Từ vựng Mimikara Oboeru N1 Bài 11: Tính cách, trạng thái và mức độ

Bài 11: Tính cách, trạng thái và mức độ

JLPT N1
Từ vựng Mimikara N1 • 80 từ vựng
#1

軽率けいそつな

KHINH SUẤT

khinh suất, không cẩn thận, nông nổi

軽率けいそつな行動こうどうが、後あとで大おおきな問題もんだいを引ひき起おこすこともあるので注意ちゅういが必要ひつようだ。

→ Hành động nông nổi đôi khi có thể gây ra vấn đề lớn sau này nên cần phải cẩn thận.

Trái nghĩa:
慎重しんちょうな(thận trọng);思慮深しりょぶかい(suy nghĩ thấu đáo)
Đồng nghĩa:
軽かるはずみ(khinh suất, không cẩn thận)
#2

怠慢たいまんな

ĐÃI MẠN

cẩu thả, lơ đễnh, chểnh mảng (trong công việc, trách nhiệm)

担当者たんとうしゃの怠慢たいまんな管理かんりが原因げんいんで、個人こじん情報じょうほうが流出りゅうしゅつする事件じけんが起おきた。

→ Vụ việc rò rỉ thông tin cá nhân đã xảy ra do sự quản lý cẩu thả của người phụ trách.

Liên quan:
職務怠慢しょくむたいまん(làm việc cẩu thả, chểnh mảng công việc);怠なまける(lười biếng)
Trái nghĩa:
勤勉きんべんな(cần cù, siêng năng)
#3

いい加減かげんな

GIA GIẢM

① vô trách nhiệm, bừa bãi ② vừa phải, tới mức độ nào đó ③ đủ rồi, quá đủ

彼かれは言いうことがいい加減かげんで、あまり信用しんようできない。

→ Lời nói của anh ta rất vô trách nhiệm nên không đáng tin cậy lắm.

Liên quan:
適当てきとうな(phù hợp, vừa phải / qua loa, đại khái)
Đồng nghĩa:
無責任むせきにんな(vô trách nhiệm);でたらめな(bừa bãi, linh tinh)
#4

投なげやり

ĐẦU

vô trách nhiệm, bất cần, làm cho qua chuyện

仕事しごとが嫌いやになったからといって、投げやりな態度たいどで取とり組くむのはよくない。

→ Dù có chán ghét công việc đi nữa thì thái độ làm việc bất cần (cho qua chuyện) là không tốt.

Từ ghép:
投なげやりな考かんがえ(suy nghĩ bất cần);投なげやりな態度たいど(thái độ bất cần)
Trái nghĩa:
真剣しんけんな(nghiêm túc)
Đồng nghĩa:
無責任むせきにんな(vô trách nhiệm)
#5

素そっ気けない

TỐ KHÍ VÔ

cộc lốc, lạnh nhạt, thờ ơ (thái độ, trả lời)

勇気ゆうきを出だして彼かれに話はなしかけたのに、素そっ気けない返事へんじしか返かえってこなかった。

→ Tôi đã lấy hết can đảm bắt chuyện với anh ấy, vậy mà chỉ nhận lại câu trả lời cộc lốc.

Liên quan:
愛想あいそが悪わるい(không thân thiện, khó gần)
Trái nghĩa:
丁寧ていねいな(lịch sự);親切しんせつな(tốt bụng)
Đồng nghĩa:
素気無すげない(cộc lốc, lạnh nhạt);よそよそしい(xa cách, lạnh nhạt)
#6

冷ひややか

LÃNH

lạnh nhạt, thờ ơ (ánh mắt, thái độ)

彼かれの失敗しっぱいに対たいして、周まわりの人ひとたちは冷ひややかな視線しせんを送おくった。

→ Mọi người xung quanh đã dành cho thất bại của anh ấy những ánh nhìn lạnh nhạt.

Từ ghép:
冷ひややかに見みつめる(nhìn một cách lạnh nhạt);冷ひややかな態度たいど(thái độ lạnh nhạt)
Trái nghĩa:
温あたたかい(ấm áp)
Đồng nghĩa:
冷淡れいたん(lạnh nhạt, thờ ơ)
#7

なれなれしい

cực kì thân thiết, suồng sã (đến mức khó chịu)

初対面しょたいめんなのに、なれなれしい口くちのきき方かたをする人ひとはあまり好すかれない。

→ Những người mới gặp lần đầu mà đã ăn nói suồng sã quá mức thường không được yêu thích.

Liên quan:
なれなれしげ(có vẻ quá thân thiết, suồng sã)
Từ ghép:
なれなれしい話はなし方かた(cách nói chuyện suồng sã);なれなれしい口くちを利きく(nói chuyện suồng sã)
Trái nghĩa:
よそよそしい(xa cách);遠慮えんりょがある(giữ kẽ, khách sáo)
#8

みっともない

đáng xấu hổ, khó coi (diện mạo, hành vi)

公共こうきょうの場ばで大声おおごえを出だしたり騒さわいだりするのは、みっともない行為こういだ。

→ Việc la hét, làm ồn ở nơi công cộng là hành vi đáng xấu hổ.

Từ ghép:
みっともない格好かっこう(bộ dạng đáng xấu hổ)
Trái nghĩa:
立派りっぱな(đàng hoàng, đáng ngưỡng mộ)
Đồng nghĩa:
格好悪かっこわるい(xấu xí, khó coi);恥はずかしい(xấu hổ)
#9

たくましい

① lực lưỡng, vạm vỡ ② mạnh mẽ, kiên cường (ý chí)

彼かれは毎日まいにちのトレーニングで鍛きたえられた、たくましい体からだをしている。

→ Anh ấy có một thân hình vạm vỡ được rèn luyện qua việc tập luyện hàng ngày.

Liên quan:
頼たのもしい(đáng tin cậy)
Từ ghép:
筋骨きんこつたくましい(cơ bắp cuồn cuộn, vạm vỡ)
Trái nghĩa:
ひ弱よわな(yếu đuối, mỏng manh)
#10

健すこやか

KIỆN

khỏe mạnh (thể chất và tinh thần)

親おやとして、子供こどもたちが心身しんしんともに健すこやかに成長せいちょうしてくれること以上いじょうの願ねがいはない。

→ Là cha mẹ, không có mong ước nào lớn hơn việc con cái trưởng thành khỏe mạnh cả về thể chất lẫn tinh thần.

Từ ghép:
健すこやかに育そだつ(lớn lên khỏe mạnh);健すこやかな体からだ(cơ thể khỏe mạnh);健すこやかな心こころ(tâm hồn khỏe mạnh)
Đồng nghĩa:
健康けんこうな(khỏe mạnh)
#11

無邪気むじゃきな

VÔ TÀ KHÍ

ngây thơ, hồn nhiên (như trẻ con)

子供こどもたちの無邪気むじゃきな笑顔えがおを見みていると、こちらまで心ころが和なごむ。

→ Nhìn nụ cười hồn nhiên của lũ trẻ, lòng tôi cũng cảm thấy thư thái.

