Từ vựng Mimikara Oboeru N1 Bài 12: Tổ chức, xử lý và quan hệ xã hội

Bài 12: Tổ chức, xử lý và quan hệ xã hội

JLPT N1
Từ vựng Mimikara N1 • 90 từ vựng
#1

を主催しゅさいする

CHỦ NGÂN/TRÁI

đứng ra tổ chức (hội nghị, sự kiện)

来月らいげつ開催かいさいされる国際こくさい会議かいぎは、日本にほん政府せいふが主催しゅさいすることになっている。

→ Hội nghị quốc tế được tổ chức vào tháng tới do Chính phủ Nhật Bản đứng ra tổ chức.

Liên quan:
主催者しゅさいしゃ(người đứng ra tổ chức);共催きょうさい(đồng tổ chức);後援こうえん(bảo trợ)
#2

を企画きかくする

XÍ HỌA/HOẠCH

lên kế hoạch, đề án

来年度らいねんどに向むけて、新あたらしい商品しょうひんの企画きかくを進すすめているところだ。

→ Chúng tôi đang trong quá trình lên kế hoạch cho sản phẩm mới hướng tới năm tài chính tiếp theo.

Liên quan:
企画立案きかくりつあん(lập đề án kế hoạch);企くわだて(kế hoạch, âm mưu)
Từ ghép:
企画きかくを立たてる(lập kế hoạch)
Đồng nghĩa:
計画けいかくする(lập kế hoạch)
#3

趣旨しゅし

THÚ CHỈ

ý đồ, mục tiêu muốn thực hiện, tôn chỉ

会議かいぎを始はじめる前まえに、まず今回こんかいの議題ぎだいの趣旨しゅしをご説明せつめいします。

→ Trước khi bắt đầu cuộc họp, trước tiên tôi xin giải thích về mục đích của chủ đề thảo luận lần này.

Trái nghĩa:
趣旨しゅしに反はんする⇔沿そう(phản lại ⇔ tuân theo mục tiêu đã đề ra)
Đồng nghĩa:
目的もくてき(mục đích);意図いと(ý đồ)
#4

要領ようりょう

YẾU/YÊU LĨNH/LÃNH

① trọng điểm, cốt lõi (của lời giải thích, công việc) ② sự khéo léo, lanh lợi

彼かれの説明せつめいはいつも要領ようりょうを得えていて、非常ひじょうに分わかりやすい。

→ Cách giải thích của anh ấy luôn đi vào trọng tâm nên rất dễ hiểu.

Từ ghép:
要領ようりょうを得える(nắm được điểm chính, đi vào trọng tâm);作業さぎょうの要領ようりょう(các bước chính của công việc);仕事しごとの要領ようりょう(sự khéo léo trong công việc);要領ようりょうのいい人ひと(người giỏi giang (đôi khi mang hàm ý khôn lỏi))
Trái nghĩa:
要領ようりょうがいい⇔悪わるい(kĩ năng tốt ⇔ không tốt, lanh lợi ⇔ vụng về)
Đồng nghĩa:
こつ(mẹo, bí quyết)
#5

を融通ゆうずうする

DUNG THÔNG

① sự linh hoạt, ứng biến ② cho vay tiền (mang tính giúp đỡ)

マニュアル通どおりではなく、状況じょうきょうに応おうじて融通ゆうずうを利きかせた対応たいおうが必要ひつようだ。

→ Cần phải có cách xử lý linh hoạt ứng biến theo tình hình chứ không phải chỉ làm theo sách vở.

Từ ghép:
融通ゆうずうがつく(có thể xoay sở được (tiền bạc));融通ゆうずうをつける(xoay sở cho vay tiền)
Trái nghĩa:
融通ゆうずうが利きく⇔利きかない(linh hoạt ⇔ cứng nhắc)
Đồng nghĩa:
便宜べんぎを図はかる(tạo điều kiện thuận lợi)
#6

便宜べんぎ

TIỆN NGHI

tiện lợi, tạo điều kiện thuận lợi

会員かいいんの便宜べんぎを図はかるため、施設しせつの利用りよう時間じかんを延長えんちょうすることにした。

→ Để tạo thuận lợi cho hội viên, chúng tôi đã quyết định kéo dài thời gian sử dụng cơ sở vật chất.

Liên quan:
便宜的べんぎてきな(một cách tiện lợi);便宜上べんぎじょう(về mặt tiện lợi, để cho tiện)
Từ ghép:
の/に便宜べんぎを図はかる(tạo ra sự tiện lợi);に便宜べんぎを与あたえる(tạo ra sự tiện lợi)
Đồng nghĩa:
好都合こうつごう(thuận tiện, đúng lúc)
#7

を駆使くしする

KHU SỬ

sử dụng một cách thuận tiện, thành thạo, tận dụng tối đa

彼かれは最新さいしんのテクノロジーを駆使くしして、革新的かくしんてきな製品せいひんを開発かいはつした。

→ Anh ấy đã tận dụng tối đa công nghệ mới nhất để phát triển sản phẩm mang tính cách mạng.

Từ ghép:
5こくごか国語を駆使くしする(sử dụng lưu loát 5 ngôn ngữ)
Đồng nghĩa:
使つかいこなす(sử dụng thành thạo)
#8

を実践じっせんする

THỰC TIỄN

thực hành, thực tiễn

いくら知識ちしきを学まなんでも、それを実践じっせんしなければ意味いみがない。

→ Dù có học bao nhiêu kiến thức đi nữa, nếu không đưa vào thực hành thì cũng vô nghĩa.

Liên quan:
実践的研究じっせんてきけんきゅう(nghiên cứu thực tiễn);実践的じっせんてきな(mang tính thực tiễn)
Từ ghép:
理論りろんを実践じっせんに移うつす(chuyển lý thuyết vào thực tiễn)
Trái nghĩa:
理論りろん(lý thuyết)
Đồng nghĩa:
実行じっこうする(thực hiện)
#9

が着手ちゃくしゅする

TRƯỚC THỦ

bắt tay vào, bắt đầu (công việc, dự án)

長年ながねん計画けいかくされてきた新あたらしいダムの建設けんせつ工事こうじに、ようやく着手ちゃくしゅした。

→ Công trình xây dựng con đập mới đã được lên kế hoạch trong nhiều năm cuối cùng cũng đã được bắt đầu.

Liên quan:
着手金ちゃくしゅきん(chi phí ban đầu (trả cho luật sư))
Từ ghép:
プロジェクトに着手ちゃくしゅする(bắt tay vào dự án)
Đồng nghĩa:
開始かいしする(bắt đầu);取とりかかる(bắt tay vào)
#10

措置そち

THỐ TRÍ

biện pháp (để xử lý tình huống)

インフルエンザの流行りゅうこうを受うけて、学校がっこうは学級がっきゅう閉鎖へいさという措置そちを取とった。

→ Trước sự lây lan của cúm, nhà trường đã áp dụng biện pháp đóng cửa lớp học.

Liên quan:
特別措置とくべつそち(biện pháp đặc biệt)
Từ ghép:
措置そちを取とる(áp dụng biện pháp);措置そちを講こうじる(đề xuất, thực hiện biện pháp)
Đồng nghĩa:
対策たいさく(đối sách, biện pháp)
#11

是正ぜせい

THỊ CHÍNH

chỉnh sửa, điều chỉnh (cho đúng)

男女間だんじょかんの賃金ちんぎん格差かくさを是正ぜせいするために、新あらたな法案ほうあんが提出ていしゅつされた。

→ Để điều chỉnh (khắc phục) sự chênh lệch tiền lương giữa nam và nữ, một dự luật mới đã được trình lên.

