Từ vựng Mimikara Oboeru N1 Bài 3: Tính chất, trạng thái và đánh giá

Bài 3: Tính chất, trạng thái và đánh giá

JLPT N1
Từ vựng Mimikara N1 • 90 từ vựng
#1

頑丈がんじょうな

NGOAN TRƯỢNG

bền vững, chắc chắn (nhà cửa, cơ thể)

この家具かぐは頑丈がんじょうに作つくられているので、何十年なんじゅうねんも使つかえそうだ。

→ Đồ nội thất này được làm rất chắc chắn nên có vẻ dùng được mấy chục năm.

Liên quan:
がっしりした(rắn chắc (cơ thể))
Trái nghĩa:
華奢きゃしゃな(mỏng manh, yếu đuối)
Đồng nghĩa:
丈夫じょうぶな(bền, chắc chắn)
#2

柔軟じゅうなんな

NHU NHUYỄN

mềm dẻo (cơ thể, suy nghĩ, thái độ)

問題もんだいを解決かいけつするためには、固定観念こていかんねんにとらわれず、柔軟じゅうなんな発想はっそうが必要ひつようだ。

→ Để giải quyết vấn đề, cần có tư duy linh hoạt (mềm dẻo), không bị trói buộc bởi những quan niệm cố hữu.

Liên quan:
柔軟体操じゅうなんたいそう(thể dục uốn dẻo);柔軟剤じゅうなんざい(nước xả làm mềm vải);柔軟性じゅうなんせい(tính mềm dẻo)
Trái nghĩa:
硬直こうちょくした(cứng nhắc)
#3

平たいらな

BÌNH

bằng phẳng, không lồi lõm (đường, bề mặt)

工事こうじが終おわり、でこぼこだった道みちが平たいらになった。

→ Công trình kết thúc, con đường vốn lồi lõm giờ đã trở nên bằng phẳng.

Trái nghĩa:
凸凹でこぼこ(lồi lõm)
Đồng nghĩa:
平ひらたい(bằng phẳng, dẹt);平ひらべったい(bằng phẳng, tẹt)
#4

平行へいこうな

BÌNH HÀNH

song hành, song song

話はなし合あいは平行線へいこうせんを辿たどり、結局けっきょく合意ごういには至いたらなかった。

→ Cuộc thảo luận cứ đi vào ngõ cụt (đi theo đường song song), cuối cùng không đạt được thỏa thuận nào.

Liên quan:
が平行へいこうする(cùng lúc, tiến hành song song)
Trái nghĩa:
垂直すいちょくな(thẳng đứng, vuông góc)
#5

手近てぢかな

THỦ CẬN

gần, trong tầm tay, dễ kiếm, dễ tiếp cận

冷蔵庫れいぞうこにある手近てぢかな材料ざいりょうで、簡単かんたんな料理りょうりを作つくった。

→ Tôi đã làm một món ăn đơn giản bằng những nguyên liệu sẵn có (gần tầm tay) trong tủ lạnh.

Liên quan:
身近みぢかな(gần gũi, quen thuộc)
Từ ghép:
手近に置てぢかにおく(để trong tầm tay)
#6

渋しぶい

SÁP

① chát ② nhã nhặn, tinh tế ③ cau có ④ không thuận lợi (thanh toán)

彼かれはまだ若わかいのに、趣味しゅみが渋しぶくて、盆栽ぼんさいや茶道さどうをたしなむ。

→ Anh ta tuy còn trẻ nhưng sở thích lại rất "già dặn" (nhã nhặn), thưởng thức cả bonsai và trà đạo.

Liên quan:
渋柿しぶがき(quả hồng chát)
Từ ghép:
渋い色しぶいいろ(màu nhã nhặn);渋い顔しぶいかお(vẻ mặt cau có);支払いが渋しはらいがしぶい(thanh toán chậm chạp, không thuận lợi)
Trái nghĩa:
派手はでな(lòe loẹt, sặc sỡ)
#7

香こうばしい

HƯƠNG

thơm ngát (mùi đồ nướng, rang)

パンが焼やける香こうばしい匂においが、部屋中へやじゅうに広ひろがっている。

→ Mùi thơm nức của bánh mì nướng lan tỏa khắp căn phòng.

Đồng nghĩa:
芳かんばしい(thơm (hoa, hương liệu))
#8

華はなやかな

HOA

rực rỡ, lộng lẫy, hào hoa

彼女かのじょはいつも華はなやかなドレスを身みにまとって、パーティーの主役しゅやくとなっている。

→ Cô ấy luôn khoác lên mình những bộ váy lộng lẫy (rực rỡ) và trở thành tâm điểm của các bữa tiệc.

Trái nghĩa:
地味じみな(giản dị, đơn giản)
Đồng nghĩa:
華々はなばなしい(rực rỡ, tráng lệ)
#9

盛大せいだいな

THỊNH ĐẠI

hoành tráng, quy mô lớn

彼かれの引退いんたいを記念きねんして、盛大せいだいなパーティーが開ひらかれた。

→ Để kỷ niệm sự giải nghệ của anh ấy, một bữa tiệc hoành tráng đã được tổ chức.

Từ ghép:
大きな拍手おおきなはくしゅ(tràng pháo tay lớn, nồng nhiệt);盛大な歓迎せいだいなかんげい(sự chào đón nồng nhiệt)
#10

鮮あざやかな

TIÊN

① đẹp rực rỡ, rõ ràng ② tuyệt vời (kỹ năng)

雨上あめあがりの空そらには、鮮あざやかな虹にじがかかっていた。

→ Trên bầu trời sau cơn mưa, một chiếc cầu vồng rực rỡ đã xuất hiện.

Liên quan:
見事みごとな(tuyệt vời, ngoạn mục)
Đồng nghĩa:
鮮明せんめいな(rõ ràng (hình ảnh, ký ức))
#11

滑なめらか

HOẠT

① mềm mại, mịn màng ② trôi chảy

彼女かのじょの肌はだは、まるで赤あかちゃんのように滑なめらかだ。

→ Làn da của cô ấy mịn màng tựa như da em bé.

