Từ vựng Mimikara Oboeru N1 Bài 1: Con người, đời sống và xã hội

Bài 1: Con người, đời sống và xã hội

JLPT N1
Từ vựng Mimikara N1 • 100 từ vựng
#1

青春せいしゅん

THANH XUÂN

thanh xuân, tuổi trẻ

彼かれは青春せいしゅん時代じだいを研究けんきゅうに捧ささげ、多おおくのことを成なし遂とげた。

→ Anh ấy đã cống hiến trọn tuổi thanh xuân của mình cho nghiên cứu và gặt hái được nhiều thành tựu to lớn.

Liên quan:
青春時代せいしゅんじだい(tuổi thanh xuân, tuổi trẻ);青年期せいねんき(thời thanh niên)
#2

晩年ばんねん

VÃN NIÊN

cuối đời, tuổi xế bóng

その偉大いだいな作家さっかは、晩年ばんねんに最高さいこう傑作けっさくを書かき上あげたと言いわれている。

→ Người ta tương truyền, vị tác gia vĩ đại ấy đã viết nên kiệt tác đỉnh cao nhất của mình vào những năm xế bóng.

Liên quan:
最晩年さいばんねん(những năm cuối đời);老年ろうねん(tuổi già)
#3

葬式そうしき

TÁNG THỨC

tang lễ, đám tang

昨日さくじつは、お世話せわになった先生せんせいの葬式そうしきに参列さんれつし、最後さいごのお別わかれをした。

→ Hôm qua, tôi đã đến dự tang lễ của người thầy đáng kính và nói lời tiễn biệt cuối cùng với thầy.

Liên quan:
告別式こくべつしき(lễ cáo biệt, lễ tiễn đưa)
Đồng nghĩa:
葬儀そうぎ(tang lễ, lễ tang (nghi thức trang trọng hơn))
#4

世帯せたい

THẾ ĐỚI

hộ gia đình

都市部としぶでは、核家族かくかぞく世帯せたいや単身たんしん世帯せたいが増加ぞうかしている。

→ Tại các đô thị, số lượng hộ gia đình hạt nhân và hộ độc thân (hộ một thành viên) đang ngày một gia tăng.

Liên quan:
世帯主せたいぬし(chủ hộ);世帯数せたいすう(số lượng hộ gia đình);二世帯にせたい(2 hộ gia đình);単身世帯たんしんせたい(hộ độc thân)
#5

世間せけん

THẾ GIAN

thế gian, xã hội

政治家せいじかというものは、常つねに世間せけんの厳きびしい目めにさらされている。

→ Đã là chính trị gia thì luôn phải đối diện với cái nhìn khắt khe của thế gian.

Liên quan:
世間体せけんてい(miệng lưỡi thế gian, thể diện xã hội);世間話せけんばなし(chuyện phiếm, chuyện tán gẫu)
Đồng nghĩa:
世の中よのなか(xã hội)
#6

庶民しょみん

THỨ DÂN

dân đen, dân thường

彼かれは大統領だいとうりょうだが、庶民的しょみんてきな人柄ひとがらで多おおくの国民こくみんから愛あいされている。

→ Tuy là tổng thống, nhưng ông ấy rất được lòng dân chúng nhờ cốt cách giản dị và gần gũi của mình.

Liên quan:
庶民的しょみんてき(thông thường, tự nhiên, bình thường, mang tính phổ thông);庶民階級しょみんかいきゅう(giai cấp nhân dân)
Đồng nghĩa:
一般大衆いっぱんたいしゅう(quần chúng nhân dân, đại chúng)
#7

おんぶする

①địu, cõng trên lưng ②phụ thuộc, sống nhờ (実家に)

彼かれはもう30歳さいなのに、まだ経済的けいざいてきに実家じっかにおんぶしているようだ。

→ Đã 30 tuổi đầu mà anh ta dường như vẫn còn phải sống dựa dẫm kinh tế vào gia đình.

Liên quan:
抱だっこする(ôm, ẵm trên tay)
Đồng nghĩa:
依存いぞんする(phụ thuộc, lệ thuộc (nghĩa 2))
#8

片言かたこと

PHIẾN NGÔN

nói bập bõm, nói đứt đoạn, nói không trôi chảy

彼かれは片言かたことの日本語にほんごで、一生懸命いっしょうけんめいに自分じぶんの意思いしを伝つたえようとした。

→ Bằng vốn tiếng Nhật bập bõm, anh ấy đã cố gắng hết sức để diễn đạt suy nghĩ của mình.

Đồng nghĩa:
ブロークン((Broken English/Japanese) nói bập bõm)
#9

夜更よふかし

DẠ CANH

thức khuya

健康けんこうのためには、夜更よふかしをせず、十分じゅうぶんな睡眠すいみんをとることが大切たいせつだ。

→ Để giữ gìn sức khỏe, việc tránh thức khuya và ngủ đủ giấc là vô cùng quan trọng.

Liên quan:
夜更よふけ(Đêm khuya);徹夜てつや(thức trắng đêm)
Từ ghép:
夜更かし(を)する(thức khuya)
#10

家出いえで

GIA XUẤT

① bỏ nhà ra đi ② đi ra khỏi nhà

彼かれは親おやと進路しんろのことで大喧嘩おおげんかをして、家出いえでをしてしまったらしい。

→ Nghe đâu, anh ấy đã cãi nhau một trận nảy lửa với bố mẹ về chuyện tương lai rồi bỏ nhà đi mất.

Liên quan:
蒸発じょうはつ("bốc hơi" (nghĩa bóng: bỏ đi không dấu vết))
Từ ghép:
家出する(bỏ nhà ra đi)
#11

戸締とじまり(を)する

HỘ ĐẾ

khóa cửa

旅行りょこうに出でかける前まえには、必かならず戸締とじまりを確認かくにんしてください。

→ Trước khi đi du lịch, hãy nhớ luôn luôn kiểm tra khóa cửa nẻo cẩn thận.

Đồng nghĩa:
施錠せじょう(khóa cửa (từ Hán-Nhật))
#12

ずぶ濡ぬれ

ướt sũng

突然とつぜんの夕立ゆうだちにあい、家えに着つく頃ころにはずぶ濡ぬれになってしまった。

→ Gặp cơn mưa rào bất chợt, lúc về đến nhà tôi đã ướt sũng như chuột lột.

Đồng nghĩa:
びしょ濡ぬれ(ướt sũng)
#13

顔かおつき

NHAN PHÓ

vẻ mặt, nét mặt

警察官けいさつかんの厳きびしい顔かおつきを見みて、彼かれは何なにか隠くしていると直感ちょっかんした。

→ Nhìn vẻ mặt nghiêm nghị của viên cảnh sát, tôi trực cảm rằng anh ta đang che giấu điều gì đó.

Liên quan:
目めつき(ánh mắt, cái nhìn);体からだつき(vóc dáng)
Đồng nghĩa:
表情ひょうじょう(biểu cảm, vẻ mặt)
#14

身みなり

THÂN

diện mạo

面接めんせつでは、質問しつもんへの回答かいとうはもちろん、身みなりにも気きを配くばる必要ひつようがある。

→ Khi phỏng vấn, không chỉ cần chú ý câu trả lời, mà vẻ bề ngoài (diện mạo) cũng cần phải tươm tất.

