Từ vựng Mimikara Oboeru N1 Bài 7: Thời gian, mức độ và liên từ

Bài 7: Thời gian, mức độ và liên từ

JLPT N1
Từ vựng Mimikara N1 • 70 từ vựng
#1

近年きんねん

CẬN NIÊN

những năm gần đây

近年きんねん、環境かんきょう問題もんだいに対たいする人々ひとびとの関心かんしんが非常ひじょうに高たかまっている。

→ Những năm gần đây, sự quan tâm của mọi người đối với vấn đề môi trường đang tăng lên đáng kể.

Tương tự:
最近さいきん(gần đây)
Từ ghép:
近年きんねんまれにみる+N(những năm gần đây hiếm khi thấy + N);近年きんねんにない+N(những năm gần đây không có + N)
Đồng nghĩa:
ここ数年すうねん(những năm gần đây)
#2

かつて

ngày xưa, xa xưa, đã từng

この辺あたりは、かつては静しずかな田園でんえん地帯ちたいだったが、今いまではすっかり都市化としかしてしまった。

→ Vùng này ngày xưa từng là một khu đồng quê yên tĩnh, nhưng giờ đây đã hoàn toàn đô thị hóa.

Từ ghép:
かつて。。。ない(chưa từng, từ xưa đến giờ thì không …);いまだかつて(chưa từng, từ xưa đến giờ thì không …)
Đồng nghĩa:
以前いぜん(trước đây);昔むかし(ngày xưa)
#3

予かねて(より/から)

DỰ

từ trước, trước đây, từ lâu

かねてよりお知しらせしておりました通とおり、来月らいげつから新あたらしいサービスを開始かいしいたします。

→ Như chúng tôi đã thông báo trước đây, dịch vụ mới sẽ được bắt đầu từ tháng tới.

Đồng nghĩa:
かねがね(từ lâu, từ trước đến nay);前まえもって(trước)
#4

目下もっか

MỤC HẠ

ngay tại lúc này, ngay bây giờ, hiện tại

目下もっか、新あたらしいプロジェクトの立たち上あげに向むけて準備じゅんびを進すすめているところだ。

→ Hiện tại, chúng tôi đang trong quá trình thúc đẩy chuẩn bị để khởi động dự án mới.

Đồng nghĩa:
ただ今いま(ngay tại lúc này, ngay bây giờ);現在げんざい(hiện tại)
#5

終日しゅうじつ

CHUNG NHẬT

cả ngày

台風たいふうの影響えいきょうで、今日きょうは電車でんしゃが終日しゅうじつ運休うんきゅうとなった。

→ Do ảnh hưởng của bão, hôm nay tàu điện đã ngừng hoạt động cả ngày.

Đồng nghĩa:
一日中いちにちじゅう(suốt cả ngày)
#6

早急さっきゅうに

TẢO CẤP

khẩn cấp

この問題もんだいは放置ほうちできない。早急さっきゅうに対処たいしょする必要ひつようがある。

→ Vấn đề này không thể bỏ mặc được. Cần phải xử lý khẩn cấp.

Đồng nghĩa:
すぐさま(Ngay lập tức, tức thì);至急しきゅう(khẩn cấp, gấp);速すみやかに(nhanh chóng)
#7

即座そくざに

TỨC TỌA

ngay lập tức

彼かれは質問しつもんを受うけると、少すこしもためらわずに即座そくざに答こたえた。

→ Vừa nhận được câu hỏi, anh ấy đã trả lời ngay lập tức mà không hề do dự.

Đồng nghĩa:
直ただちに(ngay lập tức);すぐに(ngay lập tức)
#8

すかさず

không một chút chậm trễ, ngay lập tức (phản ứng lại)

相手あいてがミスをしたのを見みて、彼かれはすかさず反撃はんげきに出でた。

→ Thấy đối thủ mắc lỗi, anh ta đã không bỏ lỡ cơ hội phản công ngay lập tức.

Tương tự:
タイミングよく(đúng lúc)
Đồng nghĩa:
間まをおかず(không một chút chậm trễ)
#9

不意ふいに

BẤT Ý

bất thình lình, đột nhiên, bất ngờ

談笑だんしょうしていると、不意ふいに彼かれが真剣しんけんな顔かおつきになって話はなし始はじめた。

→ Đang nói chuyện vui vẻ thì bất thình lình anh ta trở nên nghiêm túc và bắt đầu nói.

