Từ vựng Mimikara Oboeru N1 Bài 5: Động từ ghép và hành động

Bài 5: Động từ ghép và hành động

JLPT N1
Từ vựng Mimikara N1 • 100 từ vựng
#1

が寄よりかかる

KÍ

dựa vào, tựa vào, dựa dẫm vào

疲つかれていたので、壁かべに寄よりかかってしばらく休やすんだ。

→ Vì mệt, tôi đã dựa vào tường nghỉ ngơi một lát.

Liên quan:
頼たよる(dựa dẫm, phụ thuộc (nghĩa bóng))
Đồng nghĩa:
凭もたれかかる(dựa vào, tựa vào)
#2

(が)凭もたれかかる

BẰNG

dựa vào, tựa vào, dựa dẫm vào

彼かれは椅子いすの背せもたれにゆったりと凭もたれかかって、本ほんを読よんでいた。

→ Anh ấy thong thả tựa lưng vào ghế và đọc sách.

Đồng nghĩa:
寄よりかかる(dựa vào, tựa vào)
#3

(が)つかみかかる

—

tóm lấy, chụp lấy (ai đó)

口論こうろんの末すえ、彼かれは相手あいての胸むなぐらにつかみかかった。

→ Sau cuộc cãi vã, anh ta đã túm lấy cổ áo đối phương.

Liên quan:
掴つかむ(nắm, tóm)
#4

が突つっかかる

ĐỘT

đâm vào, tấn công, gây hấn

闘牛士とうぎゅうしが赤あかい布ぬのを振ふると、興奮こうふんした牛うしが突つっかかってきた。

→ Khi đấu sĩ vung tấm vải đỏ, con bò tót đang hăng máu liền lao vào tấn công.

Từ ghép:
喧嘩を売けんかをうる(gây sự, kiếm chuyện)
#5

が飛とびかかる/が跳びとびかかる

PHI/KHIÊU

nhảy vồ lấy (tội phạm, con mồi)

警察官けいさつかんは、逃にげようとする犯人はんにんに勇敢ゆうかんに飛とびかかっていった。

→ Viên cảnh sát đã dũng cảm nhảy xổ vào tên tội phạm đang cố gắng tẩu thoát.

Đồng nghĩa:
襲おそいかかる(lao vào tấn công)
#6

が取とりかかる

THỦ

bắt đầu, bắt tay vào (công việc, dự án)

明日あしたから新あたらしいプロジェクトに取とりかかることになった。

→ Tôi sẽ bắt tay vào dự án mới từ ngày mai.

Đồng nghĩa:
始はじめる(bắt đầu);着手ちゃくしゅする(bắt tay vào, bắt đầu)
#7

が暮くれかかる

MỘ

sắp tối

空そらが茜色あかねいろに染そまり、一日いちにちが暮くれかかっている。

→ Bầu trời nhuốm màu đỏ rực, một ngày đang dần tàn (sắp tối).

Liên quan:
日が暮ひがくれる(mặt trời lặn, trời tối)
#8

が落おちかかる

LẠC

sắp rơi xuống

棚たなの上うえの荷物にもつが不安定ふあんていで、落おちかかっている。

→ Đồ đạc trên kệ không vững, trông như sắp rơi xuống.

Đồng nghĩa:
落おちそう(có vẻ sắp rơi)
#9

を立たてかける

LẬP

để tựa vào (tường)

使つかい終おわったほうきを、壁かべに立たてかけておいた。

→ Tôi dựng cây chổi đã dùng xong dựa vào tường.

Đồng nghĩa:
凭せ掛もたせかける(cho dựa vào)
#10

が話はなしかける

THOẠI

bắt chuyện, nói chuyện

電車でんしゃの中なかで見知みしらぬ人ひとに話はなしかけられて、少すこし驚おどろいた。

→ Tôi hơi ngạc nhiên khi bị một người lạ bắt chuyện trên tàu điện.

Đồng nghĩa:
声こえをかける(cất tiếng gọi, bắt chuyện)
#11

が働はたらきかける

ĐỘNG

gây tác động đến, kêu gọi, vận động

環境かんきょう問題もんだいの解決かいけつのために、政府せいふや企業きぎょうに積極的せっきょくてきに働はたらきかける必要ひつようがある。

→ Để giải quyết vấn đề môi trường, cần phải tích cực vận động (gây tác động) đến chính phủ và doanh nghiệp.

Liên quan:
働はたらきかけをする(gây tác động đến, gây ảnh hưởng đến)
Đồng nghĩa:
呼よびかける(kêu gọi)
#12

が押おしかける

ÁP

đâm vào, lao vào, kéo đến (nhà ai đó mà không mời)

人気にんきアイドルの家いえには、毎日まいにちのようにファンが押おしかけてくるらしい。

→ Nghe nói đám đông người hâm mộ ngày nào cũng kéo đến nhà của thần tượng nổi tiếng đó.

Đồng nghĩa:
押し寄おしよせる(ập đến, kéo đến)
#13

が詰つめかける

CẬT

tập trung đông ở một chỗ, vây quanh

人気にんきアーティストのコンサート会場かいじょうには、開演時間かいえんじかん前まえから多おおくのファンが詰つめかけていた。

→ Rất đông người hâm mộ đã tập trung tại địa điểm biểu diễn của nghệ sĩ nổi tiếng từ trước giờ mở màn.

#14

を見みせかける

KIẾN

ngụy tạo, giả vờ, làm ra vẻ

彼かれはお金持かねもちのように見みせかけているが、実じつは借金しゃっきんまみれらしい。

→ Anh ta làm ra vẻ mình giàu có, nhưng thực ra nghe nói nợ nần chồng chất.

