#1PHỔ THÔNGN1 - Bài 55
普通
Âm On:ふつう
普通電車(=各駅停車)
PHỔ THÔNG ĐIỆN XA CÁC DỊCH ĐÌNH XA👉 tàu chợ (dừng ở mọi ga)
普通
PHỔ THÔNG👉 phổ thông, bình thường
#2BẤT THÔNGN1 - Bài 55
不通
Âm On:ふつう
電車が不通になる
ĐIỆN XA BẤT THÔNG👉 tàu ngừng chạy, giao thông tắc nghẽn
音信不通
ÂM TÍN BẤT THÔNG👉 bặt vô âm tín
#3BẢO HIỂMN1 - Bài 55
保険
Âm On:ほけん
健康保険証
KIỆN KHANG BẢO HIỂM CHỨNG👉 thẻ bảo hiểm y tế
生命保険
SINH MỆNH BẢO HIỂM👉 bảo hiểm nhân thọ
#4BẢO KIỆNN1 - Bài 55
保健
Âm On:ほけん
保健所
BẢO KIỆN SỞ👉 trạm xá, trung tâm y tế
保健衛生
BẢO KIỆN VỆ SINH👉 bảo vệ sức khỏe, vệ sinh y tế
#6HÌNH THẾN1 - Bài 55
形勢
Âm On:けいせい
形勢不利
HÌNH THẾ BẤT LỢI👉 tình thế bất lợi
形勢逆転
HÌNH THẾ NGHỊCH CHUYỂN👉 đảo ngược tình thế
#7VỆ SINHN1 - Bài 55
衛生
Âm On:えいせい
保健衛生
BẢO KIỆN VỆ SINH👉 bảo vệ sức khỏe, vệ sinh y tế
衛生的な
VỆ SINH ĐÍCH👉 hợp vệ sinh
#8VỆ TINHN1 - Bài 55
衛星
Âm On:えいせい
衛星放送
VỆ TINH PHÓNG TỐNG👉 phát sóng vệ tinh
人工衛星
NHÂN CÔNG VỆ TINH👉 vệ tinh nhân tạo
#10CHÍ CẤPN1 - Bài 55
至急
Âm On:しきゅう
至急を要する
CHÍ CẤP YẾU👉 yêu cầu khẩn cấp
大至急
ĐẠI CHÍ CẤP👉 cực kỳ khẩn cấp
#11XÍ HOẠCHN1 - Bài 55
企画
Âm On:きかく
イベントの企画
XÍ HOẠCH👉 lên kế hoạch sự kiện
企画書
XÍ HOẠCH THƯ👉 bản kế hoạch
#12QUY CÁCHN1 - Bài 55
規格
Âm On:きかく
規格に合う製品
QUY CÁCH HỢP CHẾ PHẨM👉 sản phẩm đạt tiêu chuẩn
規格外
QUY CÁCH NGOẠI👉 ngoài quy chuẩn, phi tiêu chuẩn
#14KINH VĨN1 - Bài 55
経緯
Âm On:けいい (いきさつ)
経緯を説明する
KINH VĨ THUYẾT MINH👉 giải thích đầu đuôi ngọn ngành
事件の経緯
SỰ KIỆN KINH VĨ👉 diễn biến vụ việc
#15CÔNG HẠIN1 - Bài 55
公害
Âm On:こうがい
公害問題
CÔNG HẠI VẤN ĐỀ👉 vấn đề ô nhiễm môi trường
公害訴訟
CÔNG HẠI TỐ TỤNG👉 vụ kiện về ô nhiễm
#17CHỈ THỊN1 - Bài 55
指示
Âm On:しじ
係員の指示に従う
HỆ VIÊN CHỈ THỊ TÙNG👉 tuân theo chỉ thị của nhân viên phụ trách
指示する
CHỈ THỊ👉 chỉ thị
#18CHI TRÌN1 - Bài 55
支持
Âm On:しじ
政党を支持する
CHÍNH ĐẢNG CHI TRÌ👉 ủng hộ đảng phái chính trị
支持率
CHI TRÌ SUẤT👉 tỷ lệ ủng hộ
#21Ý NGHĨAN1 - Bài 55
意義
Âm On:いぎ
意義のある仕事
Ý NGHĨA SĨ SỰ👉 công việc có ý nghĩa
有意義な
HỮU Ý NGHĨA👉 có ý nghĩa
#22DỊ NGHỊN1 - Bài 55
異議
Âm On:いぎ
異議を唱える
DỊ NGHỊ XƯỚNG👉 đưa ra ý kiến phản đối, nói lời dị nghị
異議なし
DỊ NGHỊ👉 không có ý kiến phản đối
#24CẢM GIÁCN1 - Bài 55
感覚
Âm On:かんかく
色彩感覚
SẮC THÁI CẢM GIÁC👉 cảm giác về màu sắc
金銭感覚
KIM TIỀN CẢM GIÁC👉 cảm giác về tiền bạc
#25GIAN CÁCHN1 - Bài 55
間隔
Âm On:かんかく
間隔を空ける
GIAN CÁCH KHÔNG👉 chừa khoảng cách, để trống
1m間隔
GIAN CÁCH👉 khoảng cách 1 mét
#26THAO TÁCN1 - Bài 55
操作
Âm On:そうさ
機械の操作
CƠ GIỚI THAO TÁC👉 thao tác máy móc
ハンドル操作
THAO TÁC👉 thao tác tay lái / vô lăng
#28CÔNG DIỄNN1 - Bài 55
公演
Âm On:こうえん
定期公演
ĐỊNH KỲ CÔNG DIỄN👉 công diễn định kỳ
東京公演
ĐÔNG KINH CÔNG DIỄN👉 buổi công diễn ở Tokyo
#29GIẢNG DIỄNN1 - Bài 55
講演
Âm On:こうえん
教授に講演を依頼する
GIÁO THỤ GIẢNG DIỄN Y LẠI👉 nhờ giáo sư đến diễn thuyết