Liên quan:
ぺらぺら(lưu loát, trôi chảy (ngôn ngữ))
Trái nghĩa:
ざらざら(sần sùi, thô ráp);つっかえる(vấp, ngập ngừng)
Đồng nghĩa:
すべすべ(mịn màng (da))
#12

平凡へいぼんな

BÌNH PHÀM

bình thường, không nổi bật

特別とくべつな才能さいのうはないけれど、平凡へいぼんな幸しあわせを大切たいせつにしたい。

→ Dù không có tài năng gì đặc biệt, tôi muốn trân trọng những hạnh phúc bình dị.

Trái nghĩa:
非凡ひぼんな(khác thường, phi phàm)
Đồng nghĩa:
ありふれた(tầm thường, phổ biến);普通ふつう(bình thường)
#13

素朴そぼくな

TỐ PHÁC

① mộc mạc ② đơn giản, cơ bản

彼かれの素朴そぼくな人柄ひとがらは、多おおくの人ひとに好すかれている。

→ Tính cách mộc mạc của anh ấy được nhiều người yêu mến.

Liên quan:
質素しっそ(giản dị, thanh đạm (lối sống));地味じみ(đơn giản, không nổi bật)
Từ ghép:
飾り気かざりけのない(không cầu kỳ, giản dị)
#14

精密せいみつな

TINH MẬT

chính xác, tỉ mỉ

この時計とけいは、非常ひじょうに精密せいみつな技術ぎじゅつで作つくられている。

→ Chiếc đồng hồ này được chế tạo bằng kỹ thuật vô cùng tinh xảo (chính xác).

Liên quan:
精密機械せいみつきかい(máy móc chính xác, tinh xảo);精密検査せいみつけんさ(kiểm tra tỉ mỉ)
Trái nghĩa:
大雑把おおざっぱな(qua loa, đại khái)
Đồng nghĩa:
精巧せいこうな(tinh xảo);綿密めんみつな(cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ lưỡng)
#15

極端きょくたんな

CỰC ĐOAN

cực đoan

健康けんこうのためとはいえ、極端きょくたんな食事制限しょくじせいげんは逆効果ぎゃくこうかになることもある。

→ Dù là vì sức khỏe, việc hạn chế ăn uống một cách cực đoan đôi khi cũng phản tác dụng.

Liên quan:
両極端りょうきょくたん(hai thái cực đối lập)
Từ ghép:
極端に走きょくたんにはしる(trở nên cực đoan)
Trái nghĩa:
穏健おんけんな(ôn hòa, điều độ)
#16

猛烈もうれつな

MÃNH LIỆT

mãnh liệt, hung tợn

猛烈もうれつな台風たいふうが近ちかづいており、厳重げんじゅうな警戒けいかいが必要ひつようだ。

→ Một cơn bão dữ dội đang đến gần, cần phải cảnh giác cao độ.

Đồng nghĩa:
強烈きょうれつな(mạnh, mạnh mẽ);激はげしい(mãnh liệt, dữ dội)
#17

厳重げんじゅうな

NGHIÊM TRỌNG

nghiêm ngặt

機密情報きみつじょうほうは、厳重げんじゅうなセキュリティ対策たいさくの下もとで管理かんりされている。

→ Thông tin mật được quản lý dưới các biện pháp an ninh nghiêm ngặt.

Liên quan:
厳重注意げんじゅうちゅうい(nhắc nhở nghiêm khắc)
Từ ghép:
厳重に取り締げんじゅうにとりしまる(kiểm soát nghiêm ngặt)
#18

十分じゅうぶんな

THẬP PHÂN

đủ, đầy đủ, thỏa đáng

明日あしたの試験しけんに備そなえて、今夜こんやは十分じゅうぶんな睡眠すいみんをとるようにしよう。

→ Để chuẩn bị cho kỳ thi ngày mai, tối nay tôi sẽ cố gắng ngủ đủ giấc.

Liên quan:
足たりる(đủ)
Trái nghĩa:
不十分ふじゅうぶんな(không đầy đủ, thiếu)
#19

大幅おおはばな

ĐẠI PHÚC

khá nhiều, khá lớn

政府せいふは、経済対策けいざいたいさくとして、大幅おおはばな減税げんぜいを実施じっしすることを決定けっていした。

→ Chính phủ đã quyết định thực hiện cắt giảm thuế quy mô lớn như một biện pháp kinh tế.

Liên quan:
大幅おおはばに(một cách đáng kể)
Trái nghĩa:
小幅こはばな(nhỏ, ít)
#20

膨大ぼうだいな

BÀNH ĐẠI

khổng lồ (lượng, dữ liệu, thiệt hại)

インターネット上じょうには、膨大ぼうだいな量りょうの情報じょうほうが存在そんざいする。

→ Trên internet tồn tại một lượng thông tin khổng lồ.

Từ ghép:
膨大ぼうだいなデータ(dữ liệu khổng lồ)
Đồng nghĩa:
莫大ばくだいな(to lớn, khổng lồ (chi phí, tài sản));多大ただいな(to lớn, nhiều);おびただしい(rất nhiều, vô số)
#21

乏とぼしい

PHẠP

ít ỏi, thiếu thốn

彼かれはまだ経験けいけんに乏とぼしいが、将来性ょうらいせいのある若者わかものだ。

→ Anh ấy tuy kinh nghiệm còn non nớt (ít ỏi) nhưng là một thanh niên đầy triển vọng.

Từ ghép:
知識が乏ちしきがとぼしい(kiến thức nghèo nàn)
Trái nghĩa:
豊ゆたかな(giàu có, phong phú);富とむ(giàu có, phong phú)
#22

僅わずかな

CẬN

① nhỏ, ít ② chỉ

彼かれは僅わずかな食料しょくりょうと水みずだけで、一週間いっしゅうかんも生いき延のびた。

→ Chỉ với một ít thức ăn và nước uống, anh ấy đã sống sót được cả tuần lễ.

Từ ghép:
残のこりわずか(chỉ còn một ít);わずか数人すうにん(chỉ vài người)
Đồng nghĩa:
少すこし(một chút)
#23

微かすかな

VI

mờ nhạt, không rõ ràng, thoang thoảng

遠とおくから、微すかに祭まつりの笛ふえの音ねが聞きこえてくる。

→ Từ xa vọng lại tiếng sáo lễ hội mơ hồ (thoang thoảng).

