Từ vựng Mimikara Oboeru N1 Bài 8: Đời sống, tâm lý và khái niệm xã hội

Bài 8: Đời sống, tâm lý và khái niệm xã hội

JLPT N1
Từ vựng Mimikara N1 • 100 từ vựng
#1

が団だんらんする

ĐOÀN

sum họp, đoàn viên

週末しゅうまつは、家族かぞくみんなで食卓しょくたくを囲かこんで団欒だんらんするのが一番いちばんの楽たのしみだ。

→ Cuối tuần, niềm vui lớn nhất của tôi là cả nhà quây quần sum họp bên mâm cơm.

Liên quan:
アットホームな(ấm cúng như ở nhà)
Từ ghép:
一家団いっかだんらん(cả nhà sum họp);家族団かぞくだんらん(gia đình sum họp)
#2

行楽こうらく

HÀNH LẠC

vui chơi, giải trí (ngoài trời)

秋あきの行楽こうらくシーズンになり、山やまや公園こうえんは多おおくの人ひとで賑にぎわっている。

→ Đã vào mùa du ngoạn mùa thu, núi non và công viên trở nên đông đúc náo nhiệt với bao người.

Từ ghép:
行楽に出こうらくにでかける(đi chơi);行楽地こうらくち(khu vực ngoại ô, có thể vui chơi giải trí);行楽客こうらくきゃく(khách vui chơi);行楽こうらくシーズン(mùa vui chơi, du lịch);行楽日和こうらくびより(thời tiết tốt, thuận lợi để đi chơi)
Đồng nghĩa:
レジャー(vui chơi, giải trí)
#3

本場ほんば

BẢN TRƯỜNG/TRÀNG

chính gốc, quê hương (của món ăn, sản phẩm)

北海道ほっかいどうに行いったら、ぜひ本場ほんばのジンギスカンを食たべてみたい。

→ Nếu đến Hokkaido, tôi nhất định muốn thử món Jingisukan (thịt cừu nướng) chính gốc.

Từ ghép:
本場の味ほんばのあじ(hương vị chính gốc)
#4

相席あいせき

TƯƠNG TỊCH

ngồi chung bàn, share bàn (với người lạ)

混雑こんざつしたレストランで、見知みしらぬ人ひとと相席あいせきになった。

→ Tại nhà hàng đông đúc, tôi đã phải ngồi chung bàn với một người không quen biết.

Từ ghép:
相席あいせきになる(bị ngồi chung bàn)
#5

褒美ほうび

BAO MĨ

phần thưởng

テストで満点まんてんを取とったら、父ちちが褒美ほうびに欲ほしかったゲームソフトを買かってくれた。

→ Sau khi tôi đạt điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra, bố đã mua cho tôi phần mềm game mà tôi ao ước như một phần thưởng.

Liên quan:
ご褒美ほうび(phần thưởng (cho bản thân));賞しょう(giải thưởng)
Từ ghép:
褒美を与ほうびをあたえる(tặng phần thưởng)
Trái nghĩa:
褒美ほうびをあげる⇔もらう(tặng ⇔ nhận phần thưởng)
#6

遺産いさん

DI SẢN

di sản (tài sản để lại, di sản văn hóa)

彼かれは父親ちちおやから莫大ばくだいな遺産いさんを相続そうぞくした。

→ Anh ấy đã thừa kế một khối tài sản khổng lồ từ cha mình.

Liên quan:
遺言ゆいごん(di ngôn, di chúc);遺跡いせき(di tích)
Từ ghép:
遺産を残いさんをのこす(để lại di sản);遺産相続いさんそうぞく(kế thừa di sản);世界遺産せかいいさん(di sản thế giới);文化遺産ぶんかいさん(di sản văn hóa)
#7

台無だいなし

ĐÀI VÔ

hỏng hết, bị phá hỏng, trở nên công cốc

せっかくのピクニックだったのに、突然とつぜんの雨あめで台無だいなしになってしまった。

→ Chuyến dã ngoại đang vui vẻ thì bỗng dưng đổ mưa làm hỏng hết cả.

Từ ghép:
台無だいなしになる(bị hỏng, trở nên công cốc);台無だいなしにする(làm hỏng, phá hỏng)
Đồng nghĩa:
無駄むだになる(trở nên lãng phí, vô ích)
#8

心構こころがまえ

TÂM CẤU

chuẩn bị sẵn sàng (tâm lý), tư thế sẵn sàng

重要じゅうようなプレゼンテーションに臨のぞむにあたり、しっかりとした心構こころがまえが必要ひつようだ。

→ Để đối mặt với buổi thuyết trình quan trọng, cần phải có sự chuẩn bị tâm lý vững vàng.

Liên quan:
心こころがけ(tâm niệm, sự sẵn sàng);覚悟かくご(sẵn sàng, quyết tâm (đối mặt khó khăn))
Từ ghép:
心構こころがまえをする(chuẩn bị sẵn sàng)
#9

心地ここち

TÂM ĐỊA

cảm giác (dễ chịu, thoải mái)

新あたらしいソファは座すわり心地ごこちがよくて、ついうたた寝ねをしてしまう。

→ Chiếc ghế sofa mới có cảm giác ngồi thật dễ chịu, khiến tôi cứ ngủ thiếp đi lúc nào không hay.

Liên quan:
居心地いごこち(cảm giác ở thoải mái);寝心地ねごこち(cảm giác nằm ngủ thoải mái);着心地きごこち(cảm giác mặc thoải mái);座り心地すわりごこち(cảm giác ngồi thoải mái);住み心地すみごこち(cảm giác sống thoải mái);心地良ここちよい(trong lòng thấy thoải mái);乗り心地のりごこち(cảm giác khi đi (xe cộ))
#10

根気こんき

CĂN KHÍ

kiên nhẫn

細こまかい作業さぎょうを最後さいごまでやり遂とげるには、根気こんきが必要ひつようだ。

→ Để hoàn thành công việc tỉ mỉ đến cùng, cần phải có sự kiên nhẫn.

Liên quan:
根気強こんきづよい(rất kiên nhẫn);根気こんきよく(một cách kiên nhẫn)
Từ ghép:
根気こんきがいる(cần sự kiên nhẫn)
Trái nghĩa:
根気こんきがある⇔ない(có ⇔ không sự kiên nhẫn)
Đồng nghĩa:
忍耐にんたい(nhẫn nại)
#11

意地いじ

Ý ĐỊA

① tâm địa, tâm tính ② sự cố chấp, muốn theo ý mình

彼かれはつまらない意地いじを張はって、友人ゆうじんと仲直なかなおりしようとしない。

→ Anh ta cứ cố chấp một cách vô lý, không chịu làm lành với bạn bè.

Liên quan:
意地悪いじわる(tâm địa xấu);意地っ張いじっぱり(người hay cố chấp, ngoan cố);食い意地くいいじ(ham ăn, nết ăn (xấu));意地汚いじきたない(tham lam (đồ ăn, tiền bạc))
Từ ghép:
意地が悪いじがわるい(tâm địa xấu);意地を張いじをはる(ngoan cố, cố chấp);意地いじになる(trở nên cố chấp);意地を通いじをとおす(cố làm theo ý mình một cách vô lý);意地いじでも(dù vô lý nhưng vẫn muốn được …)
#12

を自覚じかくする

TỰ GIÁC

tự giác, tự ý thức được (vấn đề, trách nhiệm)

社会人しゃかいじんになったのだから、自分じぶんの行動こうどうに対たいする責任せきにんをもっと自覚じかくしなさい。

→ Vì đã là người đi làm rồi, hãy tự ý thức hơn về trách nhiệm đối với hành động của mình đi.

Liên quan:
自覚症状じかくしょうじょう(triệu chứng mà bản thân người bệnh cảm nhận được)
Từ ghép:
自覚を持じかくをもつ(có tính tự giác);自覚が足じかくがたりない(không đủ sự tự giác, thiếu tự giác)
Trái nghĩa:
自覚じかくがある⇔ない(có ⇔ không tính tự giác)
Đồng nghĩa:
意識いしきする(ý thức)
#13

偏見へんけん

THIÊN KIẾN

thành kiến (thường là không tốt)

人種じんしゅや性別せいべつに対たいする偏見へんけんは、決けっして許ゆるされるべきではない。

→ Thành kiến đối với chủng tộc hay giới tính là điều tuyệt đối không thể chấp nhận được.

