Từ vựng Mimikara Oboeru N1 Bài 2: Hành động, chuyển động và biến đổi

Bài 2: Hành động, chuyển động và biến đổi

JLPT N1
Từ vựng Mimikara N1 • 90 từ vựng
#1

を擦こする

SÁT

dụi (mắt), cọ, chà sát (hai tay, đồ vật)

目めがかゆかったので、強つよく擦こすりすぎて赤あかくなってしまった。

→ Vì ngứa mắt, tôi lỡ tay dụi mạnh quá nên mắt bị đỏ ửng lên.

Liên quan:
擦り付こすりつける(cọ, chà sát)
#2

を擦さする

SÁT

massage, xoa (lưng, chỗ đau)

祖母そぼは腰こしが痛いたいと言いうので、私わたしが軽かるく背中せなかを擦さすってあげた。

→ Bà tôi than đau lưng nên tôi đã nhẹ nhàng xoa lưng cho bà.

#3

を撫でるなでる

PHỦ

xoa, sờ (đầu, cổ,...)

彼かれは優やさしい笑顔えがおで、合格ごうかくした妹いもうとの頭あたまをそっと撫なでた。

→ Anh ấy mỉm cười hiền hậu, nhẹ nhàng xoa đầu cô em gái vừa thi đỗ.

#4

をいじる

cầm một cách mân mê, nghịch, sờ mó (thường có sắc thái không tốt)

彼かれは緊張きんちょうすると、癖くせで髪かみの毛けをいじる。

→ Anh ta hễ cứ căng thẳng là lại có thói quen mân mê tóc mình.

Đồng nghĩa:
弄いじる(sờ mó, chạm, nghịch)
#5

をかき回すかきまわす

HỒI

khuấy, quậy, trộn; khuấy tung, làm rối

スープが焦こげ付つかないように、スプーンで鍋べの底そこからゆっくりとかき回まわした。

→ Tôi dùng thìa khuấy từ từ dưới đáy nồi để súp không bị cháy khét.

Liên quan:
引っかき回ひっかきまわす(làm rối tung lên);を掻かく(cào, gãi, đổ mồ hôi)
#6

を摘むつむ

TRÍCH

hái (hoa, trà, quả)

週末しゅうまつ、家族かぞくで農園のうえんに行いって、赤あかく熟うれたイチゴを摘つんだ。

→ Cuối tuần, cả gia đình tôi đến nông trại và hái những trái dâu tây chín mọng.

Đồng nghĩa:
摘み取つみとる(hái, ngắt)
#7

を摘むつまむ

TRÍCH

gắp, bịt (mũi), nhón; tóm tắt

あまりの臭くささに、思おもわず鼻はなをつまんでしまった。

→ Vì mùi hôi quá sức chịu đựng, tôi đã bất giác đưa tay lên bịt mũi.

Liên quan:
掻い摘かいつまむ(lấy ý chính, tóm tắt nội dung)
#8

を掴むつかむ

QUẮC

tóm lấy; nắm bắt; giành được (tiền, trái tim)

彼かれはスピーチで聴衆ちょうしゅうの心こころを掴つかみ、大おおきな拍手はくしゅを受うけた。

→ Anh ấy đã chiếm trọn trái tim khán giả bằng bài diễn văn của mình và nhận được tràng pháo tay nồng nhiệt.

Liên quan:
捉とらえる(nắm bắt được (thiên về thứ vô hình, bản chất));をつかまえる(tóm được (thiên về thứ có hình dạng))
Từ ghép:
こつを掴つかむ(nắm được bí quyết, điểm mấu chốt)
#9

が捻じれる/捻れるねじれる

NIỆP/NIỆN

bị vặn, xoắn; tính cách oái oăm

彼かれは性格せいかくが少すこしねじれているので、人ひとのアドバイスを素直すなおに聞きけない。

→ Tính cách anh ta có chút oái oăm nên không thể tiếp thu lời khuyên của người khác một cách thẳng thắn.

Liên quan:
が歪ゆがむ(cong, móp méo; tính cách lệch lạc)
#10

を捻じる/捻るねじる

NIỆP/NIỆN

vặn, xoắn (dùng sức nhiều hơn ひねる)

彼かれは痛いたみに耐たえながら、腕うでを無理むりやり捻ねじって相手あいてから逃のがれようとした。

→ Vừa chịu đau, anh ta vừa cố vặn mạnh cánh tay để thoát khỏi đối phương.

#11

を捻るひねる

NIỆP/NIỆN

vặn, xoắn; vắt óc

この問題もんだいは難むずかしくて、いくら頭あたまをひねっても解とけなかった。

→ Vấn đề này khó quá, dù tôi có vắt óc suy nghĩ thế nào cũng không giải được.

Từ ghép:
足首あしくびをひねる(trẹo cổ chân);頭あたまをひねる(vắt óc suy nghĩ)
#12

がちぎれる

bị xé, bị đứt, bị làm vụn ra

強つよい風かぜに吹ふかれて、古ふるい旗はたがちぎれそうになっている。

→ Cơn gió mạnh thổi qua khiến lá cờ cũ trông như sắp bị xé toạc ra.