Đồng nghĩa:
~ふりをする(giả vờ)
#15

を言いいかける

NGÔN

bắt đầu nói, định nói

彼女かのじょは何なにか重要じゅうようなことを言いいかけたが、結局っきょく口くちをつぐんでしまった。

→ Cô ấy định nói điều gì đó quan trọng, nhưng cuối cùng lại im bặt.

Liên quan:
言い止いいやめる(ngừng nói giữa chừng)
#16

が溺おぼれかける

NỊCH

suýt chết đuối

川かわで遊あそんでいた子供こどもが足あしを取とられて溺おぼれかけたが、幸さいわい近ちかくにいた人ひとに助たすけられた。

→ Đứa trẻ đang chơi ở sông bị trượt chân suýt chết đuối, nhưng may mắn được người ở gần đó cứu giúp.

Đồng nghĩa:
溺おぼれそうになる(suýt chết đuối)
#17

を言いいつける

NGÔN PHÓ

① ra lệnh, sai bảo ② mách lẻo, méc

母ははは姉あねに、夕食ゆうしょくの準備じゅんびを手伝てつだうように言いいつけた。

→ Mẹ đã sai chị tôi phụ giúp chuẩn bị bữa tối.

Đồng nghĩa:
命めいじる(ra lệnh);告げ口つげぐちをする(mách lẻo)
#18

が駆かけつける

KHU

chạy lao vào, chạy tới ngay (bệnh viện, hiện trường)

事故じこの知しらせを受うけ、彼かれはすぐに病院びょういんへ駆かけつけた。

→ Nhận được tin báo về vụ tai nạn, anh ấy đã lập tức chạy tới bệnh viện.

Liên quan:
駆け込かけこむ(chạy vào)
#19

を決きめつける

QUYẾT PHÓ

khẳng định (một cách chủ quan, áp đặt)

十分じゅうぶんな証拠しょうこもないのに、彼かれが犯人はんにんだと決きめつけるのは早計そうけいだ。

→ Việc vội vàng khẳng định anh ta là thủ phạm khi chưa có đủ bằng chứng là quá hấp tấp.

Đồng nghĩa:
断定だんていする(kết luận, khẳng định)
#20

を送おくり付つける

TỐNG PHÓ

gửi (mà người nhận không mong muốn)

別わかれた恋人こいびとから、突然とつぜん昔むかしの写真しゃしんが送おくり付つけられてきて困惑こんわくした。

→ Tôi đã rất bối rối khi người yêu cũ đột nhiên gửi đến những bức ảnh ngày xưa.

Liên quan:
送おくりつける(gửi ép)
#21

を押し付けおしつける

ÁP PHÓ

① ép buộc (trách nhiệm) ② ép vào, áp vào (tai vào tường)

彼かれは自分じぶんの失敗しっぱいの責任せきにんを、部下ぶかに押おし付つけようとした。

→ Anh ta đã cố gắng đùn đẩy trách nhiệm về thất bại của mình cho cấp dưới.

Từ ghép:
責任を押し付せきにんをおしつける(đùn đẩy trách nhiệm);壁に耳を押し付かべにみみをおしつける(áp tai vào tường)
#22

をにらみつける

—

nhìn chằm chằm (một cách giận dữ, đe dọa)

彼かれは何なにか不満ふまんがあるのか、私わたしのことをじっとにらみつけていた。

→ Không biết có điều gì bất mãn mà anh ta cứ nhìn tôi chằm chằm.

Đồng nghĩa:
睨にらむ(lườm, nhìn trừng trừng)
#23

を叩たたきつける

KHẤU PHÓ

đập vào, ném mạnh vào

彼かれは怒いかりのあまり、持もっていた携帯電話けいたいでんわを床ゆかに叩たたきつけた。

→ Vì quá tức giận, anh ta đã ném mạnh chiếc điện thoại đang cầm xuống sàn.

#24

を怒鳴どなりつける

NỘ MINH PHÓ

quát mắng

コーチは、ミスを繰くり返かえす選手せんしゅを厳きびしく怒鳴どなりつけた。

→ Huấn luyện viên đã quát mắng thậm tệ cầu thủ liên tục mắc lỗi.

Liên quan:
見みせつける(khoe ra, cố ý cho thấy)
Đồng nghĩa:
怒鳴どなる(hét, quát)
#25

を備え付けそなえつける

BỊ PHÓ

trang bị, lắp đặt sẵn (đồ dùng thường xuyên)

このアパートの各かく部屋へやには、エアコンと冷蔵庫れいぞうこが備そなえ付つけられている。

→ Mỗi phòng trong khu căn hộ này đều được trang bị sẵn máy lạnh và tủ lạnh.

Đồng nghĩa:
設置せっちする(lắp đặt)
#26

を飾かざり付つける

SỨC PHÓ

trang trí

クリスマスが近ちかづき、子供こどもたちと一緒いっしょにツリーを飾かざり付つけた。

→ Giáng sinh sắp đến, tôi đã cùng bọn trẻ trang trí cây thông Noel.

Đồng nghĩa:
飾かざる(trang trí)
#27

をやりつける

—

quen thuộc, thường làm

彼かれはやりつけた仕事しごとだから、手際てぎわよくあっという間まに終おわらせた。

→ Vì là công việc đã quen tay, anh ấy đã hoàn thành nó một cách nhanh chóng và khéo léo.

Đồng nghĩa:
慣なれている(đã quen)
#28

が行いきつける

HÀNH PHÓ

thường đi đâu đó

仕事しごと帰がえりに、駅前えきまえの行いきつけの居酒屋いざかやに寄よって一杯いっぱい飲のむのが楽たのしみだ。

→ Niềm vui của tôi là sau giờ làm ghé vào quán nhậu quen thuộc trước nhà ga làm một ly.