Liên quan:
先入観せんにゅうかん(định kiến (có thể tốt hoặc xấu))
Từ ghép:
に偏見を持へんけんをもつ(có thành kiến);に偏見を抱へんけんをいだく(có thành kiến);偏見を捨へんけんをすてる(vứt bỏ thành kiến);偏見が強へんけんがつよい(có thành kiến mạnh);を偏見の目で見へんけんのめでみる(nhìn sự vật với con mắt có sự thành kiến)
#14

を誘惑ゆうわくする

DỤ HOẶC

mê hoặc, lôi cuốn, cám dỗ (thường mang tính không tích cực)

ダイエット中ちゅうなのに、甘あまいケーキの誘惑ゆうわくに負まけてしまった。

→ Đang ăn kiêng vậy mà tôi lại không thể chống lại sự cám dỗ của chiếc bánh ngọt.

Liên quan:
魅力みりょく(sự hấp dẫn, sự thu hút (thường tích cực hơn))
Từ ghép:
誘惑と戦ゆうわくとたたかう(chiến đấu với cám dỗ);誘惑に駆ゆうわくにかられる(bị cám dỗ)
Trái nghĩa:
誘惑に勝つ⇔負(ゆうわくにかつ⇔ま)ける(chiến thắng ⇔ thua cám dỗ)
#15

を束縛そくばくする

THÚC PHƯỢC

trói buộc, ràng buộc (tự do, hành động)

彼かれは恋人こいびとを束縛そくばくするあまり、友人ゆうじんと会あうことさえ許ゆるさない。

→ Anh ta trói buộc người yêu đến mức ngay cả việc gặp gỡ bạn bè cũng không cho phép.

Tương tự:
を抑制よくせいする(ức chế, kiềm chế (lạm phát, cảm xúc));を制限せいげんする(hạn chế (tư cách ứng tuyển))
Trái nghĩa:
自由じゆう(tự do)
Đồng nghĩa:
を縛しばる(buộc, cột, ràng buộc)
#16

が油断ゆだんする

DU ĐOẠN

chủ quan, lơ là, mất cảnh giác

簡単かんたんな相手あいてだと思おもって油断ゆだんしていたら、思おもわぬ反撃はんげきを受うけてしまった。

→ Cứ nghĩ là đối thủ dễ xơi nên tôi đã lơ là, không ngờ lại bị phản công bất ngờ.

Từ ghép:
油断ゆだんならない(không được lơ đễnh);油断大敵ゆだんたいてき(lơ đễnh là kẻ thù lớn);油断も隙ゆだんもすきもない(không được lơ đễnh một giây một phút nào)
Trái nghĩa:
用心ようじんする(cẩn thận)
Đồng nghĩa:
気を抜きをぬく(lơ là, mất tập trung)
#17

野心やしん

DÃ TÂM

tham vọng (thường liên quan đến quyền lực, thành công)

彼かれは若わかい頃ころから、いつか社長しゃちょうになって会社かいしゃを大おおきくするという野心やしんを抱いだいていた。

→ Từ khi còn trẻ, anh ấy đã ôm ấp tham vọng một ngày nào đó sẽ trở thành giám đốc và phát triển công ty lớn mạnh.

Liên quan:
野心的やしんてきな(tính tham vọng);野心家やしんか(người có tham vọng lớn);野心満々やしんまんまん(tham vọng tràn đầy);野心作やしんさく(tác phẩm đầy tham vọng)
Từ ghép:
野心を持やしんをもつ(có tham vọng);野心を抱やしんをいだく(ôm ấp tham vọng)
Trái nghĩa:
野心やしんがある⇔ない(có ⇔ không có tham vọng)
Đồng nghĩa:
野望やぼう(tham vọng, dã tâm)
#18

衝動しょうどう

XUNG ĐỘNG

xung động, bốc đồng, sự thôi thúc bất chợt

買かうつもりはなかったのに、ショーウィンドウの美くしいドレスを見みて、衝動しょうどうに駆かられて買かってしまった。

→ Tôi vốn không định mua, nhưng khi nhìn thấy chiếc váy đẹp trong tủ kính trưng bày, tôi đã bị thôi thúc và mua mất.

Liên quan:
衝動的しょうどうてきな(tính bộc phát);衝動殺人しょうどうさつじん(giết người bộc phát)
Từ ghép:
衝動に駆しょうどうにかられる(bị cuốn vào sự bốc đồng, bị thôi thúc);衝動を抑しょうどうをおさえる(kiềm hãm sự bộc phát, bốc đồng);衝動買しょうどうがい(hứng lên là mua đồ, mua sắm bốc đồng)
#19

信念しんねん

TÍN NIỆM

niềm tin, lòng tin (tin tưởng vào sự đúng đắn)

彼かれはどんな困難こんなんに直面ちょくめんしても、自分じぶんの信念しんねんを曲まげなかった。

→ Dù đối mặt với khó khăn nào, anh ấy cũng không bao giờ từ bỏ niềm tin của mình.

Từ ghép:
信念を持しんねんをもつ(có lòng tin);信念を抱しんねんをいだく(có lòng tin);信念を貫しんねんをつらぬく(kiên định với niềm tin, giữ vững niềm tin đến cùng);信念が揺しんねんがゆらぐ(lòng tin bị lung lay);固い信念かたいしんねん(niềm tin sắt đá)
#20

が/を配慮はいりょする

PHỐI LỰ

quan tâm, để ý, cân nhắc (đến người khác, tình hình)

彼かれは常つねに周まわりの人ひとの気持きもちに配慮はいりょして、言動げんどうに気きを付つけている。

→ Anh ấy luôn cân nhắc đến cảm xúc của những người xung quanh và cẩn trọng trong lời nói và hành động.

Liên quan:
思おもいやり(quan tâm, để ý, sự cảm thông)
Từ ghép:
配慮に欠はいりょにかける(thiếu sự quan tâm, để ý cho xung quanh);に配慮を欠はいりょをかく(thiếu sự quan tâm đối với)
Trái nghĩa:
配慮はいりょがある⇔ない(có ⇔ không có sự quan tâm, để ý)
Đồng nghĩa:
気配きくばりする(quan tâm, để ý, chu đáo)
#21

ゆとり

sự dư dả, khoảng dư, sự thong thả (về thời gian, tiền bạc, tinh thần)

忙いそがしい毎日まいにちの中なかでも、心こころにゆとりを持もって生活せいかつしたい。

→ Dù trong cuộc sống bận rộn hàng ngày, tôi vẫn muốn sống với một tâm trí thư thái (có sự dư dả).

Liên quan:
ゆとり教育きょういく(giáo dục kiểu "nhàn hạ" (giảm tải chương trình học))
Từ ghép:
にゆとりを持つ(có dư đối với cái gì, có dư cái gì)
Trái nghĩa:
ゆとりがある⇔ない(có ⇔ không có dư)
Đồng nghĩa:
余裕よゆう(dư dả, có thừa)
#22

包容力ほうようりょく

BAO DUNG LỰC

tấm lòng rộng lớn, bao dung

彼かれのような包容力ほうようりょくのある男性だんせいが、私わたしの理想りそうのタイプだ。

→ Người đàn ông có tấm lòng rộng lớn (bao dung) như anh ấy chính là mẫu người lý tưởng của tôi.

Trái nghĩa:
包容力ほうようりょくがある⇔ない(có ⇔ không có sự rộng lượng)
Đồng nghĩa:
寛容かんよう(khoan dung, tha thứ)
#23

相応そうおう

TƯƠNG ƯNG

thích hợp, phù hợp, tương xứng (với tuổi tác, địa vị, nỗ lực)

彼かれのこれまでの功績こうせきに相応そうおうしい待遇たいぐうを受うけるべきだ。

→ Anh ấy xứng đáng nhận được sự đãi ngộ tương xứng với những thành tích đã đạt được cho đến nay.

Từ ghép:
年相応としそうおう(phù hợp với tuổi);分相応ぶんそうおう(phù hợp với thân phận, địa vị)
Đồng nghĩa:
つりあった(cân bằng, phù hợp);ふさわしい(thích hợp, phù hợp)
#24

並なみ

TỊNH

① mức bình thường, trung bình ② dãy, hàng, cảnh quan gồm những thứ nối tiếp nhau

彼かれの学力がくりょくはクラスでも中ちゅうぐらいで、ごく並なみの成績せいせきだ。

→ Học lực của cậu ấy chỉ ở mức trung bình trong lớp, thành tích hết sức bình thường.