Đồng nghĩa:
突然とつぜん(đột nhiên);いきなり(bất ngờ, đột ngột)
#10

突如とつじょ

ĐỘT NHƯ

đột nhiên (thường dùng cho hiện tượng tự nhiên, sự cố)

平穏へいおんな午後ごごだったが、突如とつじょとして激はげしい揺ゆれが襲おそってきた。

→ Đó là một buổi chiều yên ả, nhưng đột nhiên một cơn rung chuyển dữ dội ập đến.

Từ ghép:
突如とつじょとして(một cách đột nhiên)
Đồng nghĩa:
急きゅうに(đột ngột)
#11

近々ちかぢか

CẬN

sắp tới, chẳng bao lâu nữa, trong thời gian gần

近々ちかぢか、家族かぞくで温泉おんせん旅行りょこうに行いく計画けいかくを立たてている。

→ Chúng tôi đang lên kế hoạch đi du lịch suối nước nóng cùng gia đình trong thời gian sắp tới.

Đồng nghĩa:
もうじき(sắp sửa);近ちかいうちに(sắp tới, một ngày gần đây)
#12

直じきに

TRỰC

chẳng mấy chốc, sớm

今いまは寒さむいが、じきに暖あたたかい春はるがやってくるだろう。

→ Bây giờ thì lạnh thật đấy, nhưng chẳng mấy chốc mùa xuân ấm áp sẽ đến thôi.

Đồng nghĩa:
もうじき(sắp sửa);そのうちに(chẳng mấy chốc)
#13

ぼつぼつ(と)

① sắp sửa (= そろそろ) ② lác đác, rải rác ③ nổi mụn

もう遅おそい時間じかんなので、ぼつぼつ帰かえる準備じゅんびを始はじめようか。

→ Cũng muộn rồi, hay là chúng ta bắt đầu chuẩn bị ra về dần dần đi nhỉ.

Tương tự:
ぽつぽつ(lác đác, từng giọt);ぶつぶつ(nổi mụn, lẩm bẩm)
Đồng nghĩa:
そろそろ(sắp sửa, dần dần)
#14

今いまどき

KIM

hôm nay, ngày nay (thường mang hàm ý không tốt, phê phán)

今いまどきの若者わかものは、礼儀れいぎを知しらないと嘆なげく大人おとなもいる。

→ Cũng có những người lớn than thở rằng giới trẻ ngày nay không biết lễ nghĩa.

Tương tự:
現代げんだい(hiện đại, ngày nay)
#15

今いまごろ

KIM

① ngay chính lúc này (bao hàm ý trách móc, muộn màng) ② giờ này (ngày mai, năm ngoái)

今いまごろになって謝あやまられても、もう遅おそい。

→ Đến giờ này mới xin lỗi thì cũng đã muộn rồi.

#16

今いまさら

KIM

cho đến bây giờ (mới...) (thường mang ý chậm trễ, muộn màng)

今いまさら後悔こうかいしても、取とり返かえしがつかない。

→ Đến bây giờ có hối hận thì cũng không thể làm lại được nữa.

Từ ghép:
今いまさらのように(dường như như chính lúc này (mới nhận ra));今いまさらながら(chính lúc này mới (nhận ra điều gì đó khá muộn))
Đồng nghĩa:
今いまになって(đến bây giờ mới...)
#17

今いまや

KIM

① bây giờ thì (đã khác xưa) ② chính lúc này

かつては無名むめいの新人しんじんだった彼かれも、今いまや世界的せかいてきなスターとなった。

→ Anh ấy từng là một tân binh vô danh, nhưng giờ đây đã trở thành một ngôi sao tầm cỡ thế giới.

Đồng nghĩa:
今いまでは(bây giờ thì)
#18

今いまに

KIM

sớm muộn gì, chẳng mấy chốc

そんな無理むりな生活せいかつを続つづけていたら、今まに体からだを壊こわすよ。

→ Cứ tiếp tục lối sống quá sức như vậy thì sớm muộn gì cũng suy sụp sức khỏe thôi.