Từ ghép:
行きつけの店いきつけのみせ(tiệm hay đi)
#29

を勝かち取とる

THẮNG THỦ

chiến thắng, giành được (sau nỗ lực)

彼かれらは激はげしい競争きょうそうを勝かち抜ぬき、ついに優勝ゆうしょうの栄冠えいかんを勝かち取とった。

→ Họ đã vượt qua cuộc cạnh tranh khốc liệt và cuối cùng giành được vương miện chiến thắng.

Đồng nghĩa:
獲得かくとくする(giành được, thu được)
#30

をつかみ取とる

QUẮC THỦ

nắm bắt (cơ hội, chiến thắng)

ビッグチャンスが訪おとずれたら、逃のがさずしっかりつかみ取とりたい。

→ Nếu cơ hội lớn đến, tôi muốn nắm bắt thật chắc chắn không để vuột mất.

Từ ghép:
チャンスをつかむ(nắm bắt cơ hội)
#31

を聞きき取とる

VĂN THỦ

nghe tiếp thu được, nghe hiểu

騒音そうおんの中なかでは、相手あいての声こえが小ちいさくて聞きき取とるのが難むずかしい。

→ Giữa tiếng ồn, giọng nói của đối phương nhỏ nên rất khó nghe hiểu.

Liên quan:
聞き取ききとり(khả năng nghe hiểu)
Đồng nghĩa:
ヒアリング(nghe hiểu)
#32

を書かき取とる

THƯ THỦ

ghi chú, chép lại (những gì nghe được)

先生せんせいが話はなす重要じゅうようなポイントを、ノートにしっかり書き取とった。

→ Tôi đã ghi chép cẩn thận vào vở những điểm quan trọng mà giáo viên nói.

Đồng nghĩa:
筆記ひっきする(ghi chép)
#33

を読み取るよみとる

ĐỘC THỦ

đọc, nắm được nội dung (biểu cảm, tâm trạng, mã QR)

相手あいての表情ひょうじょうから、その真意しんいを読よみ取とるのは難むずかしい。

→ Việc đọc vị được ý đồ thật sự của đối phương qua biểu cảm khuôn mặt là rất khó.

Từ ghép:
気持ちを読み取きもちをよみとる(đọc vị tâm trạng);バーコードを読み取よみとる(đọc mã vạch)
#34

を乗っ取るのっとる

THỪA THỦ

chiếm quyền kiểm soát, chiếm đoạt (máy bay, công ty)

ハイジャック犯はんは飛行機ひこうきを乗のっ取とり、パイロットに行いき先さきの変更へんこうを要求ようきゅうした。

→ Tên không tặc đã chiếm quyền kiểm soát máy bay và yêu cầu phi công thay đổi điểm đến.

Liên quan:
乗っ取り犯のっとりはん(người chiếm đoạt, tội phạm chiếm đoạt);ハイジャック(không tặc cướp máy bay)
Từ ghép:
会社を乗っ取かいしゃをのっとる(chiếm đoạt công ty)
#35

を抜ぬき取とる

BẠT THỦ

móc ra, rút ra (tiền từ ví)

スリは、混雑こんざつした電車でんしゃの中なかで、巧たくみに財布さいふから現金げんきんを抜ぬき取とった。

→ Tên móc túi đã khéo léo rút tiền mặt từ chiếc ví giữa đám đông trên tàu điện.

Đồng nghĩa:
抜き出ぬきだす(rút ra, lấy ra)
#36

を言い返すいいかえす

NGÔN PHẢN

đáp trả, nói trả lại

彼かれに失礼しつれいなことを言いわれたので、ついカッとなって強よい口調くちょうで言いい返かえしてしまった。

→ Bị anh ta nói điều thất lễ, tôi đã lỡ nóng giận và đáp trả lại bằng giọng điệu gay gắt.

Đồng nghĩa:
口答くちごたえする(cãi lại)
#37

を読み返すよみかえす

ĐỘC PHẢN

đọc lại (thư của mẹ)

昔むかしもらった友人ゆうじんからの手紙てがみを読よみ返かえして、懐なつかしい気持きもちになった。

→ Tôi đọc lại những lá thư nhận được từ bạn bè ngày xưa và cảm thấy thật hoài niệm.

Tương tự:
を読み直よみなおす(đọc lại (để kiểm tra, xác nhận))
#38

を聞きき返かえす

VĂN PHẢN

hỏi lại

相手あいての声こえが小ちいさくてよく聞きこえなかったので、何度んども聞きき返かえしてしまった。

→ Vì giọng đối phương nhỏ không nghe rõ, tôi đã phải hỏi đi hỏi lại nhiều lần.

Tương tự:
を聞き直ききなおす(hỏi lại (để xác nhận))
#39

を思おもい返かえす

TƯ PHẢN

① suy nghĩ lại, thay đổi quyết định ② nhớ lại

留学りゅうがくするつもりだったが、家族かぞくと話はなし合あって思おもい返かえし、国内こくないの大学だいがくに進学しんがくすることにした。

→ Tôi đã định đi du học, nhưng sau khi bàn bạc với gia đình, tôi đã suy nghĩ lại và quyết định học lên đại học trong nước.

Liên quan:
を振り返ふりかえる(nhớ lại, nhìn lại (quá khứ))
Đồng nghĩa:
を思い直おもいなおす(suy nghĩ lại, thay đổi quyết định)
#40

を見返みかえす

KIẾN PHẢN

① đọc lại, xem lại ② nhìn lại ③ làm cho người coi thường phải nhìn nhận lại

提出ていしゅつする前まえに、レポートに誤字ごじ脱字だつじがないか、しっかり見返みかえしてください。

→ Trước khi nộp, hãy xem lại cẩn thận xem báo cáo có lỗi chính tả hay thiếu chữ không.