#13

をちぎる

xé, làm đứt, làm vụn ra

サラダを作つくるために、レタスを手てで食たべやすい大おおきさにちぎった。

→ Để làm salad, tôi đã dùng tay xé lá xà lách thành những miếng vừa ăn.

#14

を束ねるたばねる

THÚC

buộc, cột; quản lý, thống lĩnh

彼女かのじょは長ながい髪かみをゴムで一ひとつに束たばねていた。

→ Cô ấy dùng thun buộc gọn mái tóc dài của mình thành một túm.

Liên quan:
括くくる; 縛しばる; 結むすぶ(buộc, cột, cố định; cột, trói; ràng buộc; cột; kết nối)
#15

を扇ぐあおぐ

PHIẾN

quạt (dùng tay/quạt giấy)

停電ていでんしてエアコンが使つかえないので、うちわで扇あおいで暑あつさをしのいだ。

→ Vì mất điện không dùng máy lạnh được, tôi đã dùng quạt giấy để quạt cho bớt nóng.

#16

をくむ

múc (nước); hiểu, lĩnh hội (ý)

彼かれは私わたしの意いをくんで、何なにも言いわずに手伝てつだってくれた。

→ Anh ấy đã hiểu ý tôi và lẳng lặng giúp đỡ mà không nói một lời.

Từ ghép:
意いをくむ(nắm được suy nghĩ, ý muốn của người khác)
#17

を銜えるくわえる

HÀM

ngậm (điếu thuốc, ngón tay, vật)

子供こどもが指ゆびを銜くわえるのは、不安ふあんやストレスの表あらわれかもしれない。

→ Việc trẻ con ngậm ngón tay có thể là biểu hiện của sự bất an hoặc căng thẳng.

#18

を舐めるなめる

THỈ

liếm; coi thường, xem nhẹ

猫ねこが気持きもちよさそうに、自分じぶんの手てを舐なめている。

→ Con mèo đang khoan khoái liếm bàn chân của nó.

Đồng nghĩa:
侮あなどる(khinh bỉ, coi thường);軽く見かるくみる(coi thường, xem nhẹ);甘く見あまくみる(đánh giá thấp, coi nhẹ)
#19

俯うつむく

PHỦ

cúi xuống, gục đầu xuống

彼かれは叱しかられている間あいだ、ずっと俯うつむいたままだった。

→ Trong suốt lúc bị mắng, cậu ta cứ cúi gằm mặt xuống.

Liên quan:
うつむき加減かげん(dáng vẻ hơi cúi đầu)
Trái nghĩa:
仰あおぐ(ngước lên)
#20

這はう

GIÁ

bò (em bé, côn trùng, dây leo)

赤あかちゃんが床ゆかの上うえを楽たのしそうに這はい回まわっている。

→ Em bé đang bò loanh quanh trên sàn nhà một cách thích thú.

#21

潜くぐる

TIỀM

luồn qua, chui qua; lách luật

彼かれは追手おってから逃のがれるため、人込ひとごみを潜くぐって姿すがたを消けした。

→ Để trốn khỏi toán truy đuổi, anh ta đã luồn lách qua đám đông và biến mất.

Từ ghép:
法の網を潜ほうのあみをくぐる(lách qua lưới pháp luật)
#22

囁ささやく

CHIẾP

thì thầm; đồn thổi

彼かれは授業中じゅぎょうちゅう、隣となりの席せきの友人ゆうじんに何なにかを囁ささやいた。

→ Trong giờ học, anh ta đã thì thầm điều gì đó với người bạn ngồi kế bên.

Từ ghép:
噂を囁うわさをささやく(xì xào, đồn thổi)
#23

が/を喚くわめく

HOÁN

gào thét

子供こどもがおもちゃを買かってとせがみ、店せの前まえで大声おおごえで喚わめいている。

→ Đứa trẻ vòi vĩnh mua đồ chơi và đang gào thét ầm ĩ trước cửa hàng.

Liên quan:
泣き喚なきわめく(gào khóc)
#24

言いいつける

NGÔN PHÓ

① mách lẻo ② sai bảo

弟おとうとが私わたしの悪口わるぐちを母ははに言いいつけた。

→ Đứa em trai đã mách lẻo với mẹ chuyện tôi nói xấu nó.

Đồng nghĩa:
命めいじる(sai bảo, ra lệnh);告げ口つげぐち(mách lẻo)
#25

打うち明あける

ĐẢ MINH

tâm sự, bộc bạch, thú nhận

彼かれは長年ながねんの悩なやみを、親友しんゆうに打うち明あけることにした。

→ Anh ấy quyết định bộc bạch nỗi phiền muộn bao năm qua với người bạn thân nhất.

Đồng nghĩa:
告白こくはくする(thổ lộ, thú nhận)
#26

見みかける

KIẾN

nhìn thấy, bắt gặp ngẫu nhiên

最近さいきん、駅えきの近ちかくで以前いぜんの同僚どうりょうを見みかけた。

→ Gần đây, tôi có tình cờ nhìn thấy một đồng nghiệp cũ ở gần nhà ga.