Từ ghép:
不合理ふごうりを是正ぜせいする(chỉnh sửa sự bất hợp lý);欠陥けっかんを是正ぜせいする(khắc phục thiếu sót);誤あやまりを是正ぜせいする(chỉnh sửa lỗi sai)
Đồng nghĩa:
改善かいぜんする(cải thiện);改あらためる(sửa đổi, cải thiện)
#12

是非ぜひ

THỊ PHI

① thị phi, đúng sai, tán thành và phản đối ② nhất định, bằng mọi giá

その計画けいかくの是非ぜひをめぐって、役員やくいんたちの間あいだで意見いけんが分わかれた。

→ Xung quanh việc tán thành hay phản đối kế hoạch đó, ý kiến giữa các thành viên ban giám đốc đã bị chia rẽ.

Liên quan:
是非ぜひとも(nhất định, bằng mọi giá)
Từ ghép:
是非ぜひを問とう(hỏi, tìm hiểu đúng sai);是ぜか非ひか(tốt hay xấu, đúng hay sai);是ぜが非ひでも(bằng bất cứ giá nào, dù tốt hay xấu)
#13

を模索もさくする

MÔ SÁCH

tìm hiểu, điều tra, dò dẫm tìm kiếm (cách giải quyết)

彼かれらは長引ながびく不況ふきょうを打開だかいするための新あらたな方策ほうさくを模索もさくしている。

→ Họ đang tìm kiếm phương sách mới để phá vỡ tình trạng suy thoái kéo dài.

Liên quan:
暗中模索あんちゅうもさく(mò mẫm trong bóng tối, mò mẫm tìm đường)
Từ ghép:
問題もんだいの解決方法かいけつほうほうを模索もさくする(tìm kiếm phương pháp giải quyết vấn đề)
#14

を折衷せっちゅうする

CHIẾT TRUNG/TRÚNG

hòa trộn, kết hợp (phong cách, ý kiến)

日本にほんの現代げんだい建築けんちくには、和わと洋ようのデザインを折衷せっちゅうしたものが多おおい。

→ Trong kiến trúc hiện đại của Nhật Bản, có nhiều công trình kết hợp (pha trộn) giữa thiết kế phong cách Nhật và phương Tây.

Liên quan:
和洋折衷わようせっちゅう(pha trộn Nhật và phương Tây);折衷案せっちゅうあん(phương án dung hòa, kết hợp)
Từ ghép:
二ふたつを折衷せっちゅうする(hòa trộn hai thứ lại)
#15

を許容きょようする

HỨA DUNG

cho phép, chấp nhận (trong một phạm vi nhất định)

多少たしょうの誤差ごさは許容きょよう範囲はんい内ないとして扱あつかわれた。

→ Sai số nhỏ đã được xử lý trong phạm vi cho phép.

Liên quan:
許容範囲きょようはんい(phạm vi cho phép);許容量きょようりょう(lượng cho phép)
Đồng nghĩa:
を容認ようにんする(chấp nhận, dung thứ);認みとめる(thừa nhận, cho phép)
#16

が/を緩和かんわする

HOÃN HÒA

nới lỏng, hòa hoãn, xoa dịu (quy chế, căng thẳng, cơn đau)

政府せいふは、経済けいざい活性化かっせいかのために、一部いちぶの規制きせいを緩和かんわすることを決定けっていした。

→ Chính phủ đã quyết định nới lỏng một số quy định để kích thích kinh tế.

Liên quan:
規制緩和きせいかんわ(nới lỏng quy chế);緊張緩和きんちょうかんわ(giảm căng thẳng);金融緩和きんゆうかんわ(nới lỏng tiền tệ)
Từ ghép:
痛いたみを緩和かんわする(làm dịu cơn đau)
Trái nghĩa:
強化きょうかする(tăng cường, củng cố);厳きびしくする(làm nghiêm khắc hơn)
#17

を解除かいじょする

GIẢI TRỪ

bãi bỏ, chấm dứt, dỡ bỏ (cảnh báo, quy chế, báo thức)

台風たいふうが過すぎ去さったため、大雨おおあめ警報けいほうは解除かいじょされた。

→ Vì bão đã đi qua, cảnh báo mưa lớn đã được dỡ bỏ.

Liên quan:
武装解除ぶそうかいじょ(giải trừ vũ trang)
Từ ghép:
警戒けいかいを解除かいじょする(dỡ bỏ cảnh giới);規制きせいを解除かいじょする(bãi bỏ quy chế);アラームを解除かいじょする(tắt báo thức);警報けいほうを解除かいじょする(dỡ bỏ cảnh báo)
Trái nghĩa:
設定せっていする(cài đặt)
#18

を自粛じしゅくする

TỰ TÚC

tự tiết chế, tự kiềm chế (hành động không phù hợp với hoàn cảnh)

大おおきな災害さいがいが起おきた直後ちょくごは、派手でなイベントなどを自粛じしゅくするムードが高たかまる。

→ Ngay sau khi thảm họa lớn xảy ra, xu hướng tự kiềm chế các sự kiện hào nhoáng,... thường tăng cao.

Từ ghép:
自粛じしゅくを求もとめる(yêu cầu, đòi hỏi sự tự tiết chế);自粛じしゅくを促うながす(thúc đẩy sự tiết chế)
Đồng nghĩa:
を自制じせいする(tự kiềm chế (mang tính cá nhân hơn));控ひかえる(kiềm chế, hạn chế)
#19

治安ちあん

TRỊ AN

trị an

この辺あたりは夜よるになると治安ちあんが悪わるくなるので、一人ひとりで歩あるくのは危険きけんだ。

→ Khu vực này về đêm trị an không tốt nên đi bộ một mình rất nguy hiểm.

Liên quan:
治安情勢ちあんじょうせい(tình hình trị an);治安維持法ちあんいじほう(luật duy trì trị an (trước đây ở Nhật))
Trái nghĩa:
治安ちあんがいい⇔悪わるい(trị an tốt ⇔ không tốt);治安ちあんを維持いじする⇔乱みだす(duy trì ⇔ làm đảo lộn trật tự trị an)
Đồng nghĩa:
公安こうあん(công an, an ninh công cộng)
#20

を監視かんしする

GIAM THỊ/THI

giám thị, giám sát

重要じゅうよう施設しせつの周辺しゅうへんは、警備員けいびいんによって24時間じかん体制たいせいで厳重げんじゅうに監視かんしされている。

→ Khu vực xung quanh cơ sở trọng yếu được nhân viên an ninh giám sát nghiêm ngặt 24/24.

Liên quan:
監視かんしカメラ(camera giám sát)
Từ ghép:
監視かんしの目めを逃のがれる(trốn chạy khỏi ánh mắt giám sát)
Đồng nghĩa:
見張みはる(canh chừng, theo dõi)
#21

禁物きんもつ

CẤM VẬT

điều cấm kỵ, điều nên tránh

試験中しけんちゅうに周まわりの人ひとと話はなすのは禁物きんもつだ。

→ Nói chuyện với người xung quanh trong lúc thi là điều cấm kỵ.

Từ ghép:
~は禁物きんもつだ(~ là điều cấm kỵ);油断禁物ゆだんきんもつ(không được lơ đễnh, cấm lơ là)
Đồng nghĩa:
タブー((Taboo) điều cấm kỵ)
#22

疑惑ぎわく

NGHI HOẶC

nghi hoặc, hoài nghi

政治家せいじかの汚職おしょく疑惑ぎわくが浮上ふじょうし、大おおきな問題もんだいとなっている。

→ Nghi vấn tham nhũng của chính trị gia nổi lên và đang trở thành vấn đề lớn.