Tương tự:
を見直みなおす(đọc lại, xem lại (để kiểm tra, đánh giá lại))
#41

を使つかい切きる

SỬ THIẾT

sử dụng hết (sức lực, tài sản, nguyên liệu)

冷蔵庫れいぞうこにある食材しょくざいを全部ぜんぶ使つかい切きって、夕食ゆうしょくを作つくった。

→ Tôi đã dùng hết sạch nguyên liệu trong tủ lạnh để nấu bữa tối.

Đồng nghĩa:
使い果つかいはたす(dùng hết sạch)
#42

を出だし切きる

XUẤT THIẾT

bộc lộ ra hết, dốc hết (sức lực)

マラソン選手せんしゅは、ゴールを目指めざして最後さいごの力ちからを出だし切きった。

→ Vận động viên marathon đã dốc hết sức lực cuối cùng để về đích.

Từ ghép:
全力を出し切ぜんりょくをだしきる(dốc hết toàn lực)
#43

が分わかり切きる

PHÂN THIẾT

rõ ràng, hiển nhiên (không cần giải thích thêm)

そんなことは、わざわざ説明せつめいされなくても分わかり切きっている。

→ Chuyện đó thì không cần phải giải thích cặn kẽ tôi cũng hiểu rõ mười mươi rồi.

Đồng nghĩa:
当然とうぜん(đương nhiên);明白めいはく(minh bạch, rõ ràng)
#44

が困こまり切きる

KHỐN THIẾT

rất khốn đốn, vô cùng khó xử

度重たびかさなる要求ようきゅうに、担当者たんとうしゃはすっかり困こまり切きった様子ようすだった。

→ Trước những yêu cầu liên tiếp, người phụ trách trông hoàn toàn bối rối (khốn đốn).

Đồng nghĩa:
途方に暮とほうにくれる(không biết phải làm sao, mất phương hướng)
#45

が澄すみ切きる

TRỪNG THIẾT

hoàn toàn trong sáng, trong xanh (bầu trời, tâm hồn)

雨上あめあがりの空そらは、埃ほこりが洗あらい流ながされて、どこまでも澄すみ切きっていた。

→ Bầu trời sau cơn mưa, bụi bặm đã được gột rửa sạch, trở nên trong xanh vời vợi.

Đồng nghĩa:
澄み渡すみわたる(trong xanh, trong vắt)
#46

を押おし切きる

ÁP THIẾT

nhất quyết (vượt qua sự phản đối, khó khăn)

家族かぞくの反対はんたいを押おし切きって、彼かれは海外留学かいがいりゅうがくを決意けついした。

→ Bất chấp sự phản đối của gia đình, anh ấy đã quyết tâm đi du học nước ngoài.

#47

が言い切るいいきる

NGÔN THIẾT

khẳng định, quả quyết

彼かれは自分じぶんの意見いけんが絶対ぜったいに正ただしいと言いい切きった。

→ Anh ta quả quyết rằng ý kiến của mình là hoàn toàn đúng.

Đồng nghĩa:
断言だんげんする(khẳng định, quả quyết)
#48

が踏ふみ切きる

ĐẠP THIẾT

hạ quyết tâm, quyết định làm (sau khi đắn đo)

政府せいふは、長年ながねん議論ぎろんされてきた消費税しょうひぜいの増税ぞうぜいについに踏ふみ切きった。

→ Chính phủ cuối cùng đã quyết định tăng thuế tiêu dùng, một vấn đề đã được tranh luận trong nhiều năm.

Đồng nghĩa:
決断けつだんする(quyết đoán)
#49

を取り返すとりかえす

THỦ PHẢN

lấy lại (những gì đã mất)

試合しあいで失うしなった点数てんすうを、後半こうはんでなんとか取とり返かえすことができた。

→ Chúng tôi đã xoay xở để gỡ lại (lấy lại) được số điểm đã mất trong trận đấu ở hiệp sau.

Đồng nghĩa:
を取り戻とりもどす(lấy lại, khôi phục);挽回ばんかいする(lấy lại, gỡ gạc)
#50

を取とり立たてる

THỦ LẬP

① đòi (nợ) ② ưu ái bổ nhiệm ③ không...lắm (đi với phủ định)

家賃やちんを滞納たいのうしていたら、大家おおやさんが厳きびしく取とり立たてに来きた。

→ Vì tôi nợ tiền nhà, chủ nhà đã đến đòi một cách nghiêm khắc.

Từ ghép:
借金を取り立しゃっきんをとりたてる(đòi nợ)
Đồng nghĩa:
特とくに(đặc biệt là (nghĩa 3))
#51

を取り締まるとりしまる

THỦ ĐẾ

kiểm soát, quản lý (vi phạm giao thông)

警察けいさつは、飲酒運転いんしゅうんてんを厳きびしく取とり締しまっている。

→ Cảnh sát đang kiểm soát gắt gao hành vi lái xe sau khi uống rượu.

Liên quan:
取り締とりしまり(sự kiểm soát, sự quản lý);取締役とりしまりやく(người quản lý, người điều hành (trong công ty))
Tương tự:
監視かんしする(giám sát)
#52

が取り組むとりくむ

THỦ TỔ

chuyên tâm vào, nỗ lực giải quyết (vấn đề khó)

彼かれは今いま、難むずかしい研究課題けんきゅうかだいに真剣しんけんに取とり組くんでいる。

→ Anh ấy hiện đang nghiêm túc chuyên tâm vào đề tài nghiên cứu khó khăn.