#27

見分みわける

KIẾN PHÂN

phân biệt dựa vào quan sát

双子ふたごの姉妹しまいはとてもよく似にていて、私わたしには見分みわけるのが難むずかしい。

→ Hai chị em sinh đôi giống nhau đến nỗi tôi thấy rất khó để phân biệt.

Đồng nghĩa:
識別しきべつする(phân biệt, nhận dạng)
#28

見渡みわたす

KIẾN ĐỘ

nhìn tổng thể, bao quát

丘おかの上うえから、私わたしたちが住すむ町まちを見渡みわたすことができた。

→ Từ trên ngọn đồi, tôi có thể nhìn bao quát cả thị trấn nơi chúng tôi sinh sống.

Từ ghép:
見渡す限みわたすかぎり(ngút tầm mắt, trong phạm vi nhìn thấy)
#29

見落みおとす

KIẾN LẠC

bỏ sót do không chú ý

報告書ほうこくしょをチェックしたが、小ちいさなミスを見落みおとしていたかもしれない。

→ Tôi đã kiểm tra bản báo cáo, nhưng có thể đã bỏ sót một lỗi nhỏ nào đó.

Liên quan:
見逃みのがす(bỏ sót, bỏ qua (có thể cố ý hoặc vô ý))
#30

を乗り過ごすのりすごす

THỪA QUÁ

đi quá trạm, quá bến

本ほんを読よむのに夢中むちゅうになっていて、降おりる駅えきを乗のり過すごしてしまった。

→ Vì mải mê đọc sách, tôi đã lỡ đi quá mất ga cần xuống.

Đồng nghĩa:
乗り越のりこす(đi quá ga, bến)
#31

を乗り越えるのりこえる

THỪA VIỆT

leo qua; vượt qua khó khăn

彼かれらは多おおくの困難こんなんを乗のり越こえて、ついに目標もくひょうを達成たっせいした。

→ Họ đã vượt qua muôn vàn khó khăn và cuối cùng đã đạt được mục tiêu.

Liên quan:
を追い抜おいぬく(vượt lên, vượt qua người khác)
Đồng nghĩa:
克服こくふくする(khắc phục, chinh phục)
#32

歩あゆむ

BỘ

bước đi; bước trên con đường đời

二人ふたりは結婚けっこんし、これからの人生じんせいを共ともに歩あゆむことを誓ちかった。

→ Hai người đã kết hôn và thề nguyện sẽ cùng nhau bước đi trên chặng đường đời sắp tới.

Liên quan:
歩あゆみ(bước đi, quá trình, hành trình)
Từ ghép:
歴史を歩れきしをあゆむ(bước đi trong lịch sử)
#33

がもつ

duy trì; để được lâu; chịu đựng

この牛乳ぎゅうにゅうは、開封かいふうしたら冷蔵庫れいぞうこに入いれても二日ふつかしかもたない。

→ Hộp sữa này một khi đã mở ra, dù để trong tủ lạnh cũng chỉ giữ được 2 ngày.

Liên quan:
日ひもち(thời gian bảo quản, độ bền thực phẩm)
Từ ghép:
体からだがもたない(cơ thể không chịu nổi);身みがもたない(cơ thể không chịu nổi)
Trái nghĩa:
もちがいい⇔悪い(bảo quản tốt ⇔ không tốt)
#34

を保つたもつ

BẢO

duy trì (nhiệt độ, trật tự, sức khỏe)

彼かれは若わかさを保たもつために、毎日まいにちの運動うんどうを欠かかさない。

→ Anh ấy không bao giờ bỏ tập luyện hàng ngày để duy trì sự trẻ trung.

Đồng nghĩa:
維持いじする(duy trì)
#35

を築くきずく

TRÚC

① xây dựng công trình ② xây dựng quan hệ, tài sản

彼かれは努力どりょくを重かさね、一代いちだいで大おおきな富とみを築きずいた。

→ Ông ấy bằng nỗ lực không ngừng, chỉ trong một đời đã gầy dựng nên một gia tài kếch xù.

Từ ghép:
信頼関係を築しんらいかんけいをきずく(xây dựng mối quan hệ tin cậy);財産を築ざいさんをきずく(xây dựng tài sản)
#36

が絶えるたえる

TUYỆT

bị dừng, ngừng; mất liên lạc, tuyệt tự

彼かれが冗談じょうだんを言いうと、部屋中へやじゅうに笑わらい声ごえが絶たえなかった。

→ Khi anh ấy nói đùa, tiếng cười không ngớt vang khắp phòng.

Từ ghép:
消息が絶しょうそくがたえる(bặt vô âm tín);連絡が絶れんらくがたえる(mất liên lạc);子孫が絶しそんがたえる(tuyệt tự)
#37

を絶つ/断つたつ

TUYỆT/ĐOẠN

chấm dứt, cắt đứt (quan hệ, rượu, mạng sống)

健康けんこうのために、彼かれは好すきだったお酒さけをきっぱりと断たつことにした。

→ Vì sức khỏe, anh ấy quyết định dứt khoát từ bỏ rượu, thứ mà anh ấy vốn rất thích.

