工
Chữ Hán 工 – Kanji JLPT N4
- Âm Hán Việt:
- CÔNG
- Âm On:
- コウ、ク
- Âm Kun:
- –
Từ vựng chứa chữ 工
- 工業こうぎょうCÔNG NGHIỆP
công nghiệp
- 工事こうじCÔNG SỰ
công trường xây dựng
- 加工かこうGIA CÔNG
gia công
- 細工さいくTẾ CÔNG
chế tác, đồ thủ công
- 工夫くふうCÔNG PHU
công phu, dày công suy nghĩ
- 大工だいくĐẠI CÔNG
thợ mộc
- 工面するくめんするCÔNG DIỆN
xoay xở (tiền bạc)