Đồng nghĩa:
そのうち(chẳng mấy chốc, sớm muộn gì)
#19

頻繁ひんぱんに

TẦN PHỒN

nhiều lần xảy ra, thường xuyên

この交差点こうさてんは事故じこが頻繁ひんぱんに起おこるので、注意ちゅういが必要ひつようだ。

→ Ngã tư này thường xuyên xảy ra tai nạn nên cần phải chú ý.

Liên quan:
終始しゅうし(suốt cả buổi);頻発ひんぱつ(sự việc không tốt xảy ra nhiều lần)
Tương tự:
始終しじゅう(thường xuyên làm gì đó (luôn luôn));しょっちゅう(thường xuyên (văn nói))
Đồng nghĩa:
たびたび(thường xuyên)
#20

始終しじゅう

THỦY CHUNG

thường hay, luôn luôn

彼かれは子供こどもの頃ころから体だが弱よわく、始終しじゅう風邪かぜをひいていた。

→ Anh ấy từ nhỏ sức khỏe đã yếu nên luôn luôn bị cảm.

Đồng nghĩa:
いつも(luôn luôn);絶たえず(liên tục, không ngừng)
#21

ちょくちょく

thường hay (văn nói)

学生がくせい時代じだいによく行いったラーメン屋やに、今いまでもちょくちょく顔かおを出だす。

→ Tôi vẫn thường hay ghé qua quán mì ramen mà hồi sinh viên hay đến.

Đồng nghĩa:
よく(thường);たびたび(thường xuyên)
#22

およそ

① đại khái, khoảng ② hoàn toàn...không (đi với phủ định)

会場かいじょうには、およそ1000人んの観客かんきゃくが集あつまっていた。

→ Tại hội trường, có khoảng 1000 khán giả đã tập trung.

Đồng nghĩa:
約やく(khoảng);だいたい(đại khái);まったく(hoàn toàn (...không))
#23

極きわめて

CỰC

cực kì, rất (văn viết)

今回こんかいの事件じけんは、社会しゃかいに与あたえた影響えいきょうも大おおきく、極わめて悪質あくしつだと言いえる。

→ Vụ việc lần này có ảnh hưởng lớn đến xã hội và có thể nói là cực kỳ tồi tệ.

Đồng nghĩa:
大層たいそう(rất nhiều (mức độ, quy mô));大変たいへん(rất);非常ひじょうに(rất);とても(rất)
#24

ごく

cực kì, rất (nhấn mạnh mức độ nhỏ, ít)

彼かれが正直しょうじきに話はなしてくれたのは、ごく親しい友人ゆうじんだけだった。

→ Người mà anh ấy thành thật tâm sự chỉ là những người bạn cực kỳ thân thiết mà thôi.

Từ ghép:
ごくまれ(cực kì hiếm);ごく少数しょうすう(cực kỳ ít)
Đồng nghĩa:
非常ひじょうに(rất);極きわめて(cực kỳ)
#25

至いたって

CHÍ

rất, vô cùng, hết sức (thường đi với trạng thái bình thường)

祖母そぼは80歳さいを超こえているが、至たって元気げんきで、毎日まいにち散歩さんぽを欠かかさない。

→ Bà tôi tuy đã ngoài 80 nhưng vẫn vô cùng khỏe mạnh, ngày nào cũng đi bộ không bỏ sót.

Từ ghép:
至いたって普通ふつう(cực kỳ bình thường)
Đồng nghĩa:
大変たいへん(rất);とても(rất)
#26

人一倍ひといちばい

NHÂN NHẤT BỘI

hơn người thường, gấp đôi người bình thường

彼女かのじょは成功せいこうするために、人一倍ひといちばい努力どりょくを重かさねてきた。

→ Để thành công, cô ấy đã nỗ lực gấp bội người thường.

Từ ghép:
人一倍働ひといちばいはたらく(làm việc hơn người);人一倍ひといちばいの努力どりょく(nỗ lực hơn người)
#27

一通ひととおり

NHẤT THÔNG

① xem đại khái từ đầu đến cuối ② đại khái, biết sơ qua ③ không phải tầm thường (đi với phủ định)

会議かいぎの資料しりょうに、ざっと一通ひととおり目めを通とおしておいた。

→ Tôi đã xem lướt qua một lượt tài liệu cuộc họp.