Liên quan:
疑惑ぎわくの念ねん(sự nghi ngờ)
Từ ghép:
疑惑ぎわくを持もつ(có sự nghi ngờ);疑惑ぎわくを抱いだく(có sự nghi ngờ);疑惑ぎわくが晴はれる(nghi ngờ được xóa tan);疑惑ぎわくを晴はらす(xóa tan nghi ngờ)
Đồng nghĩa:
疑うたがい(sự nghi ngờ)
#23

見解けんかい

KIẾN GIẢI

quan điểm, ý kiến (khi xử lý, đánh giá vấn đề)

その問題もんだいに対たいする専門家せんもんかの見解けんかいは、人ひとによって様々さまざまだ。

→ Quan điểm của các chuyên gia về vấn đề đó thì mỗi người một khác.

Liên quan:
否定的見解ひていてきけんかい(quan điểm phủ định);肯定的見解こうていてきけんかい(quan điểm khẳng định)
Từ ghép:
見解けんかいに相違そういがある(có sự khác biệt về quan điểm);見解けんかいを述のべる(trình bày quan điểm);見解けんかいが分わかれる(chia rẽ quan điểm);見解けんかいを問とう(hỏi quan điểm)
Đồng nghĩa:
意見いけん(ý kiến);考かんがえ(suy nghĩ)
#24

を認識にんしきする

NHẬN THỨC

nhận thức (hiểu rõ bản chất, ý nghĩa)

我々われわれは、地球ちきゅう温暖化おんだんかが深刻しんこくな問題もんだいであることを改あらためて認識にんしきする必要ひつようがある。

→ Chúng ta cần phải nhận thức lại rằng hiện tượng nóng lên toàn cầu là một vấn đề nghiêm trọng.

Liên quan:
知識ちしき(kiến thức);意識いしき(ý thức, nhận biết);認識不足にんしきぶそく(nhận thức thiếu sót);を再認識さいにんしきする(đánh giá, nhận thức lại)
Từ ghép:
認識にんしきが甘あまい(nhận thức quá non nớt, đơn giản);認識にんしきが不足ふそくしている(nhận thức thiếu sót);認識にんしきに欠かける(thiếu nhận thức);認識にんしきを深ふかめる(nhận thức sâu rộng);認識にんしきを改あらためる(đánh giá, nhận thức lại)
#25

概念がいねん

KHÁI NIỆM

khái niệm

「自由じゆう」や「平等びょうどう」といった抽象的ちゅうしょうてきな概念がいねんを理解りかいするのは難むずかしい。

→ Việc hiểu các khái niệm trừu tượng như "tự do" hay "bình đẳng" là rất khó.

Liên quan:
概念的がいねんてきな(tính khái niệm)
Đồng nghĩa:
コンセプト((Concept) ý tưởng chủ đạo)
#26

架空かくう

GIÁ KHÔNG

hư cấu, tưởng tượng

この小説しょうせつに登場とうじょうする人物じんぶつや団体だんたいはすべて架空かくうのものであり、実在じつざいのものとは一切いっさい関係かんけいありません。

→ Các nhân vật và tổ chức xuất hiện trong cuốn tiểu thuyết này đều là hư cấu, hoàn toàn không liên quan đến những gì có thật.

Liên quan:
空想上くうそうじょう(hư cấu, trong tưởng tượng);架空請求かくうせいきゅう(yêu cầu thanh toán ảo (lừa đảo))
Trái nghĩa:
現実げんじつ(hiện thực)
Đồng nghĩa:
フィクション((Fiction) hư cấu)
#27

神秘しんぴ

THẦN BÍ

huyền bí, thần bí

宇宙うちゅうの起源きげんや生命せいめいの誕生たんじょうは、今いまもなお多おおくの神秘しんぴに包つつまれている。

→ Nguồn gốc của vũ trụ và sự ra đời của sự sống đến nay vẫn còn bị bao phủ bởi nhiều điều huyền bí.

Liên quan:
神秘的しんぴてきな(mang tính huyền bí);神秘主義しんぴしゅぎ(chủ nghĩa huyền bí)
Từ ghép:
神秘しんぴに包つつまれる(bị bao trùm bởi sự huyền bí);神秘しんぴに満みちている(đầy sự huyền bí);神秘しんぴを解とき明あかす(làm sáng tỏ những điều huyền bí)
Đồng nghĩa:
ミステリー((Mystery) bí ẩn)
#28

驚異きょうい

KINH DỊ

phép màu, điều kỳ diệu, đáng kinh ngạc

彼かれは短期間たんきかんで驚異的きょういてきな成長せいちょうを遂とげ、周囲しゅういを驚おどろかせた。

→ Anh ấy đã đạt được sự trưởng thành đáng kinh ngạc trong thời gian ngắn, khiến mọi người xung quanh phải ngạc nhiên.

Liên quan:
驚異的きょういてきな(một cách kì diệu, đáng kinh ngạc)
Từ ghép:
自然界しぜんかいの驚異きょうい(sự kỳ diệu của thế giới tự nhiên);驚異的きょういてきな記録きろく(kỷ lục đáng kinh ngạc)
Đồng nghĩa:
奇跡きせき(kỳ tích)
#29

有数ゆうすう

HỮU SỐ/SỔ

dẫn đầu, hàng đầu, top

彼かれはこの分野ぶんやでは世界せかいでも有数ゆうすうの研究者けんきゅうしゃとして知しられている。

→ Ông ấy được biết đến là một trong những nhà nghiên cứu hàng đầu thế giới trong lĩnh vực này.

Từ ghép:
有数ゆうすうの生物学者せいぶつがくしゃ(nhà sinh vật học hàng đầu)
Đồng nghĩa:
屈指くっし(dẫn đầu, hàng đầu, lỗi lạc);トップクラス((Top class) hạng nhất)
#30

兆きざし

TRIỆU

dấu hiệu (thường là tốt)

長引ながびいた不況ふきょうにも、ようやく回復かいふくの兆きざしが見みえ始はじめた。

→ Cuối cùng cũng đã bắt đầu xuất hiện những dấu hiệu phục hồi sau cuộc suy thoái kéo dài.

Từ ghép:
~兆きざしが見みえる(nhìn thấy dấu hiệu);~兆きざしを見みせる(cho thấy dấu hiệu)
Đồng nghĩa:
前兆ぜんちょう(dấu hiệu, điềm báo (có thể tốt hoặc xấu));兆候ちょうこう(dấu hiệu, triệu chứng (thường dùng cho bệnh tật, hiện tượng tự nhiên));前触まえぶれ(điềm báo, dấu hiệu báo trước)
#31

幕開まくあけ

MẠC KHAI

bắt đầu, mở ra (một kỷ nguyên, thời đại mới)

新あたらしい技術ぎじゅつの登場とうじょうは、次世代じせだいコンピューター時代じだいの幕開まくあけを告つげるものだった。

→ Sự xuất hiện của công nghệ mới đã báo hiệu sự mở màn của kỷ nguyên máy tính thế hệ tiếp theo.

Liên quan:
幕まく(màn (sân khấu), hồi kết);幕間まくあい(nghỉ giữa buổi diễn)
Từ ghép:
21世紀せいきの幕開まくあけ(sự mở đầu của thế kỷ 21);幕まくを開あける(mở màn)
Trái nghĩa:
幕切まくぎれ(kết thúc, hạ màn);幕まくを開ひらく⇔閉とじる(mở ⇔ đóng màn, khép màn);幕まくが上あがる⇔下おりる(nâng ⇔ hạ màn)
Đồng nghĩa:
始はじまり(sự bắt đầu)
#32

経緯けいい

KINH VĨ

đầu đuôi ngọn ngành, quá trình diễn biến của sự việc

警察けいさつは、事件じけん発生はっせいに至いたった詳くわしい経緯けいいを調しらべている。

→ Cảnh sát đang điều tra chi tiết quá trình diễn biến dẫn đến vụ án.

