Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 2: Mối quan hệ, cảm xúc

Bài 2: Mối quan hệ, cảm xúc

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 33 từ vựng
#1

独身どくしん

ĐỘC THÂN

độc thân

私わたしは今いま独身どくしんです。

→ Bây giờ tôi đang độc thân.

Trái nghĩa:
既婚きこん(đã kết hôn)
#2

出会であう

XUẤT HỘI

tình cờ gặp, gặp gỡ

駅えきで偶然ぐうぜん友人ゆうじんに出会であいました。

→ Tôi tình cờ gặp lại bạn ở nhà ga.

Liên quan:
出会であい(sự gặp gỡ)
#3

知しり合あう

TRI HỢP

quen biết, làm quen

彼かれとは友人ゆうじんの紹介しょうかいで知り合いしりあいました。

→ Tôi quen biết anh ấy qua sự giới thiệu của bạn bè.

Liên quan:
知り合いしりあい(người quen)
#4

付つき合あう

PHÓ HỢP

hẹn hò, giao du, qua lại

彼女かのじょと3さん年ねん間かん付き合つきあっています。

→ Tôi đang hẹn hò với cô ấy được 3 năm rồi.

Liên quan:
交際こうさいする(tìm hiểu, giao du)
#5

恋こいをする

LUYẾN

yêu, phải lòng

彼女かのじょに恋こいをしてしまいました。

→ Tôi đã phải lòng cô ấy mất rồi.

Đồng nghĩa:
恋こいに落おちる(rơi vào lưới tình)
#6

デートに誘さそう

DỤ

mời đi hẹn hò

勇気ゆうきを出だして彼女かのじょをデートに誘さそいました。

→ Tôi đã lấy hết dũng khí để mời cô ấy đi hẹn hò.

#7

断ことわる

ĐOẠN

từ chối

忙いそがしかったので、誘さそいを断ことわりました。

→ Vì bận rộn nên tôi đã từ chối lời mời.

Trái nghĩa:
引き受けるひきうける(nhận lời, đảm nhận)
#8

付つき合あいが続つづく

PHÓ HỢP TỤC

tiếp tục mối quan hệ, vẫn giữ liên lạc/giao du

卒業そつぎょうしても彼かれとの付き合いつきあいが続つづいています。

→ Dù đã tốt nghiệp nhưng tôi vẫn tiếp tục giữ mối quan hệ với anh ấy.

#9

愛あいを感かんじる

ÁI CẢM

cảm nhận được tình yêu thương

両親りょうしんからの愛あいを感かんじて育そだちました。

→ Tôi lớn lên trong tình yêu thương của bố mẹ.

#10

破やぶる

PHÁ

phá vỡ, vi phạm (lời hứa, quy tắc)

約束やくそくを破やぶってはいけません。

→ Không được phá vỡ lời hứa.

Trái nghĩa:
守まもる(giữ, tuân thủ)
#11

守まもる

THỦ

giữ, tuân thủ; bảo vệ

彼かれは必かならず約束やくそくを守まもる人ひとです。

→ Anh ấy là người luôn luôn giữ lời hứa.

Trái nghĩa:
破やぶる(phá vỡ)
#12

疑うたがう

NGHI

nghi ngờ

人ひとを疑うたがうのは良よくないことです。

→ Nghi ngờ người khác là điều không tốt.

Liên quan:
疑うたがい(sự nghi ngờ)
#13

許ゆるす

HỨA

tha thứ; cho phép

彼かれが謝あやまったので、嘘うそを許ゆるしました。

→ Vì anh ấy đã xin lỗi nên tôi đã tha thứ cho lời nói dối đó.

Liên quan:
許ゆるし(sự tha thứ, sự cho phép)
#14

たたく(顔かおを)

tát, đánh (vào mặt)

喧嘩けんかをして友達ともだちの顔かおを叩たたいてしまいました。

→ Lúc cãi nhau tôi đã lỡ tát vào mặt bạn.

Đồng nghĩa:
殴なぐる(đấm, đánh mạnh)
#15

態度たいど

THÁI ĐỘ

thái độ

彼かれは先生せんせいに対たいして失礼しつれいな態度たいどをとりました。

→ Anh ấy đã tỏ thái độ thất lễ với giáo viên.

#16

振ふられる

CHẤN

bị từ chối tình cảm, bị “đá”

告白こくはくしましたが、彼女かのじょに振ふられてしまいました。

→ Tôi đã tỏ tình nhưng lại bị cô ấy từ chối.

#17

離婚りこんする

LY HÔN

ly hôn

両親りょうしんが去年きょねん離婚りこんしました。

→ Bố mẹ tôi đã ly hôn vào năm ngoái.

