#6NGŨN1 - Bài 11
五
Âm On:ゴ
Âm Kun:いつ, いつつ
五十音
NGŨ THẬP ÂM👉 bảng 50 âm tiết tiếng Nhật
五輪
NGŨ LUÂN👉 Thế vận hội Olympic
#19THỦN1 - Bài 11
取
Âm On:シュ
Âm Kun:とる
取材
THỦ TÀI👉 thu thập tài liệu, phỏng vấn
取得
THỦ ĐẮC👉 giành được, lấy được
#22CHƯỚNGN1 - Bài 11
障
Âm On:ショウ
Âm Kun:さわる
故障
CỐ CHƯỚNG👉 hỏng hóc, trục trặc
障害
CHƯỚNG HẠI👉 trở ngại, chướng ngại
#23CHƯƠNGN1 - Bài 11
彰
Âm On:ショウ
表彰
BIỂU CHƯƠNG👉 biểu dương, khen thưởng
表彰状
BIỂU CHƯƠNG TRẠNG👉 giấy khen, bằng khen