Đồng nghĩa:
うっすら(mờ nhạt, không rõ ràng);ほのか(mờ nhạt, thoang thoảng)
#24

微妙びみょうな

VI DIỆU

sao sao đó, khó nói, tinh tế

二国間にこくかんの関係かんけいは、依然いぜんとして微妙びみょうな状況じょうきょうが続つづいている。

→ Mối quan hệ giữa hai nước vẫn đang tiếp diễn trong tình trạng tế nhị (khó nói).

Từ ghép:
微妙な違びみょうなちがい(sự khác biệt tinh tế)
#25

急激きゅうげきな

CẤP KÍCH

đột ngột, nhanh chóng (thay đổi lớn về mức độ)

ここ数年すうねん、都市部としぶへの人口集中じんこうしゅうちゅうが急激きゅうげきに進すすんでいる。

→ Vài năm gần đây, sự tập trung dân cư vào các đô thị đang diễn ra một cách nhanh chóng (đột ngột).

Từ ghép:
急激な変化きゅうげきなへんか(sự thay đổi đột ngột)
Trái nghĩa:
緩ゆるやかな(chậm rãi, thoai thoải)
#26

急速きゅうそくな

CẤP TỐC

nhanh chóng, nhanh, với tốc độ cao(thay đổi nhanh về thời gian)

冷凍技術れいとうぎじゅつの進歩しんぽにより、食品しょくひんの急速冷凍きゅうそくれいとうが可能かのうになった。

→ Nhờ sự tiến bộ của kỹ thuật đông lạnh, việc cấp đông thực phẩm nhanh chóng đã trở nên khả thi.

Liên quan:
急速冷凍きゅうそくれいとう(cấp đông nhanh)
Từ ghép:
急速な発展きゅうそくなはってん(sự phát triển nhanh chóng)
#27

強硬きょうこうな

CƯỜNG NGẠNH

mạnh mẽ, quyết liệt

野党やとうは、政府せいふの提案ていあんに対たいして強硬きょうこうな反対姿勢はんたいしせいを示しめしている。

→ Phe đối lập đang thể hiện thái độ phản đối quyết liệt đối với đề xuất của chính phủ.

Liên quan:
強行採決きょうこうさいけつ(cưỡng ép biểu quyết, ép thông qua bằng biểu quyết);強行突破きょうこうとっぱ(cưỡng ép vượt qua, đột phá bằng sức mạnh)
Trái nghĩa:
軟弱なんじゃくな(mềm yếu)
#28

余計よけいな

DƯ KẾ

① dư thừa, không cần thiết ② phần thừa ra ③ càng thêm

疲つかれているときは、余計よけいなことを考かんがえず、ゆっくり休やすむのが一番いちばんだ。

→ Những lúc mệt mỏi, tốt nhất là nên nghỉ ngơi thư giãn, đừng suy nghĩ những chuyện thừa thãi.

Liên quan:
余裕よゆう; 余分よぶんな(sự dư dả, khoảng thời gian/khả năng còn dư; sự thong thả; dư ra (số lượng))
Từ ghép:
余計な心配よけいなしんぱい(lo lắng thừa);余計なお世話よけいなおせわ(quan tâm thái quá, chuyện bao đồng)
#29

不審ふしんな

BẤT THẨM

đáng ngờ, đáng nghi

深夜しんや、家いえの近ちかくで不審ふしんな物音ものおとがしたので、警察けいさつに通報つうほうした。

→ Vào đêm khuya, vì nghe thấy tiếng động đáng ngờ gần nhà, tôi đã báo cảnh sát.

Liên quan:
不審人物ふしんじんぶつ(nhân vật khả nghi);不審者ふしんしゃ(người khả nghi, người có biểu hiện đáng ngờ);挙動不審きょどうふしん(hành vi khả nghi)
Từ ghép:
不審を抱ふしんをいだく(có sự nghi ngờ)
Đồng nghĩa:
怪あやしい(đáng nghi)
#30

公式こうしきな

CÔNG THỨC

chính thức

この件けんに関かんする政府せいふの公式こうしきな見解けんかいはまだ発表はっぴょうされていない。

→ Quan điểm chính thức của chính phủ về vụ việc này vẫn chưa được công bố.

Liên quan:
数学の公式すうがくのこうしき(công thức số học)
Từ ghép:
公式見解こうしきけんかい(quan điểm chính thức);公式訪問こうしきほうもん(chuyến thăm chính thức);公式文書こうしきぶんしょ(văn bản chính thức)
Trái nghĩa:
非公式ひこうしきな/の(không chính thức)
Đồng nghĩa:
正式せいしきな/の(chính thức)
#31

正当せいとうな

CHÍNH ĐƯƠNG

chính đáng, đúng đắn

労働者ろうどうしゃには、正当せいとうな理由りゆうなく解雇かいこされない権利けんりがある。

→ Người lao động có quyền không bị sa thải nếu không có lý do chính đáng.

Liên quan:
正当性せいとうせい(tính chính đáng);正当化せいとうかする(biện hộ, cho là mình đúng);正当防衛せいとうぼうえい(phòng vệ chính đáng)
Trái nghĩa:
不当ふとうな(không hợp lý, không thỏa đáng)
#32

正常せいじょうな

CHÍNH THƯỜNG

bình thường (hành động, tình trạng)

検査けんさの結果けっか、体からだの機能きのうはすべて正常せいじょうであることがわかった。

→ Kết quả kiểm tra cho thấy tất cả chức năng cơ thể đều bình thường.

Liên quan:
正常値せいじょうち(giá trị bình thường)
Từ ghép:
正常に戻せいじょうにもどる(trở về bình thường)
Trái nghĩa:
異常いじょうな(bất thường)
#33

完璧かんぺきな

HOÀN BÍCH

hoàn hảo

彼女かのじょのプレゼンテーションは、内容ないようも話はなし方かたも完璧かんぺきだった。

→ Bài thuyết trình của cô ấy hoàn hảo cả về nội dung lẫn cách trình bày.

Liên quan:
完璧無欠かんぺきむけつ(hoàn hảo không có khuyết điểm);こなす(làm từ đầu đến cuối, hoàn thành tốt)
Trái nghĩa:
不完全ふかんぜんな(không hoàn hảo)
#34

簡潔かんけつな

GIẢN KHIẾT

ngắn gọn, súc tích

要点ようてんを簡潔かんけつにまとめて報告ほうこくしてください。

→ Hãy tóm tắt những điểm chính một cách ngắn gọn rồi báo cáo.