Từ ghép:
命を絶いのちをたつ(tự kết liễu mạng sống);国交を絶こっこうをたつ(cắt đứt quan hệ ngoại giao)
Đồng nghĩa:
が/を断絶だんぜつする(đoạn tuyệt, cắt đứt)
#38

が途切れるとぎれる

ĐỒ THIẾT

bị tạm dừng, gián đoạn

話はなしの途中とちゅうで電話でんわが途切とぎれてしまい、重要じゅうようなことを聞ききそびれた。

→ Giữa chừng cuộc nói chuyện thì điện thoại bị gián đoạn, làm tôi lỡ mất việc quan trọng.

Liên quan:
途切れ途切とぎれとぎれ(ngập ngừng, đứt quãng)
Từ ghép:
連絡が途切れんらくがとぎれる(mất liên lạc tạm thời)
#39

が途絶えるとだえる

ĐỒ TUYỆT

ngừng hẳn, bặt tăm

あの事故じこ以来いらい、彼かれからの連絡れんらくがぱったりと途絶とだえてしまった。

→ Kể từ tai nạn đó, mọi liên lạc từ anh ấy bỗng dưng bặt tăm.

Từ ghép:
連絡が途絶れんらくがとだえる(mất liên lạc hoàn toàn);人通りが途絶ひとどおりがとだえる(vắng tanh không một bóng người)
#40

が下るくだる

HẠ

① được đưa ra (phán quyết, mệnh lệnh), ② chuyển về thời kỳ sau, ③ thấp hơn, dưới mức ,④ bị tiêu chảy ,⑤ đi xuống

長ながい裁判さいばんの末すえ、被告ひこくに無罪むざいの判決はんけつが下くだった。

→ Sau phiên tòa kéo dài, phán quyết trắng án đã được đưa ra cho bị cáo.

Từ ghép:
腹を下はらをくだす(bị tiêu chảy);坂を下さかをくだる(đi xuống dốc)
#41

を下すくだす

HẠ

① đưa ra (kết luận, phán quyết) ② hạ đối thủ ③ làm cho tiêu chảy

審判しんぱんは、ビデオ判定んていを確たしかめた上うえで、最終的さいしゅうてきな判断はんだんを下くだした。

→ Trọng tài, sau khi đã xem lại VAR, đã đưa ra quyết định cuối cùng.

Từ ghép:
結論を下けつろんをくだす(đưa ra kết luận);相手を下あいてをくだす(hạ gục đối thủ);腹を下はらをくだす(làm cho tiêu chảy, bị tiêu chảy)
#42

が垂れるたれる

THÙY

① trĩu xuống ② nhỏ xuống, chảy xuống

柳やなぎの枝えだが風かぜに揺ゆれて、地面じめんにつくほど垂たれている。

→ Cành liễu đung đưa trong gió, trĩu xuống gần như chạm đất.

Liên quan:
を垂たらす(để chảy xuống, để xõa)
Từ ghép:
首を垂くびをたれる(cúi đầu)
#43

が茂るしげる

MẬU

rậm rạp, um tùm (cây, lá)

夏なつになると、庭わの木々きぎが青々あおあおと茂しげり、涼すずしい木陰こかげを作つくってくれる。

→ Hè về, cây cối trong vườn trở nên xanh tốt um tùm, tạo ra bóng râm mát mẻ.

Đồng nghĩa:
生い茂おいしげる(mọc um tùm)
#44

を耕すたがやす

CANH

cày cấy (ruộng vườn)

農家のうかの人々ひとびとは、春るになると田畑たはたを耕たがやし、種たねまきの準備じゅんびを始はじめる。

→ Những người nông dân hễ xuân về là lại cày cấy ruộng vườn, bắt đầu chuẩn bị gieo hạt.

Liên quan:
田畑たはた(ruộng vườn)
#45

を生かすいかす

SINH

① gìn giữ, phát huy ② giữ sự sống, không giết

彼かれは留学りゅうがくで培つちかった語学力ごがくりょくを生いかして、貿易会社ぼうえきがいしゃで働はたらいている。

→ Anh ấy đang làm việc tại một công ty thương mại, phát huy năng lực ngôn ngữ đã trau dồi được khi du học.

Từ ghép:
経験を生けいけんをいかす(phát huy kinh nghiệm);素材を生そざいをいかす(phát huy, giữ trọn vị nguyên bản của nguyên liệu)
#46

を拒むこばむ

CỰ

từ chối, cự tuyệt (yêu cầu, đề nghị)

彼かれは会社かいしゃからの転勤てんきんの申もうし出でを拒こばみ、退職たいしょくを選えらんだ。

→ Anh ấy đã từ chối đề nghị chuyển công tác từ công ty và chọn cách nghỉ việc.