Từ ghép:
取り組む姿勢とりくむしせい(thái độ nỗ lực)
#53

が/を取り込むとりこむ

THỦ NHẬP

① mang vào, lấy vào (đồ giặt) ② giành được, thu về phía mình, biển thủ ③ bận rộn

雨あめが降ふりそうだったので、急いそいで洗濯物せんたくものを取とり込こんだ。

→ Vì trời có vẻ sắp mưa, tôi đã vội vàng thu đồ giặt vào.

Từ ghép:
お取とり込こみ中ちゅう(đang bận)
#54

を取り下げとりさげる

THỦ HẠ

rút lại, bãi bỏ (đơn từ, lời nói, kiện cáo)

原告げんこくは、相手側あいてがわとの和解わかいが成立せいりつしたため、訴うったえを取とり下さげた。

→ Nguyên đơn đã rút đơn kiện vì đã đạt được hòa giải với bên bị đơn.

Từ ghép:
辞表を取り下じひょうをとりさげる(rút đơn từ chức);告訴を取り下こくそをとりさげる(rút đơn tố cáo)
Đồng nghĩa:
撤回てっかいする(rút lại, hủy bỏ)
#55

を取とり次つぐ

THỦ THỨ

chuyển lời nhắn, chuyển điện thoại

受付うけつけで来意らいいを告つげると、担当者たんとうしゃに取とり次ついでくれた。

→ Khi tôi nói lý do đến ở quầy lễ tân, họ đã chuyển máy (chuyển lời) cho người phụ trách.

Liên quan:
伝言でんごんする(nhắn lại)
Từ ghép:
電話を取り次でんわをとりつぐ(chuyển điện thoại)
#56

を取とり巻まく

THỦ QUYỂN

vây quanh, bao quanh (thủ tướng, vấn đề)

人気にんきアイドルが空港くうこうに到着とうちゃくすると、大勢おおぜいのファンや報道陣ほうどうじんに取とり巻まかれた。

→ Khi thần tượng nổi tiếng đến sân bay, anh ấy đã bị đám đông người hâm mộ và phóng viên vây quanh.

Đồng nghĩa:
囲かこむ(bao quanh)
#57

を取り除くとりのぞく

THỦ TRỪ

loại bỏ (tạp chất, rác, chướng ngại vật)

手術しゅじゅつでがん細胞さいぼうを完全かんぜんに取とり除のぞくことができた。

→ Bằng phẫu thuật, các tế bào ung thư đã có thể được loại bỏ hoàn toàn.

Đồng nghĩa:
を取り去とりさる(loại bỏ);を除去じょきょする(loại bỏ)
#58

を取とり替かえる

THỦ THẾ

① thay thế bằng cái mới ② trao đổi (áo len với chị)

時計とけいの電池でんちが切きれたので、新あたらしいものに取とり替かえた。

→ Vì pin đồng hồ hết, tôi đã thay pin mới.

Tương tự:
入れ替いれかえる(đổi chỗ, thay thế (vị trí))
Đồng nghĩa:
を交換こうかんする(thay thế, trao đổi)
#59

を取り付けとりつける

THỦ PHÓ

① gắn, lắp đặt, trang bị ② thỏa thuận (hợp đồng)

部屋へやに新あたらしいエアコンを取とり付つけてもらった。

→ Tôi đã nhờ người lắp đặt máy lạnh mới trong phòng.

Trái nghĩa:
を取り外とりはずす(dỡ bỏ, tháo bỏ)
Đồng nghĩa:
を据え付すえつける(lắp đặt, trang bị)
#60

を取り扱うとりあつかう

THỦ TRÁP

① xử lý vật ② đối xử con người ③ cung cấp, có bán ④ làm, thực hiện công việc

この荷物にもつは壊こわれやすいので、丁寧ていねいに取とり扱あつかってください。

→ Hành lý này dễ vỡ nên xin hãy xử lý (vận chuyển) cẩn thận.

Từ ghép:
公平に取り扱こうへいにとりあつかう(đối xử công bằng)
Đồng nghĩa:
扱あつかう(đối xử, xử lý, bán)
#61

を取り決めとりきめる

THỦ QUYẾT

quyết định (sau khi thỏa thuận)

両社りょうしゃは、合併がっぺいに関かんする詳細しょうさいな条件じょうけんを取とり決きめた。

→ Hai công ty đã quyết định (thống nhất) các điều khoản chi tiết liên quan đến việc sáp nhập.

Liên quan:
決きめる(quyết định)
#62

を取とりまとめる

THỦ

① tập hợp ② thu xếp, dàn xếp

会議かいぎで出でた様々さまざまな意見いけんを取とりまとめて、報告書ほうこくしょを作成さくせいした。

→ Tôi đã tập hợp các ý kiến khác nhau đưa ra trong cuộc họp và soạn thành báo cáo.

Liên quan:
取りまとめ役とりまとめやく(người giữ vai trò tập hợp, thu xếp)
Từ ghép:
荷物を取にもつをとりまとめる(thu dọn hành lý);商談を取しょうだんをとりまとめる(thu xếp đàm phán thương mại)
#63

を取とりやめる

THỦ

hủy bỏ, cancel (chuyến đi)

悪天候あくてんこうのため、予定よていされていたイベントは取とりやめになった。

→ Do thời tiết xấu, sự kiện đã được lên kế hoạch đã bị hủy bỏ.