Từ ghép:
事件じけんの詳くわしい経緯けいい(đầu đuôi ngọn ngành chi tiết của vụ việc);交渉こうしょうの経緯けいい(quá trình đàm phán)
Đồng nghĩa:
いきさつ(đầu đuôi ngọn ngành của sự việc (văn nói));経過けいか(quá trình, diễn biến)
#33

成なり行ゆき

THÀNH HÀNH

kết quả, quá trình tiến triển tự nhiên của sự việc

今いまは我々われわれにできることは何なにもない。ただ事態じたいの成なり行ゆきを見守みまもるだけだ。

→ Bây giờ chúng ta không thể làm gì được. Chỉ còn cách theo dõi diễn biến của tình hình mà thôi.

Liên quan:
成なり行ゆき次第しだい(tùy thuộc vào diễn biến sự việc);成なり行ゆき任まかせ(phó mặc cho kết quả tự nhiên)
Từ ghép:
成なり行ゆきに任まかせる(phó mặc cho kết quả tự nhiên);成なり行ゆきに注目ちゅうもくする(tập trung chú ý đến quá trình tiến triển của sự việc);成なり行ゆきを見守みまもる(theo sát quá trình tiến triển của sự việc);その場ばの成なり行ゆきで(tùy theo diễn biến lúc đó...);ことの成なり行ゆき(quá trình tiến triển của sự việc)
Đồng nghĩa:
結果けっか(kết quả)
#34

行いき違ちがい

HÀNH VI

① lạc nhau, sai lệch (thư từ, thông tin) ② hiểu lầm

彼かれとは駅えきで待まち合あわせをしたが、行いき違ちがいになってなかなか会あえなかった。

→ Tôi đã hẹn gặp anh ấy ở nhà ga, nhưng lại bị lạc nhau mãi không gặp được.

Từ ghép:
行いき違ちがいになる(lạc nhau, sai lệch)
Đồng nghĩa:
すれ違ちがい(đi lướt qua nhau mà không gặp, hiểu lầm);誤解ごかい(hiểu lầm)
#35

道みちのり

ĐẠO TRÌNH

lộ trình, chặng đường (cả nghĩa đen và bóng)

ここから目的地もくてきちまでの道みちのりは、およそ10キロメートルだ。

→ Lộ trình từ đây đến đích khoảng 10km.

Từ ghép:
人生じんせいの今いままでの道みちのり(chặng đường đời đã qua)
Đồng nghĩa:
距離きょり(cự ly, khoảng cách)
#36

行ゆく手て

HÀNH THỦ

con đường phía trước, tiền đồ

若者わかものたちの明あかるい未来みらいへの行ゆく手てを阻はばむものは、何なにもあってはならない。

→ Không được có bất cứ điều gì cản trở con đường hướng tới tương lai tươi sáng của thế hệ trẻ.

Từ ghép:
行ゆく手てを遮さえぎる(cản trở con đường tiến lên);行ゆく手てを阻はばむ(cản trở con đường tiến lên)
Đồng nghĩa:
進路しんろ(con đường phát triển, hướng đi);前途ぜんと(tiền đồ, tương lai)
#37

果はて

QUẢ

tận cùng, kết thúc

広大こうだいな宇宙うちゅうの果はてには、一体いったい何なにがあるのだろうか。

→ Tận cùng của vũ trụ bao la rốt cuộc có gì nhỉ?

Liên quan:
果はてしない(vô biên, không có kết thúc);最果さいはて(nơi tận cùng, xa xôi hẻo lánh)
Từ ghép:
果はてがない(không có kết thúc);あげくの果はてに(sau cùng, kết cục là)
Đồng nghĩa:
終おわり(kết thúc);際限さいげん(giới hạn, điểm dừng)
#38

決けつ

QUYẾT

vote, bầu chọn, bỏ phiếu

会議かいぎで意見いけんが分わかれたため、多数決すうけつで決けつを採とることになった。

→ Vì ý kiến trong cuộc họp bị chia rẽ, nên đã quyết định bỏ phiếu theo đa số.

Liên quan:
多数決たすうけつ(biểu quyết theo đa số);採決さいけつ(bỏ phiếu)
Từ ghép:
決けつを採とる(thu thập kết quả bầu chọn, bỏ phiếu)
Trái nghĩa:
否決ひけつ⇔可決かけつ(không tán thành ⇔ tán thành (bằng bỏ phiếu))
#39

目安めやす

MỤC AN

① tiêu chuẩn ② mục tiêu, mốc

健康けんこうのため、一日いちにち8000歩ぽを目安めやすに歩あるくようにしている。

→ Vì sức khỏe, tôi cố gắng đi bộ lấy mốc 8000 bước mỗi ngày.

Từ ghép:
料金りょうきんの目安めやす(mức giá tham khảo)
Đồng nghĩa:
基準きじゅん(tiêu chuẩn);目標もくひょう(mục tiêu)
#40

目処めど

MỤC XỬ/XỨ

① mục đích, mục tiêu ② viễn cảnh, triển vọng

長引ながびいた工事こうじも、ようやく完成かんせいの目処めどが立たった。

→ Công trình kéo dài cuối cùng cũng đã có triển vọng hoàn thành.

Từ ghép:
目処めどがつく(có triển vọng, có khả năng hoàn thành);目処めどが立たつ(lập được kế hoạch, có viễn cảnh)
Đồng nghĩa:
見通みとおし(dự đoán, tầm nhìn tương lai);目標もくひょう(mục tiêu)
#41

を宣告せんこくする

TUYÊN CÁO

① tuyên cáo, thông báo (tin xấu, truất quyền thi đấu) ② tuyên án

医師いしからガンの宣告せんこくを受うけ、彼かれは一時いちじ大おおきなショックを受うけた。

→ Nhận thông báo bị ung thư từ bác sĩ, anh ấy đã nhất thời chịu một cú sốc lớn.

Từ ghép:
死刑しけいを宣告せんこくする(tuyên án tử hình);宣告せんこくを受うける(nhận sự tuyên án, thông báo (xấu))
Đồng nghĩa:
言いい渡わたす(tuyên án, ra lệnh)
#42

声明せいめい

THANH MINH

thông cáo, tuyên bố (chính thức của chính phủ, tổ chức)

首相しゅしょうは記者きしゃ会見かいけんを開ひらき、新あらたな外交がいこう方針ほうしんについての声明せいめいを発表はっぴょうした。

→ Thủ tướng đã mở họp báo và công bố bản tuyên bố về đường lối ngoại giao mới.

Liên quan:
声明書せいめいしょ(bản tuyên bố);声明文せいめいぶん(văn bản tuyên bố);公式声明こうしきせいめい(thông cáo chính thức);抗議声明こうぎせいめい(thông cáo kháng nghị)
Từ ghép:
声明せいめいを出だす(ra thông cáo);声明せいめいを発表はっぴょうする(công bố thông cáo)
Đồng nghĩa:
発表はっぴょう(phát biểu, công bố)
#43

が/を樹立じゅりつする

THỤ LẬP

① thành lập (chính quyền, đảng, quan hệ ngoại giao) ② lập nên (kỷ lục)

長ながい内戦ないせんの末すえ、ようやく新あらたな政権せいけんが樹立じゅりつされた。

→ Sau cuộc nội chiến kéo dài, cuối cùng một chính quyền mới đã được thành lập.