Liên quan:
服装ふくそう(trang phục);身みだしなみ(diện mạo, tác phong (chú trọng sự chỉnh tề))
Từ ghép:
身なりをする(thể hiện diện mạo);身なりがいい⇔悪い(diện mạo tốt ⇔ xấu)
#15

身の回りみのまわり

THÂN HỒI

những thứ xung quanh bản thân

祖母そぼは高齢こうれいだが、身みの回まわりのことはまだ一人ひとりでできる。

→ Bà tôi tuy đã cao tuổi nhưng những việc cá nhân thường ngày vẫn có thể tự mình lo liệu được.

Từ ghép:
身の回りのこと(những việc thường ngày)
Đồng nghĩa:
身辺しんぺん(việc cá nhân, xung quanh bản thân)
#16

身振みぶり

THÂN CHẤN

Điệu bộ, cử chỉ

言葉ことばが通つうじない相手あいてにも、身振みぶり手振てぶりで何なんとか意図いとを伝つたえることができた。

→ Dù đối phương không hiểu ngôn ngữ, tôi vẫn xoay xở truyền đạt được ý mình bằng điệu bộ cử chỉ.

Liên quan:
手振てぶり(cử chỉ tay)
Đồng nghĩa:
ジェスチャー(cử chỉ, điệu bộ (Gesture))
#17

良心りょうしん

LƯƠNG TÂM

lương tâm

彼かれは良心りょうしんの呵責かしゃくに耐たえられず、ついに自分じぶんの罪つみを告白こくはくした。

→ Anh ta không thể chịu đựng được sự cắn rứt lương tâm nên cuối cùng đã thú nhận tội lỗi của mình.

Từ ghép:
良心がある⇔ない(có lương tâm ⇔ không có lương tâm);良心が痛りょうしんがいたむ(đau đớn lương tâm);良心が恥りょうしんがはじる(lương tâm xấu hổ);良心の呵責りょうしんのかしゃく(sự cắn rứt lương tâm)
#18

素質そしつ

TỐ CHẤT

tố chất, năng khiếu

彼女かのじょにはピアニストとしての素晴すばらしい素質そしつがあるが、まだ努力どりょくが足たりない。

→ Cô ấy có tố chất tuyệt vời để trở thành nghệ sĩ dương cầm, nhưng vẫn chưa đủ nỗ lực.

Liên quan:
(素質+努力=才能)((Tố chất + Nỗ lực = Tài năng));才能さいのう(tài năng);素養そよう(nền tảng kiến thức, tố dưỡng)
#19

好意こうい

HẢO Ý

hảo ý, lòng tốt

彼かれの親切しんせつな申もうし出でを、好意こういとして素直すなおに受うけ取とることにした。

→ Tôi quyết định đón nhận lời đề nghị tốt bụng của anh ấy như một thiện ý chân thành.

Từ ghép:
好意を抱こういをいだく(có cảm tình, có ý tốt)
Trái nghĩa:
敵意てきい(sự thù địch (trái nghĩa));悪意あくい(ác ý, ý xấu (trái nghĩa))
#20

ため息いき

tiếng thở dài

度重たびかさなる失敗しっぱいに、彼かれは深ふかいため息いきをついた。

→ Trước những thất bại liên tiếp, anh ấy đã buông một tiếng thở dài não nề.

Từ ghép:
ため息いきをつく(thở dài)
#21

ど忘わすれ

sự đãng trí, chợt quên

昨日きのう会あった人ひとの名前なまえをど忘わすれしてしまい、どうしても思おもい出だせない。

→ Tôi bị đãng trí (bỗng dưng quên mất) tên của người hôm qua đã gặp, làm sao cũng không nhớ ra nổi.

Liên quan:
物忘ものわすれ(chứng hay quên (do tuổi tác, v.v.))
Từ ghép:
ど忘れする(đãng trí, chợt quên)
#22

用心ようじん

DỤNG TÂM

cẩn thận đối với nguy hiểm

夜道よみちの一人歩ひとりあるきは危険きけんなので、用心ようじんするに越こしたことはない。

→ Đi bộ một mình ban đêm rất nguy hiểm, không gì bằng cẩn thận vẫn hơn.

Trái nghĩa:
油断ゆだん(lơ là, cẩu thả (trái nghĩa))
Đồng nghĩa:
警戒けいかい(cảnh giác)
#23

予感よかんする

DỰ CẢM

dự cảm, linh tính

今日きょうは何なにか悪わるいことが起おこりそうな予感よかんがする。

→ Tôi có dự cảm không lành rằng hôm nay sẽ xảy ra chuyện gì đó chẳng hay.

Liên quan:
虫の知むしのしらせ(linh tính, điềm báo (thường là điềm xấu))
Từ ghép:
予感がある(có cảm giác (thiên về kinh nghiệm));予感がする(có cảm giác (thiên về hành động, cảm nhận tức thời))
#24

視線しせん

THỊ TUYẾN

ánh mắt, ánh nhìn

スピーチの間あいだ、聴衆ちょうしゅうの視線しせんが私わたし一人ひとりに集あつまっているのを感かんじた。

→ Trong lúc diễn thuyết, tôi cảm nhận được ánh mắt của toàn bộ khán giả đang đổ dồn về phía mình.

Từ ghép:
視線が合しせんがあう(nhìn nhau);視線を合しせんをあわせる(giao ánh mắt, nhìn lại);視線を逸しせんをそらす(trốn tránh ánh mắt, nhìn sang hướng khác);視線を外しせんをはずす(rời mắt, không nhìn nữa);視線を浴しせんをあびる(bị nhìn, bị để ý)
Đồng nghĩa:
目線めせん(ánh nhìn (thường dùng trong văn nói))
#25

迷信めいしん

MÊ TÍN

mê tín

黒猫くろねこが目めの前まえを横切よこぎると不吉ふきつだというのは、単たんなる迷信めいしんにすぎない。

→ Chuyện mèo đen băng qua trước mặt là điềm gở chẳng qua chỉ là một sự mê tín.

Liên quan:
ジンクス((Jinx) điềm, dớp (thường dùng trong thể thao, thi cử))
Từ ghép:
迷信を信めいしんをしんじる(tin vào điều mê tín)
#26

縁えん

DUYÊN

duyên nợ

こんなところでお会あいできるとは、何なにかご縁えんがあるのでしょう。

→ Có thể gặp được anh ở một nơi như thế này, âu cũng là một cái duyên.

Liên quan:
血縁けつえん(cùng dòng máu, cùng huyết thống);縁故えんこ(duyên cớ);離縁りえん(cắt đứt duyên nợ (ly dị,v.v));絶縁ぜつえん(①cắt đứt duyên nợ ② cách điện, cách nhiệt);縁起えんぎ(Điềm báo)
Trái nghĩa:
無縁むえん(không có duyên, không liên quan (trái nghĩa))
#27

使い捨てつかいすて

SỬ XẢ

sử dụng 1 lần rồi bỏ

環境かんきょう問題もんだいへの意識いしきが高たかまり、使つかい捨すてプラスチックの使用しようが見直みなおされている。

→ Ý thức về vấn đề môi trường tăng cao, việc sử dụng nhựa dùng một lần đang được xem xét lại.

