音
Chữ Hán 音 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- ÂM
- Âm On:
- オン、イン
- Âm Kun:
- おと、ね
- Cấu tạo:
- Gồm bộ Lập 立 (đứng) và bộ Nhật 日 (mặt trời/nhưng gốc là bộ Ngôn 言 - lời nói trong miệng). Ý nói âm thanh phát ra.
Từ vựng chứa chữ 音
- 音楽おんがく
Âm nhạc
毎晩 部屋で 音楽を 聞きます。
Mỗi tối tôi nghe nhạc trong phòng.
- 音おと
Âm thanh, tiếng động (của đồ vật)
外で 大きい 音が しました。
Bên ngoài có tiếng động lớn.