Kanji JLPT N1 Bài 11: 古・固・個・故・湖・五・語・悟…

Kanji N1 - Bài 11

JLPT N1
35 Kanji
#1CỔN1 - Bài 11
古
Âm On:コ
Âm Kun:ふるい
古典こてん
CỔ ĐIỂN
👉 cổ điển
古代こだい(の)
CỔ ĐẠI
👉 cổ đại
#2CỐN1 - Bài 11
固
Âm On:コ
Âm Kun:かたい, かたまる
固定こてい
CỐ ĐỊNH
👉 cố định
固有こゆう(の)
CỐ HỮU
👉 cố hữu, đặc hữu
#3CÁN1 - Bài 11
個
Âm On:コ
個性こせい
CÁ TÍNH
👉 cá tính
個別こべつ(の)
CÁ BIỆT
👉 cá biệt, riêng biệt
#4CỐN1 - Bài 11
故
Âm On:コ
Âm Kun:ゆえ
事故じこ
SỰ CỐ
👉 tai nạn, sự cố
故人こじん
CỐ NHÂN
👉 cố nhân, người đã khuất
#5HỒN1 - Bài 11
湖
Âm On:コ
Âm Kun:みずうみ
琵琶湖びわこ
TỲ BÀ HỒ
👉 hồ Biwa
湖畔こはん
HỒ BẠN
👉 bờ hồ
#6NGŨN1 - Bài 11
五
Âm On:ゴ
Âm Kun:いつ, いつつ
五十音ごじゅうおん
NGŨ THẬP ÂM
👉 bảng 50 âm tiết tiếng Nhật
五輪ごりん
NGŨ LUÂN
👉 Thế vận hội Olympic
#7NGỮN1 - Bài 11
語
Âm On:ゴ
Âm Kun:かたる, かたらう
言語げんご
NGÔN NGỮ
👉 ngôn ngữ
語句ごく
NGỮ CÚ
👉 từ cụm từ
#8NGỘN1 - Bài 11
悟
Âm On:ゴ
Âm Kun:さとる
覚悟かくご
GIÁC NGỘ
👉 giác ngộ, chuẩn bị tinh thần
#9VỊN1 - Bài 11
未
Âm On:ミ
Âm Kun:いまだ
未知みち
VỊ TRI
👉 chưa biết
未定みてい
VỊ ĐỊNH
👉 chưa quyết định
#10VỊN1 - Bài 11
味
Âm On:ミ
Âm Kun:あじ, あじわう
中味なかみ
TRUNG VỊ
👉 nội dung, cái bên trong
味覚みかく
VỊ GIÁC
👉 vị giác
#11MỊN1 - Bài 11
魅
Âm On:ミ
魅力みりょく
MỊ LỰC
👉 sức hấp dẫn, mị lực
魅了みりょう
MỊ LIỄU
👉 mê hoặc, cuốn hút
#12CÔNGN1 - Bài 11
工
Âm On:コウ, ク
加工かこう
GIA CÔNG
👉 gia công
細工さいく
TẾ CÔNG
👉 chế tác, đồ thủ công
#13HỒNGN1 - Bài 11
紅
Âm On:コウ, ク
Âm Kun:べに, くれない
紅葉こうよう
HỒNG DIỆP
👉 lá mùa thu, lá đỏ
#14CÔNGN1 - Bài 11
功
Âm On:コウ, ク
成功せいこう
THÀNH CÔNG
👉 thành công
功績こうせき
CÔNG TÍCH
👉 công tích, thành tựu
#15XẢON1 - Bài 11
巧
Âm On:コウ
Âm Kun:たくみ
巧妙こうみょう(な)
XẢO DIỆU
👉 khéo léo, tinh vi
精巧せいこう(な)
TINH XẢO
👉 tinh xảo
#16HẠNGN1 - Bài 11
項
Âm On:コウ
項目こうもく
HẠNG MỤC
👉 hạng mục
事項じこう
SỰ HẠNG
👉 điều khoản, sự việc
#17CÔNGN1 - Bài 11
攻
Âm On:コウ
Âm Kun:せめる
専攻せんこう
CHUYÊN CÔNG
👉 chuyên ngành
攻撃こうげき