Đồng nghĩa:
ディスポーザブル((Disposable) dùng một lần)
#28

下取したどり

HẠ THỦ

đổi cũ lấy mới, có bù thêm tiền

新あたらしい車くるまを買かうとき、古ふるい車くるまをディーラーに下取したどりに出だした。

→ Khi mua xe mới, tôi đã đem chiếc xe cũ đến đại lý để đổi (bán lại).

Từ ghép:
下取りに出したどりにだす(đưa món đồ cũ ra mua đổi món đồ mới)
#29

倹約けんやく

KIỆM ƯỚC

tiết kiệm (không dùng với tài nguyên, thời gian)

老後ろうごに備そなえるため、今いまから倹約けんやくを心こころがけ、無駄遣むだづかいを減へらしている。

→ Để chuẩn bị cho tuổi già, từ bây giờ tôi luôn tâm niệm phải tiết kiệm và giảm chi tiêu lãng phí.

Trái nghĩa:
浪費ろうひ(lãng phí (trái nghĩa))
Đồng nghĩa:
節約せつやく(tiết kiệm (dùng cho cả tiền bạc, tài nguyên, thời gian))
#30

出費しゅっぴする

XUẤT PHÍ

chi tiêu (nói về mức độ)

今月こんげつは友人ゆうじんの結婚式けっこんしきが重かさなり、予想よそう以上いじょうの出費しゅっぴとなってしまった。

→ Tháng này có nhiều đám cưới bạn bè dồn dập, khoản chi tiêu đã vượt quá dự tính.

Liên quan:
支出するししゅつ(chi tiêu (thiên về hành động chi tiền, con số cụ thể));経費けいひ(kinh phí, chi phí (thường dùng cho công ty, tổ chức));費用ひよう(chi phí, lệ phí)
#31

会計かいけい

HỘI KẾ

kế toán, tính tiền

飲のみ会かいが終おわった後あと、私わたしが代表だいひょうして会計かいけいを済すませた。

→ Sau khi tiệc nhậu kết thúc, tôi đã đứng ra đại diện thanh toán tiền.

Liên quan:
会計係かいけいがかり(nhân viên kế toán);会計士かいけいし(nhân viên kế toán (có chứng chỉ))
Đồng nghĩa:
お勘定かんじょう(tính tiền, thanh toán (văn nói))
#32

所得しょとく

SỞ ĐẮC

sau khi đã khấu trừ, thu nhập (dùng trong sổ sách)

日本にほんでは、所得しょとくが高たかくなるほど、所得税しょとくぜいの税率ぜいりつも高たかくなる。

→ Ở Nhật Bản, thu nhập càng cao thì thuế suất thuế thu nhập cũng càng cao.

Liên quan:
所得税しょとくぜい(thuế thu nhập);収入しゅうにゅう(thu nhập chung, tổng thu về chưa trừ chi phí);所得格差しょとくかくさ(chênh lệch thu nhập)
#33

採用さいようする

THẢI DỤNG

①thuê, mướn, tuyển dụng ②sử dụng, thừa nhận

厳正げんせいな審査しんさの結果けっか、彼かれの提案ていあんが新あたらしいプロジェクトに採用さいようされることになった。

→ Sau quá trình thẩm định nghiêm ngặt, đề án của anh ấy đã được thông qua (sử dụng) cho dự án mới.

Trái nghĩa:
不採用ふさいよう(không tuyển dụng, không sử dụng (trái nghĩa))
Đồng nghĩa:
採択さいたく(lựa chọn, thông qua (ý kiến, kế hoạch))
#34

雇用こようする

CỐ DỤNG

thuê, mướn, tuyển dụng (chỉ dùng cho con người)

景気けいきの悪化あっかに伴ともない、企業きぎょうは新あたらしい人材じんざいを雇用こようすることに慎重しんちょうになっている。

→ Do tình hình kinh tế xấu đi, các doanh nghiệp đang trở nên thận trọng trong việc tuyển dụng nhân sự mới.

Liên quan:
雇用者こようしゃ(người sử dụng lao động, chủ);被雇用者ひこようしゃ(người lao động, người được thuê)
Trái nghĩa:
解雇かいこ(sa thải (trái nghĩa))
#35

所属しょぞくする

SỞ CHÚC

thường nói về tổ chức của con người, nhìn thấy được

彼かれは4月がつから営業部えいぎょうぶに所属しょぞくし、新人んじんとして頑張がんばっている。

→ Từ tháng 4, anh ấy "thuộc về" (được phân vào) phòng kinh doanh và đang nỗ lực với tư cách là nhân viên mới.

Liên quan:
所属部隊しょぞくぶたい(thuộc về quân đội);属ぞくする(thường nói về lĩnh vực, những thứ không nhìn thấy được);帰属きぞく(thuộc về (quyền sở hữu, quốc tịch))
#36

待遇たいぐう

ĐÃI NGỘ

①chế độ đãi ngộ ②tiếp đón

あの会社かいしゃは給料きゅうりょうは高たかいが、福利厚生ふくりこうせいなどの待遇たいぐうがあまり良よくないらしい。

→ Công ty đó nghe nói lương thì cao thật đấy, nhưng các chế độ đãi ngộ như phúc lợi xã hội thì không tốt lắm.

Trái nghĩa:
冷遇れいぐう(đối xử lạnh nhạt (trái nghĩa))
Đồng nghĩa:
処遇しょぐう(đãi ngộ, đối xử)
#37

派遣はけんする

PHÁI KHIỂN

sự sai bảo, sự phái đi

彼かれは専門家せんもんかとして、現地げんちの技術指導ぎじゅつしどうのために海外支社かいがいししゃに派遣はけんされた。

→ Anh ấy đã được phái đến chi nhánh nước ngoài với tư cách là chuyên gia để hướng dẫn kỹ thuật tại chỗ.

Liên quan:
人材派遣じんざいはけん(nhân viên hợp đồng (do công ty khác phái đến));派遣社員はけんしゃいん(nhân viên hợp đồng (phái cử))
#38

赴任ふにんする

PHÓ NHÂM

chuyển công tác (nhận nhiệm vụ mới ở nơi khác)

来月らいげつから大阪支社おおさかししゃへ赴任ふにんすることが決きまり、引ひっ越こしの準備じゅんびで忙いそがしい。

→ Tôi đã được quyết định sẽ chuyển đến chi nhánh Osaka nhận nhiệm vụ từ tháng tới, nên đang bận rộn chuẩn bị chuyển nhà.

Liên quan:
単身赴任たんしんふにん(chuyển công tác một mình (gia đình ở lại))
Đồng nghĩa:
転勤てんきんする(chuyển công tác (chuyển đến chi nhánh khác thuộc cùng công ty))
#39

地元じもと

ĐỊA NGUYÊN

địa phương của mình, quê nhà

彼かれは地元じもとの期待きたいを背負せおって、全国大会ぜんこくたいかいに出場しゅつじょうした。

→ Anh ấy mang theo kỳ vọng của quê nhà (địa phương) để tham dự đại hội toàn quốc.