Liên quan:
家並いえなみ(dãy nhà);山並やまなみ(dãy núi);毛並けなみ(① lớp lông động vật ② chủng loại, chất lượng, dòng dõi);軒並のきなみ(nhà xếp nối tiếp nhau, đồng loạt);足並あしなみ(bước đều chân, sự phối hợp đồng bộ)
Từ ghép:
例年並れいねんなみ(như mọi năm);人並ひとなみ(người bình thường, như người ta)
Đồng nghĩa:
中程度ちゅうていど(mức độ trung bình);普通ふつう(bình thường)
#25

体裁ていさい

THỂ TÀI

thể diện, diện mạo (bề ngoài, cách cư xử)

彼かれは失敗しっぱいしたことを気きにして、体裁いさいばかり取とり繕つくろっている。

→ Anh ta lo lắng về thất bại của mình nên chỉ toàn cố gắng giữ thể diện bên ngoài.

Liên quan:
外見がいけん(diện mạo);外観がいかん(bề ngoài (của vật));見栄みえ(vẻ bề ngoài, thể diện (thiên về khoe mẽ))
Từ ghép:
体裁が悪ていさいがわるい(diện mạo xấu, mất thể diện);体裁を気ていさいをきにする(quan tâm đến thể diện);体裁を気ていさいをきにかける(quan tâm đến thể diện);体裁を繕ていさいをつくろう(chăm chút cho diện mạo);体裁ていさいよく(diện mạo tốt, lịch sự)
Đồng nghĩa:
外聞がいぶん(danh dự, thể diện)
#26

が背伸せのびする

BỐI THÂN

① nhón chân ② ra vẻ người lớn, cố gắng vượt quá sức mình

棚たなの上うえにある箱はこを取とろうとして、一生懸命いっしょうけんめい背伸せのびした。

→ Tôi đã cố gắng hết sức nhón chân để lấy chiếc hộp trên kệ.

Tương tự:
が大人おとなぶる(ra vẻ người lớn)
#27

愚痴ぐち

NGU SI

cằn nhằn, than vãn (về sự bất mãn cá nhân)

彼かれはお酒さけを飲のむと、いつも仕事しごとの愚痴ぐちばかりこぼしている。

→ Anh ta hễ uống rượu vào là lại toàn than vãn về công việc.

Liên quan:
愚痴ぐちっぽい(có vẻ hay cằn nhằn);を愚痴ぐちる(cằn nhằn)
Từ ghép:
に愚痴ぐちをこぼす(cằn nhằn, than vãn với ai đó)
Đồng nghĩa:
不平ふへい(bất bình, phàn nàn);文句もんく(phàn nàn, kêu ca)
#28

野次やじ

DÃ THỨ

chế giễu, nhạo báng, la ó (thường trong sự kiện đông người)

試合しあい中ちゅう、相手あいてチームの選手せんしゅに対たいして、観客席かんきゃくせきからひどい野次やじが飛とんだ。

→ Trong trận đấu, những lời chế giễu thậm tệ đã vang lên từ khán đài nhắm vào cầu thủ đội bạn.

Liên quan:
野次馬やじうま(người hiếu kỳ, tò mò (thường là tiêu cực, thích xem chuyện không may của người khác));好奇心こうきしん(tính hiếu kì (có thể tích cực));を野次やじる(nhạo báng, la ó);罵声ばせい(lời chửi rủa, la ó)
Từ ghép:
に野次が飛やじがとぶ(lời chế giễu bay ra từ…);に野次を飛やじをとばす(buông lời chế giễu đến…)
#29

を差し入れさしいれする

SAI NHẬP

① lồng vào, nhét vào ② mang đồ ăn/uống đến thăm, động viên

ドアの隙間すきまから、広告こうこくのビラが差さし入いれられていた。

→ Tờ rơi quảng cáo đã bị nhét vào qua khe cửa.

Liên quan:
差し入さしいれ(đồ ăn/uống mang đến thăm/động viên)
#30

が/を声援せいえんする

THANH VIỆN

lời ủng hộ, lời động viên, cổ vũ (bằng giọng nói)

会場かいじょう全体ぜんたいから送おくられる大おおきな声援せいえんが、選手せんしゅたちの力ちからになった。

→ Tiếng cổ vũ lớn lao vang lên từ khắp hội trường đã trở thành sức mạnh cho các vận động viên.

Trái nghĩa:
声援を送る⇔受(せいえんをおくる⇔う)ける(gửi ⇔ nhận lời động viên)
Đồng nghĩa:
応援おうえん(cổ vũ, ủng hộ)
#31

首脳しゅのう

THỦ NÃO

leader, người đứng đầu (quốc gia, tổ chức lớn)

来月らいげつ、主要しゅよう7こくカ国の首脳しゅのうが集あつまり、国際こくさい会議かいぎが開ひらかれる。

→ Tháng tới, lãnh đạo 7 nước công nghiệp phát triển hàng đầu sẽ nhóm họp và tổ chức hội nghị quốc tế.

Liên quan:
首脳部しゅのうぶ(bộ phận lãnh đạo);首脳陣しゅのうじん(đội ngũ lãnh đạo)
Từ ghép:
首脳会談しゅのうかいだん(hội nghị thượng đỉnh);首脳会議しゅのうかいぎ(hội nghị của những người đứng đầu)
Đồng nghĩa:
トップ(người đứng đầu)
#32

が介入かいにゅうする

GIỚI NHẬP

can thiệp (vào việc của người khác, vào tranh chấp)

政府せいふは、急激きゅうげきな円高えんだかを抑おさえるために、為替かわせ市場しじょうに介入かいにゅうした。

→ Chính phủ đã can thiệp vào thị trường ngoại hối để kiềm chế sự tăng giá đột ngột của đồng Yên.

Tương tự:
干渉かんしょう(can thiệp (thường mang nghĩa tiêu cực))
Từ ghép:
武力介入ぶりょくかいにゅう(can thiệp vũ lực)
#33

兵へい

BINH

binh, binh lính

彼かれは兵へいとして戦場せんじょうに送おくられ、多おおくの苦難くなんを経験けいけんした。

→ Anh ấy bị điều ra chiến trường với tư cách là một người lính và đã trải qua bao gian khổ.

Liên quan:
兵隊へいたい(quân đội, binh lính);兵力へいりょく(binh lực);兵士へいし(binh sĩ);が徴兵ちょうへいする(tuyển quân, gọi nhập ngũ);が挙兵きょへいする(khởi binh);が派兵はへいする(phái quân đi)
Từ ghép:
兵を挙へいをあげる(triệu tập quân đội, khởi binh)
#34

が干渉かんしょうする

CAN THIỆP

① can thiệp (vào việc nội bộ, chính trị nước khác) ② giao thoa (sóng)

親おやが子供こどもの私生活しせいかつに過度かどに干渉かんしょうするのはよくない。

→ Việc cha mẹ can thiệp quá mức vào đời sống riêng tư của con cái là không tốt.

Tương tự:
介入かいにゅう(can thiệp (vào tranh chấp))
Từ ghép:
内政干渉ないせいかんしょう(sự can thiệp vào công việc nội bộ (của nước khác))
#35

侵害しんがいする

XÂM HẠI

xâm phạm (quyền lợi, chủ quyền)

インターネット上じょうでの著作権ちょさくけん侵害しんがいが深刻しんこくな問題もんだいとなっている。

→ Việc xâm phạm bản quyền trên internet đang trở thành một vấn đề nghiêm trọng.

Từ ghép:
人権侵害じんけんしんがい(xâm phạm nhân quyền);プライバシーの侵害しんがい(xâm phạm quyền riêng tư)
Trái nghĩa:
保護ほごする(bảo hộ, bảo vệ)
#36

を警戒けいかいする

CẢNH GIỚI

cảnh giới, cảnh giác (sóng thần, người lạ)

大雨おおあめによる土砂どしゃ災害さいがいの危険きけんがあるため、住民じゅうみんに警戒けいかいが呼よびかけられている。

→ Do có nguy cơ xảy ra thảm họa sạt lở đất do mưa lớn, người dân đang được kêu gọi cảnh giác.

