Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 15: Xã hội 1: Sự cố và tai nạn

Bài 15: Xã hội 1: Sự cố và tai nạn

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 32 từ vựng
#1

事件じけん

SỰ KIỆN

vụ án, sự việc, vụ việc

昨日きのう、近所きんじょで事件じけんがありました。

→ Hôm qua, ở gần nhà đã xảy ra một vụ án.

Liên quan:
事故じこ(tai nạn)
#2

恐おそろしい

KHỦNG

đáng sợ, kinh khủng

それはとても恐おそろしい事件じけんでした。

→ Đó là một vụ án rất đáng sợ.

Đồng nghĩa:
怖こわい(đáng sợ)
#3

重大じゅうだい

TRỌNG ĐẠI

nghiêm trọng, trọng đại

彼かれは重大じゅうだいなミスをしました。

→ Anh ấy đã mắc một sai lầm nghiêm trọng.

Đồng nghĩa:
重要じゅうよう(quan trọng)
#4

トラブル

rắc rối, sự cố, vấn đề

友達ともだちとトラブルになりました。

→ Tôi đã xảy ra rắc rối với bạn.

Đồng nghĩa:
問題もんだい(vấn đề)
#5

だます

lừa gạt, lừa dối

お年寄としよりを騙だますのは悪わるいことです。

→ Lừa gạt người già là một việc xấu.

Đồng nghĩa:
嘘うそをつく(nói dối)
#6

殴なぐる

ẨU

đấm, đánh

喧嘩けんかして相手あいてを殴なぐりました。

→ Tôi đã đánh đối phương trong lúc cãi nhau.

Đồng nghĩa:
たたく(đánh, đập, vỗ)
#7

奪うばう

ĐOẠT

cướp đoạt, giành lấy

泥棒どろぼうがお金かねを奪うばって逃にげました。

→ Tên trộm đã cướp tiền rồi bỏ chạy.

Liên quan:
盗ぬすむ(ăn trộm, đánh cắp)
#8

撃うつ

KÍCH

bắn, nổ súng

犯人はんにんがピストルを撃うちました。

→ Thủ phạm đã nổ súng bằng súng lục.

Liên quan:
銃じゅう(súng)
#9

殺ころす

SÁT

giết

人ひとを殺ころすのは犯罪はんざいです。

→ Giết người là một tội ác.

Liên quan:
殺人さつじん(tội giết người, án mạng)
#10

受うけ取とる

THỤ THỦ

nhận, nhận lấy

荷物にもつを受うけ取とりました。

→ Tôi đã nhận được kiện hàng.

Trái nghĩa:
渡わたす(trao, đưa)
#11

隠かくす

ẨN

giấu, che giấu

お金かねを引ひき出だしの中なかに隠かくしました。

→ Tôi đã giấu tiền trong ngăn kéo.

Liên quan:
隠かくれる(trốn, ẩn nấp, bị che khuất)
#12

怪あやしい

QUÁI

đáng ngờ, khả nghi

家いえの前まえに怪あやしい男おとこがいます。

→ Có một người đàn ông khả nghi ở trước nhà.

Đồng nghĩa:
不審ふしんな(đáng ngờ, khả nghi)
#13

様子ようす

DẠNG TỬ

dáng vẻ, tình hình, trạng thái

彼かれの様子ようすがおかしいです。

→ Trông anh ấy có vẻ không bình thường.

Đồng nghĩa:
状態じょうたい(trạng thái, tình trạng)
#14

被害ひがいに遭あう

BỊ HẠI

bị thiệt hại, trở thành nạn nhân của một sự việc

台風たいふうで大おおきな被害ひがいに遭あいました。

→ Tôi đã chịu thiệt hại lớn do bão.

Liên quan:
被害者ひがいしゃ(nạn nhân, người bị hại)
#15

犯人はんにん

PHẠM NHÂN

thủ phạm, người phạm tội

警察けいさつが犯人はんにんを捕つかまえました。

→ Cảnh sát đã bắt được thủ phạm.

Liên quan:
警察けいさつ(cảnh sát)
#16

逮捕たいほする

ĐÃI BỘ

bắt giữ, bắt giam

犯人はんにんが逮捕たいほされました。

→ Thủ phạm đã bị bắt giữ.