Trái nghĩa:
冗長じょうちょうな(dài dòng, rườm rà);冗漫じょうまんな(dài dòng, rườm rà)
Đồng nghĩa:
手短てみじかに(ngắn gọn)
#35

明白めいはくな

MINH BẠCH

minh bạch, rõ ràng

彼かれが犯人はんにんであることは、数々かずかずの証拠しょうこから明白めいはくだ。

→ Việc anh ta là thủ phạm đã rõ như ban ngày qua vô số bằng chứng.

Trái nghĩa:
不明瞭ふめいりょうな(không rõ ràng)
Đồng nghĩa:
明あきらかな(rõ ràng);明瞭めいりょうな(rõ ràng, dễ nhận biết)
#36

客観的きゃっかんてきな

KHÁCH QUAN ĐÍCH

khách quan

物事ものごとを判断はんだんする際さいは、主観しゅかんだけでなく、客観的きゃっかんてきな視点してんを持もつことが重要じゅうようだ。

→ Khi phán đoán sự việc, điều quan trọng là phải có cái nhìn khách quan, chứ không chỉ dựa vào chủ quan.

Liên quan:
客観性きゃっかんせい(tính khách quan);客観視きゃっかんしする(nhìn nhận khách quan)
Trái nghĩa:
主観的しゅかんてきな(chủ quan)
#37

婉曲えんきょくな

OAN KHÚC

vòng vo (từ chối), nói giảm nói tránh

彼かれは婉曲えんきょくな言いい方かたで、誘さそいを断ことわった。

→ Anh ấy đã từ chối lời mời bằng một cách nói vòng vo.

Liên quan:
婉曲表現えんきょくひょうげん(biểu hiện vòng vo, nói giảm nói tránh)
Trái nghĩa:
直接的ちょくせつてきな(trực tiếp)
Đồng nghĩa:
遠回とおまわしな(vòng vo)
#38

不可欠ふかけつな

BẤT KHẢ KHIẾM

không thể thiếu

チームワークは、プロジェクトを成功せいこうさせるために不可欠ふかけつな要素ようそだ。

→ Làm việc nhóm là yếu tố không thể thiếu để dự án thành công.

Đồng nghĩa:
必要不可欠ひつようふかけつな(cần thiết không thể thiếu);必須ひっすの(bắt buộc phải có, thiết yếu)
#39

有利ゆうりな

HỮU LỢI

có lợi, thuận lợi

経験けいけんが豊富ほうふなことは、就職活動しゅうしょくかつどうにおいて有利ゆうりな条件じょうけんとなる。

→ Kinh nghiệm phong phú là một điều kiện thuận lợi trong quá trình tìm việc.

Từ ghép:
有利に進ゆうりにすすめる(tiến hành một cách có lợi)
Trái nghĩa:
不利ふりな(bất lợi)
#40

有望ゆうぼうな

HỮU VỌNG

có triển vọng

彼かれは将来しょうらいを有望視ゆうぼうしされている若手わかての研究者けんきゅうしゃだ。

→ Anh ấy là một nhà nghiên cứu trẻ tuổi được xem là rất có triển vọng trong tương lai.

Từ ghép:
前途有望ぜんとゆうぼう(tiền đồ triển vọng);将来性しょうらいせいがある(có tương lai, có triển vọng)
#41

待ち遠まちどおしい

ĐÃI VIỄN

mong ngóng, trông chờ

夏休なつやすみになって、家族かぞくと旅行りょこうに行いく日ひが待まち遠どおしい。

→ Tôi rất mong ngóng đến ngày được đi du lịch cùng gia đình vào kỳ nghỉ hè.

Liên quan:
お待ち遠様まちどおさま(xin lỗi đã để anh chờ)
Đồng nghĩa:
楽たのしみにする(mong đợi)
#42

喜よろこばしい

HỈ

hạnh phúc, vui mừng

友人ゆうじんの結婚けっこんは、私わたしにとっても大変たいへん喜よろこばしいニュースだ。

→ Đám cưới của bạn thân là một tin tức vô cùng vui mừng đối với cả tôi.

Trái nghĩa:
嘆なげかわしい(buồn bã, đáng tiếc)
Đồng nghĩa:
嬉うれしい(vui)
#43

望のぞましい

VỌNG

mong muốn, đáng ao ước

環境問題かんきょうもんだいを考かんがえると、マイボトルを持参じさんすることが望のぞましい。

→ Xét về vấn đề môi trường, việc mang theo bình nước cá nhân là điều đáng khuyến khích.

Đồng nghĩa:
好このましい(đáng yêu, dễ mến, đáng mong đợi)
#44

疑うたがわしい

NGHI

nghi ngờ, đáng ngờ (thiên về tính xác thực)

彼かれのアリバイはどこか疑うたがわしい点てんがあり、完全かんぜんには信用しんようできない。

→ Chứng cứ ngoại phạm của anh ta có điểm nào đó đáng ngờ, không thể hoàn toàn tin tưởng được.

Trái nghĩa:
確たしかな(chắc chắn)
Đồng nghĩa:
怪あやしい(đáng nghi, khả nghi);不審ふしんな(đáng ngờ);不確ふたしかな(không xác thực)
#45

楽観的らっかんてきな

LẠC QUAN ĐÍCH

một cách lạc quan

彼かれはどんな困難こんなんな状況じょうきょうでも、常つねに楽観的らっかんてきな見方みかたをする。

→ Dù trong hoàn cảnh khó khăn nào, anh ấy cũng luôn nhìn nhận sự việc một cách lạc quan.

Liên quan:
が楽観らっかんする(lạc quan)
Trái nghĩa:
悲観的ひかんてきな(bi quan)
#46

くすぐったい

① nhột ② xấu hổ khi được khen

足あしの裏うらを触さわられると、くすぐったくて笑わらってしまう。

→ Bị sờ vào lòng bàn chân là tôi lại thấy nhột không nhịn được cười.

Đồng nghĩa:
照てれくさい(ngượng ngùng, xấu hổ (nghĩa 2))
#47

だるい

—

uể oải, mệt mỏi

風邪かぜをひいたのか、体らだがだるくて何なにもする気きが起おきない。

→ Không biết có phải bị cảm không mà người tôi cứ uể oải, chẳng muốn làm gì cả.