Tương tự:
一応いちおう(tạm thời, nhìn chung)
Đồng nghĩa:
ざっと(qua loa, đại khái);だいたい(đại khái)
#28

やや

một chút, hơi hơi

今日きょうは昨日きのうに比くらべて、やや気温きおんが高たかいようだ。

→ Hôm nay so với hôm qua, nhiệt độ có vẻ hơi cao hơn một chút.

Từ ghép:
ややあって(một lúc sau, bỗng chốc);ややもすれば(có khuynh hướng, dễ...)
Đồng nghĩa:
少すこし(một chút);いくぶん(hơi hơi)
#29

幾分いくぶん

KỶ PHÂN

hơi hơi, một chút

薬くすりを飲のんだら、頭痛ずつうが幾分いくぶん和やわらいだ気きがする。

→ Uống thuốc xong, tôi cảm thấy cơn đau đầu đã thuyên giảm phần nào.

Đồng nghĩa:
やや(một chút, hơi hơi);多少たしょう(ít nhiều, một chút)
#30

そこそこ

① tàm tạm, kha khá ② vội vàng ③ khoảng độ, xấp xỉ

今回こんかいのテストは、あまり勉強べんきょうできなかったが、そこそこ良よい点数てんすうが取とれた。

→ Kỳ thi lần này tôi không học được nhiều lắm nhưng cũng đạt điểm tàm tạm.

Từ ghép:
~もそこそこに+動詞(vội vàng)
Đồng nghĩa:
まずまず(kha khá, tàm tạm);まあまあ(tàm tạm)
#31

若干じゃっかん

NHƯỢC CAN

ít nhiều, một chút, một vài (dùng trong văn viết, thông báo)

予定よていより若干じゃっかん遅おくれて、会議かいぎが始はじまった。

→ Cuộc họp bắt đầu muộn hơn một chút so với dự kiến.

Từ ghép:
若干名じゃっかんめい(một vài người, một số ít người (thường dùng trong tuyển dụng))
Đồng nghĩa:
いくらか(một vài, một chút);少すこし(một chút)
#32

今一いまひとつ

KIM NHẤT

thiếu một chút gì đó (để hoàn hảo), chưa thỏa mãn lắm

このデザインは悪わるくはないが、何にか今一いまひとつ物足ものたりない感かんじがする。

→ Thiết kế này không tệ, nhưng tôi cảm thấy vẫn còn thiếu thiếu gì đó.

Liên quan:
今一いまいち(tiếng lóng của 今一つ)
Đồng nghĩa:
もう一ひとつ(còn thiếu một chút)
#33

散々さんざん

TÁN/TẢN

① mức độ cao (khủng khiếp, tồi tệ) ② tơi bời, hết lời

道みちに迷まよったあげく、雨めにも降ふられて、散々さんざんな一日いちにちだった。

→ Sau khi bị lạc đường, lại còn mắc mưa nữa, đúng là một ngày tồi tệ.

Từ ghép:
散々さんざんな(khủng khiếp, tồi tệ)
Đồng nghĩa:
ひどく(khủng khiếp, tồi tệ)
#34

ぐっと

① nhiều (dồn sức), một hơi ② hơn hẳn, rõ rệt

重おもい荷物にもつを持もち上あげるために、ぐっと力ちからを入いれた。

→ Để nhấc hành lý nặng lên, tôi đã dồn nhiều sức lực.

Tương tự:
めっきり(rõ rệt (thay đổi theo mùa, tuổi tác))
Đồng nghĩa:
一段いちだんと(hơn rất nhiều, hơn hẳn)
#35

遥はるかに

DAO

hơn nhiều, rất (so sánh khoảng cách lớn)

実際じっさいの景色けしきは、写真しゃしんで見みるよりも遥はるかに美うつくしかった。

→ Cảnh vật thực tế đẹp hơn rất nhiều so với những gì thấy trong ảnh.

Từ ghép:
遥はるか昔むかし(từ rất xa xưa);遥はるか遠とおく(rất xa);はるかかなた(nơi xa xăm, tận đằng xa)
Đồng nghĩa:
ずっと(hơn nhiều)
#36

がっちり(と)する

① chắc, chắc chắn, rắn chắc (cơ thể) ② chắc, chặt (bắt tay) ③ chặt chẽ (tiền bạc)

彼かれは柔道じゅうどうをやっているので、がっちりとした体格いかくをしている。

→ Vì tập Judo nên anh ấy có vóc dáng rắn chắc.