Từ ghép:
無邪気むじゃきな笑顔えがお(nụ cười ngây thơ);無邪気むじゃきに遊あそぶ(chơi đùa hồn nhiên)
Trái nghĩa:
邪気じゃきがある(có tà tâm, có ý xấu)
Đồng nghĩa:
天真爛漫てんしんらんまんな(ngây thơ, trong sáng)
#12

無神経むしんけいな

VÔ THẦN KINH

① mặt dày, trơ trẽn, vô ý ② không có cảm xúc, không nhạy cảm, vô tâm

彼かれの無神経むしんけいな一言ひとことが、彼女かのじょを深ふかく傷きずつけてしまった。

→ Một lời nói vô ý (vô tâm) của anh ta đã làm tổn thương sâu sắc cô ấy.

Liên quan:
デリカシーがない(thiếu tế nhị)
Từ ghép:
無神経むしんけいな人ひと(người vô tâm, mặt dày);無神経むしんけいな言葉ことば(lời nói vô tâm)
Trái nghĩa:
神経質しんけいしつな(nhạy cảm, hay lo lắng)
Đồng nghĩa:
鈍感どんかん(không nhạy cảm, chậm tiêu)
#13

無造作むぞうさな

VÔ TẠO TÁC

không cẩn thận, hờ hững, làm đại khái (với vật quan trọng)

彼かれは高価こうかなカメラを、無造作むぞうさにカバンに放ほうり込こんだ。

→ Anh ta đã quẳng đại chiếc máy ảnh đắt tiền vào túi một cách không cẩn thận.

Trái nghĩa:
丁寧ていねいな(cẩn thận);慎重しんちょうな(thận trọng)
Đồng nghĩa:
ぞんざいな(thô lỗ, cẩu thả)
#14

優雅ゆうがな

ƯU NHÃ

thanh lịch, tao nhã

彼女かのじょは、まるで白鳥くちょうのように優雅ゆうがな身みのこなしでバレエを踊おどった。

→ Cô ấy nhảy múa ballet với những động tác thanh thoát (tao nhã) như một thiên nga.

Từ ghép:
優雅ゆうがな姿すがた(hình dáng tao nhã);優雅ゆうがに踊おどる(nhảy múa một cách tao nhã);優雅ゆうがな生活せいかつ(cuộc sống thanh lịch, ung dung)
Trái nghĩa:
下品げひんな(thô tục, tầm thường)
Đồng nghĩa:
優美ゆうびな(thanh lịch, tao nhã);上品じょうひんな(thanh lịch, lịch sự)
#15

見事みごとな

KIẾN SỰ

① tuyệt vời, ngoạn mục ② hoàn toàn, toàn tập (thường đi với thất bại)

彼かれのピアノ演奏えんそうは実じつに見事みごとで、聴衆ちょうしゅうから惜おしみない拍手はくしゅが送おくられた。

→ Màn trình diễn piano của anh ấy thực sự tuyệt vời và nhận được những tràng pháo tay không ngớt từ khán giả.

Liên quan:
ものの見事みごとに(hoàn toàn, một cách ngoạn mục (thường dùng cho thất bại))
Từ ghép:
見事みごとな腕前うでまえ(trình độ tuyệt vời)
Đồng nghĩa:
素晴すばらしい(tuyệt vời)
#16

申もうし分ぶんない

THÂN PHÂN VÔ

tuyệt vời, không có gì để chê

彼かれは成績せいせき優秀ゆうしゅうで、スポーツも万能ばんのう、性格せいかくも良よく、リーダーとして申もうし分ぶんない人物じんぶつだ。

→ Anh ấy học hành xuất sắc, thể thao giỏi giang, tính cách lại tốt, là một người tuyệt vời (không có gì để chê) cho vị trí lãnh đạo.

Từ ghép:
申もうし分ぶんない成績せいせき(thành tích hoàn hảo)
Đồng nghĩa:
完璧かんぺきな(hoàn hảo);文句もんくのつけようがない(không có gì để phàn nàn)
#17

模範的もはんてきな

MÔ PHẠM ĐÍCH

gương mẫu, chuẩn mực

彼かれは常つねにルールを守まもり、周まわりへの配慮はいりょも忘わすれない模範的もはんてきな学生がくせいだ。

→ Cậu ấy là một học sinh gương mẫu, luôn tuân thủ quy tắc và không quên quan tâm đến mọi người xung quanh.

Liên quan:
模範もはん(mô phạm, làm mẫu, tấm gương);模範解答もはんかいとう(câu trả lời mẫu);模範演技もはんえんぎ(biểu diễn mẫu)
Đồng nghĩa:
手本てほん(mẫu, tấm gương)
#18

まめ(な)

siêng năng, cần cù (làm việc nhỏ nhặt, chăm sóc)

彼かれは筆ふでまめで、遠とおくに住すむ友人ゆうじんにもまめに手紙てがみを書かいている。

→ Anh ấy rất siêng viết lách, thường xuyên viết thư cho cả những người bạn ở xa.

Từ ghép:
まめに体からだを動うごかす(siêng năng vận động cơ thể);まめに顔かおを出だす(siêng năng lui tới, có mặt)
Trái nghĩa:
筆ふでまめ⇔筆不精ふでぶしょう(siêng năng viết lách ⇔ lười viết lách);面倒めんどうくさがりな(lười biếng, ngại phiền phức)
Đồng nghĩa:
几帳面きちょうめんな(cẩn thận, tỉ mỉ)
#19

円滑えんかつな

VIÊN HOẠT

trôi chảy, thuận lợi, trơn tru (quan hệ, công việc)

交渉こうしょうを円滑えんかつに進すすめるためには、相手あいてとの信頼しんらい関係かんけいを築きずくことが重要じゅうようだ。

→ Để tiến hành đàm phán một cách trôi chảy, việc xây dựng mối quan hệ tin cậy với đối tác là rất quan trọng.

Đồng nghĩa:
スムーズ((Smooth) trôi chảy, suôn sẻ);順調じゅんちょうな(thuận lợi)
#20

迅速じんそくな

TẤN TỐC

nhanh chóng, mau lẹ (hành động, xử lý)

火災かさい発生時はっせいじには、パニックにならず迅速じんそくに避難ひなんすることが求もとめられる。

→ Khi xảy ra hỏa hoạn, yêu cầu phải sơ tán nhanh chóng mà không hoảng loạn.