Liên quan:
国交樹立こっこうじゅりつ(thiết lập quan hệ ngoại giao)
Từ ghép:
新政権しんせいけんを樹立じゅりつする(thành lập chính quyền mới);新党しんとうを樹立じゅりつする(thành lập đảng mới);世界新記録せかいしんきろくを樹立じゅりつする(lập kỷ lục thế giới mới)
Đồng nghĩa:
設立せつりつする(thành lập (công ty, tổ chức))
#44

を統率とうそつする

THỐNG SUẤT/SOÁI

lãnh đạo, chỉ huy (quân đội, cấp dưới)

優すぐれた指導者しどうしゃには、チーム全体ぜんたいをまとめる高たかい統率力とうそつりょくが求もとめられる。

→ Một nhà lãnh đạo xuất sắc được đòi hỏi phải có năng lực lãnh đạo cao để gắn kết toàn đội.

Liên quan:
統率力とうそつりょく(năng lực lãnh đạo)
Đồng nghĩa:
を指揮しきする(chỉ huy);率ひきいる(dẫn dắt, chỉ huy)
#45

勢力せいりょく

THẾ LỰC

① sức mạnh, thế lực, quyền lực chi phối (chính trị, bão)

古ふるい勢力せいりょくと新あたらしい勢力せいりょくとの間あいだで、激はげしい権力けんりょく争あらそいが繰くり広ひろげられている。

→ Cuộc tranh giành quyền lực quyết liệt đang diễn ra giữa thế lực cũ và thế lực mới.

Liên quan:
勢力争せいりょくあらそい(cạnh tranh sức mạnh, quyền lực);勢力範囲せいりょくはんい(phạm vi ảnh hưởng)
Từ ghép:
勢力せいりょくを得える(thu được quyền lực);勢力せいりょくが増ます(sức mạnh tăng lên);勢力せいりょくが伸のびる(sức mạnh tăng lên);勢力せいりょくが衰おとろえる(sức mạnh giảm sút);勢力せいりょくを失うしなう(mất thế lực)
Trái nghĩa:
勢力せいりょくがある⇔ない(có ⇔ không có sức mạnh);勢力せいりょくが強つよい⇔弱よわい(thế lực mạnh ⇔ yếu)
Đồng nghĩa:
権力けんりょく(quyền lực)
#46

が台頭たいとうする

ĐÀI ĐẦU

xuất đầu lộ diện, nổi lên (thế lực mới)

近年きんねん、BRICSに代表だいひょうされる新興国しんこうこくが、国際こくさい社会しゃかいにおいて急速きゅうそくに台頭たいとうしてきている。

→ Những năm gần đây, các nước mới nổi tiêu biểu là BRICS đang nhanh chóng trỗi dậy trong cộng đồng quốc tế.

Từ ghép:
新勢力しんせいりょくが台頭たいとうする(thế lực mới nổi lên)
Đồng nghĩa:
頭角とうかくを現あらわす(thể hiện tài năng, bắt đầu nổi bật)
#47

形勢けいせい

HÌNH THẾ

tình thế, tình cảnh (trận đấu, cuộc chiến)

試合しあいの後半こうはんに入はいり、Aチームに有利ゆうりだった形勢けいせいが逆転ぎゃくてんした。

→ Bước vào hiệp hai của trận đấu, tình thế vốn có lợi cho đội A đã bị đảo ngược.

Từ ghép:
形勢けいせいが変かわる(tình thế thay đổi);形勢けいせいが逆転ぎゃくてんする(đảo ngược tình thế)
Trái nghĩa:
形勢けいせいが有利ゆうり⇔不利ふり(tình thế có lợi ⇔ bất lợi)
Đồng nghĩa:
情勢じょうせい(tình thế, tình hình (chính trị, xã hội));状況じょうきょう(tình hình, trạng thái)
#48

が/を突破とっぱする

ĐỘT PHÁ

① đột phá, vượt qua (khó khăn, rào cản) ② vượt quá (một con số)

長年ながねんの研究けんきゅうの末すえ、彼かれらはついに技術的ぎじゅつてきな難関んかんを突破とっぱした。

→ Sau nhiều năm nghiên cứu, cuối cùng họ cũng đã đột phá được rào cản kỹ thuật.

Từ ghép:
難関なんかんを突破とっぱする(vượt qua khó khăn);限界げんかいを突破とっぱする(vượt qua giới hạn)
Đồng nghĩa:
超こえる(vượt quá)
#49

が/を展開てんかいする

TRIỂN KHAI

① triển khai, tiến triển (trận đấu, câu chuyện) ② trải rộng ra (phong cảnh)

試合しあいは予想外よそうがいの展開てんかいを見みせ、観客かんきゃくを沸わかせた。

→ Trận đấu diễn biến bất ngờ, khiến khán giả vô cùng phấn khích.

Từ ghép:
事業じぎょうを展開てんかいする(triển khai kinh doanh);議論ぎろんを展開てんかいする(triển khai tranh luận);景色けしきが展開てんかいする(khung cảnh mở rộng ra)
Đồng nghĩa:
進展しんてんする(tiến triển)
#50

を開拓かいたくする

KHAI THÁC

① khai phá (đất hoang) ② khai thác, tiên phong (thị trường mới, lĩnh vực mới)

彼かれらは未開みかいの土地とちを開拓かいたくし、新あらたな村むらを作つくった。

→ Họ đã khai phá vùng đất hoang sơ và xây dựng nên một ngôi làng mới.

Liên quan:
開拓者かいたくしゃ(người đi tiên phong khai phá);開拓精神かいたくせいしん(tinh thần tiên phong);を干拓かんたくする(khai hoang, cải tạo đất lấn biển);新規開拓しんきかいたく(khai phá, khai thác cái mới)
Đồng nghĩa:
を開墾かいこんする(khai hoang, khai khẩn đất đai)
#51

が拡散かくさんする

KHUẾCH TÁN/TẢN

khuếch tán, lan rộng ra (thông tin, chất ô nhiễm)

インターネットを通つうじて、誤あやまった情報じょうほうがまたたく間まに拡散かくさんしてしまった。

→ Thông tin sai lệch đã lan rộng trong nháy mắt qua internet.

Liên quan:
普及ふきゅうする(phổ biến)
Từ ghép:
放射性物質ほうしゃせいぶっしつが拡散かくさんする(chất phóng xạ khuếch tán)
Đồng nghĩa:
広ひろがる(lan rộng)
#52

が膨張ぼうちょうする

BÀNH TRƯƠNG/TRƯỚNG

bành trướng, phình to, giãn nở (kim loại, ngân sách)

空気くうきは暖あたためられると膨張ぼうちょうし、冷ひやされると収縮しゅうしゅくする。

→ Không khí sẽ giãn nở khi được làm nóng và co lại khi bị làm lạnh.

Trái nghĩa:
収縮しゅうしゅくする(co lại)
Đồng nghĩa:
膨ふくらむ(phình ra, nở ra)
#53

無数むすう

VÔ SỐ/SỔ

vô số kể

夜空よぞらには無数むすうの星ほしが輝かがやき、壮大そうだいな光景こうけいを織おりなしていた。

→ Vô số vì sao lấp lánh trên bầu trời đêm, dệt nên một khung cảnh hùng vĩ.

Liên quan:
多数たすう(đa số, số nhiều)
Từ ghép:
無数むすうの星ほし(vô số các vì sao)
Đồng nghĩa:
数かぞえきれない(không thể đếm xuể)
#54

が固執こしつする

CỐ CHẤP

cố chấp, khăng khăng (ý kiến)

彼かれは自分じぶんの考かんがえに固執こしつし、他ほかの人ひとの意見いけんに耳みみを貸かそうとしない。

→ Anh ta cố chấp với suy nghĩ của mình, không chịu lắng nghe ý kiến của người khác.