Liên quan:
気けだるい(cảm thấy mệt mỏi)
Đồng nghĩa:
かったるい(uể oải, mệt mỏi (văn nói))
#48

憂鬱ゆううつな

ƯU ÚC

u sầu, chán nản, buồn rười rượi

雨あめの日ひが続つづくと、なんとなく気分きぶんが憂鬱ゆううつになる。

→ Những ngày mưa kéo dài khiến tâm trạng tôi cứ u sầu (ảm đạm) thế nào ấy.

Từ ghép:
憂鬱な気分ゆううつなきぶん(tâm trạng u uất)
Đồng nghĩa:
気が重きがおもい(nặng lòng, chán nản)
#49

勤勉きんべんな

CẦN MIỄN

cần cù, siêng năng

彼かれは非常ひじょうに勤勉きんべんな学生がくせいで、いつも熱心ねっしんに勉強べんきょうしている。

→ Cậu ấy là một sinh viên vô cùng cần cù, lúc nào cũng chăm chỉ học hành.

Liên quan:
働き者はたらきもの(người chăm chỉ)
Trái nghĩa:
怠惰たいだな(lười biếng, uể oải)
Đồng nghĩa:
真面目まじめな(chăm chỉ, nghiêm túc)
#50

冷静れいせいな

LÃNH TĨNH

giữ cái đầu lạnh, điềm tĩnh

事故じこの現場げんばでも、彼かれは慌あわてず冷静れいせいに対処たいしょした。

→ Ngay cả tại hiện trường vụ tai nạn, anh ấy vẫn bình tĩnh xử lý tình huống mà không hề hoảng loạn.

Liên quan:
平気へいきな(dửng dưng, không bị ảnh hưởng);平静へいせいな(trấn tĩnh (vẻ mặt, giọng nói));落ち着おちつく(bình tĩnh lại)
Trái nghĩa:
感情的かんじょうてきな(cảm tính, dễ bị cảm xúc chi phối)
Đồng nghĩa:
冷静沈着れいせいちんちゃくな(bình tĩnh, điềm tĩnh)
#51

賢明けんめいな

HIỀN MINH

hiền minh, sáng suốt (phán đoán, cách làm)

彼かれの助言じょげんに従したがったのは、賢明けんめいな判断はんだんだったと今いまになって思おもう。

→ Bây giờ nghĩ lại, tôi thấy việc nghe theo lời khuyên của anh ấy quả là một quyết định sáng suốt.

Trái nghĩa:
愚おろかな(ngu ngốc)
Đồng nghĩa:
賢かしこい(thông minh)
#52

温和おんわな/穏和おんわな

ÔN HÒA/ỔN HÒA

① ấm áp (khí hậu - 温和) ② ôn hòa, điềm đạm (tính cách, thái độ - 穏和)

この地域ちいきは一年いちねんを通とおして気候きこうが温和おんわで、とても住すみやすい。

→ Khu vực này khí hậu ôn hòa quanh năm nên rất dễ sống.

Trái nghĩa:
厳きびしい(khắc nghiệt, nghiêm khắc)
Đồng nghĩa:
温暖おんだんな(ấm áp (khí hậu));温厚おんこうな(dịu dàng, hòa nhã (tính cách))
#53

大おおらかな

ĐẠI

phóng khoáng, rộng lượng, thoải mái, không chấp nhặt

彼女かのじょは大おおらかな性格せいかくで、小ちいさなことはあまり気きにしない。

→ Cô ấy tính tình phóng khoáng (rộng lượng) nên không hay để ý đến những chuyện nhỏ nhặt.

Trái nghĩa:
神経質しんけいしつな(nhạy cảm, hay lo lắng)
Đồng nghĩa:
寛大かんだいな(rộng lượng, khoan dung)
#54

のんきな

—

vô tư lự, không lo lắng

試験しけんが近ちかいというのに、彼かれはのんきにテレビを見みている。

→ Kỳ thi sắp đến nơi rồi mà cậu ta vẫn vô tư xem TV.

Liên quan:
のんびりする(thong thả, thong dong)
Trái nghĩa:
せっかちな(nôn nóng, hấp tấp)
Đồng nghĩa:
おっとりした(điềm tĩnh, từ tốn)
#55

おおざっぱな

—

qua loa, đại khái (tính cách, cách làm)

彼かれの計画けいかくはおおざっぱで、具体的ぐたいてきな内容いようがよくわからない。

→ Kế hoạch của anh ta rất đại khái, tôi không hiểu rõ nội dung cụ thể.

Trái nghĩa:
几帳面きちょうめんな(ngăn nắp, chỉn chu, đúng giờ)
Đồng nghĩa:
雑ざつな(ẩu, cẩu thả);大おおまかな(đại khái, sơ lược)
#56

大おおげさな

ĐẠI

làm quá, phóng đại

彼かれは少すこし転ころんだだけなのに、大おおげさに痛いたがって見みせた。

→ Anh ta chỉ bị ngã nhẹ thôi mà cứ làm quá lên, tỏ vẻ đau đớn lắm.

Liên quan:
誇張こちょうする(phóng đại, nói quá)
Trái nghĩa:
控ひかえめな(khiêm tốn, giữ mực)
Đồng nghĩa:
オーバーな(quá, vượt quá)
#57

前向まえむきな

TIỀN HƯỚNG

tiến về phía trước, tích cực (suy nghĩ, thái độ)

失敗しっぱいしてもくよくよせず、常つねに前向まえむきな姿勢しせいで取とり組くむことが大切たいせつだ。

→ Dù thất bại cũng đừng ủ rũ, điều quan trọng là phải luôn giữ thái độ tích cực để tiếp tục cố gắng.

Trái nghĩa:
後ろ向うしろむきな(tiêu cực, thụ động)
Đồng nghĩa:
積極的せっきょくてきな(tích cực)
#58

陽気ようきな

DƯƠNG KHÍ

① vui vẻ, hớn hở ② khí hậu tốt

彼かれはいつも陽気ようきで、周まわりの人ひとを楽たのしくさせてくれる。

→ Anh ấy lúc nào cũng vui vẻ và làm cho mọi người xung quanh cảm thấy vui lây.