Liên quan:
迅速性じんそくせい(tính nhanh chóng)
Từ ghép:
迅速じんそくな対処たいしょ(xử lý nhanh chóng);迅速じんそくに解決かいけつする(giải quyết nhanh chóng)
Trái nghĩa:
遅おそい(chậm chạp)
Đồng nghĩa:
スピーディー((Speedy) nhanh chóng);速すみやか(nhanh chóng (thường dùng trong yêu cầu));素早すばやい(nhanh chóng (thường dùng khi đánh giá kết quả))
#21

速すみやか

TỐC

nhanh chóng, mau lẹ (thường dùng trong yêu cầu, chỉ thị)

ご注文ちゅうもんの商品しょうひんは、速すみやかに発送はっそういたしますので、今しばらくお待まちください。

→ Sản phẩm quý khách đặt sẽ được gửi đi nhanh chóng, xin vui lòng chờ trong giây lát.

Đồng nghĩa:
迅速じんそくな(nhanh chóng);素早すばやい(nhanh chóng)
#22

素早すばやい

TỐ TẢO

nhanh chóng, nhanh nhạy (hành động, phản ứng)

彼かれは危険きけんを察知さっちすると、素早ばやい動うごきで身みをかわした。

→ Vừa cảm nhận được nguy hiểm, anh ấy đã né người với một động tác nhanh nhạy.

Trái nghĩa:
のろい(chậm chạp)
Đồng nghĩa:
迅速じんそくな(nhanh chóng);速すみやか(nhanh chóng)
#23

敏捷びんしょうな

MẪN TIỆP

nhanh nhảu, lanh lợi (cử động)

猫ねこは非常ひじょうに敏捷びんしょうな動物どうぶつで、高たかい所ところからでも軽かるやかに飛とび降おりる。

→ Mèo là loài động vật vô cùng lanh lợi, có thể nhảy xuống nhẹ nhàng ngay cả từ những nơi rất cao.

Trái nghĩa:
鈍重どんじゅうな(chậm chạp, lù đù)
Đồng nghĩa:
機敏きびんな(nhanh nhảu, lanh lợi);敏速びんそくな(nhanh nhảu, mau lẹ);素早すばやい(nhanh chóng)
#24

詳細しょうさいな

TƯỜNG TẾ

chi tiết

事故じこの原因げんいんについては、現在げんざい詳細しょうさいな調査ちょうさが行おこなわれている。

→ Về nguyên nhân vụ tai nạn, hiện đang có một cuộc điều tra chi tiết được tiến hành.

Trái nghĩa:
概略がいりゃく(sơ lược, khái quát)
Đồng nghĩa:
詳くわしい(chi tiết)
#25

緻密ちみつな

TRÍ MẬT

thận trọng, tỉ mỉ, chi tiết, kỹ lưỡng (tính toán, nghiên cứu, kế hoạch)

彼かれの成功せいこうの裏うらには、緻密ちみつに練ねられた計画けいかくと不断ふだんの努力どりょくがあった。

→ Đằng sau thành công của anh ấy là một kế hoạch được tính toán kỹ lưỡng và nỗ lực không ngừng.

Từ ghép:
緻密ちみつな計算けいさん(tính toán tỉ mỉ);緻密ちみつな研究けんきゅう(nghiên cứu kỹ lưỡng)
Trái nghĩa:
大雑把おおざっぱな(qua loa, đại khái)
Đồng nghĩa:
綿密めんみつな(tỉ mỉ, chi tiết, kỹ lưỡng);精密せいみつな(chính xác, tỉ mỉ)
#26

まれ

hiếm, hiếm có

最近さいきんでは、これほどの大雪おおゆきはまれで、住民じゅうみんたちも驚おどろいている。

→ Gần đây, tuyết rơi dày như thế này là rất hiếm, người dân cũng rất ngạc nhiên.

Từ ghép:
まれに見みる+名詞めいし(hiếm có N (まれに見る天才 thiên tài hiếm thấy))
Trái nghĩa:
ありふれた(phổ biến, tầm thường)
Đồng nghĩa:
めったにない(hầu như không, hiếm khi);珍めずらしい(hiếm)
#27

ひそかな

một cách bí mật, thầm kín

彼女かのじょは同僚どうりょうにひそかな想おもいを寄よせているが、まだ打うち明あけられずにいる。

→ Cô ấy thầm thương trộm nhớ người đồng nghiệp nhưng vẫn chưa thể thổ lộ.

Từ ghép:
ひそかに持もち出だす(bí mật mang ra ngoài);ひそかな楽たのしみ(niềm vui thầm kín)
Trái nghĩa:
公然こうぜんの(công khai)
Đồng nghĩa:
こっそり(lén lút, bí mật);内密ないみつな(bí mật, riêng tư)
#28

細こまやかな

TẾ

chân thành, nồng hậu, ân cần, tỉ mỉ

ホテルのスタッフの細こまやかな心遣こころづかいに、とても感心かんしんした。

→ Tôi đã rất cảm kích trước sự quan tâm tỉ mỉ (ân cần) của nhân viên khách sạn.

Từ ghép:
細こまやかなサービス(dịch vụ ân cần);細こまやかな愛情あいじょう(tình yêu nồng hậu);細こまやかな配慮はいりょ(sự quan tâm tỉ mỉ);細こまやかな心遣こころづかい(sự quan tâm chân thành)
Đồng nghĩa:
丁寧ていねいな(lịch sự, cẩn thận)
#29

ささやかな

nhỏ bé, giản dị, khiêm tốn (món quà, bữa tiệc)

誕生日たんじょうびに、家族かぞくだけでささやかなお祝いわいをした。

→ Vào ngày sinh nhật, chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc ăn mừng nho nhỏ (giản dị) chỉ với gia đình.

Từ ghép:
ささやかな贈おくり物もの(món quà nhỏ bé (thể hiện sự khiêm tốn));ささやかに祝いわう(tổ chức ăn mừng giản dị)
Trái nghĩa:
豪華ごうかな(lộng lẫy, xa hoa)
Đồng nghĩa:
質素しっそな(giản dị)
#30

ささいな

vặt vãnh, chuyện vặt (thường chỉ dùng với 事、問題)

ささいな誤解ごかいから、二人ふたりの間あいだに亀裂きれつが生しょうじてしまった。

→ Từ một hiểu lầm vặt vãnh, giữa hai người đã nảy sinh rạn nứt.

Từ ghép:
ささいな事こと(chuyện vặt);ささいな問題もんだい(vấn đề vặt vãnh)
Trái nghĩa:
重要じゅうような(quan trọng)
Đồng nghĩa:
取とるに足たりない(không đáng kể, vặt vãnh)
#31

切実せつじつな

THIẾT THỰC

① cấp bách, cấp thiết (vấn đề) ② tha thiết, sâu sắc (cảm nhận)

高齢化こうれいか社会しゃかいが進すすむ中なか、介護かいご問題もんだいは多おおくの人ひとにとって切実せつじつな課題かだいとなっている。

→ Trong bối cảnh xã hội già hóa, vấn đề chăm sóc người già đang trở thành một thách thức cấp thiết đối với nhiều người.