Liên quan:
警戒警報けいかいけいほう(cảnh báo mức độ cảnh giới);警戒心けいかいしん(sự cảnh giác)
Từ ghép:
警戒けいかいにあたる(thực hiện nhiệm vụ cảnh giới)
Trái nghĩa:
警戒を強める⇔緩(けいかいをつよめる⇔ゆる)める(cảnh giác mạnh ⇔ cảnh giác lỏng lẻo)
Đồng nghĩa:
用心ようじん(cẩn thận đề phòng)
#37

危機きき

NGUY CƠ

nguy cơ, khủng hoảng

地球ちきゅう温暖化おんだんかは、人類じんるいの生存せいぞんに関かかわる深刻しんこくな危機ききだ。

→ Hiện tượng nóng lên toàn cầu là một nguy cơ nghiêm trọng liên quan đến sự tồn vong của nhân loại.

Liên quan:
危機感ききかん(cảm giác nguy hiểm);危機一髪ききいっぱつ(ngàn cân treo sợi tóc)
Từ ghép:
危機が迫ききがせまる(nguy cơ đến gần);危機を逃ききをのがれる(trốn chạy khỏi nguy hiểm);危機を脱ききをだっする(giải tỏa nguy cơ, thoát khỏi khủng hoảng);危機に陥ききにおちいる(rơi vào nguy cơ, tình thế hiểm nghèo);危機に瀕ききにひんする(khủng hoảng tiến gần, cận kề);財政危機ざいせいきき(khủng hoảng tài chính);エネルギー危機きき(khủng hoảng năng lượng)
Đồng nghĩa:
ピンチ(lúc khó khăn, nguy hiểm)
#38

衝撃しょうげき

XUNG KÍCH

shock, xung kích, va đập mạnh

彼かれの突然とつぜんの死しは、友人ゆうじんたちに大おおきな衝撃しょうげきを与あたえた。

→ Cái chết đột ngột của anh ấy đã gây ra một cú sốc lớn cho bạn bè.

Liên quan:
衝撃波しょうげきは(sóng xung kích);衝撃的しょうげきてきな(mang tính gây sốc)
Trái nghĩa:
衝撃を受ける⇔与(しょうげきをうける⇔あた)える(nhận ⇔ gây ra xung kích/cú sốc)
Đồng nghĩa:
インパクト(tác động, ảnh hưởng)
#39

が譲歩じょうほする

NHƯỢNG BỘ

nhượng bộ

労使ろうし交渉こうしょうにおいて、双方そうほうがある程度ていど譲歩じょうほしなければ、合意ごういに達たっするのは難むずかしい。

→ Trong đàm phán lao động, nếu cả hai bên không nhượng bộ ở một mức độ nào đó thì khó có thể đạt được thỏa thuận.

Đồng nghĩa:
妥協だきょうする(thỏa hiệp)
#40

が貢献こうけんする

CỐNG HIẾN

cống hiến

彼女かのじょは長年ながねんにわたり、地域ちいき社会しゃかいの発展はってんに大おおきく貢献こうけんしてきた。

→ Bà ấy trong nhiều năm qua đã cống hiến to lớn cho sự phát triển của cộng đồng địa phương.

Liên quan:
貢献度こうけんど(mức độ cống hiến)
Từ ghép:
社会貢献しゃかいこうけん(cống hiến cho xã hội)
Đồng nghĩa:
寄与きよする(đóng góp, góp phần)
#41

を推進すいしんする

THÔI TIẾN

① đẩy, thúc đẩy vật tiến lên (tàu) ② thúc đẩy quá trình (hòa hoãn quy chế)

政府せいふは、再生さいせい可能かのうエネルギーの導入どうにゅうを積極的せっきょくてきに推進すいしんしている。

→ Chính phủ đang tích cực thúc đẩy việc đưa vào sử dụng năng lượng tái tạo.

Liên quan:
推進力すいしんりょく(lực thúc đẩy)
Đồng nghĩa:
を推し進おしすすめる(Đẩy về phía trước, thúc đẩy);促進そくしんする(xúc tiến, thúc đẩy)
#42

を整備せいびする

CHỈNH BỊ

làm hoàn thiện, chuẩn bị sẵn sàng (cơ sở hạ tầng, luật pháp)

災害さいがいに備そなえて、避難ひなん経路けいろや備蓄びちく倉庫そうこなどを整備せいびしておく必要ひつようがある。

→ Để chuẩn bị cho thảm họa, cần phải chuẩn bị sẵn sàng các lối thoát hiểm và kho dự trữ.

Liên quan:
整備員せいびいん(nhân viên bảo trì, hoàn thiện);整備工せいびこう(thợ bảo trì, hoàn thiện);整備工場せいびこうじょう(xưởng bảo trì, hoàn thiện)
Từ ghép:
インフラ整備せいび(hoàn thiện cơ sở hạ tầng);法整備ほうせいび(hoàn thiện hệ thống pháp luật)
#43

歯止はどめ

XỈ CHỈ

kiềm chế, kiềm hãm, phanh hãm (sự sụt giảm, lạm phát)

円安えんやすの進行しんこうに歯止はどめがかからず、輸入ゆにゅう物価ぶっかが上昇じょうしょうし続つづけている。

→ Không thể kìm hãm được đà giảm giá của đồng Yên, giá cả hàng hóa nhập khẩu tiếp tục tăng.

Từ ghép:
に歯止はどめがかかる(cái gì được kiềm chế);に歯止はどめをかける(tác động kiềm chế đến cái gì);歯止めが利はどめがきく(sự kiềm chế có hiệu quả)
Đồng nghĩa:
ブレーキ(phanh)
#44

成果せいか

THÀNH QUẢ

thành quả

長年ながねんの研究けんきゅうが実みのを結むすび、ついに画期的かっきてきな成果せいかを上あげることができた。

→ Công trình nghiên cứu nhiều năm đã đơm hoa kết trái, cuối cùng tôi cũng đã đạt được thành quả mang tính đột phá.

Liên quan:
結果けっか(kết quả)
Từ ghép:
成果せいかをあげる(đạt được thành quả);成果を収せいかをおさめる(thu được thành quả)
Trái nghĩa:
成果せいかがある⇔ない(có ⇔ không có thành quả)
#45

正義せいぎ

CHÍNH NGHĨA

chính nghĩa

彼かれは不正ふせいを許ゆるさず、常つねに正義せいぎのために戦たたかう強つよい信念しんねんを持もっている。

→ Anh ấy không dung thứ cho sự bất chính và luôn mang trong mình niềm tin mãnh liệt đấu tranh vì chính nghĩa.

Liên quan:
正義感せいぎかん(tinh thần chính nghĩa)
Từ ghép:
正義の味方せいぎのみかた(người bảo vệ chính nghĩa)
Trái nghĩa:
不正ふせい(bất chính)
#46

規律きりつ

QUY LUẬT

quy luật, kỷ luật (xã hội, tổ chức)

集団しゅうだん生活せいかつにおいては、メンバー全員ぜんいんが規律きりつを守まもることが求もとめられる。

→ Trong đời sống tập thể, tất cả các thành viên được yêu cầu phải tuân thủ kỷ luật.

Liên quan:
規律正きりつただしい(có kỷ luật, đúng quy củ);法律ほうりつ(pháp luật);規則きそく(quy tắc, nội quy)
Từ ghép:
規律が緩きりつがゆるむ(kỷ luật lỏng lẻo)
Trái nghĩa:
規律を守る⇔破(きりつをまもる⇔やぶ)る(tuân theo ⇔ phá kỷ luật)
#47

秩序ちつじょ

TRẬT TỰ

trật tự

デモ隊たいの暴徒ぼうと化かにより、会場かいじょうの秩序ちつじょはすっかり乱みだれてしまった。

→ Do đám đông biểu tình trở nên quá khích, trật tự tại hội trường đã hoàn toàn hỗn loạn.

Từ ghép:
秩序が乱ちつじょがみだれる(trật tự bị hỗn loạn);秩序を乱ちつじょをみだす(làm trật tự hỗn loạn);秩序を保ちつじょをたもつ(giữ trật tự);秩序を維持ちつじょをいじする(duy trì trật tự);秩序を回復ちつじょをかいふくする(khôi phục sự trật tự);社会秩序しゃかいちつじょ(trật tự xã hội)
Trái nghĩa:
秩序ちつじょがある⇔ない(có ⇔ không có trật tự);無秩序むちつじょ(không có trật tự)
#48

格差かくさ

CÁCH SAI

cách biệt, chênh lệch

現代げんだい社会しゃかいにおける経済けいざい格差かくさの拡大かくだいが、深刻しんこくな問題もんだいとなっている。

→ Sự gia tăng chênh lệch kinh tế trong xã hội hiện đại đang trở thành một vấn đề nghiêm trọng.