Liên quan:
出身地しゅっしんち(nơi xuất thân)
Đồng nghĩa:
故郷こきょう(cố hương, quê hương)
#40

現役げんえき

HIỆN DỊCH

đang hoạt động, đang đảm nhiệm

彼かれは70歳さいを超こえているが、今まもなお現役げんえきの医者いしゃとして活躍かつやくしている。

→ Dù đã ngoài 70 tuổi, ông ấy hiện vẫn đang miệt mài cống hiến với tư cách là một bác sĩ tại vị (đang làm việc).

Liên quan:
OB (Old Boy)(cựu thành viên (nam));OG (Old Girl)(cựu thành viên (nữ))
Trái nghĩa:
引退いんたい(giải nghệ, nghỉ hưu (trái nghĩa))
#41

指図さしずする

CHỈ ĐỒ

chỉ thị, hướng dẫn

彼かれは経験けいけんが浅あさいのに、ベテランの私わたしにあれこれ指図さしずするのはやめてほしい。

→ Dù kinh nghiệm còn non nớt, nhưng tôi mong anh ta đừng có chỉ trỏ (ra lệnh) này nọ cho một người kỳ cựu như tôi.

Liên quan:
命令めいれい(mệnh lệnh)
Đồng nghĩa:
指示しじ(chỉ thị)
#42

操縦そうじゅうする

THAO TÚNG

①điều khiển, vận hành (máy bay, tàu) ②điều khiển con người

彼かれは巧たくみな話術わじゅつで人々ひとびとを操縦そうじゅうし、自分じぶんの思おもい通どおりに動うごかした。

→ Anh ta đã điều khiển (thao túng) mọi người bằng kỹ năng ăn nói khéo léo và khiến họ hành động theo ý mình.

Liên quan:
操作そうさ(thao tác, điều khiển (máy móc))
Đồng nghĩa:
操あやつる(điều khiển dùng chung cho cả nghĩa đen và nghĩa bóng)
#43

主食しゅしょく

CHỦ THỰC

lương thực chính, thức ăn chính

日本人にほんじんにとって、米こめは伝統的でんとうてきな主食しゅしょくである。

→ Đối với người Nhật, gạo là lương thực chính truyền thống.

Liên quan:
副食ふくしょく(đồ ăn, món ăn (không phải cơm));主菜しゅさい(món chính);副菜ふくさい(món phụ)
#44

食物しょくもつ

THỰC VẬT

thực phẩm

アレルギーがあるので、口くちにする食物しょくもつには細心さいしんの注意ちゅういを払はらっている。

→ Vì bị dị ứng, tôi luôn phải chú ý hết sức cẩn thận đến thực phẩm mình ăn.

Liên quan:
食品しょくひん(thực phẩm (đã qua chế biến))
Đồng nghĩa:
食べ物たべもの(đồ ăn)
#45

穀物こくもつ

CỐC VẬT

ngũ cốc (trừ gạo)

この地域ちいきでは、小麦こむぎやとうもろこしなどの穀物こくもつの生産せいさんが盛さかんだ。

→ Tại khu vực này, việc sản xuất các loại ngũ cốc như lúa mì và ngô rất phát triển.

Đồng nghĩa:
穀類こくるい(các loại ngũ cốc)
#46

豊作ほうさく

PHONG TÁC

trúng mùa, mùa màng bội thu

今年ことしは天候てんこうに恵めぐまれ、米こめが豊作ほうさくとなりそうだ。

→ Năm nay thời tiết thuận lợi, có vẻ như lúa sẽ được mùa bội thu.

Liên quan:
豊漁ほうりょう(được mùa cá)
Trái nghĩa:
凶作きょうさく(Sự mất mùa (trái nghĩa));不作ふさく(Sự mất mùa (trái nghĩa))
#47

例年れいねん

LỆ NIÊN

định kì hàng năm

この地域ちいきでは、例年れいねん8月がつになると猛暑もうしょが続つづく。

→ Ở vùng này, như mọi năm, cứ đến tháng 8 là đợt nắng nóng gay gắt lại tiếp diễn.

Liên quan:
平年へいねん(năm bình thường, năm thường niên)
Từ ghép:
例年れいねんにない+N(N mà định kì mọi năm không có)
#48

種たね

CHỦNG

①hạt, hạt giống ②cốt lõi, mánh lới

庭にわにアサガオの種たねをまいたら、数日後すうじつごに小ちいさな芽めが出でた。

→ Sau khi tôi gieo hạt bìm bìm ngoài vườn, vài ngày sau mầm non đã nhú lên.

Từ ghép:
話の種はなしのたね(cốt lõi, trọng tâm (câu chuyện));手品の種てじなのたね(mánh lới, thủ thuật (ảo thuật));種を明たねをあかす(làm sáng tỏ, vạch trần thủ thuật, mánh lới);種たねをまく(gieo hạt)
#49

とげ

cái gai, cái dằm

彼かれの言葉ことばにはとげがあり、聞きいている人ひとを不快ふかいにさせた。

→ Lời nói của anh ta có gai (đầy sự châm chọc), khiến người nghe cảm thấy khó chịu.

Từ ghép:
とげがある言葉(từ ngữ có gai (lời nói gây tổn thương người khác));とげが刺ささる(bị gai/dằm đâm)
#50

毒どく

ĐỘC

①độc, chất độc ②độc hại ③ từ ngữ cay nghiệt

あのキノコには猛烈もうれつな毒どくがあり、食たべると命いのちに関かかわる。

→ Loại nấm đó có độc tính cực mạnh, nếu ăn phải sẽ nguy hiểm đến tính mạng.

Liên quan:
消毒しょうどく(khử độc, sát trùng);中毒ちゅうどく(trúng độc);毒物どくぶつ(vật có độc);毒薬どくやく(thuốc độc);毒殺どくさつ(đầu độc);意地悪いじわる(tâm địa xấu xa)
Trái nghĩa:
有毒⇔無毒(ゆうどく⇔むどく)(có độc ⇔ không có độc)
#51

くじ

lá thăm

旅行りょこうの行いき先さきは、多数決たすうけつではなく、くじで決きめることにした。

→ Chúng tôi quyết định điểm đến du lịch bằng cách bốc thăm, chứ không phải biểu quyết theo số đông.

Liên quan:
おみくじ(quẻ tử vi (xin ở đền));宝たからくじ(vé số)
Từ ghép:
くじを引ひく(rút thăm);くじに当あたる(trúng thăm)
#52

桁けた

chữ số

彼かれは小学生しょうがくせいながら、三桁みけたの掛かけ算ざんを暗算あんざんできる。

→ Cậu bé đó tuy mới là học sinh tiểu học nhưng đã có thể tính nhẩm phép nhân ba chữ số.

