口

Chữ Hán 口 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
KHẨU
Âm On:
コウ、ク
Âm Kun:
くち
Cấu tạo:
Thuộc bộ Khẩu 口 (hình ảnh cái miệng đang há ra).

Từ vựng chứa chữ 口

  • 人口じんこう

    Dân số

    ベトナムの 人口じんこうは 多おおいです。

    Dân số Việt Nam rất đông.

  • 入口いりぐち

    Lối vào

    あそこに 入口いりぐちが あります。

    Ở đằng kia có lối vào.

  • 利口(な)りこう(な)LỢI KHẨU

    thông minh, lanh lợi

  • 口調くちょうKHẨU ĐIỀU

    giọng điệu

  • 異口同音いくどうおんDỊ KHẨU ĐỒNG ÂM

    đồng thanh, nhất trí

  • 無口(な)むくち(な)VÔ KHẨU

    ít nói, kiệm lời

  • 早口はやくちTẢO KHẨU

    nói nhanh

Chữ Hán cùng bài