Từ ghép:
格差社会かくさしゃかい(Xã hội phân cấp);経済格差けいざいかくさ(Sự khác biệt kinh tế);賃金格差ちんぎんかくさ(chênh lệch tiền lương);地域格差ちいきかくさ(chênh lệch vùng miền)
Trái nghĩa:
平等びょうどう(bình đẳng)
#49

犠牲ぎせい

HY SINH

① hi sinh (gia đình vì mục tiêu) ② hi sinh, nạn nhân (chiến tranh, tai nạn)

彼かれは会社かいしゃのために自分じぶんの家庭かていを犠牲ぎせいにして働はたらき続つづけた。

→ Anh ấy đã tiếp tục làm việc, hy sinh cả gia đình mình cho công ty.

Liên quan:
犠牲者ぎせいしゃ(người chết, người hi sinh, nạn nhân)
Từ ghép:
犠牲を払ぎせいをはらう(trả giá bằng sự hi sinh);を犠牲にすぎせいにせる(hi sinh cho cái gì);犠牲ぎせい{に/と}なる(bị chết, bị hi sinh, trở thành nạn nhân)
#50

が氾濫はんらんする

PHIẾM LẠM

tràn lan (thông tin), ngập lụt (sông)

大雨おおあめで川かわの水位すいいが上昇じょうしょうし、堤防ていぼうを越こえて氾濫はんらんした。

→ Do mưa lớn, mực nước sông dâng cao, tràn qua đê và gây ngập lụt.

Liên quan:
洪水こうずい(lũ lụt)
#51

見込みこみ

KIẾN NHẬP

① dự báo tốt, triển vọng (phục hồi) ② khả năng, dự kiến (đỗ, hồi phục)

今いまの売うり上あげペースが続つづけば、今年度こんねんどの目標もくひょう達成たっせいも十分じゅうぶん見込みこみがある。

→ Nếu tốc độ bán hàng hiện tại tiếp tục, khả năng đạt được mục tiêu của năm tài chính này là hoàn toàn có thể.

Liên quan:
見込みこみ違ちがい(sự báo sai);を見込みこむ(dự báo, dự đoán, kỳ vọng)
Từ ghép:
見込みこみが立たつ(có triển vọng, có khả năng);見込みこみが外はずれる(dự báo sai lệch)
Trái nghĩa:
見込みこみがある⇔ない(tương lai có ⇔ không có khả năng…)
Đồng nghĩa:
見当けんとう(dự báo, ước tính)
#52

見通みとおし

KIẾN THÔNG

① tầm nhìn ② dự đoán, tầm nhìn tương lai

この道みちはカーブが多おおく、見通みとおしが悪わるいので、運転うんてんには十分じゅうぶん注意ちゅういが必要ひつようだ。

→ Con đường này có nhiều khúc cua, tầm nhìn hạn chế nên cần phải hết sức chú ý khi lái xe.

Từ ghép:
見通みとおしが立たつ(có thể dự đoán được);見通みとおしを立たてる(đưa ra dự đoán);~見通みとおしを持もつ(có sự dự đoán)
Trái nghĩa:
見通みとおしがいい⇔悪わるい(tầm nhìn tốt ⇔ xấu);見通みとおしが明あかるい⇔暗くらい(dự đoán tương lai sáng sủa ⇔ tối tăm)
Đồng nghĩa:
見当けんとう(dự đoán, ước lượng);読よみ(sự phán đoán, dự đoán);見込みこみ(khả năng, triển vọng)
#53

見積みつもり

KIẾN TÍCH

báo giá, ước lượng giá

引ひっ越こしをするにあたり、複数ふくすうの業者ぎょうしゃに見積みつもりを依頼いらいした。

→ Khi chuyển nhà, tôi đã yêu cầu báo giá từ nhiều công ty.

Liên quan:
見積書みつもりしょ(bảng báo giá);見積額みつもりがく(số tiền báo giá);を見積みつもる(báo giá, ước lượng)
Từ ghép:
見積みつもりをする(tính toán, ước lượng giá tiền);見積みつもりを出だす(đưa ra báo giá);見積みつもりを立たてる(lên bảng báo giá);見積みつもりを取とる(lấy bảng báo giá)
#54

が流通りゅうつうする

LƯU THÔNG

phân phối hàng hóa, lưu thông (tiền tệ)

インターネットの普及ふきゅうにより、商品しょうひんの流通りゅうつう経路けいろが大おおきく変かわった。

→ Nhờ sự phổ biến của internet, kênh phân phối hàng hóa đã thay đổi đáng kể.

Liên quan:
流通業りゅうつうぎょう(ngành nghề liên quan đến sự phân phối hàng hóa);流通産業りゅうつうさんぎょう(ngành nghề liên quan đến sự phân phối hàng hóa);流通機構りゅうつうきこう(cơ cấu, tổ chức phân phối hàng hóa)
Đồng nghĩa:
が出回でまわる(đưa hàng hóa ra thị trường, lưu hành)
#55

が停滞ていたいする

ĐÌNH TRỆ

đình trệ

悪天候あくてんこうのため、物流ぶつりゅうが停滞ていたいし、商品ょうひんの到着とうちゃくが遅おくれている。

→ Do thời tiết xấu, việc vận chuyển hàng hóa bị đình trệ, khiến hàng đến muộn.

Từ ghép:
景気けいきの停滞ていたい(kinh tế đình trệ)
Đồng nghĩa:
が滞とどこおる(đình trệ, tắc nghẽn)
#56

不振ふしん

BẤT CHẤN

không thuận lợi, không tốt (doanh số, thành tích)

長引ながびく不況ふきょうの影響えいきょうで、多おおくの企業きぎょうが経営けいえい不振ふしんに陥おちいっている。

→ Do ảnh hưởng của suy thoái kéo dài, nhiều doanh nghiệp đang rơi vào tình trạng kinh doanh không thuận lợi.

Từ ghép:
不振ふしんに陥おちいる(rơi vào sự bất lợi, không thuận lợi);不振ふしんにあえぐ(khó khăn, chật vật trong tình trạng không thuận lợi);食欲不振しょくよくふしん(ăn uống không ngon miệng, chán ăn);経営不振けいえいふしん(kinh doanh không thuận lợi);学業不振がくぎょうふしん(việc học tập không thuận lợi);販売不振はんばいふしん(buôn bán không thuận lợi)
Trái nghĩa:
好調こうちょう(thuận lợi, tốt đẹp)
Đồng nghĩa:
が振ふるわない(không tốt, không thuận lợi)
#57

を廃止はいしする

PHẾ CHỈ

bãi bỏ, đình chỉ (chế độ, hệ thống, luật lệ)

時代じだいに合あわなくなった古ふるい法律ほうりつや制度せいどは、廃止いしまたは改正かいせいする必要ひつようがある。

→ Những luật lệ và chế độ cũ không còn phù hợp với thời đại cần phải được bãi bỏ hoặc sửa đổi.

Từ ghép:
死刑制度しけいせいどを廃止はいしする(bãi bỏ chế độ tử hình)
Trái nghĩa:
存続そんぞくする(tiếp tục tồn tại)
Đồng nghĩa:
撤廃てっぱいする(bãi bỏ hoàn toàn)
#58

が繁栄はんえいする

PHỒN VINH

phồn vinh

古代こだいローマ帝国ていこくは、長ながい間あいだ繁栄はんえいを極きわめた。

→ Đế chế La Mã cổ đại đã đạt đến đỉnh cao phồn vinh trong một thời gian dài.

Liên quan:
子孫繁栄しそんはんえい(con cháu đầy đàn)
Trái nghĩa:
が衰退すいたいする(suy thoái)
Đồng nghĩa:
栄さかえる(phồn vinh)
#59

が成熟せいじゅくする

THÀNH THỤC

① chín (quả) ② trưởng thành, chín chắn (con người) ③ già cỗi, phát triển đầy đủ (xã hội)

子供こどもは様々さまざまな経験けいけんを通つうじて、心身しんしんともに成熟せいじゅくしていく。

→ Trẻ con thông qua nhiều trải nghiệm khác nhau sẽ trưởng thành cả về thể chất lẫn tinh thần.