Trái nghĩa:
結婚けっこんする(kết hôn)
#18

悲かなしむ

BI

buồn bã, đau buồn

彼女かのじょはペットが死しんで悲かなしんでいます。

→ Cô ấy đang buồn bã vì thú cưng qua đời.

Trái nghĩa:
喜よろこぶ(vui mừng)
#19

腹はらが立たつ

PHÚC LẬP

tức giận, phát cáu

彼かれの失礼しつれいな言葉ことばに腹はらが立たちました。

→ Tôi phát cáu vì những lời lẽ thất lễ của anh ấy.

Đồng nghĩa:
怒おこる(tức giận)
#20

不安ふあん

BẤT AN

bất an, lo lắng

明日あしたの試験しけんが不安ふあんで眠ねむれません。

→ Tôi lo lắng cho bài thi ngày mai đến mức không ngủ được.

Trái nghĩa:
安心あんしん(an tâm)
#21

恐怖きょうふ

KHỦNG PHỐ

sự sợ hãi, nỗi kinh hoàng

夜よる一人ひとりで歩あるくのは恐怖きょうふを感かんじます。

→ Đi bộ một mình vào ban đêm tôi cảm thấy rất sợ hãi.

Liên quan:
怖こわい(đáng sợ, sợ)
#22

不満ふまん

BẤT MÃN

bất mãn, không hài lòng

給料きゅうりょうが安やすいことに不満ふまんを持もっています。

→ Tôi cảm thấy bất mãn về việc lương thấp.

Trái nghĩa:
満足まんぞく(hài lòng)
#23

満足まんぞく

MÃN TÚC

hài lòng, thỏa mãn

今いまの生活せいかつにとても満足まんぞくしています。

→ Tôi rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.

Trái nghĩa:
不満ふまん(bất mãn, không hài lòng)
#24

がっかりする

thất vọng, hụt hẫng

不合格ふごうかくだったので、がっかりしました。

→ Vì thi trượt nên tôi đã rất thất vọng.

Đồng nghĩa:
落胆らくたんする(nản lòng, thất vọng)
#25

悩なやむ

NÃO

phiền não, lo âu, băn khoăn

将来しょうらいの仕事しごとのことで悩なやんでいます。

→ Tôi đang băn khoăn về công việc trong tương lai.

Liên quan:
悩なやみ(điều phiền não, nỗi lo âu)
#26

迷まよう

MÊ

lạc đường; phân vân, do dự

道みちに迷まよってしまいました。

→ Tôi bị lạc đường mất rồi.

Liên quan:
悩なやむ(phiền não, lo âu)
#27

感動かんどうする

CẢM ĐỘNG

cảm động, xúc động

素晴すばらしい映画えいがを見みて感動かんどうしました。

→ Xem một bộ phim tuyệt vời xong tôi rất cảm động.

Liên quan:
感動かんどう(sự cảm động)
#28

感情かんじょう

CẢM TÌNH

cảm xúc, tình cảm

彼かれはあまり感情かんじょうを表おもてに出だしません。

→ Anh ấy không hay bộc lộ cảm xúc ra mặt.

Liên quan:
気持きもち(tâm trạng, cảm xúc)
#29

感謝かんしゃ

CẢM TẠ

cảm tạ, biết ơn

手伝てつだってくれた友達ともだちに深ふかく感謝かんしゃしています。

→ Tôi biết ơn sâu sắc người bạn đã giúp đỡ mình.

Đồng nghĩa:
お礼れい(lời cảm ơn)
#30

びっくりする

giật mình, ngạc nhiên

急きゅうに大おおきな音おとがしてびっくりしました。

→ Tự nhiên có tiếng động lớn phát ra làm tôi giật cả mình.

Đồng nghĩa:
驚おどろく(ngạc nhiên, giật mình)
#31

慌あわてる

HOẢNG

luống cuống, hoảng hốt, vội vàng

遅刻ちこくしそうで慌あわてて家いえを出でました。

→ Sắp muộn nên tôi vội vàng, luống cuống ra khỏi nhà.

Trái nghĩa:
落ち着くおちつく(bình tĩnh, ổn định lại)
#32

希望きぼうする

HI VỌNG

hy vọng, mong muốn; nguyện vọng

新あたらしい仕事しごとを見みつけることを希望きぼうしています。

→ Tôi hy vọng sẽ tìm được một công việc mới.

Liên quan:
希望きぼう(sự hy vọng, mong muốn)
#33

望のぞむ

VỌNG

mong ước, kỳ vọng, mong muốn

みんなが平和へいわな世界せかいを望のぞんでいます。

→ Mọi người đều mong ước về một thế giới hòa bình.

Đồng nghĩa:
希望きぼうする(hi vọng, mong muốn)