Tương tự:
がっしり(rắn chắc);しっかり(chắc chắn, chặt chẽ);きっちり(chặt chẽ (tiền bạc, kế hoạch))
#37

がっしり(と)する

rắn chắc, chắc chắn (cơ thể, cửa)

彼かれはラグビー選手せんしゅだけあって、がっしりとした肩幅かたはばをしている。

→ Đúng là tuyển thủ bóng bầu dục, bờ vai anh ấy thật rắn chắc.

Tương tự:
がっちり(rắn chắc)
#38

くっきり(と)する

rõ ràng, đậm nét (hình ảnh, chữ viết)

空気くうきが澄すんでいる日ひには、遠とおくの山やまの輪郭りんかくがくっきりと見みえる。

→ Vào những ngày không khí trong lành, có thể nhìn thấy rõ nét đường viền của ngọn núi phía xa.

Đồng nghĩa:
はっきり(rõ ràng);鮮明せんめいに(rõ ràng)
#39

すんなり(と)する

① mảnh khảnh (ngón tay, chân tay) ② trôi chảy, dễ dàng (quyết định, thừa nhận)

彼女かのじょの指ゆびは白しろくて長ながく、すんなりとして美うつくしい。

→ Ngón tay của cô ấy trắng, dài, mảnh khảnh và đẹp.

Trái nghĩa:
ずんぐり(nục nịch, phệ (trái nghĩa - nghĩa 1));難航なんこうする(gặp khó khăn, bế tắc (trái nghĩa - nghĩa 2))
Đồng nghĩa:
すらりと(mảnh khảnh, thon dài);あっさり(dễ dàng, nhanh chóng)
#40

着々ちゃくちゃく(と)

TRƯỚC

tiến triển đều đều, vững chắc

新あたらしいビルの建設工事けんせつこうじは、計画けいかく通どおりに着々ちゃくちゃくと進すすんでいる。

→ Công trình xây dựng tòa nhà mới đang tiến triển đều đặn theo đúng kế hoạch.

Từ ghép:
着々ちゃくちゃくと進すすむ(tiến triển đều đều)
Đồng nghĩa:
順調じゅんちょうに(thuận lợi)
#41

ぐんぐん(と)

(phát triển, tiến bộ) nhanh chóng, vùn vụt

子供こどもは夏なつの間あいだに背せがぐんぐん伸のびて、私わたしの身長しんちょうを追おい越こした。

→ Thằng bé cao lên vùn vụt trong mùa hè và đã vượt cả chiều cao của tôi.

Từ ghép:
ぐんぐん伸のびる(phát triển nhanh chóng);ぐんぐん成長せいちょうする(lớn nhanh như thổi)
#42

ぐったりする

rã rời, rũ rượi (mệt mỏi, ốm)

猛暑もうしょの中なかを一日中いちにちじゅう歩あるき回まわったので、家いえに着ついたときにはぐったりしていた。

→ Vì đi bộ loanh quanh cả ngày dưới trời nắng gắt, lúc về đến nhà tôi đã mệt rã rời.

Từ ghép:
疲つかれてぐったりする(mệt mỏi rã rời);植物しょくぶつがぐったりする(thực vật héo rũ)
Đồng nghĩa:
くたくた(mệt rã rời, nhừ tử)
#43

げっそりする

gầy rộc, hốc hác; mệt mỏi, suy sụp tinh thần

彼かれは病気びょうきで入院にゅういんしていた間あいだに、げっそりと痩やせてしまった。

→ Trong thời gian nằm viện vì bệnh, anh ấy đã gầy rộc đi trông thấy.

Từ ghép:
仕事しごとが多おおすぎてげっそりする(suy sụp vì quá nhiều việc)
#44

ひっそりする

tĩnh lặng, êm đềm, vắng lặng

観光かんこうシーズンが終おわり、温泉街おんせんがいはひっそりとしていた。

→ Mùa du lịch kết thúc, khu phố suối nước nóng trở nên vắng lặng.

