Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 21: Thời gian

Bài 21: Thời gian

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 36 từ vựng
#1

経たつ

KINH

trôi qua (thời gian)

日本にほんに来きてから3さん年ねんが経たちました。

→ Đã 3 năm trôi qua kể từ khi tôi đến Nhật Bản.

Liên quan:
過すぎる(qua đi, trôi qua)
#2

時刻じこく

THỜI KHẮC

thời điểm, giờ cụ thể

出発しゅっぱつの時刻じこくをお知しらせします。

→ Tôi sẽ thông báo thời gian xuất phát.

Đồng nghĩa:
時間じかん(thời gian)
#3

時期じき

THỜI KỲ

thời kỳ, thời điểm, mùa thích hợp

桜さくらが咲さく時期じきになりました。

→ Đã đến thời điểm hoa anh đào nở.

Liên quan:
季節きせつ(mùa)
#4

期間きかん

KỲ GIAN

khoảng thời gian, thời hạn kéo dài

テストの期間きかんは一週間いっしゅうかんです。

→ Thời gian diễn ra kỳ kiểm tra là một tuần.

Liên quan:
時期じき(thời kỳ, thời điểm)
#5

期限きげんが切きれる

KỲ HẠN THIẾT

hết hạn

パスポートの期限きげんが切きれました。

→ Hộ chiếu đã hết hạn.

Liên quan:
賞味期限しょうみきげん(hạn sử dụng tốt nhất của thực phẩm)
#6

短期たんき

ĐOẢN KỲ

ngắn hạn

短期たんきのアルバイトを探さがしています。

→ Tôi đang tìm việc làm thêm ngắn hạn.

Trái nghĩa:
長期ちょうき(dài hạn)
#7

長期ちょうき

TRƯỜNG KỲ

dài hạn

長期ちょうきの休やすみを取とって旅行りょこうします。

→ Tôi sẽ xin nghỉ dài ngày để đi du lịch.

Trái nghĩa:
短期たんき(ngắn hạn)
#8

日中にっちゅう

NHẬT TRUNG

ban ngày, vào ban ngày

夏なつの日中にっちゅうはとても暑あついです。

→ Ban ngày vào mùa hè rất nóng.

Trái nghĩa:
夜間やかん(ban đêm)
#9

夜間やかん

DẠ GIAN

ban đêm, vào ban đêm

夜間やかんはドアに鍵かぎをかけます。

→ Vào ban đêm tôi khóa cửa.

Trái nghĩa:
日中にっちゅう(ban ngày)
#10

日時にちじ

NHẬT THỜI

ngày giờ, ngày và thời gian cụ thể

会議かいぎの日時にちじを決きめましょう。

→ Hãy cùng quyết định ngày giờ họp nhé.

Liên quan:
日程にってい(lịch trình)
#11

日程にってい

NHẬT TRÌNH

lịch trình, lịch dự kiến

旅行りょこうの日程にっていを教おしえてください。

→ Hãy cho tôi biết lịch trình của chuyến du lịch.

Đồng nghĩa:
スケジュール(lịch trình)
#12

年間ねんかん

NIÊN GIAN

trong một năm, cả năm

年間ねんかんの計画けいかくを立たてます。

→ Tôi lập kế hoạch cho cả năm.

Liên quan:
一年いちねん(một năm)
#13

延期えんきする

DIÊN KỲ

hoãn lại, dời sang thời điểm sau

雨あめのため、試合しあいは明日あしたに延期えんきします。

→ Vì trời mưa nên trận đấu sẽ được hoãn đến ngày mai.

Trái nghĩa:
予定通よていどおり(đúng như dự định, đúng kế hoạch)
#14

合あわせる

HỢP

điều chỉnh cho khớp, chỉnh lại, ghép lại

時計とけいの時間じかんを合あわせます。

→ Tôi chỉnh lại giờ của đồng hồ.

Liên quan:
合あう(hợp, khớp, vừa)
#15

日付ひづけ

NHẬT PHÓ

ngày tháng, ngày ghi trên giấy tờ

手紙てがみに日付ひづけを書かきます。

→ Tôi viết ngày tháng vào bức thư.

Liên quan:
日時にちじ(ngày và giờ)
#16

アラームをセットする

cài báo thức

朝あさ6時ろくじにアラームをセットしました。

→ Tôi đã cài báo thức lúc 6 giờ sáng.

Liên quan:
目覚めざまし時計どけい(đồng hồ báo thức)
#17

目覚めざまし時計どけい(目覚めざまし)

MỤC GIÁC THÌ KẾ

đồng hồ báo thức

目覚めざまし時計どけいの音おとで起おきました。

→ Tôi thức dậy vì tiếng đồng hồ báo thức.

Liên quan:
アラーム(báo thức, chuông báo)
#18

前回ぜんかい

TIỀN HỒI

lần trước

前回ぜんかいのテストは難むずかしかったです。

→ Bài kiểm tra lần trước rất khó.