Liên quan:
こだわる(câu nệ, để ý kỹ)
Từ ghép:
自分じぶんの意見いけんに固執こしつする(cố chấp với ý kiến của mình)
Trái nghĩa:
柔軟じゅうなんな(linh hoạt)
Đồng nghĩa:
が執着しゅうちゃくする(lưu luyến, bám víu)
#55

を阻害そがいする

TRỞ HẠI

gây trở ngại, cản trở sự tiến triển (tăng trưởng, cạnh tranh công bằng)

過保護かほごな育そだて方かたは、子供こどもの自立心じりつしんの発達はったつを阻害そがいする可能性かのうせいがある。

→ Cách nuôi dạy quá bao bọc có thể cản trở sự phát triển tính tự lập của trẻ.

Liên quan:
阻害要因そがいよういん(yếu tố gây trở ngại)
Từ ghép:
公平こうへいな競争きょうそうを阻害そがいする(cản trở cạnh tranh công bằng)
Trái nghĩa:
促進そくしんする(thúc đẩy)
Đồng nghĩa:
妨さまたげる(cản trở)
#56

を擁護ようごする

ỦNG HỘ

bảo vệ, bênh vực (nhân quyền, lập trường)

弁護士べんごしは、依頼人いらいにんの権利けんりを擁護ようごするために全力ぜんりょくを尽つくした。

→ Luật sư đã dốc toàn lực để bảo vệ quyền lợi của thân chủ.

Liên quan:
人権擁護じんけんようご(bảo vệ nhân quyền)
Từ ghép:
人権じんけんを擁護ようごする(bảo vệ nhân quyền);暴力団ぼうりょくだんを擁護ようごする(bênh vực băng đảng)
Trái nghĩa:
批判ひはんする(phê phán)
Đồng nghĩa:
守まもる(bảo vệ)
#57

を保障ほしょうする

BẢO CHƯỚNG

bảo đảm, bảo chứng (quyền lợi, cuộc sống, an toàn)

憲法けんぽうは、国民こくみんの基本的人権きほんてきじんけんを保障ほしょうしている。

→ Hiến pháp bảo đảm các quyền cơ bản của công dân.

Liên quan:
社会保障しゃかいほしょう(phúc lợi xã hội, bảo hiểm xã hội);安全保障あんぜんほしょう(bảo đảm an toàn);災害保障さいがいほしょう(bảo đảm khỏi tai nạn);医療保障いりょうほしょう(bảo hiểm, bảo chứng khi điều trị);警備保障けいびほしょう(bảo đảm an ninh);保証ほしょうする(bảo hành, bảo đảm (chất lượng, trách nhiệm))
#58

を補償ほしょうする

BỔ THƯỜNG

bồi thường (thiệt hại)

事故じこの被害者ひがいしゃに対たいして、加害者かがいしゃ側がわは十分じゅうぶんな補償ほしょうを行おこなう責任せきにんがある。

→ Bên gây ra tai nạn có trách nhiệm bồi thường thỏa đáng cho nạn nhân.

Liên quan:
補償金ほしょうきん(tiền bồi thường);補償額ほしょうがく(giá trị bồi thường)
Đồng nghĩa:
を賠償ばいしょうする(bồi thường (khi gây ra thiệt hại));を弁償べんしょうする(bồi thường (thường là đồ vật bị hỏng));償つぐなう(bồi thường, chuộc lỗi)
#59

を補足ほそくする

BỔ TÚC

bổ sung (thông tin, giải thích)

発表はっぴょうの内容ないようについて、いくつか補足ほそく説明せつめいを加くわえさせていただきます。

→ Tôi xin phép bổ sung một vài giải thích về nội dung bài phát biểu.

Liên quan:
補足点ほそくてん(điểm bổ sung);補足説明ほそくせつめい(giải thích bổ sung);補足的ほそくてきな(mang tính bổ sung);を補充ほじゅうする(bổ sung (nhân sự, hàng hóa cho đủ số lượng))
Từ ghép:
に補足ほそくを加くわえる(thêm phần bổ sung cho…)
Đồng nghĩa:
付つけ加くわえる(thêm vào)
#60

を補給ほきゅうする

BỔ CẤP

bổ sung, cung cấp thêm (cái bị thiếu hụt: nhiên liệu, nước, dinh dưỡng)

長距離ちょうきょりドライブに備そなえて、ガソリンを満まんたんタンに補給ほきゅうしておいた。

→ Để chuẩn bị cho chuyến lái xe đường dài, tôi đã đổ đầy xăng.

Liên quan:
栄養補給えいようほきゅう(bổ sung dinh dưỡng)
Từ ghép:
水分すいぶんを補給ほきゅうする(bổ sung nước)
Đồng nghĩa:
補おぎなう(bổ sung, bù đắp)
#61

を摂取せっしゅする

NHIẾP THỦ

hấp thu, tiếp thu (chất dinh dưỡng, văn hóa)

健康けんこうのためには、バランスの取とれた栄養えいようを適切てきせつに摂取せっしゅすることが大切たいせつだ。

→ Để có sức khỏe tốt, việc hấp thụ dinh dưỡng cân bằng một cách hợp lý là rất quan trọng.

Liên quan:
摂取量せっしゅりょう(lượng hấp thu)
Từ ghép:
塩分えんぶんを摂取せっしゅする(hấp thu muối);外国がいこくの文化ぶんかを摂取せっしゅする(tiếp thu văn hóa nước ngoài)
Đồng nghĩa:
取とり入いれる(tiếp thu, áp dụng)
#62

が欠乏けつぼうする

KHIẾM PHẠP

thiếu thốn (lương thực, vitamin, oxy)

発展はってん途上国とじょうこくでは、依然いぜんとして食糧しょくりょうが欠乏けつぼうしている地域ちいきがある。

→ Ở các nước đang phát triển, vẫn còn những khu vực thiếu thốn lương thực.

Từ ghép:
鉄分てつぶんが欠乏けつぼうする(thiếu chất sắt);資金しきんが欠乏けつぼうする(thiếu vốn);物資ぶっしが欠乏けつぼうする(thiếu vật tư);酸素さんそが欠乏けつぼうする(thiếu oxy)
Đồng nghĩa:
不足ふそくする(thiếu);足たりない(không đủ)
#63

を添加てんかする

THIÊM GIA

thêm vào, phụ gia (thực phẩm, vật liệu)

加工かこう食品しょくひんには、保存性ほぞんせいを高たかめるために様々さまざまな添加物てんかぶつが添加てんかされていることがある。

→ Trong thực phẩm chế biến sẵn, đôi khi có thêm vào nhiều loại phụ gia khác nhau để tăng khả năng bảo quản.

Liên quan:
食品添加物しょくひんてんかぶつ(chất phụ gia thực phẩm)
Đồng nghĩa:
加くわえる(thêm vào)
#64

成分せいぶん

THÀNH PHÂN

thành phần

この薬くすりの主おもな成分せいぶんは、痛いたみを和やわらげる効果こうかのあるアセトアミノフェンです。

→ Thành phần chính của loại thuốc này là acetaminophen, có tác dụng giảm đau.

Liên quan:
成分表示せいぶんひょうじ(hiển thị thành phần);成分分析せいぶんぶんせき(phân tích thành phần)
Đồng nghĩa:
要素ようそ(yếu tố)
#65

内訳うちわけ

NỘI DỊCH

diễn giải thành từng mục, chi tiết bên trong (chi phí, điểm số)

出張しゅっちょう費用ひようの請求せいきゅうには、交通費こうつうひや宿泊費しゅくはくひなどの詳くわしい内訳うちわけが必要ひつようだ。

→ Để yêu cầu thanh toán chi phí công tác, cần phải có bảng kê chi tiết các khoản như phí đi lại và phí ăn ở.