Từ ghép:
ひっそりした家いえ(ngôi nhà tĩnh lặng);田舎いなかでひっそりと暮くらす(sống lặng lẽ ở quê)
Đồng nghĩa:
静しずまり返かえる(chìm trong tĩnh lặng)
#45

ごたごた(と)する

① lung tung, bừa bộn (đồ đạc) ② lộn xộn, rối tung (công ty), tranh chấp

引ひっ越こしの荷物にもつがまだ片付かたづかず、部屋へやの中なかがごたごたしている。

→ Hành lý chuyển nhà vẫn chưa dọn xong, trong phòng cứ bừa bộn lung tung.

Từ ghép:
ごたごたに巻まき込こまれる(bị cuốn vào vụ lộn xộn)
#46

ごちゃごちゃ(と)する

① rối tung, lung tung (đồ đạc, đầu óc) ② lằng nhằng, không rõ ràng (lời nói)

彼かれの机つくえの上うえは、いつも書類しょるいや本ほんでごちゃごちゃになっている。

→ Trên bàn làm việc của anh ấy lúc nào cũng bừa bộn sách vở, tài liệu.

Từ ghép:
ごちゃごちゃ言いう(nói lằng nhằng, không trọng tâm)
#47

べたべた(と)する

① dính tèm lem (mồ hôi, dầu) ② dán lung tung ③ dính lấy nhau, quấn quýt (cặp đôi)

暑あつい日ひに外そとを歩あるいたら、汗あせで体からだがべたべたして気持きもち悪わるかった。

→ Đi bộ ngoài trời vào ngày nóng nực, mồ hôi nhễ nhại làm người tôi dính nhớp khó chịu.

Tương tự:
べたつく(dính lung tung);ねばねば(nhớp nháp (natto))
#48

さも

rõ ràng, thực sự là (đi với そうに、~ような顔)

彼かれは自分じぶんは何なにも知しらないといったふうに、さも驚おどろいたような顔かおをした。

→ Anh ta làm bộ mặt tỏ vẻ ngạc nhiên, như thể mình chẳng biết gì cả.

Từ ghép:
さも気持きもちよさそうに(rõ ràng là tâm trạng có vẻ tốt);さも不満ふまんそうな顔かお(vẻ mặt rõ ràng là bất mãn)
Đồng nghĩa:
如何いかにも(quả nhiên đúng là, quả thật)
#49

さぞ

chắc chắn là, hẳn là (đi với だろう、でしょう)

慣なれない土地とちでの一人暮ひとりぐらしは、さぞ心細こころぼそいことだろう。

→ Sống một mình ở nơi đất khách quê người, hẳn là cô đơn lắm.

Đồng nghĩa:
さぞかし(chắc chắn là);さぞや(chắc chắn là);きっと(chắc chắn là)
#50

何卒なにとぞ

HÀ

làm ơn, rất mong (cách nói trang trọng)

今後こんごとも、何卒なにとぞよろしくお願ねがい申もうし上あげます。

→ Từ nay về sau, rất mong nhận được sự giúp đỡ của quý vị.

Đồng nghĩa:
どうか(làm ơn, rất mong);どうぞ(xin mời, làm ơn)
#51

何なんなりと

HÀ

bất cứ cái gì, bất cứ điều gì (dùng khi đưa ra đề nghị)

ご不明ふめいな点てんがございましたら、何なんなりとお申もうし付つけください。

→ Nếu có bất kỳ điểm nào chưa rõ, xin quý khách cứ tự nhiên hỏi.

Đồng nghĩa:
どんなことでも(bất cứ cái gì)
#52

どうやら

① có vẻ như (kết quả tốt) ② có vẻ như (dự đoán)

道みちが渋滞じゅうたいしていたが、どうやら約束くそくの時間じかんに間まに合あいそうだ。

→ Đường bị tắc nghẽn, nhưng có vẻ như tôi vẫn kịp giờ hẹn.

Liên quan:
どうにか(bằng cách nào đó);なんとか(bằng cách nào đó)
#53

よほど

rất nhiều, lắm, hẳn là (suy đoán mức độ cao)

彼かれがそんなに怒おこるなんて、よほどひどいことを言われたのだろう。

→ Anh ta nổi giận đến thế, hẳn là đã bị nói điều gì đó rất tệ.

