魚

Chữ Hán 魚 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
NGƯ
Âm On:
ギョ
Âm Kun:
うお、さかな、-ざかな
Cấu tạo:
Thuộc bộ Ngư 魚 (hình ảnh con cá với phần đầu, vây và đuôi).

Từ vựng chứa chữ 魚

  • 金魚きんぎょ

    Cá vàng

    池いけに 小ちいさい 金魚きんぎょが います。

    Trong ao có con cá vàng nhỏ.

  • 魚さかな

    Cá

    スーパーで 魚さかなを 買かいます。

    Tôi mua cá ở siêu thị.

Chữ Hán cùng bài