Từ ghép:
給与きゅうよの内訳うちわけ(chi tiết tiền lương)
Đồng nghĩa:
明細めいさい(chi tiết)
#66

を除外じょがいする

TRỪ NGOẠI

loại trừ, không bao gồm

今回こんかいの調査ちょうさ対象たいしょうから、未成年者みせいねんしゃは除外じょがいされた。

→ Người vị thành niên đã bị loại trừ khỏi đối tượng khảo sát lần này.

Từ ghép:
未経験者みけいけんしゃを除外じょがいする(loại trừ người chưa có kinh nghiệm)
Trái nghĩa:
含ふくめる(bao gồm)
Đồng nghĩa:
除のぞく(loại trừ, ngoại trừ)
#67

を還元かんげんする

HOÀN NGUYÊN

quay lại, trả lại trạng thái ban đầu, hoàn trả (lợi nhuận cho xã hội)

企業きぎょうが得えた利益りえきの一部いちぶを、社会しゃかいに還元かんげんすることは重要じゅうような責務せきむだ。

→ Việc hoàn trả một phần lợi nhuận doanh nghiệp thu được cho xã hội là một trách nhiệm quan trọng.

Liên quan:
濃縮還元のうしゅくかんげん(cô đặc rồi hoàn nguyên (nước trái cây))
Đồng nghĩa:
元もとに戻もどす(trả lại trạng thái ban đầu)
#68

が共存きょうぞんする

CỘNG TỒN

cùng chung sống, cùng tồn tại (hòa bình, con người và thiên nhiên)

人間にんげんと自然しぜんとが調和ちょうわし、共存きょうそんしていく道みちを探さがらなければならない。

→ Chúng ta phải tìm ra con đường để con người và thiên nhiên hòa hợp và cùng tồn tại.

Liên quan:
平和共存へいわきょうそん(chung sống hòa bình);共存共栄きょうそんきょうえい(cùng chung sống cùng hưởng lợi)
Từ ghép:
共存きょうそんを図はかる(tìm cách cùng tồn tại)
Đồng nghĩa:
共生きょうせい(cộng sinh)
#69

を奨励しょうれいする

TƯỞNG LỆ

động viên, khuyến khích

政府せいふは、国民こくみんの健康けんこう増進ぞうしんのために、スポーツ活動かつどうへの参加さんかを奨励しょうれいしている。

→ Chính phủ đang khuyến khích người dân tham gia các hoạt động thể thao để tăng cường sức khỏe.

Liên quan:
奨励金しょうれいきん(tiền khuyến khích)
Từ ghép:
読書どくしょを奨励しょうれいする(khuyến khích đọc sách)
Đồng nghĩa:
推奨すいしょうする(khuyến nghị, khuyến khích);励はげます(động viên)
#70

報酬ほうしゅう

BÁO THÙ

thù lao, tiền công

彼かれは困難こんなんな仕事しごとを見事みごとにやり遂とげ、十分じゅうぶんな報酬ほうしゅうを受うけ取とった。

→ Anh ấy đã hoàn thành xuất sắc công việc khó khăn và nhận được khoản thù lao xứng đáng.

Liên quan:
無報酬むほうしゅう(không có thù lao)
Từ ghép:
報酬ほうしゅうをもらう(nhận thù lao);報酬ほうしゅうを得える(nhận thù lao);報酬ほうしゅうを支払しはらう(trả thù lao)
Đồng nghĩa:
給料きゅうりょう(lương);対価たいか(giá phải trả, thù lao tương xứng)
#71

を待望たいぼうする

ĐÃI VỌNG

điều bản thân kì vọng

両親りょうしんは、待望たいぼうの初孫ういまごの誕生たんじょうを喜よろこんだ。

→ Bố mẹ tôi rất vui mừng trước sự ra đời của đứa cháu đầu lòng mà họ hằng kỳ vọng.

Đồng nghĩa:
待まち望のぞむ(mong đợi, trông chờ);期待きたいする(kỳ vọng)
#72

節度せつど

TIẾT ĐỘ

chừng mực, có mức độ chừng mực

お酒さけを飲のむのはいいが、節度せつどを守まもることが大切たいせつだ。

→ Uống rượu cũng được, nhưng quan trọng là phải giữ chừng mực.

Từ ghép:
節度せつどを守まもる(giữ chừng mực);節度せつどをわきまえる(biết chừng mực)
Trái nghĩa:
節度せつどがある⇔ない(có ⇔ không có chừng mực)
#73

義理ぎり

NGHĨA LÍ

① đạo nghĩa, đạo lý đối với ai đó, chữ lý trong "tình và lý" ② mối quan hệ với người thân của vợ/chồng, anh em kết nghĩa...

あまり気きが進すすまなかったが、義理ぎりで友人ゆうじんのパーティーに出席しゅっせきした。

→ Dù không hứng thú lắm, nhưng tôi vẫn tham dự bữa tiệc của bạn vì đạo nghĩa.

Liên quan:
義理人情ぎりにんじょう(đạo lý và tình người);義理ぎりと人情にんじょうの板挟いたばさみ(tiến thoái lưỡng nan giữa lý và tình);義父ぎふ(bố chồng, bố vợ);義母ぎぼ(mẹ chồng, mẹ vợ);義兄ぎけい(anh chồng, anh vợ);義姉ぎし(chị chồng, chị vợ);義弟ぎてい(em trai chồng, em trai vợ);義妹ぎまい(em gái chồng, em gái vợ)
Trái nghĩa:
に義理ぎりがある⇔ない(có ⇔ không có đạo nghĩa đối với ai đó)
#74

情緒(じょうちょ/じょうしょ)じょうちょ/じょうしょ

TÌNH TỰ

① cảm xúc, cảm nhận đối với điều gì đó ② tâm hồn, linh hồn

この辺あたりは下町したまちの情緒じょうちょが残のこっており、歩あるいていると懐なつかしい気持きもちになる。

→ Khu vực này vẫn còn lưu lại cảm nhận của khu phố buôn bán cũ, đi dạo ở đây tôi lại cảm thấy thật hoài niệm.

Liên quan:
情緒的じょうちょてきな(mang tính cảm xúc);異国情緒いこくじょうちょ(cảm giác như ở quốc gia xa lạ);下町情緒したまちじょうちょ(cảm giác khu phố bình dân cũ);情緒不安定じょうちょふあんてい(tâm trạng không ổn định);情緒障害じょうちょしょうがい(rối loạn cảm xúc)
Từ ghép:
情緒豊じょうちょゆたかな(tràn đầy cảm xúc)
Trái nghĩa:
情緒じょうちょがある⇔ない(có ⇔ không có cảm nhận, cảm giác)
#75

が動揺どうようする

ĐỘNG DAO

tâm trạng lo âu, cảm xúc rối bời

突然とつぜんの悪わるい知しらせに、彼かれはひどく動揺どうようしているようだった。

→ Trước tin xấu đột ngột, trông anh ấy có vẻ vô cùng rối bời.

Từ ghép:
動揺どうようが激はげしい(cảm xúc rối bời rất mãnh liệt);動揺どうようを抑おさえる(kiềm chế cảm xúc rối bời)
#76

むら

① không ổn định, dễ bị thay đổi ② lốm đốm màu

彼かれは気分きぶんにむらがあり、機嫌きげんが良よかったり悪わるかったりする。

→ Tâm trạng anh ta không ổn định, lúc vui lúc buồn.

