín chắn (con người) ③ già cỗi, phát triển đầy đủ (xã hội)
→ Trẻ con thông qua nhiều trải nghiệm khác nhau sẽ trưởng thành cả về thể chất lẫn tinh thần.
が飛躍する
① phát triển nhảy vọt ② nhảy cóc, bỏ qua giai đoạn (kết luận)
→ Công ty của anh ấy đã đạt được sự tăng trưởng vượt bậc nhờ vào việc phát triển công nghệ mới mang tính đột phá.
が両立する
cùng tồn tại, song hành (hai thứ thường đối lập hoặc khó dung hòa)
→ Cô ấy đang cân bằng (song hành) một cách tuyệt vời cả công việc và gia đình.
統計
sự thống kê
→ Chính phủ công bố các số liệu thống kê kinh tế khác nhau hàng tháng.
が/を分散する
phân tán (ánh sáng, tài sản, rủi ro)
→ Trong đầu tư, để phân tán rủi ro, người ta khuyến nghị nên đầu tư vào nhiều loại tài sản khác nhau.
均衡
cân bằng
→ Việc duy trì sự cân bằng giữa xuất khẩu và nhập khẩu là quan trọng đối với tăng trưởng kinh tế ổn định.
が/を蓄積する
tích trữ, tích lũy (vốn, kiến thức, mệt mỏi)
→ Qua nhiều năm kinh nghiệm, ông ấy đã tích lũy được kiến thức và bí quyết phong phú.
延べ
tổng cộng (số người, số ngày, diện tích sàn)
→ Buổi hòa nhạc này đã thu hút tổng cộng 100.000 khán giả trong 3 ngày.
人材
nhân lực, nhân tài
→ Việc đảm bảo nguồn nhân lực ưu tú là không thể thiếu đối với sự phát triển của doanh nghiệp.
公衆
công chúng, công cộng
→ Chính trị gia nên tự ý thức rằng mình luôn ở vị thế bị công chúng soi xét.
教養
giáo dưỡng, sự hiểu biết rộng
→ Anh ấy có sự hiểu biết sâu rộng về nhiều lĩnh vực khác nhau.
視点
① ánh nhìn, điểm nhìn ② quan điểm, góc nhìn
→ Anh ấy luôn cố gắng nhìn nhận sự vật sự việc từ nhiều góc độ khác nhau.
観点
quan điểm (dùng để xem xét, đánh giá)
→ Nếu nhìn từ quan điểm giáo dục, chương trình TV đó có thể gây ảnh hưởng xấu đến trẻ em.
を左右する
① bên trái bên phải ② ảnh hưởng, chi phối, quyết định
→ Khi lái xe, việc kiểm tra kỹ phía trước, sau, trái, phải là rất quan trọng.
が直面する
đối mặt (với vấn đề, khó khăn)
→ Chúng ta hiện đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng nghiêm trọng chưa từng có.
を把握する
thấu hiểu, nắm bắt (tình hình, nội dung)
→ Cần phải nắm bắt chính xác tình hình và đưa ra đối sách phù hợp.
を描写する
miêu tả
→ Cuốn tiểu thuyết đó miêu tả tâm lý nhân vật vô cùng khéo léo.
仕掛け
mánh khóe, cơ cấu ngầm, thiết bị
→ Món đồ chơi này trông có vẻ đơn giản, nhưng thực ra lại ẩn chứa một cơ cấu phức tạp bên trong.
仕組み
cơ cấu, tổ chức, cơ chế hoạt động
→ Tôi muốn biết chi tiết về cơ chế hoạt động của chiếc đồng hồ.
こつ
bí quyết, mẹo
→ Để nấu ăn giỏi, có một vài bí quyết.
技
kĩ năng, kĩ thuật, kĩ xảo (thể thao, võ thuật, nghệ thuật)
→ Đúng là nhà vô địch Judo thế giới, anh ấy sở hữu những kỹ thuật tuyệt vời.
先
① phía đầu, ngọn (ngón tay) ② vị trí đầu tiên (hàng) ③ phía trước ④ trước (thời gian) ⑤ tương lai ⑥ địa điểm hướng đến
→ Vì nguy hiểm nên không được chĩa mũi dao về phía người khác.
先端
đầu mút, tiên phong
→ Viện nghiên cứu này đang dẫn đầu thế giới về nghiên cứu kỹ thuật tiên phong.
過程
giai đoạn, quá trình đã xảy qua
→ Việc ghi chép lại chi tiết quá trình thực nghiệm là rất quan trọng.
起源
khởi nguyên, nguồn gốc
→ Nghiên cứu tìm hiểu về nguồn gốc loài người đang được tiến hành.
唯一
duy nhất
→ Anh ấy là người sống sót duy nhất trong vụ tai nạn đó.
恒例
theo thông lệ
→ Lễ hội pháo hoa theo thông lệ hằng năm sẽ được tổ chức vào cuối tuần này.
目前
trước mắt (dùng cho cả thời gian và địa điểm)
→ Lễ tốt nghiệp đã đến gần ngay trước mắt.
間際
ngay trước khi
→ Ngay trước khi bắt đầu thi, tôi nhận ra mình đã quên bút chì.
群れ
đàn
→ Một đàn chim đang bay trên trời.
正体
danh tính, chân tướng, thân phận
→ Cảnh sát cuối cùng đã xác định được danh tính của thủ phạm.
罠
① cái bẫy thú ② bẫy, lừa đảo
→ Người thợ săn đã đặt bẫy trong rừng để bắt động vật.
枠
① khung ② khuôn khổ ③ phạm vi, khuôn khổ
→ Hãy đóng khung phần quan trọng của đoạn văn.
艶
sự nhẵn, mịn màng, nhẵn bóng
→ Sau khi đánh sáp, sàn nhà đã trở nên bóng loáng.
陰
① bóng râm, bóng tối ② nằm trong vỏ bọc, sự che khuất ③ nói xấu sau lưng
→ Vì trời nóng nên hãy nghỉ ngơi dưới bóng râm của cây.
影
① cái bóng ② bóng dáng, hình bóng ③ dấu vết, hình ảnh
→ Cái bóng của người đang hiện trên tường.
柄
① họa tiết, hoa văn ② tầm vóc, dáng vóc ③ tính cách
→ Tôi không thích quần áo có hoa văn sặc sỡ lắm.
つじつま
chặt chẽ, gắn kết (nội dung)
→ Câu chuyện của anh ta toàn là nói dối, nội dung không hề gắn kết.
差支え
không tiện
→ Nếu tiện thì, bạn có thể cho tôi biết số điện thoại được không?
しわ寄せ
hậu quả bất lợi, gánh nặng bị dồn/chuyển sang cho người khác
→ Ảnh hưởng không tốt của suy thoái kinh tế đang ập đến các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
何らか
cái gì đó
→ Để giải quyết vấn đề, cần phải lập một đối sách gì đó.
めいめい
mỗi người, mỗi vật, mỗi thứ
→ Vé thì mỗi người hãy tự cầm lấy.