Từ ghép:
いい陽気ようき(thời tiết đẹp)
Trái nghĩa:
陰気いんきな(âm u, ảm đạm)
Đồng nghĩa:
朗ほがらかな(sáng sủa, rạng rỡ, tươi sáng)
#59

若々わかわかしい

NHƯỢC

trẻ trung

祖母そぼは80歳さいになるが、考かんがえ方かたも服装ふくそうもとても若々わかわかしい。

→ Bà tôi tuy đã 80 tuổi nhưng cách suy nghĩ và ăn mặc vẫn rất trẻ trung.

Trái nghĩa:
年老としおいた(già nua)
#60

敏感びんかんな

MẪN CẢM

nhạy cảm, mẫn cảm (da, vấn đề)

彼女かのじょは他人たにんの気持きもちに敏感びんかんで、すぐに相手あいての変化へんかに気きづく。

→ Cô ấy rất nhạy cảm với cảm xúc của người khác và nhận ra ngay sự thay đổi của đối phương.

Trái nghĩa:
鈍感どんかんな(chậm nhạy, không nhanh nhạy)
Đồng nghĩa:
デリケートな(nhạy cảm, tinh tế)
#61

勇敢ゆうかんな

DŨNG CẢM

can đảm

消防士しょうぼうしたちは、危険きけんを顧かえりみず、勇敢ゆうかんに炎ほのおの中なかへ飛とび込こんでいった。

→ Những người lính cứu hỏa đã dũng cảm lao vào biển lửa bất chấp nguy hiểm.

Trái nghĩa:
臆病おくびょうな(nhút nhát)
Đồng nghĩa:
勇いさましい(dũng cảm)
#62

無口むくちな

VÔ KHẨU

ít nói, lầm lì

彼かれは普段ふだんは無口むくちだが、自分じぶんの専門分野せんもんぶんやについては熱心ねっしんに語かたる。

→ Anh ấy bình thường thì ít nói, nhưng khi nói về lĩnh vực chuyên môn của mình thì lại rất nhiệt tình.

Trái nghĩa:
口数が多くちかずがおおい(nói nhiều);おしゃべりな(nói nhiều, lắm chuyện)
Đồng nghĩa:
寡黙かもくな(ít nói, trầm lặng);口が重くちがおもい(ít nói, lầm lì)
#63

利口りこうな

LỢI KHẨU

① thông minh, lanh lợi ② khôn khéo, lanh lợi

うちの犬いぬは利口りこうで、簡単かんたんな指示しじならすぐに理解りかいする。

→ Chú chó nhà tôi rất thông minh, những chỉ thị đơn giản thì nó hiểu ngay.

Liên quan:
要領ようりょうがいい(thông minh, lanh lợi);お利口りこうさん(đứa trẻ ngoan ngoãn, thông minh)
Trái nghĩa:
馬鹿ばかな(ngu ngốc)
Đồng nghĩa:
賢かしこい(thông minh)
#64

愚おろかな

NGU

ngu ngốc, ngu xuẩn

同おなじ失敗しっぱいを繰くり返かえすなんて、自分じぶんでも愚おろかだと思おもう。

→ Việc lặp đi lặp lại cùng một sai lầm, chính tôi cũng thấy mình thật ngu ngốc.

Liên quan:
愚か者おろかもの(người ngu xuẩn, dại dột)
Trái nghĩa:
賢明けんめいな(sáng suốt)
#65

臆病おくびょうな

ÚC BỆNH

nhút nhát

彼かれは臆病おくびょうな性格せいかくで、人前ひとまえで話はなすのが苦手にがてだ。

→ Anh ấy tính tình nhút nhát nên rất ngại nói chuyện trước đám đông.

Từ ghép:
臆病おくびょうになる(trở nên nhút nhát, sợ sệt)
Trái nghĩa:
勇敢ゆうかんな(can đảm);大胆だいたんな(táo bạo)
Đồng nghĩa:
小心しょうしんな(nhát gan)
#66

幼稚ようちな

ẤU TRĨ

ấu trĩ, non nớt

彼かれの言動げんどうは年としのわりに幼稚ようちで、周まわりを呆あきれさせている。

→ Lời nói và hành động của anh ta so với tuổi thì quá non nớt, khiến mọi người xung quanh phải ngán ngẩm.

Trái nghĩa:
大人おとなびた(ra dáng người lớn);成熟せいじゅくした(trưởng thành)
Đồng nghĩa:
稚拙ちせつな(ngây ngô, trẻ con, kém cỏi)
#67

未熟みじゅくな

VỊ THỤC

① chưa trưởng thành ② chưa chín chắn

私わたしはまだ運転技術うんてんぎじゅつが未熟みじゅくなので、一人ひとりで高速道路こうそくどうろを走はしるのは不安ふあんだ。

→ Kỹ năng lái xe của tôi còn non nớt nên tôi thấy bất an khi phải lái xe một mình trên đường cao tốc.

Liên quan:
未熟者みじゅくもの(người còn non kém kinh nghiệm);未熟児みじゅくじ(trẻ sinh thiếu tháng)
Trái nghĩa:
が円熟えんじゅくする(chín chắn, chín muồi (kỹ năng));が成熟せいじゅくする(chín, chín muồi);熟練じゅくれんした(thành thạo, lành nghề)
Đồng nghĩa:
未成熟みせいじゅくな(còn non nớt)
#68

貧弱ひんじゃくな

BẦN NHƯỢC

gầy gò, yếu đuối; nghèo nàn

彼かれは食しょくが細ほそく、体格たいかくも貧弱ひんじゃくで心配しんぱいだ。

→ Anh ấy ăn uống ít, thể trạng cũng gầy gò yếu đuối nên tôi rất lo lắng.

Liên quan:
みすぼらしい(tơi tả, nghèo nàn (vẻ ngoài))
Trái nghĩa:
頑丈がんじょうな(khỏe mạnh, vững chắc);豊ゆたかな(phong phú)
#69

哀あわれな

AI

đáng thương, bi ai

事故じこで親おやを亡なくした子供こどもたちの姿すがたは、実じつに哀あわれだった。

→ Hình ảnh những đứa trẻ mất cha mẹ trong vụ tai nạn thật sự rất đáng thương.

