手
Chữ Hán 手 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- THỦ
- Âm On:
- シュ、ズ
- Âm Kun:
- て、-て、た-
- Cấu tạo:
- Thuộc bộ Thủ 手 (hình ảnh bàn tay có 5 ngón đang xòe ra).
Từ vựng chứa chữ 手
- 上手じょうず
Giỏi, khéo
母は 料理が 上手です。
Mẹ tôi nấu ăn rất giỏi.
- 手て
Tay
ご飯の 前に 手を 洗います。
Tôi rửa tay trước bữa ăn.
- 手紙てがみ
Bức thư
友達に 手紙を 書きました。
Tôi đã viết thư cho bạn.