Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 4: Cuộc sống 2: Thói quen ăn uống

Bài 4: Cuộc sống 2: Thói quen ăn uống

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 38 từ vựng
#1

皮かわ

BÌ

vỏ, da

りんごの皮かわをむきます。

→ Tôi gọt vỏ táo.

Liên quan:
皮かわをむく(gọt vỏ, bóc vỏ)
#2

加くわえる

GIA

thêm vào, bổ sung

スープに塩しおを加くわえます。

→ Tôi thêm muối vào món súp.

Đồng nghĩa:
入いれる(cho vào)
#3

材料ざいりょう

TÀI LIỆU

nguyên liệu, vật liệu

カレーの材料ざいりょうを買かいに行いきます。

→ Tôi đi mua nguyên liệu nấu cà ri.

Liên quan:
原料げんりょう(nguyên liệu thô)
#4

混まぜる

HỖN

trộn, khuấy

卵たまごと砂糖さとうをよく混まぜます。

→ Tôi trộn đều trứng và đường.

Liên quan:
混まざる(được trộn lẫn, hòa lẫn)
#5

鍋なべ

OA

cái nồi

鍋なべでお湯ゆを沸わかします。

→ Tôi đun nước sôi bằng nồi.

Liên quan:
フライパン(chảo rán)
#6

煮にる

CHỬ

ninh, hầm, nấu trong nước

弱火よわびで肉にくと野菜やさいを煮にます。

→ Tôi ninh thịt và rau ở lửa nhỏ.

Liên quan:
煮物にもの(món ninh, món hầm)
#7

油あぶらで揚あげる

DU DƯƠNG

chiên, rán ngập dầu

鶏肉とりにくを油あぶらで揚あげます。

→ Tôi chiên thịt gà bằng dầu.

Liên quan:
揚あげ物もの(món chiên, đồ chiên)
#8

容器ようきに移うつす

DUNG KHÍ DI

chuyển sang vật đựng, hộp đựng

余あまったご飯ごはんを容器ようきに移うつします。

→ Tôi chuyển cơm thừa sang hộp đựng.

Liên quan:
容器ようき(đồ đựng, vật chứa)
#9

保存ほぞんする

BẢO TỒN

bảo quản, lưu giữ

冷蔵庫れいぞうこに入いれて保存ほぞんします。

→ Tôi cho vào tủ lạnh để bảo quản.

Liên quan:
保存ほぞん(sự bảo quản)
#10

腐くさる

HỦ

thiu, thối, hỏng

夏なつは食たべ物ものが腐くさりやすいです。

→ Mùa hè thức ăn rất dễ bị thiu.

Liên quan:
傷いたむ(bị hỏng, ôi thiu)
#11

生なま

SINH

sống, chưa nấu chín; tươi

生なまの魚さかなを食たべます。

→ Tôi ăn cá sống.

Từ ghép:
生卵なまたまご(trứng sống)
#12

酸すっぱい

TOAN

chua

このレモンはとても酸すっぱいです。

→ Quả chanh này rất chua.

Liên quan:
甘あまい(ngọt)
#13

濃こい

NÙNG

đậm, đặc (vị, màu, nồng độ)

味あじが濃こいスープが好すきです。

→ Tôi thích món súp có vị đậm đà.

Trái nghĩa:
薄うすい(nhạt, loãng)
#14

しつこい

ngấy, nặng vị; dai dẳng

この料理りょうりは油あぶらっぽくてしつこい味あじがします。

→ Món ăn này nhiều dầu mỡ nên có vị rất ngấy.

Đồng nghĩa:
くどい(ngấy, nặng vị)
#15

軟やわらかい

NHUYỄN

mềm

この肉にくはとても軟やわらかくて美味おいしいです。

→ Miếng thịt này rất mềm và ngon.

Trái nghĩa:
固かたい(cứng)
#16

固かたい

CỐ

cứng, dai

このパンは固かたくて食たべられません。

→ Cái bánh mì này cứng quá không ăn được.

Trái nghĩa:
軟やわらかい(mềm)
#17

香かおり

HƯƠNG

hương thơm, mùi hương

コーヒーのいい香かおりがします。

→ Có mùi cà phê rất thơm.

Đồng nghĩa:
匂におい(mùi)
#18

皿さら

MÃNH

cái đĩa

皿さらに料理りょうりを盛もり付つけます。

→ Tôi bày thức ăn ra đĩa.

Liên quan:
食器しょっき(bát đĩa, chén bát)
#19

包丁ほうちょう

BAO ĐINH

dao làm bếp

包丁ほうちょうで野菜やさいを切きります。

→ Tôi thái rau bằng dao làm bếp.

Liên quan:
まな板いた(cái thớt)
#20

フライパン

chảo rán

フライパンで卵たまごを焼やきます。

→ Tôi rán trứng bằng chảo.