Liên quan:
哀あわれっぽい(trông thật đáng thương)
Từ ghép:
哀れを覚あわれをおぼえる(cảm thấy thương cảm);哀れを誘あわれをさそう(gợi lên sự thương cảm)
Đồng nghĩa:
惨みじめな(đáng thương, thảm thương);可哀想かわいそうな(đáng thương)
#70

生意気なまいきな

SINH Ý KHÍ

tự phụ, tự kiêu, tinh tướng

新人しんじんのくせに、先輩んぱいに対たいして生意気なまいきな口くちをきくのはやめなさい。

→ Mới vào mà đã ăn nói xấc láo với tiền bối như thế là không được đâu.

Liên quan:
生意気盛なまいきざかり(đang tuổi ương ngạnh, thích thể hiện)
Trái nghĩa:
謙虚けんきょな(khiêm tốn)
#71

厚あつかましい

HẬU

trơ trẽn, mặt dày

彼かれは借金しゃっきんを返かえさないばかりか、また新あらたにお金かねを貸かしてくれと頼たのんできた。まったく厚あつかましいやつだ。

→ Anh ta không những không trả nợ mà còn mặt dày đến nhờ vả vay thêm tiền. Đúng là đồ trơ trẽn.

Trái nghĩa:
遠慮深えんりょぶかい(hay khách khí, giữ kẽ)
Đồng nghĩa:
図々ずうずうしい(trơ trẽn, mặt dày)
#72

乱暴らんぼうな

LOẠN BẠO

thô bạo, lỗ mãng

彼かれは怒おこると言葉遣ことばづかいが乱暴らんぼうになるので、近ちかづかない方ほうがいい。

→ Anh ta hễ tức giận là ăn nói thô lỗ nên tốt nhất là đừng lại gần.

Liên quan:
乱暴らんぼうする(bạo loạn, quấy nhiễu)
Từ ghép:
乱暴を働らんぼうをはたらく(làm loạn, gây rối)
Trái nghĩa:
丁寧ていねいな(lịch sự, cẩn thận)
Đồng nghĩa:
荒あらっぽい(thô lỗ, cục cằn)
#73

利己的りこてきな

LỢI KỶ ĐÍCH

ích kỉ, cá nhân

自分じぶんのことしか考かんがえない利己的りこてきな人ひとは、周まわりから嫌きらわれる。

→ Những người ích kỷ chỉ biết nghĩ cho bản thân sẽ bị mọi người xung quanh ghét bỏ.

Liên quan:
利己主義者りこしゅぎしゃ(người theo chủ nghĩa cá nhân, người ích kỷ)
Trái nghĩa:
利他的りたてきな(vị tha)
Đồng nghĩa:
利己中心的りこちゅうしんてきな(coi mình là trung tâm);自己中心的じこちゅうしんてきな(ích kỷ, coi mình là trung tâm)
#74

傲慢ごうまんな

NGẠO MẠN

kiêu kì, láo xược

権力けんりょくを持もつと、傲慢ごうまんな態度たいどになりやすいので注意ちゅういが必要ひつようだ。

→ Khi nắm giữ quyền lực, người ta dễ trở nên kiêu ngạo nên cần phải chú ý.

Trái nghĩa:
謙虚けんきょな(khiêm tốn)
Đồng nghĩa:
高慢こうまんな(tự cao tự đại);横柄おうへいな(kiêu căng, ngạo mạn)
#75

卑怯ひきょうな

TI KHIẾP

hèn nhát, không ngay thẳng, chơi không đẹp

正々堂々せいせいどうどうと勝負しょうぶせず、卑怯ひきょうな手てを使つかうなんて許ゆるせない。

→ Không thể tha thứ cho việc sử dụng thủ đoạn bẩn thỉu thay vì cạnh tranh một cách công bằng.

Liên quan:
卑怯者ひきょうもの(kẻ hèn nhát, kẻ chơi bẩn)
Trái nghĩa:
正々堂々せいせいどうどうとした(quang minh chính đại)
Đồng nghĩa:
卑劣ひれつな(bỉ ổi, hèn hạ)
#76

無茶むちゃな

VÔ TRÀ

vô lý, quá mức, quá sức, liều lĩnh

徹夜てつや続つづきで仕事しごとをするなんて、無茶むちゃな働はたらき方かただ。体からだを壊こわしてしまうよ。

→ Làm việc thâu đêm suốt sáng như vậy thật là một cách làm việc quá sức. Sẽ suy sụp sức khỏe mất thôi.

Từ ghép:
無茶な要求むちゃなようきゅう(yêu cầu vô lý);無茶むちゃをする(làm điều liều lĩnh, quá sức)
Đồng nghĩa:
無謀むぼうな(liều lĩnh, thiếu suy nghĩ)
#77

めちゃくちゃな

—

① bừa bộn, hỗn độn, hư hỏng ② không hợp đạo lý, lung tung ③ cực kì

台風たいふうで家いえの中なかがめちゃくちゃになってしまい、片付かたづけるのが大変たいへんだ。

→ Bão vào làm nhà cửa tan hoang, dọn dẹp thật là vất vả.

Từ ghép:
めちゃくちゃ美味おいしい(cực kỳ ngon);めちゃくちゃな意見いけん(ý kiến lung tung, vô lý);めちゃくちゃに壊こわれる(hỏng hoàn toàn)
#78

喧やかましい

HUYÊN

① ồn ào ② nghiêm khắc ③ cầu kì, khó tính

工事こうじの音おとが喧やかましくて、勉強べんきょうに集中しゅうちゅうできない。

→ Tiếng ồn từ công trường inh ỏi khiến tôi không thể tập trung học được.

Liên quan:
口くちやかましい(mè nheo, lắm lời)
Từ ghép:
時間じかんに喧やかましい(nghiêm khắc về thời gian);ラーメンの味あじに喧やかましい(cầu kỳ, khó tính về vị ramen)
Trái nghĩa:
静しずかな(yên tĩnh)
Đồng nghĩa:
騒々そうぞうしい(ồn ào, ầm ĩ)
#79

大胆だいたんな

ĐẠI ĐẢM

gan dạ, táo bạo, liều lĩnh

彼女かのじょは若わかいながらも、非常ひじょうに大胆だいたんなアイデアを提案ていあんし、皆みなを驚おどろかせた。

→ Cô ấy tuy còn trẻ nhưng đã đề xuất một ý tưởng vô cùng táo bạo, khiến mọi người phải kinh ngạc.

