Kanji JLPT N1 Bài 24: 曜・濯・躍・谷・欲・俗・裕・軍…
Kanji N1 - Bài 24
JLPT N1
34 Kanji
Danh sách từ
Học Flashcard
#1
DIỆU
N1 - Bài 24
Vẽ
曜
Âm On:
ヨウ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (1)
曜日
ようび
DIỆU NHẬT
👉 thứ, ngày trong tuần
#2
TRẠC
N1 - Bài 24
Vẽ
濯
Âm On:
タク
Từ ghép & Ví dụ mẫu (1)
洗濯
せんたく
TẨY TRẠC
👉 giặt giũ
#3
DƯỢC
N1 - Bài 24
Vẽ
躍
Âm On:
ヤク
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
活躍
かつやく
HOẠT DƯỢC
👉 hoạt động tích cực
飛躍
ひやく
PHI DƯỢC
👉 bước nhảy vọt
#4
CỐC
N1 - Bài 24
Vẽ
谷
Âm On:
コク
Từ ghép & Ví dụ mẫu (1)
渓谷
けいこく
KHÊ CỐC
👉 thung lũng, khe núi
#5
DỤC
N1 - Bài 24
Vẽ
欲
Âm On:
ヨク
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
意欲
いよく
Ý DỤC
👉 ý muốn, động lực
欲求
よっきゅう
DỤC CẦU
👉 dục vọng, nhu cầu
#6
TỤC
N1 - Bài 24
Vẽ
俗
Âm On:
ゾク
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
民俗
みんぞく
DÂN TỤC
👉 phong tục dân gian
俗語
ぞくご
TỤC NGỮ
👉 tiếng lóng, từ lóng
#7
DỤ
N1 - Bài 24
Vẽ
裕
Âm On:
ユウ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
余裕
よゆう
DƯ DỤ
👉 phần dư, rảnh rỗi
裕福
ゆうふく
(な)
DỤ PHÚC
👉 giàu có, phong lưu
#8
QUÂN
N1 - Bài 24
Vẽ
軍
Âm On:
グン
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
軍備
ぐんび
QUÂN BỊ
👉 quân bị
軍事
ぐんじ
QUÂN SỰ
👉 quân sự
#9
VẬN
N1 - Bài 24
Vẽ
運
Âm On:
ウン
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
運輸
うんゆ
VẬN THÂU
👉 vận tải
運命
うんめい
VẬN MỆNH
👉 vận mệnh
#10
HUY
N1 - Bài 24
Vẽ
揮
Âm On:
キ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
指揮
しき
CHỈ HUY
👉 chỉ huy
発揮
はっき
PHÁT HUY
👉 phát huy
#11
HUY
N1 - Bài 24
Vẽ
輝
Âm On:
キ
Âm Kun:
かがやく
Từ ghép & Ví dụ mẫu (1)
輝
かがや
く
HUY
👉 tỏa sáng
#12
ĐỘI
N1 - Bài 24
Vẽ
隊
Âm On:
タイ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
軍隊
ぐんたい
QUÂN ĐỘI
👉 quân đội
自衛隊
じえいたい
TỰ VỆ ĐỘI
👉 Lực lượng Phòng vệ
#13
TRỤY
N1 - Bài 24
Vẽ
墜
Âm On:
ツイ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (1)
墜落
ついらく
TRỤY LẠC
👉 rơi, rớt
#14
TOẠI
N1 - Bài 24
Vẽ
遂
Âm On:
スイ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
遂行
すいこう
TOẠI HÀNH
👉 hoàn thành, thi hành
未遂
みすい
VỊ TOẠI
👉 chưa đạt, bất thành
#15
XỨ
N1 - Bài 24
Vẽ
処
Âm On:
ショ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
対処
たいしょ
ĐỐI XỨ
👉 đối phó
処分
しょぶん
XỨ PHÂN
👉 xử phạt, giải quyết
#16
CỨ
N1 - Bài 24
Vẽ
拠
Âm On:
キョ, コ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (3)
根拠
こんきょ
CĂN CỨ
👉 căn cứ
占拠
せんきょ
CHIẾM CỨ
👉 chiếm cứ
証拠
しょうこ
CHỨNG CỨ
👉 chứng cứ
#17
DIÊN
N1 - Bài 24
Vẽ
延
Âm On:
エン
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
延長
えんちょう
DIÊN TRƯỜNG
👉 kéo dài
延期
えんき
DIÊN KỲ
👉 hoãn lại, trì hoãn
#18
ĐẢN
N1 - Bài 24
Vẽ
誕
Âm On:
タン
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
誕生
たんじょう
ĐẢN SINH
👉 ra đời
生誕
せいたん
SINH ĐẢN
👉 sinh ra
#19
NĂNG
N1 - Bài 24
Vẽ
能
Âm On:
ノウ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