Liên quan:
桁違けたちがい(sự vượt trội, khác biệt (một trời một vực))
Từ ghép:
二桁の掛け算にけたのかけざん(phép tính nhân 2 chữ số);桁が違けたがちがう(chênh lệch rất nhiều)
#53

単位たんい

ĐƠN VỊ

đơn vị

大学だいがくを卒業そつぎょうするためには、必修科目ひっしゅうかもくを含ふくめ、124単位たんい以上いじょうを取得しゅとくしなければならない。

→ Để tốt nghiệp đại học, phải tích lũy được 124 tín chỉ (đơn vị học trình) trở lên, bao gồm cả các môn bắt buộc.

Từ ghép:
単位を取たんいをとる(lấy tín chỉ);単位を落たんいをおとす(rớt tín chỉ)
#54

を一括いっかつする

NHẤT QUÁT

gom lại thành 1 rồi xử lý

複数ふくすうのローンを一ひとつに一括いっかつして返済へんさいすることにした。

→ Tôi quyết định gom nhiều khoản vay lại thành một để trả dứt điểm.

Từ ghép:
一括払いっかつはらい(trả 1 lần)
Trái nghĩa:
分割払ぶんかつばらい(trả góp (trái nghĩa))
Đồng nghĩa:
まとめる(gom lại, tập hợp)
#55

塊かたまり

KHỐI

vón cục, tảng, miếng

彼かれは好奇心こうきしんの塊かたまりのような人ひとで、何なににでも興味きょうみを持もつ。

→ Anh ta là một "khối" tò mò (hiện thân của sự tò mò), dường như cái gì cũng hứng thú.

Từ ghép:
土の塊つちのかたまり(cục đất);脂肪の塊しぼうのかたまり(cục mỡ)
#56

丈たけ

TRƯỢNG

vạt(áo), chiều dài

このスカートはデザインは気きに入いったが、私わたしには少すこし丈たけが短みじかい。

→ Cái váy này kiểu dáng thì tôi ưng rồi, nhưng với tôi thì chiều dài hơi ngắn một chút.

Liên quan:
身の丈みのたけ(chiều cao cơ thể, tầm vóc)
Từ ghép:
丈を詰たけをつめる(cắt ngắn (quần, váy));丈を伸たけをのばす(nới dài (quần, váy))
#57

欄らん

LAN

cột, bảng

新聞しんぶんの投書欄とうしょらんには、読者どくしゃからの様々さまざまな意見いけんが掲載けいさいされている。

→ Trên cột ý kiến độc giả của tờ báo, có đăng tải rất nhiều ý kiến đa dạng từ bạn đọc.

Liên quan:
投書欄とうしょらん(cột thư bạn đọc);解答欄かいとうらん(cột trả lời);空欄くうらん(cột trống)
#58

隅すみ

NGUNG

góc

大掃除おおそうじの際さい、部屋へやの隅すみから隅すみまで徹底的てっていてきにきれいにした。

→ Khi tổng vệ sinh, tôi đã dọn dẹp sạch sẽ triệt để từ mọi ngóc ngách trong phòng.

Liên quan:
隅すみっこ(trong góc);片隅かたすみ(một góc (phòng, tâm trí))
Từ ghép:
隅から隅すみからすみまで((tìm) từ góc này đến góc kia)
#59

縁ふち

DUYÊN

viền, mép

お茶ちゃを注そそぐとき、湯飲ゆのみの縁ふちまでいっぱいにしてはいけない。

→ Khi rót trà, không được rót đầy đến tận mép (miệng) chén trà.

Liên quan:
縁取ふちどり(viền, mép);額縁がくぶち(khung tranh);崖がけっぷち(vách núi, bờ vực)
Đồng nghĩa:
ヘリ(viền, mép)
#60

ひび

nứt

長年ながねん使つかってきた花瓶かびんによく見みるとひびが入はいっていた。

→ Nhìn kỹ mới thấy cái bình hoa đã dùng nhiều năm bị một vết nứt.

Từ ghép:
ひびが入はいる(bị nứt, xuất hiện vết nứt)
Đồng nghĩa:
亀裂きれつ(vết nứt, sự rạn nứt (nghĩa đen & bóng))
#61

が分裂ぶんれつする

PHÂN LIỆT

rạn nứt, chia rẽ, phân chia

一ひとつの細胞さいぼうが二ふたつに分裂ぶんれつして、新あたらしい個体こたいが生うまれる。

→ Một tế bào phân chia làm hai, và một cá thể mới được sinh ra.

Liên quan:
内部分裂ないぶぶんれつ(chia rẽ nội bộ);細胞分裂さいぼうぶんれつ(phân chia tế bào);核分裂かくぶんれつ(phản ứng phân rã hạt nhân)
Trái nghĩa:
統一とういつ(sự thống nhất (trái nghĩa));団結だんけつ(đoàn kết (trái nghĩa))
#62

が振動しんどうする

CHẤN ĐỘNG

sự chấn động, chấn động

大型おおがたトラックが家いえの前まえを通とおるたびに、窓まどガラスが細こまかく振動しんどうする。

→ Mỗi lần xe tải lớn chạy qua trước nhà, cửa kính lại rung lên bần bật.

Liên quan:
振動公害しんどうこうがい(chấn động thiệt hại rộng)
Từ ghép:
携帯電話が振動けいたいでんわがしんどうする(điện thoại rung)
Đồng nghĩa:
揺ゆれる(rung, lắc)
#63

が沸騰ふっとうする

PHÍ ĐẰNG

①sôi sục ②nóng bỏng, sôi sục (chủ đề)

その新しんアイドルの登場とうじょうで、ファンの間あいだの人気にんきが沸騰ふっとうしている。

→ Với sự xuất hiện của thần tượng mới đó, sự hâm mộ trong cộng đồng fan đang "sôi sục" (trở nên nóng bỏng).

Từ ghép:
100ひゃくどでふっとう℃で沸騰する(sôi ở 100℃);人気が沸騰にんきがふっとうしている(được hâm mộ nồng nhiệt);話題沸騰わだいふっとう(chủ đề nóng hổi)
#64

が循環じゅんかんする

TUẦN HOÀN

tuần hoàn, hoạt động một vòng khép kín

血液けつえきは心臓しんぞうのポンプ作用さようにより、体内たいないを循環じゅんかんしている。

→ Máu tuần hoàn khắp cơ thể nhờ vào hoạt động bơm của tim.

Liên quan:
悪循環あくじゅんかん(sự tuần hoàn không tốt, vòng luẩn quẩn);循環器じゅんかんき(cơ quan tuần hoàn);循環じゅんかんバス(xe buýt chạy thành một vòng khép kín)
Đồng nghĩa:
巡めぐる(xoay quanh, tuần hoàn)
#65

を回収かいしゅうする

HỒI THU

thu hồi sau khi đã phát ra

市しは、資源しげんの再利用さいりようのため、ペットボトルを分別ぶんべつして回収かいしゅうしている。

→ Thành phố đang tiến hành thu gom riêng chai nhựa để tái chế tài nguyên.