Từ ghép:
要求を拒ようきゅうをこばむ(từ chối yêu cầu)
Đồng nghĩa:
拒否きょひする(cự tuyệt)
#47

を強いるしいる

CƯỜNG

cưỡng bức, ép buộc

人ひとに寄付きふを強しいるのは、いかなる理由りゆうがあっても許ゆるされるべきではない。

→ Ép buộc người khác quyên góp là điều không thể tha thứ dù với bất kỳ lý do gì.

Đồng nghĩa:
押し付おしつける(đùn đẩy, cưỡng ép);強要きょうようする(cưỡng ép)
#48

を禁じるきんじる

CẤM

cấm

この地域ちいきでは、法律ほうりつによって一定いっていの高たかさを超こえる建物たてものの建設けんせつが禁きんじられている。

→ Ở khu vực này, pháp luật cấm xây dựng các tòa nhà vượt quá một độ cao nhất định.

Từ ghép:
を禁じ得きんじえない(không thể kiềm nén (cảm xúc))
Đồng nghĩa:
禁止きんしする(cấm)
#49

を競うきそう

CẠNH

cạnh tranh (kỹ xảo, thắng bại, tay nghề)

二ふたつのチームが、優勝ゆうしょうをかけて最後さいごまで激はげしく技わざを競きそった。

→ Hai đội đã so kè kỹ thuật quyết liệt đến tận phút cuối cùng để tranh chức vô địch.

Từ ghép:
優劣を競ゆうれつをきそう(cạnh tranh hơn thua)
Đồng nghĩa:
競争きょうそうする(cạnh tranh)
#50

を負かすまかす

PHỤ

đánh bại

彼かれはチェスで誰だれにも負まけたことがないが、ついにAIに負まかされてしまった。

→ Anh ta chưa từng thua cờ vua trước bất kỳ ai, nhưng cuối cùng đã bị AI đánh bại.

Đồng nghĩa:
打ち負うちまかす(đánh bại)
#51

をやっつける

hạ gục (kẻ địch, công việc, vấn đề)

面倒めんどうな仕事しごとを全部ぜんぶやっつけたので、今夜こんやはゆっくり休やすめる。

→ Vì đã xử lý hết đống công việc phiền phức, tối nay tôi có thể thảnh thơi nghỉ ngơi.

Đồng nghĩa:
倒たおす(đánh bại, hạ gục)
#52

が励むはげむ

LỆ

tự động viên bản thân cố gắng, phấn đấu

彼かれは学者がくしゃになるという夢ゆめを叶かなえるため、日々ひび研究けんきゅうに励はげんでいる。

→ Để thực hiện ước mơ trở thành học giả, anh ấy đang ngày ngày miệt mài nghiên cứu.

Liên quan:
励はげみになる(trở thành nguồn khích lệ)
#53

を捉えるとらえる

TRÓC

nắm bắt được (cơ hội, chân tướng, trái tim)

彼かれのスピーチは、聴衆ちょうしゅうの心こころを捉とらえ、深ふかい感動かんどうを呼よんだ。

→ Bài diễn văn của anh ấy đã nắm bắt được trái tim của khán giả và gợi lên niềm xúc động sâu sắc.

Từ ghép:
チャンスを捉とらえる(nắm bắt cơ hội);特徴を捉とくちょうをとらえる(nắm bắt đặc trưng)
#54

を捕らえるとらえる

BỘ

bắt giữ, tóm được (tên trộm, động vật)

警察けいさつは、市民しみんからの通報つうほうをもとに、逃走中うそうちゅうの犯人はんにんを捕とらえた。

→ Cảnh sát dựa trên tin báo từ người dân đã bắt giữ được tên tội phạm đang lẩn trốn.

Đồng nghĩa:
捕つかまえる(bắt, tóm)
#55

を庇うかばう

TÍ

bao che; che chở

母親ははおやは、転ころんだ子供こどもを庇かばうように抱だきしめた。

→ Người mẹ ôm chầm lấy đứa con vừa bị ngã như thể che chở cho nó.

Từ ghép:
かばい合あう(che chở, bảo vệ lẫn nhau)
Đồng nghĩa:
守まもる(bảo vệ)
#56

をからかう

trêu chọc

彼かれは真面目まじめな顔かおをしているが、実じつは人ひとをからかうのが好すきだ。

→ Anh ta tuy mặt mũi có vẻ nghiêm túc nhưng thực ra lại thích trêu chọc người khác.

Đồng nghĩa:
冷ひやかす(trêu chọc, chọc ghẹo)
#57

を襲うおそう

TẬP

tấn công; ập đến (cơn buồn ngủ, sợ hãi)

ライオンが獲物えものを狙ねらって、一瞬いっしゅんのうちに襲おそいかかった。

→ Con sư tử nhắm vào con mồi và lao vào tấn công chỉ trong chớp mắt.

Liên quan:
が襲おそわれる; 襲撃しゅうげき(bị tấn công; bị cơn buồn ngủ/sợ hãi ập đến; tập kích, tấn công)
#58

が挙がるあがる

CỬ

① được giơ lên ② được đưa ra ③ được nêu lên ④ tăng lên

先生せんせいが質問しつもんすると、多おおくの生徒せいとの手てが挙あがった。

→ Khi giáo viên đặt câu hỏi, rất nhiều cánh tay của học sinh đã giơ lên.