Từ ghép:
取りやめになる(bị hủy);取りやめにする(hủy)
Đồng nghĩa:
中止ちゅうしする(hủy bỏ)
#64

を取り寄せるとりよせる

THỦ KÍ

đặt mang đến nhà, order

インターネットで、全国ぜんこく各地かくちのおいしいものを取とり寄よせるのが趣味しゅみだ。

→ Sở thích của tôi là đặt mua đồ ăn ngon từ khắp mọi miền đất nước qua mạng.

Đồng nghĩa:
注文ちゅうもんする(đặt hàng)
#65

を突つき返かえす

ĐỘT PHẢN

không chấp nhận, trả lại

上司じょうしは私わたしが提出ていしゅつした報告書ほうこくしょを一読いちどくすると、厳きびしい表情ひょうじょうで突つき返かえした。

→ Sếp đọc qua bản báo cáo tôi nộp rồi trả lại với vẻ mặt nghiêm khắc.

Đồng nghĩa:
返却へんきゃくする(trả lại)
#66

を突き飛ばつきとばす

ĐỘT PHI

đẩy văng ra, xô ra

彼かれは口論こうろんの相手あいてを激はげしく突つき飛とばし、転倒てんとうさせた。

→ Anh ta đã xô mạnh đối phương trong cuộc cãi vã, khiến người đó ngã nhào.

Đồng nghĩa:
押おしのける(đẩy ra, gạt ra)
#67

を突つき上あげる

ĐỘT THƯỢNG

① giơ lên ② thúc ép ③ dâng trào

デモ隊たいは、スローガンを叫さけびながら、こぶしを空そらに突つき上あげた。

→ Đoàn biểu tình vừa hô vang khẩu hiệu vừa giơ cao nắm đấm lên trời.

Từ ghép:
怒りが突き上いかりがつきあげる(cơn giận dâng trào)
Đồng nghĩa:
こみ上げる(sôi sục, dâng trào (cảm xúc))
#68

を突つき出だす

ĐỘT XUẤT

① hất ra, chìa ra ② đưa ra, giao cho

彼かれは不満ふまんそうに顎あごを突つき出だして、黙だまり込こんでしまった。

→ Anh ta hất cằm ra vẻ bất mãn rồi im lặng.

Tương tự:
差し出さしだす(chìa ra, đưa ra)
Từ ghép:
スリを警察に突き出けいさつにつきだす(giao kẻ móc túi cho cảnh sát)
#69

を突つき放はなす

ĐỘT PHÓNG

rời bỏ, bỏ mặc, đối xử lạnh lùng

子供こどもの自立じりつを促うながすためには、時ときには厳きびしく突つき放はなすことも必要ひつようだ。

→ Để thúc đẩy sự tự lập của con cái, đôi khi cũng cần phải nghiêm khắc "buông tay".

Đồng nghĩa:
冷つめたくあしらう(đối xử lạnh nhạt)
#70

を突つきつける

ĐỘT PHÓ

chìa ra, đưa ra (dao, bằng chứng)

強盗ごうとうは店員てんいんにナイフを突つきつけて、「金かねを出だせ」と脅おどした。

→ Tên cướp dí dao vào nhân viên cửa hàng và đe dọa "Đưa tiền đây".

Từ ghép:
証拠を突しょうこをつきつける(đưa ra bằng chứng)
#71

を突き合わつきあわせる

ĐỘT HỢP

① đối mặt ② so sánh, đối chiếu

膝ひざを突つき合あわせてじっくり話はなし合あい、互たがいの理解りかいを深ふかめた。

→ Chúng tôi đã ngồi lại đối mặt nói chuyện kỹ lưỡng và hiểu nhau sâu sắc hơn.

Từ ghép:
原本と写本を突き合げんぽんとしゃほんをつきあわせる(đối chiếu bản gốc và bản sao)
Đồng nghĩa:
照合しょうごうする(đối chiếu)
#72

を突つき止める

ĐỘT CHỈ

xác định (nơi ẩn náu, nguyên nhân, trách nhiệm)

警察けいさつは、懸命けんめいな捜査そうさの結果けっか、ついに犯人はんにんの隠かくれ家がを突つき止とめた。

→ Cảnh sát sau quá trình điều tra ráo riết cuối cùng cũng đã xác định được nơi ẩn náu của thủ phạm.

Từ ghép:
原因を突き止げんいんをつきとめる(xác định nguyên nhân);責任の所在を突き止せきにんのしょざいをつきとめる(xác định trách nhiệm thuộc về ai)
#73

を突つき詰つめる

ĐỘT CẬT

tìm hiểu, điều tra kĩ lưỡng (điểm chưa rõ)

彼かれは何事なにごとにおいても、とことん突つき詰つめて考かんがえないと気きが済すまない性格せいかくだ。

→ Anh ấy có tính cách là bất cứ chuyện gì cũng phải suy nghĩ tìm hiểu đến cùng mới thôi.

Đồng nghĩa:
深く掘り下ふかくほりさげる(đào sâu tìm hiểu)
#74

が飛び降りとびおりる

PHI GIÁNG/HÀNG

① nhảy xuống (từ chỗ cao) ② nhảy ra khỏi

彼かれは火事かじで逃にげ場ばを失うしない、燃もえ盛さかる建物たてものの窓まどから飛とび降おりた。

→ Anh ấy mất lối thoát trong đám cháy và đã nhảy xuống từ cửa sổ của tòa nhà đang bốc cháy dữ dội.

Liên quan:
飛び降り自殺とびおりじさつ(nhảy lầu tự tử)
#75

が飛とび歩あるく

PHI BỘ

bay vòng vòng, đi khắp nơi (công tác)

彼かれはセールスマンとして、全国ぜんこくを飛とび歩あるいている。

→ Với tư cách là nhân viên bán hàng, anh ấy phải đi công tác khắp cả nước.

