何

Chữ Hán 何 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
HÀ
Âm On:
カ
Âm Kun:
なに、なん
Cấu tạo:
Gồm bộ Nhân đứng 亻(người) và chữ Khả 可 (có thể).

Từ vựng chứa chữ 何

  • 何なに

    Cái gì

    箱はこの 中なかに 何なにが ありますか。

    Trong hộp có cái gì vậy?

  • 何時なんじ

    Mấy giờ

    今いま、何時なんじですか。

    Bây giờ là mấy giờ?

Chữ Hán cùng bài