Liên quan:
成熟期せいじゅくき(thời kì trưởng thành, tuổi dậy thì)
Trái nghĩa:
未熟みじゅく(chưa chín, non nớt)
#60

が飛躍ひやくする

PHI DƯỢC

① phát triển nhảy vọt ② nhảy cóc, bỏ qua giai đoạn (kết luận)

彼かれの会社かいしゃは、画期的かっきてきな新技術しんぎじゅつの開発かいはつによって、飛躍的ひやくてきな成長せいちょうを遂とげた。

→ Công ty của anh ấy đã đạt được sự tăng trưởng vượt bậc nhờ vào việc phát triển công nghệ mới mang tính đột phá.

Liên quan:
飛躍的ひやくてきな(mang tính nhảy vọt, mang tính đột phá)
Từ ghép:
飛躍ひやくを遂とげる(đạt được bước tiến vượt bậc);結論けつろんの飛躍ひやく(kết luận nhảy cóc)
#61

が両立りょうりつする

LƯỠNG LẬP

cùng tồn tại, song hành (hai thứ thường đối lập hoặc khó dung hòa)

彼女かのじょは仕事しごとと家庭かていを見事みごとに両立りょうりつさせている。

→ Cô ấy đang cân bằng (song hành) một cách tuyệt vời cả công việc và gia đình.

Từ ghép:
趣味しゅみと実益じつえきを両立りょうりつさせる(kết hợp sở thích và lợi ích thực tế);両立りょうりつは難むずかしい(khó mà cân bằng được cả hai)
#62

統計とうけい

THỐNG KÊ

sự thống kê

政府せいふは、毎月まいつき様々さまざまな経済けいざい統計とうけいを発表はっぴょうしている。

→ Chính phủ công bố các số liệu thống kê kinh tế khác nhau hàng tháng.

Liên quan:
統計的とうけいてきな(mang tính thống kê);統計学とうけいがく(thống kê học);統計調査とうけいちょうさ(điều tra thống kê);データ(dữ liệu)
Từ ghép:
統計とうけいをとる(thực hiện việc thống kê)
#63

が/を分散ぶんさんする

PHÂN TÁN/TẢN

phân tán (ánh sáng, tài sản, rủi ro)

投資とうしにおいては、リスクを分散ぶんさんさせるために、複数ふくすうの資産しさんに分わけて投資とうしすることが推奨すいしょうされる。

→ Trong đầu tư, để phân tán rủi ro, người ta khuyến nghị nên đầu tư vào nhiều loại tài sản khác nhau.

Từ ghép:
光ひかりを分散ぶんさんする(phân tán ánh sáng);リスク分散ぶんさん(phân tán rủi ro)
Trái nghĩa:
集中しゅうちゅう(tập trung)
#64

均衡きんこう

QUÂN HÀNH

cân bằng

輸出ゆしゅつと輸入ゆにゅうの均衡きんこうを保たもつことは、安定的あんていてきな経済けいざい成長せいちょうにとって重要じゅうようだ。

→ Việc duy trì sự cân bằng giữa xuất khẩu và nhập khẩu là quan trọng đối với tăng trưởng kinh tế ổn định.

Từ ghép:
均衡きんこうを保たもつ(giữ sự cân bằng);均衡きんこうを破やぶる(phá vỡ sự cân bằng)
Trái nghĩa:
不均衡ふきんこう(không cân bằng)
Đồng nghĩa:
バランス(cân bằng)
#65

が/を蓄積ちくせきする

SÚC TÍCH

tích trữ, tích lũy (vốn, kiến thức, mệt mỏi)

彼かれは長年ながねんの経験けいけんを通つうじて、豊富ほうふな知識ちしきとノウハウを蓄積ちくせきしてきた。

→ Qua nhiều năm kinh nghiệm, ông ấy đã tích lũy được kiến thức và bí quyết phong phú.

Từ ghép:
資本しほんを蓄積ちくせきする(tích lũy vốn);疲労ひろうが蓄積ちくせきする(mệt mỏi tích tụ)
Trái nghĩa:
~蓄積ちくせきがある⇔ない(có ⇔ không có sự tích trữ cái gì đó)
Đồng nghĩa:
溜たまる(tích tụ, dồn lại)
#66

延のべ

DIÊN

tổng cộng (số người, số ngày, diện tích sàn)

このコンサートには、3日間みっかかんで延のべ10万人まんにんの観客かんきゃくが訪おとずれた。

→ Buổi hòa nhạc này đã thu hút tổng cộng 100.000 khán giả trong 3 ngày.

Từ ghép:
延のべ+「数値すうち」(tổng + 「giá trị」);延のべ人数にんずう(tổng số người);延のべ日数にっすう(tổng số ngày);延のべ時間じかん(tổng thời gian);延のべ床面積ゆかめんせき(tổng diện tích sàn)
#67

人材じんざい

NHÂN TÀI

nhân lực, nhân tài

優秀ゆうしゅうな人材じんざいを確保かくほすることは、企業きぎょうの成長せいちょうにとって不可欠ふかけつだ。

→ Việc đảm bảo nguồn nhân lực ưu tú là không thể thiếu đối với sự phát triển của doanh nghiệp.

Liên quan:
人材不足じんざいぶそく(thiếu nhân lực);人材派遣じんざいはけん(nhân viên tạm thời (phái cử));人材じんざいスカウト(tìm kiếm nhân tài)
Từ ghép:
人材じんざいが不足ふそくする(thiếu nhân lực);人材じんざいを登用とうようする(sử dụng, bổ nhiệm nhân viên);人材じんざいを集あつめる(tập trung nhân lực, tập hợp nhân viên)
#68

公衆こうしゅう

CÔNG CHÚNG

công chúng, công cộng

政治家せいじかは、常つねに公衆こうしゅうの目めにさらされる立場たちばにあることを自覚じかくすべきだ。

→ Chính trị gia nên tự ý thức rằng mình luôn ở vị thế bị công chúng soi xét.

Liên quan:
大衆たいしゅう(đại chúng)
Từ ghép:
公衆こうしゅうの面前めんぜんで(trước mặt công chúng);公衆電話こうしゅうでんわ(điện thoại công cộng);公衆こうしゅうトイレ(toilet công cộng);公衆浴場こうしゅうよくじょう(nhà tắm công cộng);公衆衛生こうしゅうえいせい(vệ sinh công cộng);公衆道徳こうしゅうどうとく(đạo đức công dân)
#69

教養きょうよう

GIÁO DƯỠNG

giáo dưỡng, sự hiểu biết rộng

彼かれは幅広はばひろい分野ぶんやに関かんする深ふかい教養きょうようを身みにつけている。

→ Anh ấy có sự hiểu biết sâu rộng về nhiều lĩnh vực khác nhau.

Liên quan:
知識ちしき(kiến thức)
Từ ghép:
教養きょうようを身みにつける(có giáo dục, trau dồi kiến thức);高たかい教養きょうよう(có sự giáo dưỡng tốt);一般教養いっぱんきょうよう(giáo dục đại cương, kiến thức phổ thông)
Trái nghĩa:
教養きょうようがある⇔ない(có ⇔ không có sự giáo dưỡng)
#70

視点してん

THỊ ĐIỂM

① ánh nhìn, điểm nhìn ② quan điểm, góc nhìn

彼かれは物事ものごとを常つねに複数ふくすうの視点してんから捉とらえようと努つとめている。

→ Anh ấy luôn cố gắng nhìn nhận sự vật sự việc từ nhiều góc độ khác nhau.

Tương tự:
観点かんてん(quan điểm (để đánh giá))
Từ ghép:
視点してんが定さだまらない(ánh mắt không cố định, nhìn qua nhìn lại);新あたらしい視点してん(quan điểm mới, góc nhìn mới)
#71

観点かんてん

QUAN ĐIỂM

quan điểm (dùng để xem xét, đánh giá)

教育的きょういくてきな観点かんてんから見みれば、そのテレビ番組んぐみは子供こどもたちに悪影響あくえいきょうを与あたえかねない。

→ Nếu nhìn từ quan điểm giáo dục, chương trình TV đó có thể gây ảnh hưởng xấu đến trẻ em.

Tương tự:
視点してん(góc nhìn)
Từ ghép:
教育的観点きょういくてきかんてん(quan điểm mang tính giáo dục)
Đồng nghĩa:
見地けんち(quan điểm, lập trường)
#72

を左右さゆうする

TẢ HỮU

① bên trái bên phải ② ảnh hưởng, chi phối, quyết định

運転うんてんする際さいは、前後ぜんご左右さゆうをよく確認かくにんすることが大切たいせつだ。

→ Khi lái xe, việc kiểm tra kỹ phía trước, sau, trái, phải là rất quan trọng.