Từ ghép:
アンケートを回収する(thu lại phiếu khảo sát);資金を回収しきんをかいしゅうする(thu hồi vốn)
#66

を獲得かくとくする

HOẠCH ĐẮC

thu được thành quả sau những nỗ lực

彼かれは長年ながねんの努力どりょくの末すえ、ついにオリンピックの金きんメダルを獲得かくとくした。

→ Sau bao năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng đã giành được huy chương vàng Olympic.

Liên quan:
取得しゅとく(thu được, đạt được (chứng chỉ, bằng cấp))
Đồng nghĩa:
勝ち取かちとる(giành được (chiến thắng, phần thưởng));得える(thu được, nhận được)
#67

区間くかん

KHU GIAN

khu vực, đoạn

この電車でんしゃは、次つぎの駅えきから終点しゅうてんまでの区間くかん、各駅かくえきに停車ていしゃします。

→ Tàu này sẽ dừng ở tất cả các ga trong đoạn từ ga kế tiếp đến ga cuối.

Liên quan:
乗車区間じょうしゃくかん(khu vực bước lên tàu);区間記録くかんきろく(ghi chép lại mỗi chặng (cuộc đua tiếp sức))
#68

施設しせつ

THI THIẾT

cơ sở vật chất

駅えきの近ちかくに、図書館としょかんや体育館たいいくかんなどの公共施設こうきょうしせつが充実じゅうじつしている。

→ Gần nhà ga có đầy đủ các cơ sở vật chất công cộng như thư viện và nhà thi đấu.

Liên quan:
公共施設こうきょうしせつ(cơ sở vật chất, phương tiện công cộng);娯楽施設ごらくしせつ(cơ sở vật chất, thiết bị giải trí);医療施設いりょうしせつ(cơ sở vật chất, thiết bị điều trị);養護施設ようごしせつ(cơ sở vật chất, thiết bị nuôi dưỡng (trại trẻ mồ côi,...))
#69

を運営うんえいする

VẬN DOANH

quản lý, điều hành

このNPO法人ほうじんは、多おおくのボランティアによって運営うんえいされている。

→ Tổ chức NPO này được vận hành bởi rất nhiều tình nguyện viên.

Liên quan:
経営けいえい(kinh doanh, điều hành (thiên về lợi nhuận));管理かんり(quản lý)
#70

が面会めんかいする

DIỆN HỘI

gặp gỡ

首相しゅしょうは、訪日中ほうにちちゅうの大統領だいとうりょうと面会めんかいし、二国間にこくかんの課題かだいについて話はなし合あった。

→ Thủ tướng đã có cuộc gặp gỡ với tổng thống đang có chuyến thăm Nhật Bản và thảo luận về các vấn đề song phương.

Liên quan:
面会謝絶めんかいしゃぜつ(từ chối gặp gỡ (thường do bệnh nặng));面談めんだん(phỏng vấn, gặp gỡ trao đổi)
#71

を返却へんきゃくする

PHẢN KHƯỚC

trả lại, hoàn trả

図書館としょかんで借かりた本ほんは、必かならず期限きげんまでに返却へんきゃくしなければならない。

→ Sách mượn ở thư viện nhất định phải hoàn trả trước kỳ hạn.

Liên quan:
返却期限へんきゃくきげん(kì hạn hoàn trả)
Đồng nghĩa:
返かえす(trả lại)
#72

が投書とうしょする

ĐẦU THƯ

thư bạn đọc (gửi ý kiến)

新製品しんせいひんに関かんする意見いけんを、新聞しんぶんの投書欄とうしょらんに投書とうしょした。

→ Tôi đã gửi thư (đóng góp ý kiến) về sản phẩm mới đến mục thư bạn đọc của tờ báo.

Liên quan:
投書欄とうしょらん(khu vực dành cho thư độc giả);投稿とうこう(đăng bài, đóng góp bài viết)
#73

を検索けんさくする

KIỂM TÁC

tìm kiếm, tra

インターネットでレストランの情報じょうほうを検索けんさくしたら、たくさんの候補こうほが出でてきた。

→ Khi tôi tìm kiếm thông tin nhà hàng trên mạng, rất nhiều kết quả (ứng cử viên) đã hiện ra.

Liên quan:
検索けんさくエンジン(công cụ tìm kiếm)
Đồng nghĩa:
サーチ((Search) tìm kiếm)
#74

を負傷ふしょうする

PHỤ THƯƠNG

bị thương

その選手せんしゅは、試合中しあいちゅうに足あしを負傷ふしょうし、途中とちゅうで退場たいじょうした。

→ Tuyển thủ đó đã bị chấn thương ở chân trong lúc thi đấu và phải rời sân giữa chừng.

Liên quan:
負傷者ふしょうしゃ(người bị thương)
Đồng nghĩa:
怪我けが(を)する(bị thương)
#75

が感染かんせんする

CẢM NHIỄM

lây nhiễm, truyền nhiễm

インフルエンザに感染かんせんしないよう、手洗てあらいやうがいを徹底てっていしている。

→ Tôi đang triệt để rửa tay và súc họng để không bị lây nhiễm cúm.

Liên quan:
感染者かんせんしゃ(người bị lây nhiễm);感染経路かんせんけいろ(con đường lây nhiễm);院内感染いんないかんせん(lây nhiễm trong bệnh viện);二次感染にじかんせん(lây nhiễm thứ cấp)
Đồng nghĩa:
伝染でんせん(truyền nhiễm)
#76

が作用さようする

TÁC DỤNG

tác dụng

この薬くすりは、中枢神経ちゅうすうしんけいに作用さようして痛いたみを和やわらげる効果こうかがある。

→ Loại thuốc này có tác dụng làm dịu cơn đau bằng cách tác động lên hệ thần kinh trung ương.

Liên quan:
副作用ふくさよう(tác dụng phụ);反作用はんさよう(phản tác dụng)
Từ ghép:
作用を及さようをおよぼす(gây ra tác dụng)
#77

が依存いぞんする

Y TỒN

phụ thuộc, lệ thuộc, nghiện

現代社会げんだいしゃかいは、多おおくの面めんで石油せきゆエネルギーに大おおきく依存いぞんしている。

→ Xã hội hiện đại đang phụ thuộc rất nhiều vào năng lượng dầu mỏ ở nhiều phương diện.

Liên quan:
依存心いぞんしん(người sống phụ thuộc);相互依存そうごいそん(lệ thuộc lẫn nhau);アルコール依存症いぞんしょう(triệu chứng nghiện rượu)
Trái nghĩa:
自立じりつ(tự lập (trái nghĩa))
#78

が/を解消かいしょうする

GIẢI TIÊU

hủy, xóa bỏ, giải tỏa

適度てきどな運動うんどうは、ストレスを解消かいしょうするのに最もっとも効果的こうかてきな方法ほうほうの一ひとつだ。

→ Vận động điều độ là một trong những phương pháp hiệu quả nhất để giải tỏa căng thẳng.

Từ ghép:
ストレス解消かいしょう(giải tỏa căng thẳng);婚約解消こんやくかいしょう(hủy hôn)
#79

を促進そくしんする

XÚC TIẾN

xúc tiến, thúc đẩy

政府せいふは、経済けいざいの活性化かっせいかを図はかるため、新あらたな政策せいさくで投資とうしを促進そくしんしている。

→ Chính phủ đang xúc tiến đầu tư bằng các chính sách mới nhằm mục đích vực dậy nền kinh tế.