Từ ghép:
証拠が挙しょうこがあがる(bằng chứng được đưa ra);成果が挙せいかがあがる(đạt được thành quả, có kết quả)
#59

を挙げるあげる

CỬ

① giơ lên ② đưa ra ③ nêu tên ④ tổ chức ⑤ bắt giữ

彼かれの功績こうせきをたたえ、具体的ぐたいてきな例れいを挙あげて説明せつめいした。

→ Để tán dương công lao của anh ấy, tôi đã đưa ra ví dụ cụ thể để giải thích.

Từ ghép:
例を挙れいをあげる(đưa ra ví dụ);結婚式を挙けっこんしきをあげる(tổ chức lễ cưới);犯人を挙はんにんをあげる(bắt giữ tội phạm);全力を挙ぜんりょくをあげる(dốc toàn lực)
#60

を雇うやとう

CỐ

thuê, mướn người; tuyển người làm việc

その店みせは忙いそがしくなったため、新あたらしくアルバイトを二人ふたり雇やとうことにした。

→ Vì quán trở nên bận rộn, họ quyết định thuê thêm hai người làm bán thời gian.

Đồng nghĩa:
雇用こようする(tuyển dụng (trang trọng hơn))
#61

を養うやしなう

DƯỠNG

nuôi dưỡng, chăm sóc; rèn luyện (thể lực, thực lực)

彼かれは若わかい頃ころから働はたらき、家族かぞくを養やしなうために苦労くろうを重かさねた。

→ Ông ấy đã làm việc vất vả từ khi còn trẻ để nuôi sống gia đình.

Liên quan:
扶養ふようする(nuôi dưỡng, cấp dưỡng (nghĩa pháp lý))
Từ ghép:
実力を養じつりょくをやしなう(rèn luyện thực lực);体力を養たいりょくをやしなう(rèn luyện thể lực)
#62

が交わるまじわる

GIAO

giao nhau (đường), giao lưu (con người)

この道みちをまっすぐ行いくと、大おおきな国道こくどうと交まじわる交差点こうさてんに出でる。

→ Đi thẳng con đường này sẽ ra đến ngã tư giao nhau với trục quốc lộ lớn.

Đồng nghĩa:
交差こうさする(giao nhau)
#63

を交えるまじえる

GIAO

① xen lẫn, pha thêm ② kèm theo (cử chỉ, lời nói...) ③ cùng tham gia, đối diện nhau

会議かいぎでは、時折ときおりユーモアを交まじえながら、真剣しんけんな議論ぎろんが続つづいた。

→ Trong cuộc họp, cuộc thảo luận nghiêm túc vẫn tiếp diễn, thỉnh thoảng có xen lẫn chút hài hước.

Liên quan:
手振り身振てぶりみぶり(động tác cơ thể, cử chỉ tay chân)
Từ ghép:
ひざを交まじえる(ngồi sát đầu gối để thảo luận thân mật)
#64

をよこす

gửi, trao, đưa (thư, mail, người)

故郷こきょうの母ははが、元気げんきかどうか尋たずねる手紙てがみをよこした。

→ Mẹ tôi ở quê đã gửi một lá thư hỏi thăm xem tôi có khỏe không.

Đồng nghĩa:
送おくる(gửi)
#65

が/を焦るあせる

TIÊU

nôn nóng trong lòng, cuống

試験しけんの終了時間しゅうりょうじかんが迫せまり、彼かれは焦あせって回答かいとうを見直みなおした。

→ Giờ thi sắp hết, anh ta cuống cuồng xem lại bài làm.

Liên quan:
焦あせり(sự nôn nóng)
Đồng nghĩa:
気きがはやる(nôn nóng);気きがせく(nôn nóng)
#66

を急かすせかす

CẤP

hối thúc, thúc giục

出発しゅっぱつの時間じかんが遅おくれそうだったので、準備じゅんびの遅おそい友人ゆうじんを急せかした。

→ Vì sắp trễ giờ khởi hành, tôi đã hối thúc người bạn chuẩn bị chậm chạp.

Đồng nghĩa:
急せかせる(hối thúc, thúc giục);促うながす(hối thúc, thúc giục)
#67

~に耐えるたえる

NẠI

chịu đựng (cơn đói, huấn luyện, cơn đau)

彼かれは厳きびしい訓練くんれんに耐たえ、ついに一流ちりゅうのアスリートになった。

→ Anh ấy đã chịu đựng được sự huấn luyện khắc nghiệt và cuối cùng đã trở thành một vận động viên hàng đầu.

Đồng nghĩa:
我慢がまんする(chịu đựng)
#68

がむっとする

bực mình (do bị nói/đối xử khó chịu)

彼かれに失礼しつれいなことを言いわれて、思おもわずむっとした。

→ Bị anh ta nói điều thất lễ, tôi bất giác bực cả mình.