Từ ghép:
切実せつじつな願ねがい(nguyện vọng tha thiết)
Đồng nghĩa:
深刻しんこくな(nghiêm trọng (nghĩa 1));痛切つうせつな(sâu sắc, thấm thía (nghĩa 2))
#32

痛切つうせつな

THỐNG THIẾT

sâu sắc, thấm thía (thường đi với cảm nhận)

災害さいがいの報道ほうどうに接せっし、日ひごろからの備そなえの重要性じゅうようせいを痛切つうせつに感かんじた。

→ Tiếp xúc với tin tức về thảm họa, tôi cảm nhận sâu sắc tầm quan trọng của việc chuẩn bị phòng chống hàng ngày.

Liên quan:
身みにしみて(thấm thía)
Đồng nghĩa:
切実せつじつな(tha thiết, sâu sắc)
#33

切せつない

THIẾT

khổ tâm, đau khổ, buồn da diết (tình yêu, cảm xúc)

遠とおく離はなれた恋人こいびとを思おもうと、切せつない気持きもちで胸むねが一杯いっぱいになる。

→ Mỗi khi nghĩ về người yêu ở nơi xa, lòng tôi lại tràn ngập cảm giác buồn da diết.

Liên quan:
胸むねが締しめ付つけられる(đau thắt lòng)
Từ ghép:
切せつない恋こい(cuộc tình đau khổ)
#34

鬱陶うっとうしい

ÚC ĐÀO

① khó chịu, u ám (tâm trạng, thời tiết) ② phiền phức, khó chịu (tóc mái)

梅雨つゆの時期じきは、雨あめの日ひが続つづいて気分きぶんまで鬱陶うっとうしくなる。

→ Vào mùa mưa, những ngày mưa kéo dài khiến tâm trạng cũng trở nên u ám (khó chịu).

Liên quan:
気分きぶんが晴はれない(tâm trạng không vui)
Đồng nghĩa:
不快ふかいな(khó chịu);邪魔じゃまな(vướng víu, phiền phức)
#35

煩わずらわしい

PHIỀN

phiền phức, phiền toái (thủ tục, quan hệ)

役所やくしょでの手続てつづきは、書類しょるいが多おおくて煩わずらわしいことが多おおい。

→ Các thủ tục ở cơ quan hành chính thường phiền phức vì có nhiều giấy tờ.

Liên quan:
を煩わずらわす(làm phiền (心を煩わす làm lo âu, 人の手を煩わす làm tốn công))
Đồng nghĩa:
厄介やっかいな(phiền phức);面倒めんどうな(phiền phức)
#36

厄介やっかいな

ÁCH GIỚI

① phiền phức, rắc rối (vấn đề) ② làm phiền, nhờ vả

隣人りんじんとの間あいだに起おこったトラブルは、非常ひじょうに厄介やっかいな問題もんだいに発展はってんした。

→ Rắc rối xảy ra với hàng xóm đã phát triển thành một vấn đề vô cùng phiền phức.

Từ ghép:
厄介やっかいになる(làm phiền, nhờ vả);厄介やっかいをかける(làm phiền)
Đồng nghĩa:
煩わずらわしい(phiền phức);面倒めんどうな(phiền phức)
#37

容易たやすい

DUNG DỊCH/DỊ

dễ dàng, đơn giản (làm gì đó)

この程度ていどの仕事しごとなら、彼かれにとっては容易たやすいことだろう。

→ Nếu là công việc ở mức độ này thì có lẽ đối với anh ấy là chuyện dễ dàng.

Liên quan:
容易たやすく(một cách dễ dàng)
Trái nghĩa:
難むずかしい(khó khăn)
Đồng nghĩa:
容易よういな(dễ dàng, đơn giản);簡単かんたんな(đơn giản)
#38

思おもわしい

TƯ

thỏa đáng, như mong đợi (thường đi với phủ định)

病状びょうじょうがなかなか思おもわしくなく、家族かぞくは心配しんぱいしている。

→ Tình trạng bệnh mãi không khả quan (không như mong đợi) khiến gia đình rất lo lắng.

Từ ghép:
結果けっかが思おもわしくない(kết quả không thỏa đáng)
Đồng nghĩa:
芳かんばしくない(không tốt, không thuận lợi)
#39

悩なやましい

NÃO

① khó khăn, nan giải (vấn đề) ② quyến rũ, hấp dẫn (khiến phải bận tâm)

失業率しつぎょうりつの上昇じょうしょうは、政府せいふにとって悩なやましい問題もんだいだ。

→ Tỷ lệ thất nghiệp gia tăng là một vấn đề nan giải đối với chính phủ.

Liên quan:
頭あたまを悩なやます(đau đầu suy nghĩ)
Từ ghép:
悩なやましい問題もんだい(vấn đề khó khăn);悩なやましいポーズ(tư thế quyến rũ)
#40

手持てもち無沙汰ぶさたな

THỦ TRÌ VÔ SA THÁI

không có gì để làm, rảnh rỗi không biết làm gì

約束やくそくの時間じかんまでまだ間まがあったので、カフェで手持てもち無沙汰ぶさたに時間じかんを潰つぶした。

→ Vì vẫn còn thời gian trước giờ hẹn, tôi đã ngồi giết thời gian ở quán cà phê trong tâm trạng không có gì để làm.

Đồng nghĩa:
退屈たいくつな(buồn chán)
#41

淡あわい

ĐẠM

① nhạt, nhẹ (màu sắc, ánh sáng, mùi hương) ② mỏng manh (hy vọng, tình cảm)

春はるらしい淡あわいピンク色しょくのシャツを買かった。

→ Tôi đã mua một chiếc áo sơ mi màu hồng nhạt đậm chất mùa xuân.

Từ ghép:
淡あわい期待きたい(hy vọng mỏng manh)
Trái nghĩa:
濃こい(đậm)
#42

淡白たんぱく/淡泊たんぱく

ĐẠM BẠCH/ĐẠM BẠC

① nhạt, thanh đạm (vị) ② thẳng thắn, không câu nệ, thanh đạm (tính cách)

年としを取とると、こってりした料理ょうりよりも淡白たんぱくな味付あじつけを好このむようになる。

→ Khi có tuổi, người ta có xu hướng thích những món ăn có vị thanh đạm hơn là những món đậm đà béo ngậy.