Từ ghép:
天候てんこうに左右さゆうされる(bị ảnh hưởng tùy vào thời tiết);前後左右ぜんごさゆう(trái phải trước sau)
Đồng nghĩa:
影響えいきょうを与あたえる(gây ảnh hưởng)
#73

が直面ちょくめんする

TRỰC DIỆN

đối mặt (với vấn đề, khó khăn)

我々われわれは今いま、これまでに経験けいけんしたことのない深刻しんこくな危機ききに直面ちょくめんしている。

→ Chúng ta hiện đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng nghiêm trọng chưa từng có.

Từ ghép:
問題もんだいに直面ちょくめんする(đối mặt với vấn đề);困難こんなんに直面ちょくめんする(đối mặt với khó khăn)
Đồng nghĩa:
立たち向むかう(đương đầu, đối mặt)
#74

を把握はあくする

BẢ ÁC

thấu hiểu, nắm bắt (tình hình, nội dung)

事態じたいを正確せいかくに把握はあくし、適切てきせつな対応たいおうを取とる必要ひつようがある。

→ Cần phải nắm bắt chính xác tình hình và đưa ra đối sách phù hợp.

Từ ghép:
状況じょうきょうを把握はあくする(nắm bắt tình hình);内容ないようを把握はあくする(nắm bắt nội dung)
Đồng nghĩa:
理解りかいする(lý giải, hiểu)
#75

を描写びょうしゃする

MIÊU TẢ

miêu tả

その小説しょうせつは、登場人物とうじょうじんぶつの心理描写しんりびょうしゃが非常ひじょうに巧たくみだ。

→ Cuốn tiểu thuyết đó miêu tả tâm lý nhân vật vô cùng khéo léo.

Từ ghép:
心理描写しんりびょうしゃ(miêu tả tâm lý);風景描写ふうけいびょうしゃ(miêu tả phong cảnh)
Đồng nghĩa:
描えがく(vẽ, miêu tả)
#76

仕掛しかけ

SĨ QUẢI

mánh khóe, cơ cấu ngầm, thiết bị

このおもちゃは、単純たんじゅんに見みえるが、実じつは複雑ふくざつな仕掛しかけが隠かくされている。

→ Món đồ chơi này trông có vẻ đơn giản, nhưng thực ra lại ẩn chứa một cơ cấu phức tạp bên trong.

Liên quan:
仕掛しかけ花火はなび(pháo hoa có hình thù đặc biệt khi nổ);を仕掛しかける(① tác động (tấn công, tranh luận) ② cài, đặt (bẫy, bom))
Từ ghép:
罠わなを仕掛しかける(đặt bẫy);爆弾ばくだんを仕掛しかける(đặt bom)
Trái nghĩa:
仕掛しかけがある⇔ない(có ⇔ không có mánh khóe, cơ cấu ngầm)
#77

仕組しくみ

SĨ TỔ

cơ cấu, tổ chức, cơ chế hoạt động

時計とけいがどのように動うごくのか、その仕組しくみを詳くわしく知しりたい。

→ Tôi muốn biết chi tiết về cơ chế hoạt động của chiếc đồng hồ.

Đồng nghĩa:
メカニズム(cơ cấu, tổ chức);構造こうぞう(cấu tạo)
#78

こつ

bí quyết, mẹo

料理りょうりが上手じょうずになるには、いくつかこつがある。

→ Để nấu ăn giỏi, có một vài bí quyết.

Từ ghép:
こつをつかむ(nắm bắt được bí quyết);こつを飲のみ込こむ(nắm vững bí quyết)
Trái nghĩa:
にこつがある⇔ない(có ⇔ không nắm được bí quyết đối với…)
Đồng nghĩa:
ポイント(điểm mấu chốt);要領ようりょう(điểm chính, mẹo)
#79

技わざ

KỸ

kĩ năng, kĩ thuật, kĩ xảo (thể thao, võ thuật, nghệ thuật)

彼かれは柔道じゅうどうの世界せかいチャンピオンだけあって、素晴すばらしい技わざを持もっている。

→ Đúng là nhà vô địch Judo thế giới, anh ấy sở hữu những kỹ thuật tuyệt vời.

Liên quan:
職人技しょくにんわざ; 神技しんぎ; 技能ぎのう; 早技はやわざ; 得意技とくいわざ; 離はなれ技わざ(kỹ thuật của người thợ lành nghề; kĩ năng siêu phàm (như thần thánh); Kỹ thuật; kỹ năng (thiên về chuyên môn); kĩ thuật nhanh nhẹn, khéo léo; kỹ năng sở trường, tuyệt chiêu; kĩ thuật khó mà người thường không làm được)
Từ ghép:
技わざを磨みがく(rèn dũa kĩ năng, kĩ thuật);技わざが冴さえる(kĩ thuật khéo léo, điêu luyện);技わざが決きまる(thực hiện thành công kỹ thuật khó);技わざを決きめる(thực hiện thành công kỹ thuật khó)
Trái nghĩa:
大技おおわざ⇔小技こわざ(kỹ thuật chính ⇔ kỹ thuật phụ)
#80

先さき

TIÊN

① phía đầu, ngọn (ngón tay) ② vị trí đầu tiên (hàng) ③ phía trước ④ trước (thời gian) ⑤ tương lai ⑥ địa điểm hướng đến

危あぶないから、ナイフの先さきを人ひとに向むけてはいけません。

→ Vì nguy hiểm nên không được chĩa mũi dao về phía người khác.

Liên quan:
指先ゆびさき(đầu ngón tay);つま先さき(đầu ngón chân);宛先あてさき(nơi gửi đến);旅先たびさき(địa điểm du lịch);外出先がいしゅつさき(địa điểm đi ra ngoài)
Từ ghép:
先さきを争あらそう(tranh giành vị trí đầu tiên);先さきに立たつ(đứng đầu tiên);~より前まえ(trước ~ (thời gian));先さきを見通みとおす(nhìn thông suốt tương lai);先さきを読よむ(đọc được tương lai, đoán trước)
Trái nghĩa:
先さきが見みえる⇔見みえない(nhìn thấy ⇔ không nhìn thấy trước tương lai)
Đồng nghĩa:
先頭せんとう(đầu hàng, dẫn đầu);前方ぜんぽう(phía trước)
#81

先端せんたん

TIÊN ĐOAN

đầu mút, tiên phong

この研究所けんきゅうじょは、先端技術せんたんぎじゅつの研究けんきゅうで世界せかいをリードしている。

→ Viện nghiên cứu này đang dẫn đầu thế giới về nghiên cứu kỹ thuật tiên phong.

Liên quan:
先端的せんたんてきな(mang tính tiên phong)
Từ ghép:
先端せんたんを行いく(đi tiên phong, đi trước);先端技術せんたんぎじゅつ(kĩ thuật tiên phong)
#82

過程かてい

QUÁ TRÌNH

giai đoạn, quá trình đã xảy qua

実験じっけんの過程かていを詳くわしく記録きろくすることが重要じゅうようだ。

→ Việc ghi chép lại chi tiết quá trình thực nghiệm là rất quan trọng.

Đồng nghĩa:
経過けいか(quá trình đã trải qua);プロセス(quá trình)
#83

起源きげん

KHỞI NGUYÊN

khởi nguyên, nguồn gốc

人類じんるいの起源きげんを探さぐる研究けんきゅうが進すすめられている。

→ Nghiên cứu tìm hiểu về nguồn gốc loài người đang được tiến hành.

Từ ghép:
起源きげんを探さぐる(tìm ra nguồn gốc);起源きげんをさかのぼる(đi ngược dòng, quay ngược về lúc khởi nguyên ban đầu)
Đồng nghĩa:
源みなもと(nguồn gốc);源流げんりゅう(cội nguồn)
#84

唯一ゆいいつ

DUY NHẤT

duy nhất

彼かれはその事故じこの唯一ゆいいつの生存者せいぞんしゃだった。

→ Anh ấy là người sống sót duy nhất trong vụ tai nạn đó.

Từ ghép:
ただ一ひとつ(chỉ có 1 cái);ただ一人ひとり(chỉ có 1 người);ただ一度いちど(chỉ có 1 lần)
#85

恒例こうれい

HẰNG LỆ

theo thông lệ

毎年まいとし恒例こうれいの花火大会はなびたいかいが今週末こんしゅうまつに行おこなわれる。

→ Lễ hội pháo hoa theo thông lệ hằng năm sẽ được tổ chức vào cuối tuần này.