Đồng nghĩa:
捕つかまえる(bắt, tóm)
#17

罪つみ

TỘI

tội, tội lỗi

罪つみを犯おかしてはいけません。

→ Không được phạm tội.

Liên quan:
犯罪はんざい(tội phạm, hành vi phạm tội)
#18

認みとめる

NHẬN

thừa nhận, công nhận

犯人はんにんは自分じぶんの罪つみを認みとめました。

→ Thủ phạm đã thừa nhận tội của mình.

Trái nghĩa:
否定ひていする(phủ nhận)
#19

交通事故こうつうじこ

GIAO THÔNG SỰ CỐ

tai nạn giao thông

交差点こうさてんで交通こうつう事故じこが起おきました。

→ Tại ngã tư đã xảy ra tai nạn giao thông.

Liên quan:
事故じこ(tai nạn)
#20

ぶつかる

va vào, đâm vào, va chạm

車くるまが壁かべにぶつかりました。

→ Chiếc ô tô đã đâm vào tường.

Liên quan:
ぶつける(làm va vào, đâm/húc vào)
#21

車くるまにひかれる

XA

bị xe đâm, bị xe cán

猫ねこが車くるまにひかれました。

→ Con mèo đã bị xe cán.

Liên quan:
事故じこ(tai nạn)
#22

調査ちょうさする

ĐIỀU TRA

điều tra, khảo sát

警察けいさつが事故じこの原因げんいんを調査ちょうさしています。

→ Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.

Liên quan:
調査ちょうさ(sự điều tra, khảo sát)
#23

無視むしする

VÔ THỊ

phớt lờ, không tuân theo, bỏ qua

信号しんごうを無視むししてはいけません。

→ Không được phớt lờ tín hiệu giao thông/vượt đèn đỏ.

Đồng nghĩa:
気きにしない(không bận tâm, không để ý)
#24

歩道ほどう

BỘ ĐẠO

vỉa hè, phần đường dành cho người đi bộ

歩行者ほこうしゃは歩道ほどうを歩あるきます。

→ Người đi bộ đi trên vỉa hè.

Trái nghĩa:
車道しゃどう(lòng đường, phần đường dành cho xe chạy)
#25

道路どうろに飛とび出だす

ĐẠO LỘ PHI XUẤT

đột ngột lao/chạy ra đường

子供こどもが急きゅうに道路どうろに飛とび出だしました。

→ Đứa trẻ đột nhiên lao ra đường.

Liên quan:
危険きけんな(nguy hiểm)
#26

スピードを出だす

XUẤT

chạy nhanh, tăng tốc

スピードを出だしすぎないでください。

→ Xin đừng chạy quá nhanh.

Trái nghĩa:
スピードを落おとす(giảm tốc độ)
#27

ブレーキを踏ふむ

ĐẠP

đạp phanh, đạp thắng

危あぶないと思おもって、ブレーキを踏ふみました。

→ Thấy nguy hiểm nên tôi đã đạp phanh.

Trái nghĩa:
アクセルを踏ふむ(đạp ga)
#28

転ころぶ

CHUYỂN

vấp ngã, té ngã

道みちで滑すべって転ころびました。

→ Tôi bị trượt chân trên đường và té ngã.

Đồng nghĩa:
倒たおれる(ngã, đổ, gục xuống)
#29

骨ほね

CỐT

xương

転ころんで足あしの骨ほねを折おりました。

→ Tôi bị ngã và gãy xương chân.

Liên quan:
骨折こっせつ(gãy xương)
#30

骨折こっせつする

CỐT CHIẾT

bị gãy xương

スキーで足あしを骨折こっせつしました。

→ Tôi bị gãy chân khi trượt tuyết.

Liên quan:
骨折こっせつ(sự gãy xương, chỗ xương bị gãy)
#31

気きを付つける

KHÍ PHÓ

chú ý, cẩn thận

事故じこに気きを付つけてください。

→ Hãy cẩn thận để tránh tai nạn.

Đồng nghĩa:
注意ちゅういする(chú ý, cẩn thận)
#32

防ふせぐ

PHÒNG

phòng ngừa, ngăn chặn

事故じこを防ふせぐためにルールを守まもります。

→ Tuân thủ luật lệ để phòng ngừa tai nạn.

Đồng nghĩa:
予防よぼうする(phòng ngừa, phòng tránh)