Từ ghép:
淡泊たんぱくな味あじ(vị nhạt, thanh đạm);淡泊たんぱくな性格せいかく(tính cách thẳng thắn, không câu nệ);執着しゅうちゃくしない(không lưu luyến, không câu nệ)
Trái nghĩa:
濃厚のうこうな(đậm đà);執念深しゅうねんぶかい(dai dẳng, thù dai)
Đồng nghĩa:
あっさりした(thanh đạm, đơn giản)
#43

はかない

mong manh, ngắn ngủi, phù du (cuộc đời, ước mơ)

夏なつの夜よるに咲さく花火はなびは、美うつくしいけれどはかないものだ。

→ Pháo hoa nở rộ trong đêm hè tuy đẹp nhưng thật ngắn ngủi (phù du).

Từ ghép:
はかない存在そんざい(sự tồn tại mong manh);はかない命いのち(sinh mệnh ngắn ngủi);はかない望のぞみ(hy vọng mong manh)
Trái nghĩa:
永遠えいえんの(vĩnh cửu)
Đồng nghĩa:
むなしい(vô vọng, trống rỗng)
#44

あっけない

dễ dàng hơn, nhanh hơn (so với dự kiến), chóng vánh

あれほど苦戦くせんが予想よそうされた試合しあいだったが、意外いがいにもあっけなく勝かってしまった。

→ Trận đấu được dự đoán là sẽ rất khó khăn, nhưng thật bất ngờ chúng tôi lại chiến thắng một cách dễ dàng (chóng vánh).

Liên quan:
もの足たりない(hoàn toàn không đủ, cảm thấy thiếu thiếu)
Từ ghép:
あっけなく負まける(để thua quá dễ dàng)
#45

むなしい

① vô vọng, vô ích ② vô vị, trống rỗng

何度なんど説得せっとくを試こころみても彼かれの決意けついは固かたく、むなしい努力どりょくに終おわった。

→ Dù đã thử thuyết phục bao nhiêu lần, quyết tâm của anh ấy vẫn không lay chuyển, nỗ lực của tôi trở nên vô ích.

Liên quan:
はかない(mong manh, phù du)
Từ ghép:
むなしい努力どりょく(nỗ lực trong tuyệt vọng)
Trái nghĩa:
充実じゅうじつした(trọn vẹn, ý nghĩa)
Đồng nghĩa:
空虚くうきょな(vô vị, trống rỗng)
#46

なだらか

thoai thoải (dốc, đường)

山頂さんちょうまでは、比較的ひかくてきなだらかな道みちが続つづいていたので、楽らくに登のぼることができた。

→ Con đường lên đỉnh núi tương đối thoai thoải nên tôi có thể leo lên một cách dễ dàng.

Từ ghép:
なだらかな山道やまみち(đường núi thoai thoải);なだらかな坂道さかみち(con dốc thoai thoải);なだらかな傾斜けいしゃ(độ dốc thoai thoải);なだらかな丘陵地帯きゅうりょうちたい(vùng đồi thoai thoải)
Trái nghĩa:
急きゅうな(dốc đứng)
#47

緩ゆるやか

HOÃN

① thoai thoải (đường cong, độ dốc) ② chậm chậm, từ từ (dòng chảy, nhịp độ) ③ lỏng, dễ dãi (quy định) ④ rộng rãi (quần áo)

この川かわは流ながれが緩ゆるやかなので、子供こどもでも安心あんしんして泳およげる。

→ Con sông này dòng chảy chậm nên trẻ con cũng có thể yên tâm bơi lội.

Từ ghép:
緩ゆるやかなカーブ(khúc cua thoải);緩ゆるやかな傾斜けいしゃ(độ dốc thoai thoải);緩ゆるやかな起伏きふく(nhấp nhô thoai thoải);緩ゆるやかな曲線きょくせん(đường cong thoải);緩ゆるやかな流ながれ(dòng chảy chậm);緩ゆるやかなテンポ(nhịp độ chậm);緩ゆるやかな変化へんか(thay đổi từ từ);緩ゆるやかな衣服いふく(quần áo rộng rãi)
Trái nghĩa:
厳きびしい(nghiêm khắc (trái nghĩa - nghĩa 3));きつい(chật (trái nghĩa - nghĩa 4))
#48

のどか

thanh bình, yên bình (phong cảnh, thời tiết)

春はるの暖あたたかい日差ひざしの中なか、のどかな田園でんえん風景ふうけいが広ひろがっていた。

→ Dưới ánh nắng ấm áp của mùa xuân, phong cảnh đồng quê yên bình trải dài trước mắt.

Liên quan:
長閑のどか((Kanji))
Từ ghép:
のどかな春はる(mùa xuân yên ả);のどかな田舎いなか(vùng quê thanh bình)
Đồng nghĩa:
平穏へいおんな(bình yên, yên ổn)
#49

和なごやか

HÒA

hòa nhã, ôn hòa, thân mật (không khí, cuộc nói chuyện)

会議かいぎは終始しゅうし和なごやかな雰囲気ふんいきの中なかで行おこなわれ、活発かっぱつな意見いけん交換こうかんができた。

→ Cuộc họp diễn ra trong bầu không khí hòa nhã từ đầu đến cuối, và đã có sự trao đổi ý kiến sôi nổi.

Liên quan:
が和なごむ(cảm thấy thư thả, thoải mái)
Từ ghép:
和なごやかな雰囲気ふんいき(bầu không khí hòa nhã);和なごやかに話はなし合あう(nói chuyện một cách ôn hòa)
Trái nghĩa:
険悪けんあくな(căng thẳng, gay gắt)
Đồng nghĩa:
和気わきあいあい(hòa bình, hạnh phúc, hòa thuận)
#50

しなやか

① mềm dẻo, dẻo dai (cơ thể, cành cây) ② mềm dẻo, linh hoạt (suy nghĩ)

柳やなぎの枝えだは、強つよい風かぜにも折おれずにしなやかに揺ゆれている。

→ Cành liếu mềm dẻo đung đưa trong gió mạnh mà không hề gãy.

Trái nghĩa:
硬かたい(cứng);頑固がんこな(cứng đầu, cố chấp (trái nghĩa - nghĩa 2))
Đồng nghĩa:
柔軟じゅうなんな(mềm dẻo, linh hoạt)
#51

かけがえのない

không thể thay thế được, vô giá

家族かぞくや友人ゆうじんは、私わたしにとってかけがえのない大切たいせつな存在そんざいだ。

→ Gia đình và bạn bè là những sự tồn tại vô cùng quý giá, không thể thay thế đối với tôi.

Từ ghép:
かけがえのない地球ちきゅう(trái đất không thể thay thế);かけがえのない人ひと(người không thể thay thế)
Đồng nghĩa:
貴重きちょうな(quý giá)
#52

格別かくべつな

CÁCH BIỆT

① đặc biệt, khác biệt ② rất tuyệt, rất tốt (vị)

今年ことしの夏なつは、格別かくべつな暑あつさが続つづいている。

→ Mùa hè năm nay, cái nóng đặc biệt (khác thường) cứ kéo dài.