Từ ghép:
むらになる(bị lốm đốm, không đều);むらが出でる(bị lốm đốm, xuất hiện sự không đều);むらが大おおきい(sự không ổn định / mức độ lốm đốm lớn)
Trái nghĩa:
にむらがある⇔ない(có ⇔ không có sự không ổn định / lốm đốm)
#77

風潮ふうちょう

PHONG TRÀO

phong trào, trào lưu

最近さいきんの若者わかものの間あいだでは、環境かんきょうを意識いしきした生活せいかつが新あらたな風潮ふうちょうになりつつある。

→ Gần đây, trong giới trẻ, lối sống có ý thức về môi trường đang dần trở thành một trào lưu mới.

Từ ghép:
世よの中なかの風潮ふうちょう(trào lưu xã hội);時代じだいの風潮ふうちょう(trào lưu thời đại)
Trái nghĩa:
風潮ふうちょうに従したがう⇔逆さからう(theo ⇔ đi ngược với trào lưu)
#78

実態じったい

THỰC THÁI

thực tế, tình trạng thật

その会社かいしゃの労働ろうどう実態じったいを調査ちょうさしたところ、多おおくの問題もんだいが明あきらかになった。

→ Khi điều tra tình trạng lao động thật sự của công ty đó, rất nhiều vấn đề đã được làm rõ.

Đồng nghĩa:
実状じつじょう(thực trạng)
#79

を暴露ばくろする

BẠO LỘ

để lộ, phơi bày

彼かれは記者きしゃ会見かいけんで、会社かいしゃの不正ふせいを暴露ばくろした。

→ Anh ấy đã phơi bày sự bất chính của công ty trong buổi họp báo.

Liên quan:
暴露記事ばくろきじ(ký sự phơi bày sự thật)
Trái nghĩa:
を隠蔽いんぺいする(chôn giấu, che giấu)
#80

が逃亡とうぼうする

ĐÀO VONG

chạy trốn, bỏ trốn

犯人はんにんは警察けいさつの追跡ついせきを逃のがれ、海外かいがいへ逃亡とうぼうした。

→ Tội phạm đã trốn thoát khỏi sự truy đuổi của cảnh sát và bỏ trốn ra nước ngoài.

Liên quan:
逃亡者とうぼうしゃ(người bỏ trốn)
Đồng nghĩa:
逃にげる(chạy trốn)
#81

が逃避とうひする

ĐÀO TỊ

lẩn tránh, trốn tránh mang tính tinh thần, trốn tránh điều gì đó

彼かれは困難こんなんな問題もんだいから目めをそむけ、夢ゆめの世界せかいに逃避とうひしようとしている。

→ Anh ta đang quay lưng lại với vấn đề khó khăn và cố gắng lẩn tránh vào thế giới mơ mộng.

Liên quan:
現実逃避げんじつとうひ(lẩn tránh hiện thực);が回避かいひする(cảm nhận được sự không tốt nên tránh trước)
#82

第三者だいさんしゃ

ĐỆ TAM GIẢ

người thứ 3, người không liên quan

夫婦ふうふの問題もんだいに第三者だいさんしゃが口くちを出だすべきではない。

→ Người thứ ba không nên xen vào vấn đề của vợ chồng.

Trái nghĩa:
当事者とうじしゃ(bên trực tiếp có liên quan)
#83

言いい分ぶん

NGÔN PHÂN

lời phân trần, lời giãi bày

けんかをした両者りょうしゃの言いい分ぶんをしっかり聞きく必要ひつようがある。

→ Cần phải lắng nghe cẩn thận lời giãi bày của cả hai bên đã cãi nhau.

Trái nghĩa:
言いい分ぶんがある⇔ない(có ⇔ không có lời phân trần)
Đồng nghĩa:
主張しゅちょう(lập luận, chủ trương)
#84

言いいなり

NGÔN

làm theo những lời được sai bảo

彼かれは上司じょうしの言いいなりになって、自分じぶんの意見いけんを全まったく言いわない。

→ Anh ta toàn làm theo lời sếp mà không hề nói ý kiến của bản thân.

Liên quan:
が服従ふくじゅうする(phục tùng)
Từ ghép:
~の言いいなりになる(làm theo lời của ~)
Đồng nghĩa:
言いうがまま(làm theo như đã nói)
#85

を模倣もほうする

MÔ PHỎNG

bắt chước, copy

子供こどもは親おやの行動こうどうを模倣もほうするものです。

→ Trẻ con là hay bắt chước hành động của cha mẹ.

Trái nghĩa:
を創造そうぞうする(sáng tạo)
Đồng nghĩa:
を真似まねする(bắt chước, copy)
#86

が着目ちゃくもくする

TRƯỚC MỤC

tập trung chú ý đến

彼かれは皆みなが見落みおとしていたデータに着目ちゃくもくし、新あたらしい発見はっけんをした。

→ Anh ấy đã tập trung chú ý vào dữ liệu mà mọi người bỏ sót và đã có một phát hiện mới.

Từ ghép:
~に着目ちゃくもくする(tập trung chú ý vào ~)
Đồng nghĩa:
注目ちゅうもくする(chú ý)
#87

趣おもむき

THÚ

① vẻ thú vị, nét đặc sắc ② cảm giác, bầu không khí

京都きょうとには古ふるい趣おもむきのある建物たてものが多おおく残のこっている。

→ Ở Kyoto vẫn còn lại nhiều tòa nhà mang vẻ cổ kính.

Từ ghép:
趣おもむきを異ことにする(có cảm giác khác lạ)
Trái nghĩa:
趣おもむきがある⇔ない(có ⇔ không có ấn tượng, hấp dẫn)
Đồng nghĩa:
情趣じょうしゅ(cảm nhận, xúc cảm);風情ふぜい(ấn tượng, hấp dẫn)
#88

渦うず

QUA

① chỗ xoáy nước ② hình xoắn ③ vòng xoáy của sự việc

船ふねが通とおった後あと、水面すいめんに渦うずができた。

→ Sau khi thuyền đi qua, trên mặt nước đã tạo ra một xoáy nước.

Liên quan:
渦巻うずまき(hình xoắn, vòng xoáy)
Từ ghép:
渦うずを巻まく(cuộn lại tạo ra vòng xoắn, vòng xoáy)
#89

溝みぞ

CÂU

① rãnh ② khoảng cách, sự bất đồng

道路どうろの脇わきには、雨水あまみずを流ながすための溝みぞが掘ほられている。

→ Bên lề đường người ta đã đào một cái rãnh để thoát nước mưa.

Từ ghép:
溝みぞがある(có sự bất đồng);溝みぞが深ふかい(sự chia cách, bất đồng sâu sắc);溝みぞが大おおきい(sự bất đồng lớn);溝みぞが埋うまる(rãnh / sự bất đồng được san lấp);溝みぞを埋うめる(san lấp rãnh / sự bất đồng)
Trái nghĩa:
溝みぞが深ふかい⇔浅あさい(rãnh/sự bất đồng sâu ⇔ cạn)
#90

折おり

CHIẾT

① dịp, thời điểm ② thời điểm tốt, thời cơ tốt

父ちちが上京じょうきょうした折おりに、一緒いっしょに食事しょくじをした。

→ Vào dịp bố tôi lên Tokyo, tôi đã cùng ông đi ăn.

Liên quan:
折々おりおり(thỉnh thoảng)
Từ ghép:
折おりから(đúng vào lúc, vào dịp);折おりを見みて(tìm kiếm thời điểm thuận lợi);折おりに触ふれて(có cơ hội thì lúc nào cũng);折おりがあれば(nếu có cơ hội)