Từ ghép:
販売促進はんばいそくしん(thúc đẩy buôn bán)
Trái nghĩa:
阻害そがい(trở ngại, gây cản trở (trái nghĩa))
Đồng nghĩa:
促うながす(thúc giục, khuyến khích)
#80

意向いこう

Ý HƯỚNG

chí hướng; dự định; ý muốn

会社側かいしゃがわは、労働組合ろうどうくみあいの意向いこうを尊重そんちょうし、交渉こうしょうに応おうじる構かまえだ。

→ Phía công ty tôn trọng ý muốn của công đoàn và sẵn sàng tham gia đàm phán.

Liên quan:
意図いと(ý đồ, mục đích)
Từ ghép:
意向を固いこうをかためる(củng cố ý kiến, ý muốn);意向に従いこうにしたがう(dựa theo ý kiến, tuân theo ý kiến, ý muốn);意向を問いこうをとう(hỏi ý kiến, ý muốn);意向を打診いこうをだしんする(thăm dò ý kiến, ý muốn)
#81

を意図いとする

Ý ĐỒ

ý đồ, mục đích

彼かれがそのような行動こうどうを取とった意図いとがわからず、皆みなが困惑こんわくしている。

→ Mọi người đều hoang mang vì không hiểu ý đồ (mục đích) của anh ta khi hành động như vậy.

Liên quan:
意図的いとてき(có ý đồ, có mục đích riêng)
Từ ghép:
意図が不明いとがふめい(không rõ ý đồ)
Đồng nghĩa:
狙ねらう(nhắm tới mục tiêu, đối tượng)
#82

が向上こうじょうする

HƯỚNG THƯỢNG

cải thiện, vươn lên

練習れんしゅうを重かさねることで、チーム全体ぜんたいの技術ぎじゅつが著いちじるしく向上こうじょうした。

→ Nhờ luyện tập không ngừng, kỹ thuật của toàn đội đã tiến bộ một cách rõ rệt.

Liên quan:
向上心こうじょうしん(tham vọng, khát vọng vươn lên)
Trái nghĩa:
が低下ていかする(sự suy giảm (trái nghĩa))
Đồng nghĩa:
レベルアップ((Level up) nâng cao)
#83

活気かっき

HOẠT KHÍ

náo nhiệt

朝あさの市場いちばは、新鮮しんせんな野菜やさいや魚さかなを求もとめる人々ひとびとで活気かっきに満みちている。

→ Chợ buổi sáng tràn đầy sức sống (náo nhiệt) với những người tìm mua cá và rau củ tươi ngon.

Từ ghép:
活気に満かっきにみちる(tràn đầy sự náo nhiệt);活気に溢かっきにあふれる(tràn đầy sự náo nhiệt);活気に乏かっきにとぼしい(thiếu sự náo nhiệt)
Trái nghĩa:
活気がある⇔ない(có ⇔ không có sức sống)
#84

迫力はくりょく

BÁCH LỰC

mãnh liệt, sức lôi cuốn, thúc đẩy

映画館えいがかんの大だいスクリーンで見みるアクションシーンは、すごい迫力くりょくだった。

→ Cảnh hành động xem trên màn hình lớn của rạp chiếu phim quả thật có sức lôi cuốn (ấn tượng) mãnh liệt.

Liên quan:
大迫力だいはくりょく(cực kì mãnh liệt)
Từ ghép:
迫力満点はくりょくまんてん(vô cùng mãnh liệt, vô cùng ấn tượng);迫力に欠はくりょくにかける(thiếu sức lôi cuốn)
#85

が勝利しょうりする

THẮNG LỢI

thắng lợi

Aチームは、延長戦えんちょうせんの末すえ、Bチームに劇的げきてきな勝利しょうりを収おさめた。

→ Đội A, sau hiệp phụ, đã giành chiến thắng kịch tính trước đội B.

Liên quan:
勝利者しょうりしゃ(người chiến thắng);勝利宣伝しょうりせんでん(lời phát biểu khi chiến thắng)
Từ ghép:
勝利を収しょうりをおさめる(thu được thắng lợi)
Trái nghĩa:
敗北はいぼく(thất bại (trái nghĩa))
#86

が適応てきおうする

THÍCH ỨNG

thích ứng

彼かれは新あたらしい環境かんきょうに素早すばやく適応てきおうし、すぐに友人ゆうじんを作つくった。

→ Anh ấy đã nhanh chóng thích ứng với môi trường mới và kết bạn ngay lập tức.

Liên quan:
適応力てきおうりょく(năng lực thích ứng);適応性てきおうせい(tính thích ứng);適応症てきおうしょう(bệnh trạng (dùng trong y học))
Đồng nghĩa:
が順応じゅんのうする(thích nghi (thiên về thay đổi bản thân cho hợp môi trường))
#87

が調和ちょうわする

ĐIỀU HÒA

điều hòa, hòa hợp

この建物たてものは、伝統的でんとうてきなデザインと現代的げんだいてきな機能きのうが見事みごとに調和ちょうわしている。

→ Tòa nhà này là sự hòa quyện tuyệt vời giữa thiết kế truyền thống và công năng hiện đại.

Từ ghép:
調和がとれる(được điều hòa, cân đối);調和をとる(làm cho điều hòa, giữ cân đối);調和を欠ちょうわをかく(không có sự điều hòa)
Trái nghĩa:
不調和ふちょうわ(không hòa hợp (trái nghĩa))
Đồng nghĩa:
バランス((Balance) cân bằng)
#88

権力けんりょく

QUYỀN LỰC

quyền lực

彼かれは権力けんりょくを手てに入いれると、次第しだいに傲慢ごうまんな態度たいどを取とるようになった。

→ Kể từ khi có được quyền lực, anh ta dần dần trở nên ngạo mạn.

Liên quan:
権力者けんりょくしゃ(người có quyền lực);権力闘争けんりょくとうそう(cạnh tranh quyền lực);国家権力こっかけんりょく(quyền lực quốc gia)
Từ ghép:
権力を握けんりょくをにぎる(nắm giữ quyền lực);権力を奮けんりょくをふるう(phát huy quyền lực)
#89

権威けんい

QUYỀN UY

quyền uy

その分野ぶんやにおける彼かれの権威けんいは、誰だれもが認みとめるところだ。

→ Uy tín (quyền uy) của ông ấy trong lĩnh vực đó là điều mà ai cũng phải công nhận.

Liên quan:
権威者けんいしゃ(người có uy quyền);権勢けんせい(quyền thế)
Từ ghép:
権威けんいある(có uy tín, có thẩm quyền)
#90

を圧迫あっぱくする

ÁP BÁCH

áp bách, áp bức

輸入ゆにゅうの増加ぞうかが国内こくないの産業さんぎょうを圧迫あっぱくしている。

→ Sự gia tăng hàng nhập khẩu đang gây áp lực (áp bức) lên các ngành công nghiệp trong nước.