Liên quan:
格別かくべつに(đặc biệt, cực kỳ)
Từ ghép:
格別かくべつな計はからい(sự sắp xếp đặc biệt, đặc cách)
Đồng nghĩa:
特別とくべつな(đặc biệt);並々なみなみならぬ(phi thường, đặc biệt)
#53

画期的かっきてきな

HỌA KỲ ĐÍCH

tính bước ngoặt, mở ra kỷ nguyên mới

インターネットの登場とうじょうは、情報じょうほう伝達でんたつのあり方かたを根本こんぽんから変かえる画期的かっきてきな出来事できごとだった。

→ Sự ra đời của internet là một sự kiện mang tính bước ngoặt, làm thay đổi căn bản cách thức truyền đạt thông tin.

Từ ghép:
画期的かっきてきな発明はつめい(phát minh mang tính bước ngoặt)
Đồng nghĩa:
エポックメイキング((Epoch-making) tạo nên kỷ nguyên mới)
#54

重宝ちょうほうな

TRỌNG BẢO

tiện lợi, hữu dụng

この鍋なべは、煮にる、焼やく、蒸むすなど、色々いろいろな調理法ちょうりほうに使つかえて重宝ちょうほうだ。

→ Cái nồi này thật tiện lợi vì có thể dùng cho nhiều cách chế biến như ninh, nướng, hấp,...

Liên quan:
を重宝ちょうほうする(trân trọng, sử dụng thường xuyên vì tiện lợi);を重宝ちょうほうがる(quý trọng, coi là tiện lợi)
Đồng nghĩa:
便利べんりな(tiện lợi);役立やくだつ(hữu ích)
#55

無難ぶなんな

VÔ NAN

① an toàn (quá mức, không có gì đặc sắc) ② an toàn, không vấn đề

初対面しょたいめんの人ひとと話はなす時ときは、天気てんきなど無難ぶなんな話題わだいから始はじめるのがよい。

→ Khi nói chuyện với người mới gặp lần đầu, nên bắt đầu từ những chủ đề an toàn như thời tiết.

Trái nghĩa:
危険きけんな(nguy hiểm);冒険的ぼうけんてきな(mạo hiểm)
Đồng nghĩa:
平凡へいぼんな(bình thường);当あたり障さわりのない(vô thưởng vô phạt, an toàn)
#56

画一的かくいつてきな

HỌA NHẤT ĐÍCH

tiêu chuẩn chung, đồng nhất, rập khuôn

現代げんだいの教育きょういくシステムは、画一的かくいつてきで個性こせいを伸のばしにくいという批判ひはんもある。

→ Cũng có những ý kiến phê phán rằng hệ thống giáo dục hiện đại quá rập khuôn và khó phát huy được cá tính.

Từ ghép:
画一的かくいつてきな教育きょういく(giáo dục rập khuôn);画一的かくいつてきな考かんがえ方かた(cách nghĩ rập khuôn)
Trái nghĩa:
多様たような(đa dạng);個性的こせいてきな(độc đáo, cá tính)
Đồng nghĩa:
均一きんいつな(đồng nhất)
#57

紛まぎらわしい

PHÂN

dễ bị nhầm lẫn (chữ viết, từ ngữ)

「聞きく」と「訊きく」は、意味いみも読よみ方かたも似にていて紛まぎらわしい。

→ Chữ "聞く" và "訊く" dễ bị nhầm lẫn vì cả nghĩa và cách đọc đều giống nhau.

Liên quan:
を紛まぎらす(làm cho bị phân tâm, làm cho quên đi);似にている(giống)
Đồng nghĩa:
ややこしい(phức tạp, rắc rối)
#58

生なまぬるい

SINH

① ấm ấm, không đủ nóng/lạnh (đồ uống, gió) ② nửa vời, không triệt để (cách làm, xử lý)

冷つめたいビールを飲のみたいのに、冷蔵庫れいぞうこに入いれておいたはずがまだ生なまぬるい。

→ Tôi muốn uống bia lạnh mà chai bia đáng lẽ đã để trong tủ lạnh rồi vẫn còn ấm ấm.

Liên quan:
生暖なまあたたかい(ấm áp (gió));生易なまやさしい(đơn giản, dễ dàng)
Trái nghĩa:
厳きびしい(nghiêm khắc)
Đồng nghĩa:
中途半端ちゅうとはんぱな(nửa vời)
#59

強したたか

CƯỜNG/CƯỠNG

mạnh mẽ, kiên cường (đôi khi mang ý nghĩa hơi tiêu cực, rắn mặt)

彼女かのじょは、か弱よわそうに見みえるが、実じつは非常ひじょうに強したたかな女性じょせいだ。

→ Cô ấy trông có vẻ yếu đuối nhưng thực ra là một người phụ nữ vô cùng mạnh mẽ (kiên cường).

Liên quan:
手強てごわい(khó chơi, đáng gờm)
Đồng nghĩa:
たくましい(mạnh mẽ, kiên cường)
#60

脆もろい

THÚY

① mỏng manh, dễ vỡ (đá, xương) ② yếu đuối, dễ bị tổn thương (tình cảm, tinh thần)

このグラスはデザインは美うつくしいが、非常ひじょうに脆もろいので扱あつかいには注意ちゅういが必要ひつようだ。

→ Chiếc cốc này thiết kế đẹp nhưng rất dễ vỡ nên cần cẩn thận khi sử dụng.

Liên quan:
涙なみだもろい(mau nước mắt, dễ khóc)
Trái nghĩa:
強つよい(mạnh mẽ);頑丈がんじょうな(chắc chắn)
Đồng nghĩa:
壊こわれやすい(dễ vỡ);弱よわい(yếu)
#61

危あやうい

NGUY

① nguy hiểm, không chắc chắn, bấp bênh (tình thế) ② suýt soát, trong gang tấc

彼かれの会社かいしゃは経営けいえいが悪化あっかし、倒産とうさんしかねない危あやうい状況じょうきょうにある。

→ Công ty của anh ấy kinh doanh ngày càng sa sút, đang trong tình trạng nguy hiểm có thể phá sản bất cứ lúc nào.

Từ ghép:
危あやういところ(lúc nguy hiểm, tình thế nguy cấp);当選とうせんが危あやうい(việc trúng cử không chắc chắn);危あやうく間まに合あった(vừa kịp trong gang tấc)
Đồng nghĩa:
危険きけんな(nguy hiểm);危あぶない(nguy hiểm)
#62

ややこしい

phức tạp, rắc rối, rối rắm (tính toán, quan hệ)

この数学すうがくの問題もんだいは、計算けいさんがややこしくてなかなか解とけない。

→ Bài toán này tính toán phức tạp nên mãi không giải được.