Liên quan:
大胆不敵だいたんふてきな(liều lĩnh, không hề sợ hãi);無謀むぼうな(khinh suất, coi thường nguy hiểm)
Trái nghĩa:
小心しょうしんな(nhút nhát, cẩn trọng)
#80

軽快けいかいな

KHINH KHOÁI

nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, hoạt bát, vui tươi

春はるらしい軽快けいかいなリズムの音楽おんがくが流ながれてきて、気分ぶんが明あかるくなった。

→ Tiếng nhạc với giai điệu tươi vui đậm chất mùa xuân vang lên khiến tâm trạng tôi cũng trở nên phấn chấn.

Liên quan:
軽快けいかいする(bệnh tình trở nên tốt hơn)
Từ ghép:
軽快な動けいかいなうごき(chuyển động nhanh nhẹn)
Trái nghĩa:
重苦おもくるしい(nặng nề, khó chịu)
#81

窮屈きゅうくつな

CÙNG KHUẤT

① chật ních ② câu nệ, hình thức ③ gò bó, ngột ngạt

この靴くつはデザインは好すきだが、少すこし窮屈きゅうくつで足あしが痛いたくなる。

→ Đôi giày này kiểu dáng thì tôi thích đấy, nhưng hơi chật nên làm đau chân.

Liên quan:
堅苦かたくるしい(câu nệ, hình thức)
Trái nghĩa:
ゆったりした(rộng rãi, thoải mái)
Đồng nghĩa:
気詰きづまりな(gò bó, ngột ngạt)
#82

忠実ちゅうじつな

TRUNG THỰC

① trung thành ② trung thực, sát với nguyên tác

犬いぬは飼かい主ぬしに忠実ちゅうじつな動物どうぶつだと言いわれている。

→ Người ta nói rằng chó là loài động vật trung thành với chủ.

Liên quan:
ありのままに(thành thật, thể hiện nguyên bản chất)
Từ ghép:
原作に忠実げんさくにちゅうじつな(trung thành với nguyên tác)
#83

あやふやな

—

mơ hồ, không rõ ràng

彼かれの証言しょうげんはあやふやで、どこまで本当ほんとうなのか判断はんだんがつかない。

→ Lời khai của anh ta rất mơ hồ, không thể phán đoán được đâu là sự thật.

Đồng nghĩa:
曖昧あいまいな(mơ hồ, không rõ ràng);はっきりしない(không rõ ràng)
#84

残酷ざんこくな

TÀN KHỐC

tàn khốc, tàn nhẫn

戦争せんそうは、多おおくの尊とうとい命のちを奪うばう残酷ざんこくな行為こういだ。

→ Chiến tranh là hành vi tàn khốc cướp đi sinh mạng của biết bao người quý giá.

Liên quan:
残酷性ざんこくせい(tính tàn khốc)
Trái nghĩa:
優やさしい(hiền lành, tốt bụng)
Đồng nghĩa:
残忍ざんにんな(tàn nhẫn)
#85

悲惨ひさんな

BI THẢM

bi thảm

事故じこの現場げんばは、言葉ことばにできないほど悲惨ひさんな光景こうけいだった。

→ Hiện trường vụ tai nạn là một cảnh tượng bi thảm không thể diễn tả bằng lời.

Liên quan:
遂とげる(đạt tới, trải qua)
Từ ghép:
悲惨な最期ひさんなさいご(cuối đời, kết cục bi thảm)
Đồng nghĩa:
悲劇的ひげきてきな(mang tính bi kịch)
#86

情なさけない

TÌNH

① cảm thấy tệ hại, đáng buồn ② đáng hổ thẹn ③ vô tâm, vô cảm

こんな簡単かんたんな問題もんだいも解とけないなんて、我われながら情なさけない。

→ Đến bài toán đơn giản thế này mà cũng không giải được, chính tôi cũng thấy mình thật tệ hại.

Liên quan:
無情むじょうな(vô tình)
Trái nghĩa:
思おもいやり(quan tâm, để ý)
Đồng nghĩa:
嘆なげかわしい(đáng buồn);見みっともない(đáng xấu hổ)
#87

根強ねづよい

CĂN CƯỜNG

sâu sắc, sâu đậm, ăn sâu

この地域ちいきには、昔むかしからの伝統でんとうが今いまも根強ねづよく残のこっている。

→ Ở vùng này, những truyền thống từ xa xưa vẫn còn bám rễ sâu sắc cho đến tận ngày nay.

Từ ghép:
根強い人気ねづよいにんき(sự yêu thích bền vững)
Đồng nghĩa:
根深ねぶかい(ăn sâu, thâm căn cố đế)
#88

密接みっせつな

MẬT TIẾP

mật thiết (quan hệ)

両社りょうしゃは長年ながねんにわたり、密接みっせつな協力関係きょうりょくかんけいを築きずいてきた。

→ Hai công ty đã xây dựng mối quan hệ hợp tác mật thiết trong nhiều năm qua.

Liên quan:
密接みっせつに関係かんけいする(có quan hệ mật thiết, liên quan chặt chẽ)
Từ ghép:
密接な関係みっせつなかんけい(mối quan hệ mật thiết)
Trái nghĩa:
疎遠そえんな(xa cách)
#89

寛大かんだいな

KHOAN ĐẠI

rộng rãi, phóng khoáng, rộng lượng

彼かれは部下ぶかの失敗しっぱいに対たいしても、常つねに寛大かんだいな態度たいどで接せっする。

→ Anh ấy luôn đối xử với cấp dưới bằng thái độ rộng lượng ngay cả khi họ mắc lỗi.

Từ ghép:
心が広こころがひろい(rộng lượng)
Trái nghĩa:
狭量きょうりょうな(hẹp hòi)
Đồng nghĩa:
寛容かんような(bao dung)
#90

相応ふさわしい

TƯƠNG ƯNG

thích hợp, phù hợp (với hoàn cảnh, địa vị)

卒業式そつぎょうしきには、それに相応ふさわしい服装ふくそうで出席しゅっせきするべきだ。

→ Nên tham dự lễ tốt nghiệp với trang phục phù hợp với buổi lễ đó.

Trái nghĩa:
不釣り合ふつりあいな(không tương xứng, không phù hợp)
Đồng nghĩa:
適切てきせつな(thích hợp)