Đồng nghĩa:
飛び回とびまわる(bay lượn, chạy khắp nơi)
#76

が飛とび起おきる

PHI KHỞI

bật dậy (khi ngủ dậy)

目覚めざまし時計どけいの大おおきな音おとに驚おどろいて、ベッドから飛とび起おきた。

→ Giật mình vì tiếng chuông báo thức inh ỏi, tôi bật dậy khỏi giường.

Đồng nghĩa:
跳ね起はねおきる(bật dậy)
#77

が飛とび越こえる

PHI VIỆT

nhảy vượt qua, vượt cấp

彼かれは陸上選手りくじょうせんしゅとして、次々つぎつぎとライバルを飛とび越こえ、トップに躍おどり出でた。

→ Với tư cách là một vận động viên điền kinh, anh ấy đã lần lượt vượt qua các đối thủ và vươn lên vị trí dẫn đầu.

Tương tự:
が飛び越とびこす(nhảy vượt qua (cự ly));追い越おいこす(vượt qua)
#78

が飛とびつく

PHI PHÓ

đến mục tiêu nhanh chóng, bay ập tới, vồ lấy

子供こどもは、帰かえってきた父親ちちおやを見みつけると、嬉うれしそうに飛とびついた。

→ Đứa trẻ vừa thấy bố về liền vui mừng nhảy bổ vào lòng.

Liên quan:
食くいつく(cắn câu, hào hứng chộp lấy)
#79

が飛とび散ちる

PHI TÁN/TẢN

bắn tứ tung (mồ hôi, tia lửa, mảnh vỡ)

車くるまが壁かべに激突げきとつし、ガラスの破片はへんが飛とび散ちった。

→ Chiếc xe đâm sầm vào tường, các mảnh kính vỡ bắn tung tóe.

Liên quan:
飛び散とびちらす(làm bắn tung tóe)
#80

が飛とび跳はねる

PHI KHIÊU

nhảy lên nhảy xuống, nhảy tưng tưng

子供こどもたちは、合格ごうかくの知しらせを聞きいて、嬉うれしさのあまり飛とび跳はねて喜よろこんだ。

→ Nghe tin thi đỗ, bọn trẻ vui sướng nhảy cẫng lên.

Đồng nghĩa:
跳はねる(nhảy)
#81

を差さし出だす

SAI XUẤT

đưa cái gì về phía đối phương (tay, thư mời)

彼かれは困こまっている友人ゆうじんを見みて、黙だまって救すくいの手てを差さし出だした。

→ Thấy người bạn đang gặp khó khăn, anh ấy đã lặng lẽ đưa tay ra giúp đỡ.

Liên quan:
差出人さしだしにん(người gửi)
#82

を差さし伸のべる

SAI THÂN

chìa (tay) ra, thường mang nghĩa giúp đỡ

困難こんなんな状況じょうきょうにある人ひとたちに、援助えんじょの手てを差さし伸のべることは大切たいせつだ。

→ Việc chìa tay giúp đỡ những người đang gặp hoàn cảnh khó khăn là rất quan trọng.

Từ ghép:
手を差し伸てをさしのべる(chìa tay ra giúp đỡ)
#83

を差さし挟はさむ

SAI HIỆP

nhét vào, chèn vào; chen ngang

読よみかけの本ほんに、しおりを差さし挟はさんでおいた。

→ Tôi đã kẹp thẻ đánh dấu trang vào cuốn sách đang đọc dở.

Từ ghép:
口を差し挟くちをさしはさむ(chen ngang vào câu chuyện)
#84

を差し引くさしひく

SAI DẪN

khấu trừ (thuế từ lương)

給料きゅうりょうの総額そうがくから税金ぜいきんや社会保険料しゃかいほけんりょうを差さし引ひいた金額きんがくが、手取てどり額がくとなる。

→ Số tiền thực nhận là số tiền sau khi đã khấu trừ thuế và phí bảo hiểm xã hội từ tổng lương.

Liên quan:
差し引さしひき(số dư sau khi trừ)
Đồng nghĩa:
を控除こうじょする(khấu trừ)
#85

を差し控えさしひかえる

SAI KHỐNG

từ chối không làm, kiềm chế (bình luận)

この件けんに関かんしては、現在げんざい調査中ちょうさちゅうですので、コメントは差さし控ひかえさせていただきます。

→ Về vấn đề này, vì hiện đang trong quá trình điều tra, nên chúng tôi xin phép không đưa ra bình luận.

Đồng nghĩa:
控ひかえる(kiềm chế, hạn chế)
#86

を差し替えさしかえる

SAI THẾ

thay thế (cái không tốt bằng cái tốt hơn)

資料しりょうに間違まちがいが見みつかったので、急いそいで新あたらしいものに差さし替かえた。

→ Vì phát hiện ra lỗi trong tài liệu, tôi đã vội vàng thay thế bằng bản mới.

Tương tự:
を入れ替いれかえる(trao đổi, đổi chỗ);を取り替とりかえる(thay thế)
#87

が差さし迫せまる

SAI BÁCH

đến gần, áp sát, cận kề

締しめ切きりが間近まぢかに差さし迫せまり、彼かれは焦あせって作業さぎょうを進すすめた。

→ Hạn chót đã cận kề, anh ấy gấp rút tiến hành công việc.

Từ ghép:
危険が差し迫きけんがさしせまる(nguy hiểm cận kề)
Đồng nghĩa:
切迫せっぱくする(cấp bách, cận kề)
#88

を引き上げひきあげる

DẪN THƯỢNG

① kéo lên, nâng lên ② nâng lên (thuế) ③ nâng đỡ, đề bạt

沈没ちんぼつした船ふねの引ひき上あげ作業さぎょうは、困難こんなんを極きわめた。

→ Công việc trục vớt con tàu bị chìm vô cùng khó khăn.