Đồng nghĩa:
むかつく(bực mình (văn nói, thô hơn))
#69

がぞっとする

run sợ; rùng mình vì lạnh/sợ

高たかい橋はしの上うえから下したを見みたら、足あしがすくんでぞっとした。

→ Khi nhìn xuống từ trên cây cầu cao, tôi rùng mình run rẩy vì sợ.

Liên quan:
恐怖きょうふ(sự sợ hãi);怖こわい(đáng sợ)
#70

がぎょっとする

kinh ngạc, giật mình vì bất ngờ

暗くらい廊下ろうかの角かどから急きゅうに人ひとが出でてきたので、ぎょっとした。

→ Đột nhiên có người xuất hiện từ góc hành lang tối om, làm tôi giật bắn cả mình.

Đồng nghĩa:
驚おどろく(ngạc nhiên);びっくりする(giật mình)
#71

が狂うくるう

CUỒNG

① phát điên ② cảm giác/dự tính bị sai ③ máy móc bị trục trặc

彼かれは研究けんきゅうに没頭ぼっとうするあまり、気きが狂くるったようになってしまった。

→ Anh ta quá mải mê nghiên cứu đến mức như phát điên.

Từ ghép:
気が狂きがくるう(phát điên);予定が狂よていがくるう(kế hoạch bị đảo lộn);時間が狂じかんがくるう(đồng hồ/thời gian bị sai);勘が狂かんがくるう(linh cảm bị sai)
#72

が照れるてれる

CHIẾU

xấu hổ, ngượng ngùng khi được khen

みんなの前まえで急きゅうに褒ほめられて、彼かれは照てれて顔かおを赤あかくした。

→ Bị khen đột ngột trước mặt mọi người, anh ấy ngượng ngùng đỏ bừng cả mặt.

Liên quan:
照てれくさい(lúng túng, ngượng ngịu);照れ屋てれや(người rụt rè, dễ ngượng);恥はずかしい(xấu hổ (nghĩa rộng hơn))
#73

を省みるかえりみる

TỈNH

ngẫm nghĩ lại hành động của bản thân

彼かれは自分じぶんの軽率けいそつな行動こうどうを省かえりみて、深ふかく反省はんせいしている。

→ Anh ta đang suy ngẫm lại hành động thiếu suy nghĩ của mình và tự kiểm điểm sâu sắc.

Đồng nghĩa:
反省はんせいする(tự kiểm điểm, ngẫm nghĩ lại)
#74

を顧みるかえりみる

CỐ

hồi tưởng quá khứ; nhìn lại; cân nhắc

彼かれは青春時代せいしゅんじだいを顧かえりみて、懐なつかしそうに目めを細ほそめた。

→ Ông ấy nheo mắt đầy hoài niệm khi hồi tưởng lại thời thanh xuân của mình.

Liên quan:
振り向ふりむく(ngoảnh lại, nhìn lại)
Đồng nghĩa:
回顧かいこする(hồi tưởng lại)
#75

を心掛けるこころがける

TÂM QUẢI

phấn đấu, cố gắng duy trì thói quen tốt

健康けんこうのために、塩分えんぶんを控ひかえめにした食事しょくじを心掛こころがけている。

→ Vì sức khỏe, tôi luôn cố gắng duy trì chế độ ăn giảm muối.

#76

を試みるこころみる

THÍ

thử (phương pháp mới, thuyết phục)

彼かれは新あたらしい治療法ちりょうほうを試こころみたが、残念ざんねんながら効果こうかはなかった。

→ Anh ấy đã thử áp dụng phương pháp điều trị mới, nhưng đáng tiếc là không có hiệu quả.

Đồng nghĩa:
試ためす(thử)
#77

を案じるあんじる

ÁN

lo lắng, lo sợ (trang trọng hơn 心配する)

両親りょうしんは、遠とおく離はなれて暮くらす息子むすこの健康けんこうを案あんじている。

→ Cha mẹ đang lo lắng cho sức khỏe của người con trai đang sống ở nơi xa.

Đồng nghĩa:
心配しんぱいする(lo lắng)
#78

が染みるしみる

NHIỄM

ngấm, thấm, ám mùi, buốt

寒さむい日ひに飲のむ温あたたかいスープが、冷ひえた体からだに染しみ渡わたった。

→ Món súp nóng hổi thưởng thức trong ngày lạnh giá như thấm đẫm, làm ấm cả cơ thể buốt giá.

Từ ghép:
味が染あじがしみる(ngấm gia vị);タバコの匂いが染においがしみる(ám mùi thuốc lá)
#79

がにじむ

① thấm, lem ② nhòe ③ toát lên (mồ hôi, nước mắt, tức giận)

彼かれの目めには、悔くやしさからか涙なみだがにじんでいた。

→ Có lẽ do cay cú, nước mắt đã rơm rớm trên khóe mắt anh ta.

Từ ghép:
汗あせがにじむ(rịn mồ hôi);インクがにじむ(mực bị lem);怒いかりがにじむ(toát lên sự tức giận)
#80

がぼやける

mờ nhạt, phai nhạt (tầm nhìn, ký ức)

霧きりが深ふかくて、遠とおくの景色けしきがぼやけてよく見みえない。

→ Sương mù dày đặc khiến cảnh vật phía xa bị nhòe đi, không nhìn rõ.