Liên quan:
鍋なべ(cái nồi)
#21

ぺこぺこ

đói meo, đói cồn cào

お腹なかがぺこぺこです。

→ Bụng tôi đói meo rồi.

Liên quan:
お腹なかがすく(đói bụng)
#22

からから

khô khốc, khát khô cổ

喉のどがからからに渇かわきました。

→ Cổ họng tôi khát khô cả rồi.

Liên quan:
喉のどが渇かわく(khát nước)
#23

高級こうきゅうな

CAO CẤP

cao cấp, sang trọng

週末しゅうまつは高級こうきゅうなレストランで食事しょくじをします。

→ Cuối tuần tôi ăn ở nhà hàng cao cấp.

Trái nghĩa:
安物やすもの(đồ rẻ tiền)
#24

メニュー

thực đơn

メニューを見みて注文ちゅうもんを決きめめます。

→ Tôi xem thực đơn rồi quyết định món.

Liên quan:
注文ちゅうもんする(gọi món, đặt hàng)
#25

栄養えいようのバランス

VINH DƯỠNG

sự cân bằng dinh dưỡng

栄養えいようのバランスを考かんがえて料理りょうりを作つくります。

→ Tôi chú ý đến cân bằng dinh dưỡng khi nấu ăn.

Liên quan:
健康けんこう(sức khỏe)
#26

注文ちゅうもんする

CHÚ MÔN

gọi món, đặt hàng

レストランでピザを注文ちゅうもんしました。

→ Tôi đã gọi pizza ở nhà hàng.

Liên quan:
注文ちゅうもん(sự gọi món, đơn hàng)
#27

追加ついか

TRUY GIA

thêm, bổ sung

ビールをもう一杯いっぱい追加ついかでお願ねがいします。

→ Cho tôi gọi thêm một ly bia nữa.

Liên quan:
追加ついかする(thêm vào, gọi thêm)
#28

乾杯かんぱいする

KIỀN BÔI

nâng ly, cụng ly, chúc mừng

みんなでグラスを合あわせて乾杯かんぱいしました。

→ Mọi người cùng cụng ly và nâng ly chúc mừng.

Liên quan:
飲のみ会かい(buổi tiệc nhậu, buổi tụ tập uống rượu)
#29

酔よう

TÚY

say rượu; say tàu xe

お酒さけを飲のみすぎて酔よってしまいました。

→ Tôi uống quá nhiều rượu nên bị say mất rồi.

Liên quan:
酔よっぱらい(người say rượu)
#30

舌した

THIỆT

cái lưỡi

熱あついスープで舌したをやけどしました。

→ Tôi bị bỏng lưỡi vì món súp nóng.

Liên quan:
味あじ(vị, hương vị)
#31

火傷やけどする

HỎA THƯƠNG

bị bỏng

料理りょうり中ちゅうに手てを火傷やけどしました。

→ Tôi bị bỏng tay trong lúc nấu ăn.

Liên quan:
火傷やけど(vết bỏng)
#32

残のこす

TÀN

để lại, chừa lại

料理りょうりが多おおすぎて残のこしてしまいました。

→ Vì thức ăn nhiều quá nên tôi đã để thừa lại.

Liên quan:
残のこる(còn lại, sót lại)
#33

食事しょくじのマナー

THỰC SỰ

phép tắc ăn uống, quy tắc trên bàn ăn

子供こどもに食事しょくじのマナーを教おしえます。

→ Tôi dạy trẻ phép tắc ăn uống.

Liên quan:
礼儀れいぎ(lễ nghi, phép lịch sự)
#34

支払しはらい

CHI PHẤT

sự thanh toán, chi trả

レジで食事しょくじ代だいの支払しはらいをします。

→ Tôi thanh toán tiền ăn ở quầy thu ngân.

Liên quan:
支払しはらう(thanh toán, trả tiền)
#35

食費しょくひ

THỰC PHÍ

tiền ăn, chi phí ăn uống

今月こんげつは外食がいしょくが多おおかったので、食費しょくひが高たかくなりました。

→ Tháng này vì ăn ngoài nhiều nên tiền ăn tăng cao.

Liên quan:
生活費せいかつひ(chi phí sinh hoạt)
#36

おかず

món ăn kèm, thức ăn ăn với cơm

今晩こんばんのおかずは何なんですか。

→ Món ăn tối nay là gì vậy?

Liên quan:
ご飯はん(cơm, bữa ăn)
#37

おにぎり

cơm nắm

コンビニでおにぎりを二ふたつ買かいました。

→ Tôi đã mua hai nắm cơm ở cửa hàng tiện lợi.

Đồng nghĩa:
おむすび(cơm nắm)
#38

お菓子かし

QUẢ TỬ

bánh kẹo, đồ ngọt

3時さんじのおやつにお菓子かしを食たべます。

→ Tôi ăn bánh kẹo vào bữa ăn nhẹ lúc 3 giờ.

Liên quan:
おやつ(đồ ăn vặt, bữa ăn nhẹ)