Liên quan:
引き上ひきあげ(sự nâng lên)
#89

が/を引きひき揚あげる

DẪN DƯƠNG

rút lui, rút quân (khỏi chiến trường)

戦況せんきょうが悪化あっかしたため、軍隊ぐんたいは前線ぜんせんから引ひき揚あげることを余儀よぎなくされた。

→ Do tình hình chiến sự xấu đi, quân đội buộc phải rút lui khỏi tiền tuyến.

Đồng nghĩa:
が撤退てったいする(rút lui)
#90

が引き下がひきさがる

DẪN HẠ

rời khỏi, rút lui khỏi

彼かれは自分じぶんの意見いけんが受うけ入いれられないとわかると、あっさりと引ひき下さがった。

→ Khi biết ý kiến của mình không được chấp nhận, anh ấy đã dễ dàng rút lui.

Đồng nghĩa:
退しりぞく(nghỉ việc, rút lại, từ bỏ)
#91

を引ひき止とめる

DẪN CHỈ

kéo giữ lại, không để cho đi

帰かえろうとする友人ゆうじんを、「まあ、もう一杯いっぱい」と言いって引ひき止とめた。

→ Tôi đã níu giữ người bạn định ra về lại bằng câu "Thôi nào, thêm một ly nữa đi".

Liên quan:
慰留いりゅうする(giữ lại (người có ý định từ chức))
#92

が/を引き取るひきとる

DẪN THỦ

① thu lại ② nhận nuôi dưỡng, chăm sóc

両親りょうしんを亡なくした子供こどもを、親戚しんせきが引ひき取とって育そだてることになった。

→ Đứa trẻ mất cha mẹ đã được người họ hàng nhận về nuôi dưỡng.

#93

を引ひきずる

DẪN

① kéo lê ② lôi kéo ③ kéo dài, day dứt

足あしを怪我けがした彼かれは、痛いたみをこらえながら足あしを引ひきずって歩あるいた。

→ Anh chàng bị thương ở chân vừa chịu đau vừa lê bước.

#94

を引き締めるひきしめる

DẪN ĐẾ

① siết chặt ② siết chặt tinh thần ③ thắt chặt chi tiêu

重要じゅうような試合しあいを前まえに、選手せんしゅたちは気きを引ひき締しめて練習れんしゅうに臨のぞんだ。

→ Trước trận đấu quan trọng, các cầu thủ đã siết chặt lại tinh thần để bước vào luyện tập.

Từ ghép:
ウエストを引き締ひきしめる(siết vòng eo);家計を引き締かけいをひきしめる(thắt chặt chi tiêu gia đình);金融引き締きんゆうひきしめ(siết chặt tài chính)
#95

が引ひきこもる

DẪN

nhốt mình ở nhà, không ra ngoài

彼かれは失業しつぎょうしてから、すっかり自信じしんをなくし、家いえに引ひきこもるようになってしまった。

→ Từ khi thất nghiệp, anh ta hoàn toàn mất tự tin và trở nên thu mình trong nhà.

Liên quan:
引ひきこもり(người sống thu mình, hiện tượng sống thu mình)
#96

を引ひき伸のばす

DẪN THÂN

① phóng to (ảnh) ② kéo ra, làm dài ra

気きに入いった写真しゃしんを大おおきく引ひき伸のばして、部屋へやに飾かざることにした。

→ Tôi quyết định phóng to tấm ảnh yêu thích và treo trong phòng.

Đồng nghĩa:
拡大かくだいする(phóng to)
#97

を引ひき延のばす

DẪN DIÊN

delay, trì hoãn (giải quyết, trả lời, thanh toán)

彼かれは借金しゃっきんの返済へんさいを、何なんとか言いい訳わけをして引ひき延のばそうとしている。

→ Anh ta đang cố gắng trì hoãn việc trả nợ bằng cách viện đủ lý do.

Đồng nghĩa:
延期えんきする(trì hoãn);先延さきのばしにする(trì hoãn)
#98

を振り返るふりかえる

CHẤN PHẢN

① quay lại, ngoảnh lại ② nhìn lại, nhớ lại

後うしろから名前なまえを呼よばれたような気きがして、思おもわず振ふり返かえった。

→ Cảm giác như có ai gọi tên từ phía sau, tôi bất giác ngoảnh lại.

Tương tự:
が/を振り向ふりむく(quay lại, ngoảnh lại)
#99

を振り替えふりかえる

CHẤN THẾ

bù vào, thay thế (ngày nghỉ bù, phương tiện thay thế)

祝日しゅくじつが日曜日にちようびと重かさなったため、翌よく月曜日げつようびが振替休日ふりかえきゅうじつとなった。

→ Vì ngày lễ trùng vào Chủ Nhật nên thứ Hai kế tiếp trở thành ngày nghỉ bù.

Từ ghép:
振替休日ふりかえきゅうじつ(nghỉ thay thế, nghỉ bù);振替輸送ふりかえゆそう(thay thế cách vận chuyển (khi có sự cố))
#100

を振り回すふりまわす

CHẤN HỒI

① vung, múa may vòng vòng ② thao túng, điều khiển ③ lạm dụng quyền lực

彼かれは怒いかりにまかせて、手に持もっていた傘かさを振ふり回まわした。

→ Trong cơn tức giận, anh ta đã vung vẩy chiếc ô đang cầm trên tay.

Tương tự:
を振ふりかざす(vung (vũ khí), lạm dụng (quyền lực))
Từ ghép:
権力を振り回けんりょくをふりまわす(lạm dụng quyền lực)