本能
ほんのう
BẢN NĂNG
👉 bản năng
能率
のうりつ
NĂNG SUẤT
👉 năng suất, hiệu quả
#20
THÁI
N1 - Bài 24
Vẽ
態
Âm On:
タイ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
実態
じったい
THỰC THÁI
👉 thực trạng
生態
せいたい
SINH THÁI
👉 sinh thái
#21
ĐƠN
N1 - Bài 24
Vẽ
単
Âm On:
タン
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
単純
たんじゅん
(な)
ĐƠN THUẦN
👉 đơn thuần, giản dị
単独
たんどく
ĐƠN ĐỘC
👉 đơn độc
#22
THIỀN
N1 - Bài 24
Vẽ
禅
Âm On:
ゼン
Từ ghép & Ví dụ mẫu (1)
座禅
ざぜん
TỌA THIỀN
👉 tọa thiền
#23
KIM
N1 - Bài 24
Vẽ
今
Âm On:
コン
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
今後
こんご
KIM HẬU
👉 từ nay về sau
今年度
こんねんど
KIM NIÊN ĐỘ
👉 năm tài chính này
#24
NGÂM
N1 - Bài 24
Vẽ
吟
Âm On:
ギン
Từ ghép & Ví dụ mẫu (1)
吟味
ぎんみ
NGÂM VỊ
👉 xem xét kỹ lưỡng
#25
KHÔNG
N1 - Bài 24
Vẽ
空
Âm On:
クウ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
空腹
くうふく
KHÔNG PHÚC
👉 bụng đói
上空
じょうくう
THƯỢNG KHÔNG
👉 bầu trời, không trung
#26
KHỐNG
N1 - Bài 24
Vẽ
控
Âm On:
コウ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
控除
こうじょ
KHỐNG TRỪ
👉 khấu trừ
控訴
こうそ
KHỐNG TỐ
👉 kháng cáo
#27
ỐC
N1 - Bài 24
Vẽ
屋
Âm On:
ヤ, オク
Từ ghép & Ví dụ mẫu (4)
屋根
やね
ỐC CĂN
👉 mái nhà
小屋
こや
TIỂU ỐC
👉 túp lều, nhà nhỏ
屋上
おくじょう
ỐC THƯỢNG
👉 sân thượng
屋外
おくがい
ỐC NGOẠI
👉 ngoài trời
#28
ÁC
N1 - Bài 24
Vẽ
握
Âm On:
アク
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
握手
あくしゅ
ÁC THỦ
👉 bắt tay
把握
はあく
する
BẢ ÁC
👉 nắm bắt, hiểu rõ
#29
PHIÊN
N1 - Bài 24
Vẽ
番
Âm On:
バン
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
当番
とうばん
ĐƯƠNG PHIÊN
👉 tới phiên, trực ban
背番号
せばんごう
BỐI PHIÊN HIỆU
👉 số áo (thể thao)
#30
THẨM
N1 - Bài 24
Vẽ
審
Âm On:
シン
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
審査
しんさ
THẨM TRA
👉 thẩm tra, xét duyệt
不審
ふしん
(な)
BẤT THẨM
👉 đáng ngờ, khả nghi
#31
XÍCH
N1 - Bài 24
Vẽ
斥
Âm On:
セキ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (1)
排斥
はいせき
BÀI XÍCH
👉 bài xích, tẩy chay
#32
TỐ
N1 - Bài 24
Vẽ
訴
Âm On:
ソ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
訴訟
そしょう
TỐ TỤNG
👉 kiện tụng, tố tụng
起訴
きそ
KHỞI TỐ
👉 khởi tố
#33
CỐT
N1 - Bài 24
Vẽ
骨
Âm On:
コツ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
骨折
こっせつ
CỐT CHIẾT
👉 gãy xương
骨
こっ
とう
品
ひん
CỐT PHẨM
👉 đồ cổ
#34
HOẠT
N1 - Bài 24
Vẽ
滑
Âm On:
カツ
Từ ghép & Ví dụ mẫu (2)
円滑
えんかつ
(な)
VIÊN HOẠT
👉 trôi chảy, thuận lợi
滑走路
かっそうろ
HOẠT TẨU LỘ
👉 đường băng
Bài trước
Về danh sách bài học
Bài tiếp theo
Học tiếp
Bài trước: Kanji JLPT N1 Tuần 2 • Ngày 3
Xem trọn bộ 48 bài Kanji JLPT N1
Bài tiếp theo: Kanji JLPT N1 Tuần 2 • Ngày 5
Kỹ năng liên quan
Luyện viết Kanji JLPT N1
Từ vựng Tango JLPT N1
Luyện đề Kanji JLPT N5 - N1
Luyện thi thử JLPT N1 online
NihongoN5toN1
Học tiếng Nhật
Minna (Old)
Minna (New)
あ
N5
N4
N3
N2
N1
Bài học
Luyện đề
Blog
VIP
vi
Bài học
Luyện đề
Blog
VIP
Cấp độ:
あ
N5
N4
N3
N2
N1