名
Chữ Hán 名 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- DANH
- Âm On:
- メイ、ミョウ
- Âm Kun:
- な
- Cấu tạo:
- Gồm bộ Tịch 夕 (buổi tối) và bộ Khẩu 口 (cái miệng). Ý nói buổi tối trời tối không thấy mặt, phải dùng miệng gọi tên nhau.
Từ vựng chứa chữ 名
- 有名ゆうめい
Nổi tiếng
ハノイは フォーが 有名です。
Hà Nội nổi tiếng về phở.
- 名前なまえ
Tên
お名前は 何ですか。
Tên của bạn là gì?
- 名字みょうじDANH TỰ
họ
- 本名ほんみょうBẢN DANH
tên thật
- 名曲めいきょくDANH KHÚC
danh khúc, ca khúc nổi tiếng
- 名選手めいせんしゅDANH TUYỂN THỦ
tuyển thủ nổi tiếng