足
Chữ Hán 足 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- TÚC
- Âm On:
- ソク、そく、ぞく
- Âm Kun:
- あし、た.りる、た.る、た.す
- Cấu tạo:
- Thuộc bộ Túc 足 (phần trên là bộ Khẩu 口, dưới là bộ Chỉ 止, ý nói chân di chuyển và dừng lại).
Từ vựng chứa chữ 足
- 一足いっそく
Một đôi (giày/dép)
新しい 靴を 一足 買いました。
Tôi đã mua một đôi giày mới.
- 足あし
Chân
たくさん 歩きましたから、足が 痛いです。
Vì đi bộ nhiều nên tôi bị đau chân.
- 足りるたりる
Đủ
千円で 足りますか。
1000 Yên có đủ không?
- 靴下・靴のひとそろい(左右セットで1足)くつした・くつのひとそろい(さゆうセットでいっそく)NGOA HẠ NGOA TẢ HỮU NHẤT TÚC
một đôi tất/giày (trái phải là 1 đôi)
- 靴下が3足980円、運動靴が1足2,000円。くつしたがさんそくきゅうひゃくはちじゅうえん、うんどうぐつがいっそくにせんえん。NGOA HẠ TAM TÚC VIÊN VẬN ĐỘNG NGOA NHẤT TÚC VIÊN
3 đôi tất giá 980 yên, 1 đôi giày thể thao giá 2.000 yên