Trái nghĩa:
簡単かんたんな(đơn giản)
Đồng nghĩa:
複雑ふくざつな(phức tạp);面倒めんどうな(phiền phức)
#63

まちまちな

muôn hình muôn vẻ, không thống nhất, khác nhau

その問題もんだいに対たいする意見いけんは、人ひとによってまちまちだ。

→ Ý kiến về vấn đề đó thì mỗi người một khác.

Liên quan:
統一性とういつせいがない(không có tính thống nhất)
Từ ghép:
まちまちな服装ふくそう(trang phục lung tung, không đồng bộ)
Đồng nghĩa:
さまざま(đa dạng);いろいろな(nhiều loại khác nhau)
#64

生々なまなましい

SINH

① vẫn còn tươi nguyên, mới nguyên (vết thương) ② sống động, chân thực (ký ức, hình ảnh)

事故じこから一年いちねん経たった今いまでも、腕うでには生々なまなましい傷跡きずあとが残のこっている。

→ Dù đã một năm trôi qua kể từ vụ tai nạn, trên cánh tay vẫn còn lại vết sẹo trông còn mới nguyên.

Từ ghép:
生々なまなましい記憶きおく(ký ức sống động);生々なまなましい映像えいぞう(hình ảnh chân thực);生々なまなましい描写びょうしゃ(sự miêu tả sống động)
Đồng nghĩa:
リアルな((Real) chân thực)
#65

露骨ろこつな

LỘ CỐT

rõ ràng, không giấu diếm, thẳng thừng (thái độ thù địch, biểu hiện)

彼かれは私わたしに対たいして、露骨ろこつな嫌悪感けんおかんを示しめした。

→ Anh ta đã thể hiện ác cảm ra mặt (một cách rõ ràng) đối với tôi.

Liên quan:
あからさまに(một cách công khai, thẳng thừng)
Từ ghép:
露骨ろこつな敵意てきい(thái độ thù địch rõ ràng);露骨ろこつな描写びょうしゃ(sự miêu tả trần trụi);露骨ろこつな表現ひょうげん(cách diễn đạt thẳng thừng)
Trái nghĩa:
遠回とおまわしな(vòng vo)
Đồng nghĩa:
あからさまな(minh bạch, rõ ràng, công khai)
#66

巧妙こうみょうな

XẢO DIỆU

khéo léo, tinh vi (thủ đoạn)

詐欺師さぎしは巧妙こうみょうな手口てぐちで人々ひとびとを騙だまし、大金たいきんを巻まき上あげていた。

→ Kẻ lừa đảo đã dùng thủ đoạn tinh vi để lừa gạt mọi người và cuỗm đi một số tiền lớn.

Từ ghép:
巧妙こうみょうな手口てぐち(thủ đoạn tinh vi)
Đồng nghĩa:
巧たくみな(khéo léo);精巧せいこうな(tinh xảo)
#67

重厚じゅうこうな

TRỌNG HẬU

sang trọng, trịnh trọng, uy nghi (đồ nội thất, thiết kế, tác phẩm)

その美術館びじゅつかんは、重厚じゅうこうな石造いしづくりの建物たてもので、歴史れきしと風格ふうかくを感かんじさせる。

→ Bảo tàng mỹ thuật đó là một tòa nhà bằng đá uy nghi (trịnh trọng), mang lại cảm giác về lịch sử và phong cách.

Từ ghép:
重厚じゅうこうな家具かぐ(đồ nội thất sang trọng);重厚じゅうこうなデザイン(thiết kế sang trọng);重厚じゅうこうな作風さくふう(phong cách tác phẩm trang trọng)
Trái nghĩa:
軽薄けいはくな(nông cạn, hời hợt)
Đồng nghĩa:
重々おもおもしい(long trọng, nặng nề);どっしりした(① to lớn, nặng nề ② trang trọng, uy nghi)
#68

厳おごそか

NGHIÊM

nghiêm trang, trang trọng (nghi thức, âm nhạc, không khí)

教会きょうかいでは、パイプオルガンの厳おごそかな音色ねいろが響ひびき渡わたっていた。

→ Trong nhà thờ, tiếng đàn organ ống trang nghiêm vang vọng khắp nơi.

Từ ghép:
厳おごそかな儀式ぎしき(nghi thức trang trọng);厳おごそかな音楽おんがく(âm nhạc trang trọng);厳おごそかな雰囲気ふんいき(bầu không khí trang nghiêm)
Đồng nghĩa:
厳粛げんしゅくな(trang trọng, uy nghiêm);荘重そうちょうな(trang trọng, uy nghiêm);荘厳そうごんな(trang trọng, uy nghiêm)
#69

希薄きはくな

HY BẠC

① loãng (không khí, oxy) ② nhạt phai, mong manh (quan hệ, tình cảm, nhiệt huyết)

高山こうざんでは空気くうきが希薄きはくになるため、高山病こうざんびょうに注意ちゅういが必要ひつようだ。

→ Ở vùng núi cao, không khí trở nên loãng nên cần chú ý đến bệnh say độ cao.

Từ ghép:
人間関係にんげんかんけいが希薄きはく(quan hệ con người nhạt nhòa);愛情あいじょうが希薄きはく(tình cảm nhạt phai);熱意ねついが希薄きはく(nhiệt huyết mong manh)
Trái nghĩa:
濃厚のうこうな(đậm đặc, nồng hậu)
#70

旺盛おうせいな

VƯỢNG THỊNH

đầy sinh lực, hăng hái, mãnh liệt (thèm ăn, tò mò)

彼かれは80歳さいを超こえてもなお、知識欲ちしきよくが旺盛おうせいで、新あたらしいことを学まなび続つづけている。

→ Ông ấy dù đã ngoài 80 nhưng lòng ham học hỏi vẫn mãnh liệt, không ngừng học hỏi những điều mới.

Từ ghép:
旺盛おうせいな食欲しょくよく(sự thèm ăn mãnh liệt);好奇心旺盛こうきしんおうせいな(đầy sự tò mò)
#71

圧倒的あっとうてきな

ÁP ĐẢO ĐÍCH

mang tính áp đảo (sức mạnh, sự ủng hộ)

彼かれは他ほかの候補者こうほしゃを圧倒的あっとうてきな大差たいさで破やぶり、市長しちょうに当選とうせんした。

→ Ông ấy đã đánh bại các ứng cử viên khác với cách biệt áp đảo và trúng cử thị trưởng.