CÔNG KÍCH
👉 tấn công
#18CỐNGN1 - Bài 11
貢
Âm On:コウ, ク
Âm Kun:みつぐ
貢献こうけん
CỐNG HIẾN
👉 cống hiến
#19THỦN1 - Bài 11
取
Âm On:シュ
Âm Kun:とる
取材しゅざい
THỦ TÀI
👉 thu thập tài liệu, phỏng vấn
取得しゅとく
THỦ ĐẮC
👉 giành được, lấy được
#20THÚN1 - Bài 11
趣
Âm On:シュ
Âm Kun:おもむき
趣味しゅみ
THÚ VỊ
👉 sở thích
趣向しゅこう
THÚ HƯỚNG
👉 ý đồ, chí hướng
#21CHƯƠNGN1 - Bài 11
章
Âm On:ショウ
文章ぶんしょう
VĂN CHƯƠNG
👉 câu văn, bài văn
第一章だいいっしょう
ĐỆ NHẤT CHƯƠNG
👉 chương 1
#22CHƯỚNGN1 - Bài 11
障
Âm On:ショウ
Âm Kun:さわる
故障こしょう
CỐ CHƯỚNG
👉 hỏng hóc, trục trặc
障害しょうがい
CHƯỚNG HẠI
👉 trở ngại, chướng ngại
#23CHƯƠNGN1 - Bài 11
彰
Âm On:ショウ
表彰ひょうしょう
BIỂU CHƯƠNG
👉 biểu dương, khen thưởng
表彰状ひょうしょうじょう
BIỂU CHƯƠNG TRẠNG
👉 giấy khen, bằng khen
#24BỔN1 - Bài 11
補
Âm On:ホ
Âm Kun:おぎなう
補足ほそく
BỔ TÚC
👉 bổ sung
#25BỘN1 - Bài 11
捕
Âm On:ホ
Âm Kun:とらえる, とらわれる, とる, つかまえる, つかまる
捕獲ほかく
BỘ HOẠCH
👉 bắt giữ
#26PHỐN1 - Bài 11
舗
Âm On:ホ
舗装ほそう
PHỐ TRANG
👉 lát đường, trải nhựa
#27PHỔN1 - Bài 11
浦
Âm On:ホ
Âm Kun:うら
浦安うらやす・浦和うらわ
PHỔ AN, PHỔ HÒA
👉 (tên địa danh)
#28HƯƠNGN1 - Bài 11
郷
Âm On:キョウ, ゴウ
Âm Kun:さと
故郷こきょう
CỐ HƯƠNG
👉 quê hương
帰郷ききょう
QUY HƯƠNG
👉 về quê
#29HƯỞNGN1 - Bài 11
響
Âm On:キョウ
Âm Kun:ひびく
影響えいきょう
ẢNH HƯỞNG
👉 ảnh hưởng
反響はんきょう
PHẢN HƯỞNG
👉 tiếng vang, phản hồi
#30ĐỚIN1 - Bài 11
帯
Âm On:タイ
Âm Kun:おび, おびる
世帯せたい
THẾ ĐỚI
👉 hộ gia đình
携帯けいたい
HUỀ ĐỚI
👉 di động, mang theo
#31TRỆN1 - Bài 11
滞
Âm On:タイ
Âm Kun:とどこおる
渋滞じゅうたい
SÁP TRỆ
👉 kẹt xe, tắc nghẽn
滞在たいざい
TRỆ TẠI
👉 lưu lại, tạm trú
#32CHUN1 - Bài 11
朱
Âm On:シュ
朱色しゅいろ
CHU SẮC
👉 màu đỏ tươi
#33CHÂUN1 - Bài 11
珠
Âm On:シュ
珠算しゅざん
CHÂU TOÁN
👉 tính bằng bàn tính
真珠しんじゅ
CHÂN CHÂU
👉 ngọc trai
#34THÙN1 - Bài 11
殊
Âm On:シュ
Âm Kun:こと
特殊とくしゅ
ĐẶC THÙ
👉 đặc thù, đặc biệt
#35CHUN1 - Bài 11
株
Âm Kun:かぶ
株かぶ
CHU
👉 cổ phiếu, gốc cây
Về danh sách bài học