Liên quan:
よっぽど((Văn nói của よほど))
Đồng nghĩa:
かなり(khá, tương đối);相当そうとう(khá, tương đối)
#54

さほど

không đến nỗi, không đến mức (đi với phủ định)

今日きょうは昨日きのうほど寒さむくなく、さほど凍こごえるような感かんじではない。

→ Hôm nay không lạnh bằng hôm qua, không đến nỗi cảm thấy như đóng băng.

Đồng nghĩa:
それほど(đến mức đó);たいして(không...lắm)
#55

到底とうてい

ĐÁO ĐỂ

hoàn toàn là...(không thể) (đi với phủ định)

これだけ準備じゅんび期間きかんが短みじかいと、到底うてい締しめ切きりには間まに合あわないだろう。

→ Với thời gian chuẩn bị ngắn ngủi thế này, hoàn toàn không thể nào kịp hạn chót được.

Từ ghép:
到底無理とうていむり(hoàn toàn không thể)
Đồng nghĩa:
どうしても(dù thế nào cũng (không thể));絶対ぜったいに(tuyệt đối (không))
#56

一見いっけん

NHẤT KIẾN

① nhìn bề ngoài, thoạt nhìn ② xem 1 lần

彼かれは一見いっけん怖こわそうに見みえるが、実じつはとても優やさしい人ひとだ。

→ Anh ấy thoạt nhìn có vẻ đáng sợ, nhưng thực ra là một người rất hiền lành.

Từ ghép:
一見いっけんして(nhìn sơ qua);百聞は一見に如ひゃくぶんはいっけんにしかず(trăm nghe không bằng một thấy);一見の価値いっけんのかちあり(đáng xem một lần)
#57

一向いっこうに

NHẤT HƯỚNG

hoàn toàn không... (thể hiện sự không tiến triển như mong đợi)

何度なんど注意ちゅういしても、彼かれは自分じぶんの態度たいどを改あらためようとは一向いっこうにしない。

→ Dù đã nhắc nhở bao nhiêu lần, anh ta vẫn hoàn toàn không có ý định sửa đổi thái độ của mình.

Từ ghép:
一向いっこうにやらない(hoàn toàn không làm);一向に動いっこうにうごかない(hoàn toàn không nhúc nhích)
Đồng nghĩa:
少すこしも(một chút cũng không);全まったく(hoàn toàn không)
#58

一概いちがいに

NHẤT KHÁI

không thể khẳng định là, không thể quy chụp là (đi với phủ định)

結果けっかだけを見みて、一概いちがいに彼かれの努力どりょくが足たりなかったとは言いえない。

→ Không thể chỉ nhìn vào kết quả mà quy chụp rằng nỗ lực của anh ấy là không đủ.

Từ ghép:
一概には言いちがいにはいえない(không thể khẳng định là…)
#59

ろくに。。。ない

không làm tốt được, không ra hồn

忙いそがしすぎて、ここ数日うじつはろくに睡眠すいみん時間じかんも取とれていない。

→ Vì quá bận rộn, mấy ngày nay tôi chẳng ngủ được tử tế chút nào.

Liên quan:
ろくでもない(tệ hại, chẳng ra gì)
Từ ghép:
ろくに寝ねていない(chẳng ngủ được chút nào);ろくに調査ちょうさもしてくれない(chẳng điều tra giúp chút nào)
Trái nghĩa:
十分じゅうぶんに(đầy đủ)
#60

何なんでも

HÀ

nghe nói là, theo tôi được biết là

何なんでも、彼かれらは近々ちかぢか結婚けっこんするらしい。

→ Nghe nói là họ sắp kết hôn gần đây.

Đồng nghĩa:
聞きくところによると(theo những gì tôi nghe được)
#61

及および

CẬP

và (dùng nối danh từ trong văn viết trang trọng)

会議かいぎには、各かく部署ぶしょの代表者だいひょうしゃ及および関係かんけいスタッフが出席しゅっせきした。

→ Đại diện các bộ phận và nhân viên liên quan đã tham dự cuộc họp.

Liên quan:
並ならびに(và (trang trọng hơn));と(và);や(và (liệt kê không đầy đủ))
#62

並ならびに

TỊNH

và (dùng trong nghi thức trang trọng, nối các đối tượng cùng cấp)

開会かいかいに先立さきだち、主催者しゅさいしゃ並ならびに共催者きょうさいしゃよりご挨拶あいさつがございます。

→ Trước khi khai mạc, sẽ có lời chào mừng từ ban tổ chức và các đơn vị đồng tổ chức.