Liên quan:
を圧倒あっとうする(áp đảo)
Từ ghép:
圧倒的あっとうてきな強つよさ(sức mạnh áp đảo);圧倒的勝利あっとうてきしょうり(chiến thắng áp đảo)
#72

生理的せいりてきな

SINH LÝ ĐÍCH

① mang tính sinh lý tự nhiên (nhu cầu) ② một cách tự nhiên, bản năng (ghê tởm)

食欲しょくよくや睡眠欲すいみんよくは、人間にんげんにとって基本的きほんてきな生理的せいりてき欲求よっきゅうだ。

→ Cảm giác thèm ăn và buồn ngủ là những nhu cầu sinh lý cơ bản của con người.

Từ ghép:
生理的せいりてきな欲求よっきゅう(khao khát mang tính sinh lý tự nhiên);生理的せいりてきな嫌悪感けんおかん(sự kinh tởm một cách tự nhiên, bản năng)
#73

致命的ちめいてきな

TRÍ MỆNH ĐÍCH

chí mạng, gây chết người (vết thương, sai lầm)

彼かれの犯おかした一ひとつのミスが、会社かいしゃに致命的ちめいてきな損害そんがいを与あたえた。

→ Một sai lầm duy nhất mà anh ta phạm phải đã gây ra thiệt hại chí mạng cho công ty.

Liên quan:
致命傷ちめいしょう(vết thương chí mạng);命取いのちとりになる(dẫn đến cái chết, gây chết người)
Từ ghép:
致命的ちめいてきな打撃だげき(đòn đánh chí mạng);致命的ちめいてきな失敗しっぱい(thất bại chí mạng);致命的ちめいてきな重傷じゅうしょう(vết thương nặng chí mạng)
#74

著いちじるしい

TRỨ/TRƯỚC

rõ rệt, đáng kể (khác biệt, tăng trưởng)

近年きんねんのIT技術ぎじゅつの進歩しんぽは著いちじるしく、私わたしたちの生活せいかつを大おおきく変かえた。

→ Sự tiến bộ của công nghệ IT trong những năm gần đây thật đáng kể, làm thay đổi lớn cuộc sống của chúng ta.

Từ ghép:
著いちじるしく異ことなる(khác biệt rõ rệt)
Đồng nghĩa:
目覚めざましい(đáng kể, nổi bật);顕著けんちょな(nổi bật, rõ rệt)
#75

顕著けんちょな

HIỂN TRỨ/TRƯỚC

nổi bật, rõ rệt (hiệu quả, ảnh hưởng)

新薬しんやくの投与とうよにより、患者かんじゃの症状しょうじょうに顕著けんちょな改善かいぜんが見みられた。

→ Nhờ việc sử dụng thuốc mới, triệu chứng của bệnh nhân đã cho thấy sự cải thiện rõ rệt.

Từ ghép:
顕著けんちょな効果こうか(hiệu quả rõ rệt);顕著けんちょに現あらわれる(xuất hiện rõ)
Đồng nghĩa:
目立めだつ(nổi bật);著いちじるしい(rõ rệt, đáng kể)
#76

莫大ばくだいな

MẠC ĐẠI

to lớn, khổng lồ (di sản, số lượng, chi phí)

彼かれは父親ちちおやから莫大ばくだいな遺産いさんを相続そうぞくしたが、数年すうねんで使つかい果はたしてしまった。

→ Anh ta đã thừa kế khối tài sản khổng lồ từ cha mình, nhưng chỉ trong vài năm đã tiêu xài hết sạch.

Liên quan:
巨額きょがくな(số tiền khổng lồ)
Từ ghép:
莫大ばくだいな遺産いさん(di sản khổng lồ);莫大ばくだいな量りょう(lượng khổng lồ)
Đồng nghĩa:
多大ただいな(to lớn, nhiều);膨大ぼうだいな(khổng lồ (lượng, dữ liệu))
#77

おびただしい

lượng lớn, vô số (thường dùng cho những thứ không tốt hoặc quá nhiều)

事故じこ現場げんばには、おびただしい数かずのパトカーと救急車きゅうきゅうしゃが集あつまっていた。

→ Tại hiện trường vụ tai nạn, vô số xe cảnh sát và xe cứu thương đã tập trung lại.

Liên quan:
夥おびただしい((Kanji))
Từ ghép:
おびただしい量りょう(lượng lớn);おびただしい群衆ぐんしゅう(đám đông người dân)
Đồng nghĩa:
膨大ぼうだいな(khổng lồ);数かぞえきれない(không thể đếm xuể)
#78

甚はなはだしい

THẬM

cực kì, quá mức (thường mang nghĩa tiêu cực, mạnh hơn 非常)

彼かれの言動げんどうは、常識じょうしきを逸脱いつだつしており、甚はなはだしい。

→ Lời nói và hành động của anh ta đi lệch khỏi lẽ thường, thật quá đáng (cực kỳ).

Từ ghép:
甚はなはだしく異ことなる(khác biệt cực kỳ);甚はなはだしい思おもい上あがり(sự kiêu căng quá mức);甚はなはだしい勘違かんちがい(sự hiểu lầm nghiêm trọng);甚はなはだしい時代錯誤じだいさくご(sai lầm thế kỷ, lỗi thời trầm trọng);甚はなはだしい格差かくさ(sự chênh lệch cực kỳ lớn)
Đồng nghĩa:
非常ひじょうな(rất, cực kỳ);著いちじるしい(đáng kể)
#79

端的たんてきな

ĐOAN ĐÍCH

① rõ ràng, tiêu biểu (ví dụ) ② rõ ràng dễ hiểu, thẳng thắn (cách nói)

彼かれの成功せいこうは、努力どりょくが必かならず報むくわれるということを示しめす端的たんてきな例れいだ。

→ Thành công của anh ấy là một ví dụ rõ ràng cho thấy nỗ lực nhất định sẽ được đền đáp.

Từ ghép:
端的たんてきに言いう(nói một cách thẳng thắn);端的たんてきに述のべる(trình bày một cách rõ ràng)
Đồng nghĩa:
明白めいはくな(minh bạch, rõ ràng);簡潔かんけつな(ngắn gọn)
#80

堪能たんのうな

KHAM NĂNG

① thành thạo, giỏi giang (ngoại ngữ) ② thỏa mãn, tận hưởng

彼女かのじょは語学ごがくに堪能たんのうで、5こくごカ国語を自由じゆうに話はなすことができる。

→ Cô ấy thành thạo ngoại ngữ và có thể nói tự do 5 thứ tiếng.

Liên quan:
を堪能たんのうする(thỏa mãn, tận hưởng (ẩm thực, cảnh đẹp))
Từ ghép:
本場ほんばの中華料理ちゅうかりょうりを堪能たんのうする(tận hưởng món ăn Trung Hoa chính gốc)
Đồng nghĩa:
満喫まんきつする(tận hưởng trọn vẹn);上手じょうずな(giỏi);得意とくいな(giỏi, tự tin)