Trái nghĩa:
次回じかい(lần tới, lần sau)
#19

今回こんかい

KIM HỒI

lần này

今回こんかいの旅行りょこうはとても楽たのしかったです。

→ Chuyến du lịch lần này rất vui.

Liên quan:
今度こんど(lần này, lần tới, dịp tới)
#20

次回じかい

THỨ HỒI

lần tới, lần sau

次回じかいの会議かいぎは来週らいしゅうです。

→ Cuộc họp lần tới là vào tuần sau.

Trái nghĩa:
前回ぜんかい(lần trước)
#21

以前いぜん

DĨ TIỀN

trước đây; trước một mốc thời gian nào đó

以前いぜん、この町まちに住すんでいました。

→ Trước đây tôi từng sống ở thị trấn này.

Trái nghĩa:
以後いご(sau đó, kể từ đó trở đi)
#22

以後いご

DĨ HẬU

sau đó, kể từ mốc đó trở đi

午後ごご5時ごじ以後いごは家いえにいます。

→ Sau 5 giờ chiều tôi sẽ ở nhà.

Trái nghĩa:
以前いぜん(trước đó, trước đây)
#23

前後ぜんご

TIỀN HẬU

trước sau; khoảng chừng, xấp xỉ

3時さんじ前後ぜんごに駅えきに着つきます。

→ Khoảng 3 giờ tôi sẽ đến nhà ga.

Liên quan:
くらい(khoảng chừng)
#24

前日ぜんじつ

TIỀN NHẬT

ngày hôm trước, ngày trước một sự kiện

テストの前日ぜんじつはよく寝ねてください。

→ Ngày trước khi thi hãy ngủ thật ngon.

Trái nghĩa:
翌日よくじつ(ngày hôm sau)
#25

当日とうじつ

ĐƯƠNG NHẬT

ngày diễn ra sự việc, chính ngày hôm đó

パーティーの当日とうじつは晴はれました。

→ Đúng ngày tổ chức bữa tiệc thì trời nắng.

Liên quan:
その日ひ(ngày hôm đó)
#26

翌日よくじつ

DỰC NHẬT

ngày hôm sau

到着とうちゃくした翌日よくじつに観光かんこうしました。

→ Ngày hôm sau khi đến nơi, tôi đã đi tham quan.

Trái nghĩa:
前日ぜんじつ(ngày hôm trước)
#27

平日へいじつ

BÌNH NHẬT

ngày thường, ngày làm việc trong tuần

平日へいじつは仕事しごとで忙いそがしいです。

→ Vào ngày thường tôi bận rộn với công việc.

Trái nghĩa:
休日きゅうじつ / 週末しゅうまつ(ngày nghỉ / cuối tuần)
#28

週末しゅうまつ

CHU MẠT

cuối tuần

週末しゅうまつはゆっくり休やすみます。

→ Cuối tuần tôi sẽ nghỉ ngơi thư thả.

Trái nghĩa:
平日へいじつ(ngày thường, ngày làm việc)
#29

昨年さくねん

TẠC NIÊN

năm ngoái

昨年さくねんの冬ふゆは雪ゆきが多おおかったです。

→ Mùa đông năm ngoái có nhiều tuyết.

Đồng nghĩa:
去年きょねん(năm ngoái)
#30

翌年よくねん

DỰC NIÊN

năm sau đó, năm kế tiếp

結婚けっこんした翌年よくねんに子供こどもが生うまれました。

→ Năm sau khi kết hôn, con tôi chào đời.

Liên quan:
来年らいねん(năm sau)
#31

過去かこ

QUÁ KHỨ

quá khứ

過去かこのミスから学まなびましょう。

→ Hãy cùng học hỏi từ những sai lầm trong quá khứ.

Trái nghĩa:
未来みらい(tương lai)
#32

現在げんざい

HIỆN TẠI

hiện tại, hiện nay

彼かれは現在げんざい、東京とうきょうに住すんでいます。

→ Hiện tại anh ấy đang sống ở Tokyo.

Đồng nghĩa:
今いま(bây giờ)
#33

未来みらい

VỊ LAI

tương lai

輝かがやく未来みらいのために努力どりょくします。

→ Tôi nỗ lực vì một tương lai tươi sáng.

Trái nghĩa:
過去かこ(quá khứ)
#34

現代げんだい

HIỆN ĐẠI

thời hiện đại, thời nay

現代げんだいの社会しゃかいはインターネットが欠かかせません。

→ Trong xã hội hiện đại, internet là không thể thiếu.

Liên quan:
現在げんざい(hiện tại)
#35

間まもなく

GIAN

sắp, chẳng bao lâu nữa

間まもなく電車でんしゃが到着とうちゃくします。

→ Tàu điện sắp đến.

Đồng nghĩa:
もうすぐ(sắp sửa)
#36

突然とつぜん

ĐỘT NHIÊN

đột nhiên, đột ngột

突然とつぜん、大雨おおあめが降ふってきました。

→ Đột nhiên trời đổ mưa lớn.

Đồng nghĩa:
急きゅうに(đột nhiên, bất chợt)