花
Chữ Hán 花 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- HOA
- Âm On:
- カ、ケ
- Âm Kun:
- はな
- Cấu tạo:
- Gồm bộ Thảo 艹 (cỏ cây) ở trên và chữ Hóa 化 (sự biến hóa) ở dưới.
Từ vựng chứa chữ 花
- お花おはな
Bông hoa
庭に きれいな お花が 咲きました。
Trong vườn có bông hoa đẹp đã nở.
- 花火はなび
Pháo hoa
夏休みに 家族と 花火を 見ました。
Kỳ nghỉ hè tôi đã xem pháo hoa cùng gia đình.