Từ ghép:
恒例行事こうれいぎょうじ(sự kiện theo thông lệ)
#86

目前もくぜん

MỤC TIỀN

trước mắt (dùng cho cả thời gian và địa điểm)

卒業式そつぎょうしきが目前もくぜんに迫せまってきた。

→ Lễ tốt nghiệp đã đến gần ngay trước mắt.

Từ ghép:
が目前もくぜんに迫せまる(đến gần ngay trước mắt);を目前もくぜんに控ひかえる(đến gần, cận kề)
#87

間際まぎわ

GIAN TẾ

ngay trước khi

試験開始しけんかいしの間際まぎわに、鉛筆えんぴつを忘わすれたことに気きづいた。

→ Ngay trước khi bắt đầu thi, tôi nhận ra mình đã quên bút chì.

Liên quan:
別わかれ際ぎわ(ngay thời điểm chia tay);帰かえり際ぎわ(ngay thời điểm ra về);窓際まどぎわ(kế bên cửa sổ);壁際かべぎわ(kế bên tường);際きわどい(trạng thái sát nút)
Đồng nghĩa:
直前ちょくぜん(ngay trước khi);寸前すんぜん(sắp, gần)
#88

群むれ

QUẦN

đàn

空そらに鳥とりの群むれが飛とんでいる。

→ Một đàn chim đang bay trên trời.

Liên quan:
が群むらがる(kết thành đàn, tập hợp lại);が群むれる(tụ tập)
Từ ghép:
群むれをなす(tạo thành đàn);群ぐんを抜ぬく(giỏi xuất chúng (tách biệt với những con trong đàn))
#89

正体しょうたい

CHÍNH THỂ

danh tính, chân tướng, thân phận

警察けいさつはついに犯人はんにんの正体しょうたいを突つき止とめた。

→ Cảnh sát cuối cùng đã xác định được danh tính của thủ phạm.

Từ ghép:
正体しょうたいを現あらわす(bộc lộ chân tướng);正体しょうたいを隠かくす(che dấu chân tướng);正体しょうたいを暴あばく(vạch trần chân tướng);正体しょうたいをつかむ(nắm được chân tướng)
#90

罠わな

① cái bẫy thú ② bẫy, lừa đảo

猟師りょうしは森もりに動物どうぶつを捕とるための罠わなを仕掛しかけた。

→ Người thợ săn đã đặt bẫy trong rừng để bắt động vật.

Từ ghép:
が罠わなにはまる(mắc bẫy);を罠わなにはめる(đặt bẫy);に罠わなを敷しかれる(bị đặt bẫy);が罠わなにかかる(mắc bẫy);を罠わなにかける(gài bẫy)
#91

枠わく

① khung ② khuôn khổ ③ phạm vi, khuôn khổ

文章ぶんしょうの重要じゅうような部分ぶぶんを枠わくで囲かこんでください。

→ Hãy đóng khung phần quan trọng của đoạn văn.

Liên quan:
窓枠まどわく(khung cửa sổ);枠組わくぐみ(khung chương trình, đề cương, điểm chính);枠わくづけ(tạo ra khung, giới hạn);別枠べつわく(đặt ra những quy định đặt biệt đối với quy định đã được quyết định)
Từ ghép:
が枠わくにはまる(bị vướng vào khung, vướng vào khuôn khổ);を枠わくにはめる(áp đặt vào khung, vào khuôn khổ);枠わくからはみ出でる(lòi ra ngoài khung, lòi ra khỏi khuôn khổ, khác với bình thường)
Trái nghĩa:
枠内わくない⇔枠外わくがい(trong khung, trong quy chuẩn ⇔ ngoài khung, ngoài quy chuẩn đã định)
Đồng nghĩa:
フレーム(khung)
#92

艶つや

DIỄM

sự nhẵn, mịn màng, nhẵn bóng

ワックスをかけたら、床ゆかに艶つやが出でた。

→ Sau khi đánh sáp, sàn nhà đã trở nên bóng loáng.

Liên quan:
艶消つやけし(bị xỉn, bị mờ);色艶いろつや(khí sắc, sắc diễm);艶々つやつや(sự bóng bảy, sự trơn láng)
Từ ghép:
艶つやが出でる(sự nhẵn mịn hiện ra);艶つやを出だす(làm cho sự nhẵn mịn xuất hiện, làm cho nhẵn mịn)
Trái nghĩa:
艶つやがある⇔ない(có ⇔ không có sự nhẵn mịn)
Đồng nghĩa:
光沢こうたく(độ bóng mịn của bề mặt)
#93

陰かげ

ÂM

① bóng râm, bóng tối ② nằm trong vỏ bọc, sự che khuất ③ nói xấu sau lưng

暑あついので、木この陰かげで休やすもう。

→ Vì trời nóng nên hãy nghỉ ngơi dưới bóng râm của cây.

Liên quan:
日陰ひかげ; 木陰こかげ; 物陰ものかげ; 山陰やまかげ(chỗ râm, bóng râm; bóng râm, bóng cây; Vỏ bọc; chỗ ẩn náu; bóng của ngọn núi)
#94

影かげ

ẢNH

① cái bóng ② bóng dáng, hình bóng ③ dấu vết, hình ảnh

壁かべに人ひとの影かげが映うつっている。

→ Cái bóng của người đang hiện trên tường.

Liên quan:
人影ひとかげ(cái bóng của con người)
#95

柄がら

BÍNH

① họa tiết, hoa văn ② tầm vóc, dáng vóc ③ tính cách

私わたしは派手はでな柄がらの服ふくがあまり好すきではない。

→ Tôi không thích quần áo có hoa văn sặc sỡ lắm.

Liên quan:
花柄はながら(họa tiết hoa);しま柄がら(họa tiết sọc);ヒョウ柄がら(họa tiết da báo);柄物がらもの(đồ vật có hoa văn);人柄ひとがら(nhân cách);間柄あいだがら(mối quan hệ);土地柄とちがら(đặc trưng của vùng đất, đặc tính địa phương);仕事柄しごとがら(tính chất công việc)
Từ ghép:
柄がらが悪わるい(tính cách xấu);柄がらではない(không phải là bản tính)
Trái nghĩa:
無地むじ(không có hoa văn, trơn);大柄おおがら⇔小柄こがら(vóc dáng, họa tiết to lớn ⇔ nhỏ bé)
#96

つじつま

chặt chẽ, gắn kết (nội dung)

彼かれの話はなしは嘘うそばかりで、つじつまが合あわない。

→ Câu chuyện của anh ta toàn là nói dối, nội dung không hề gắn kết.

Từ ghép:
つじつまが合あう(nội dung gắn kết, hợp lý);つじつまを合あわせる(làm cho nội dung gắn kết)
#97

差支さしつかえ

SAI CHI

không tiện

お差さし支つかえなかったら、電話番号でんわばんごうを教おしえていただけますか。

→ Nếu tiện thì, bạn có thể cho tôi biết số điện thoại được không?

Liên quan:
が差支さしつかえる(không tiện, không thuận lợi, bị cản trở)
Từ ghép:
差支さしつかえない(không có sự không tiện)
Trái nghĩa:
差支さしつかえがある⇔ない(có ⇔ không có sự không tiện)
#98

しわ寄よせ

hậu quả bất lợi, gánh nặng bị dồn/chuyển sang cho người khác

不景気ふけいきのしわ寄よせが中小企業ちゅうしょうきぎょうに来きている。

→ Ảnh hưởng không tốt của suy thoái kinh tế đang ập đến các doanh nghiệp vừa và nhỏ.

Từ ghép:
にしわ寄よせが来くる⇔行いく(gánh nặng/hậu quả dồn đến ⇔ chuyển sang cho…)
#99

何なんらか

HÀ

cái gì đó

問題もんだいを解決かいけつするために、何なんらかの対策たいさくを立たてる必要ひつようがある。

→ Để giải quyết vấn đề, cần phải lập một đối sách gì đó.

Đồng nghĩa:
何なにか(cái gì đó)
#100

めいめい

mỗi người, mỗi vật, mỗi thứ

チケットはめいめいで持もってください。

→ Vé thì mỗi người hãy tự cầm lấy.

Đồng nghĩa:
各自かくじ(mỗi người, từng người);それぞれ(mỗi người, mỗi thứ)