Từ ghép:
ピントがぼやける(ảnh bị mờ, mất nét)
#81

が弱るよわる

NHƯỢC

① sức khỏe trở nên yếu ② gay go, khó khăn

祖父そふは年としを取とって、足腰あしこしがだいぶ弱よわってきたようだ。

→ Ông tôi có tuổi nên chân cẳng có vẻ đã yếu đi nhiều.

Liên quan:
困こまる(khó khăn, gay go)
#82

が老けるふける

LÃO

già dặn, trông già hơn tuổi

彼かれはまだ若わかいのに、苦労くろうが多おおかったせいか、ずいぶん老ふけて見みえる。

→ Anh ta tuy còn trẻ nhưng có lẽ vì đã trải qua nhiều vất vả nên trông già dặn đi nhiều.

Liên quan:
が老おいる(trở nên già theo tuổi tác tự nhiên)
Trái nghĩa:
若返わかがえる(trẻ lại)
#83

が凍えるこごえる

ĐỐNG

lạnh cóng, rét cóng, lạnh đến cứng người

真冬まふゆの夜よる、暖房だんぼうのない部屋へやで体からだが凍こごえるかと思おもった。

→ Giữa đêm đông, trong căn phòng không có lò sưởi, tôi đã nghĩ cơ thể mình sắp đóng băng đến nơi.

Từ ghép:
凍えるような寒こごえるようなさむさ(cái lạnh như đóng băng)
#84

がかなう

trở thành sự thật (ước mơ, nguyện vọng)

長年ながねんの夢ゆめだった自分じぶんの店みせを持もつことが、ついにかなった。

→ Việc sở hữu cửa hàng của riêng mình, một ước mơ bấy lâu nay, cuối cùng đã trở thành hiện thực.

Từ ghép:
夢ゆめがかなう(ước mơ trở thành hiện thực);願ねがいがかなう(nguyện vọng thành hiện thực)
#85

をかなえる

biến ... thành hiện thực

彼かれは多おおくの人々ひとびとの支援しえんを受うけ、世界一周せかいいっしゅうの夢ゆめをかなえた。

→ Anh ấy đã nhận được sự hỗ trợ của rất nhiều người và đã biến ước mơ vòng quanh thế giới thành hiện thực.

Từ ghép:
夢ゆめをかなえる(biến ước mơ thành hiện thực);願ねがいをかなえる(biến nguyện vọng thành hiện thực)
#86

を懸けるかける

HUYỀN

đánh cược (mạng sống, thắng thua)

彼かれは自分じぶんの人生じんせいを懸かけて、この新あたらしい事業じぎょうに挑戦ちょうせんしている。

→ Anh ấy đang đánh cược cả cuộc đời mình để thử sức với dự án kinh doanh mới này.

Liên quan:
命いのちがけ(đánh cược mạng sống);を賭かける(đánh cược (tiền, bữa trưa,...))
Từ ghép:
命を懸いのちをかける(đánh cược mạng sống)
#87

をよす

dừng lại, đừng làm thế nữa

無駄遣むだづかいはよして、少すこしは貯金ちょきんすることを考かんがえなさい。

→ Ngừng việc tiêu xài hoang phí lại và hãy nghĩ đến việc tiết kiệm một chút đi.

Đồng nghĩa:
をやめる(dừng lại, từ bỏ)
#88

を交わすかわす

GIAO

trao đổi (lời nói, bắt tay, ánh mắt, lời hứa)

二人ふたりは久ひさしぶりの再会さいかいを喜よろこび、固かたい握手あくしゅを交かわした。

→ Hai người vui mừng trong cuộc hội ngộ sau bao năm xa cách và trao cho nhau cái bắt tay thật chặt.

Từ ghép:
言葉を交ことばをかわす(trao đổi vài lời);挨拶を交あいさつをかわす(chào hỏi nhau);さかずきを交かわす(uống rượu giao bôi, uống rượu kết nghĩa)
#89

が賑わうにぎわう

trở nên náo nhiệt, sôi động

週末しゅうまつの観光地かんこうちは、多おおくの行楽客こうらくきゃくで賑にぎわっていた。

→ Khu du lịch vào cuối tuần đã trở nên náo nhiệt với rất đông khách tham quan.

Đồng nghĩa:
活気に満かっきにみちる(tràn đầy sức sống)
#90

を受け入れるうけいれる

THỤ NHẬP

chấp nhận, tiếp nhận (người tị nạn, đề án, yêu cầu)

彼かれは自分じぶんの敗北はいぼくを受うけ入いれ、勝者しょうしゃに祝意しゅくいを表ひょうした。

→ Anh ấy đã chấp nhận thất bại của mình và bày tỏ lời chúc mừng đến người chiến thắng.

Từ ghép:
難民を受け入なんみんをうけいれる(tiếp nhận người tị nạn);提案を受け入ていあんをうけいれる(chấp nhận đề án)