Liên quan:
及および(và)
#63

もしくは

hoặc (dùng trong văn viết, lựa chọn giữa hai khả năng)

応募おうぼ資格しかくは、大学だいがく卒業そつぎょう者しゃ、もしくはそれと同等どうとうの学力がくりょくを有ゆうする者ものとする。

→ Điều kiện ứng tuyển là người đã tốt nghiệp đại học hoặc người có học lực tương đương.

Đồng nghĩa:
または(hoặc);あるいは(hoặc là)
#64

但ただし

ĐÃN

tuy nhiên (đưa ra ngoại lệ, điều kiện bổ sung)

全品ぜんぴん3割引わりびきセール実施中じっしちゅう。但ただし、一部いちぶ対象外たいしょうがい商品しょうひんがございます。

→ Đang thực hiện giảm giá 30% toàn bộ sản phẩm. Tuy nhiên, có một số sản phẩm không nằm trong chương trình.

Liên quan:
例外れいがいとして(như một ngoại lệ)
Tương tự:
もっとも(tuy nhiên, nhưng mà)
#65

なお

① thêm vào đó, ngoài ra ② vẫn vậy ③ hơn nữa, hơn thế nữa

会議かいぎは以上いじょうで終了しゅうりょうです。なお、詳細しょうさいについては別途べっと資料しりょうをご参照さんしょうください。

→ Cuộc họp kết thúc tại đây. Ngoài ra, về chi tiết xin vui lòng tham khảo tài liệu riêng.

Liên quan:
一層いっそう(Hơn nhiều, hơn nữa);なおさら(Hơn nữa);ちなみに(nhân tiện, tiện thể)
#66

ちなみに

sẵn, tiện thể (bổ sung thông tin liên quan)

私わたしは来週らいしゅうから海外かいがい出張しゅっちょうです。ちなみに、行いき先さきはロンドンです。

→ Tôi sẽ đi công tác nước ngoài từ tuần tới. Tiện thể nói luôn, điểm đến là London.

Liên quan:
なお(thêm vào đó, ngoài ra)
#67

もっとも

① tuy nhiên (đưa ra ý đối lập nhẹ nhàng, giải thích thêm) ② đương nhiên, đúng nhất

彼かれは試験しけんに合格ごうかくした。もっとも、難むずかしい試験しけんではなかったが。

→ Anh ấy đã thi đỗ. Mà nói đúng hơn thì đó cũng không phải là kỳ thi khó.

Liên quan:
といっても(dù nói là...nhưng);とは言いえ(tuy nói vậy nhưng)
Đồng nghĩa:
当然とうぜん(đương nhiên);当たり前あたりまえ(đương nhiên)
#68

故ゆえに

CỐ

do đó, vì lý do đó (văn viết trang trọng, dùng trong chứng minh)

彼かれは日頃ひごろの努力どりょくを怠おこたらなかった。故ゆえに、成功せいこうを収おさめることができたのだ。

→ Anh ấy đã không lơ là nỗ lực hàng ngày. Do đó, anh ấy đã có thể gặt hái thành công.

Tương tự:
だから(vì vậy (văn nói));そのため(vì vậy)
Đồng nghĩa:
それゆえ(do đó, vì lý do đó)
#69

因よって

NHÂN

do đó, vì lý do đó (văn viết trang trọng, kết luận)

以上いじょうの理由りゆうに因よって、本案ほんあんは否決ひけつされました。

→ Vì những lý do nêu trên, đề án này đã bị bác bỏ.

Đồng nghĩa:
したがって(do đó, vì vậy (kết luận logic));それゆえ(do đó)
#70

第一だいいち

ĐỆ NHẤT

lý do trên hết là, trước hết là, điều quan trọng nhất là

彼かれをリーダーに選えらぶのは反対はんたいだ。第一いいち、彼かれには経験けいけんが足たりない。

→ Tôi phản đối việc chọn anh ấy làm trưởng nhóm. Trước hết là vì anh ấy thiếu kinh nghiệm.

Liên quan:
そもそも(ngay từ đầu, vốn dĩ)
Đồng nghĩa:
なにより(hơn hết là);まず(trước tiên)