Liên quan:
圧迫感あっぱくかん(cảm giác bị áp bức);圧迫面接あっぱくめんせつ(phỏng vấn gây áp lực)
#91

を強制きょうせいする

CƯỠNG CHẾ

cưỡng chế, bắt người khác làm (người làm không muốn)

ボランティア活動かつどうは、強制きょうせいされて行おこなうものではなく、自発的じはつてきに参加さんかすべきだ。

→ Hoạt động tình nguyện không phải là thứ bị cưỡng chế làm, mà nên tham gia một cách tự nguyện.

Liên quan:
強制的きょうせいてきな(mang tính cưỡng chế);強制送還きょうせいそうかん(cưỡng chế về nước);強制労働きょうせいろうどう(cưỡng chế lao động)
Trái nghĩa:
任意にんい(tự nguyện, tùy ý (trái nghĩa))
#92

を規制きせいする

QUY CHẾ

quy chế, đưa ra luật lệ để ép tuân thủ

大気汚染たいきおせんを防ふせぐため、工場こうじょうの排気はいきガスを厳きびしく規制きせいする必要ひつようがある。

→ Để ngăn chặn ô nhiễm không khí, cần phải quy định (siết chặt) nghiêm ngặt khí thải nhà máy.

Liên quan:
交通規制こうつうきせい(quy định giao thông)
Từ ghép:
規制を強きせいをつよめる(củng cố, làm mạnh quy chế);規制を敷きせいをしく(thực thi quy chế)
Trái nghĩa:
規制を緩きせいをゆるめる(nới lỏng quy chế (trái nghĩa));規制を解きせいをとく(bãi bỏ quy chế (trái nghĩa))
#93

を拒否きょひする

CỰ PHỦ

cự phủ, cự tuyệt (thiên về không quan tâm)

会社側かいしゃがわは、従業員じゅうぎょういんの賃金ちんぎん引ひき上あげ要求ようきゅうを拒否きょひした。

→ Phía công ty đã cự tuyệt yêu cầu tăng lương của nhân viên.

Liên quan:
拒否権きょひけん(quyền phủ quyết);拒否反応きょひはんのう(phản ứng phủ quyết)
Trái nghĩa:
を承諾しょうだくする(thừa nặc, đồng ý (trái nghĩa))
Đồng nghĩa:
拒絶きょぜつ(cự tuyệt (mạnh mẽ hơn 拒否))
#94

が対抗たいこうする

ĐỐI KHÁNG

đối kháng, cạnh tranh với nhau, chống đối lẫn nhau

A社しゃは、B社しゃの新製品しんせいひんに対抗たいこうするため、さらに高性能こうせいのうなモデルを発表はっぴょうした。

→ Công ty A đã công bố một mẫu mã có tính năng cao hơn nữa để cạnh tranh với sản phẩm mới của công ty B.

Liên quan:
対抗策たいこうさく(kế sách thi đấu, biện pháp đối phó);対抗馬たいこうば(đối thủ cạnh tranh);対抗戦たいこうせん(cuộc thi đấu);を抵抗ていこうする(kháng cự, chống lại thế lực khác (thường ở vị thế yếu hơn))
#95

が抗議こうぎする

KHÁNG NGHỊ

kháng nghị, phản đối

住民じゅうみんたちは、騒音問題そうおんもんだいの改善かいぜんを求もとめて市しに抗議こうぎした。

→ Người dân đã kháng nghị lên thành phố, yêu cầu cải thiện vấn đề tiếng ồn.

Liên quan:
抗議集会こうぎしゅうかい(cuộc họp, tập hợp phản đối);抗議こうぎデモ(biểu tình phản đối)
Từ ghép:
抗議を申こうぎをもうし入いれる(có ý kiến, nguyện vọng bác bỏ, phản đối);抗議の声を上こうぎのこえをあげる(lên tiếng phản đối)
#96

を革新かくしんする

CÁCH TÂN

cách tân, cải cách, đổi mới (bỏ cũ làm mới tốt hơn)

古ふるい制度せいどを革新かくしんしなければ、組織そしきの発展はってんは望のぞめない。

→ Nếu không cải cách (cách tân) chế độ cũ, thì không thể trông mong vào sự phát triển của tổ chức.

Liên quan:
革新的かくしんてきな(mang tính cách tân);革新政党かくしんせいとう(cách tân chính đảng);技術革新ぎじゅつかくしん(cách tân kĩ thuật)
Trái nghĩa:
保守ほしゅ(bảo thủ (trái nghĩa))
#97

原則げんそく

NGUYÊN TẮC

nguyên tắc

この奨学金しょうがくきんは、原則げんそくとして、留学生りゅうがくせいのみが応募おうぼできる。

→ Học bổng này, về nguyên tắc, chỉ dành cho đối tượng là du học sinh đăng ký.

Liên quan:
原則的げんそくてきな(mang tính nguyên tắc)
Từ ghép:
原則げんそくとして(về nguyên tắc thì)
Trái nghĩa:
例外れいがい(ngoại lệ (trái nghĩa))
#98

が経過けいかする

KINH QUÁ

trải qua, trôi qua

手術しゅじゅつから一週間いっしゅうかんが経過けいかしたが、患者かんじゃの容体ようだいは安定あんていしている。

→ Đã một tuần trôi qua kể từ ca phẫu thuật, tình trạng của bệnh nhân vẫn ổn định.

Liên quan:
途中経過とちゅうけいか(diễn biến giữa chừng)
Từ ghép:
時間の経過じかんのけいか(sự trôi qua của thời gian)
#99

を中継ちゅうけいする

TRUNG KẾ

phát thanh, phát hình, phát sóng (từ đài)

今夜こんやのサッカーの試合しあいは、衛星生中継えいせいなまちゅうけいで全国ぜんこくに放送ほうそうされる。

→ Trận bóng đá tối nay sẽ được truyền hình trực tiếp qua vệ tinh trên toàn quốc.

Liên quan:
中継局ちゅうけいきょく(cục phát sóng, đài truyền hình);中継車ちゅうけいしゃ(xe phát thanh (lưu động));中継放送ちゅうけいほうそう(phát sóng (hiện trường→đài truyền hình));衛星中継えいせいちゅうけい(phát sóng (vệ tinh→đài truyền hình));実況中継じっきょうちゅうけい(truyền hình thực tế);視聴者しちょうしゃ(khán thính giả)
Đồng nghĩa:
生中継なまちゅうけい(phát sóng trực tiếp);生放送なまほうそう(phát sóng trực tiếp)
#100

規模きぼ

QUY MÔ

quy mô

その会社かいしゃは、世界的せかいてきな規模きぼで事業じぎょうを展開てんかいしている。

→ Công ty đó đang triển khai kinh doanh trên quy mô toàn thế giới.

Liên quan:
大規模だいきぼ(quy mô lớn)
Từ ghép:
規模を拡大きぼをかくだいする(mở rộng quy mô);規模を縮小きぼをしゅくしょうする(thu hẹp quy mô)
Trái nghĩa:
小規模しょうきぼ(quy mô nhỏ)