Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 20: Số và lượng

Bài 20: Số và lượng

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 34 từ vựng
#1

量りょう

LƯỢNG

lượng, số lượng

料理りょうりの量りょうが多おおすぎます。

→ Lượng thức ăn quá nhiều.

Trái nghĩa:
質しつ(chất lượng)
#2

増ふやす

TĂNG

làm tăng lên, gia tăng

貯金ちょきんを増ふやします。

→ Tôi tăng số tiền tiết kiệm lên.

Trái nghĩa:
減へらす(làm giảm, cắt giảm)
#3

増ます

TĂNG

tăng lên, gia tăng

秋あきになって食欲しょくよくが増ましました。

→ Mùa thu đến nên cảm giác thèm ăn tăng lên.

Đồng nghĩa:
増ふえる(tăng lên)
#4

減へらす

GIẢM

làm giảm, cắt giảm

食事しょくじの量りょうを減へらします。

→ Tôi giảm lượng thức ăn.

Trái nghĩa:
増ふやす(làm tăng lên, gia tăng)
#5

倍ばい

BỘI

gấp, lần

売上うりあげが2倍にばいになりました。

→ Doanh thu đã tăng lên gấp đôi.

Liên quan:
2倍にばい(gấp 2 lần)
#6

余あまる

DƯ

thừa, dư, còn lại

時間じかんが余あまっています。

→ Tôi vẫn còn dư thời gian.

Liên quan:
残のこる(còn lại, sót lại)
#7

不足ふそくする

BẤT TÚC

thiếu, không đủ

野菜やさいが不足ふそくしています。

→ Rau củ đang bị thiếu.

Đồng nghĩa:
足たりない(không đủ)
#8

余裕よゆう

DƯ DỤ

sự dư dả, khoảng dư; sự thong thả về thời gian/tiền bạc

時間じかんに余裕よゆうがありません。

→ Tôi không có dư thời gian.

Liên quan:
余あまり(phần thừa, phần dư)
#9

数かぞえる

SỐ

đếm

人数にんずうを数かぞえます。

→ Tôi đếm số người.

Liên quan:
数かず(số, số lượng)
#10

人数にんずう

NHÂN SỐ

số người

パーティーの人数にんずうは10じゅう人にんです。

→ Số người dự tiệc là 10 người.

Liên quan:
人ひと(người)
#11

個数こすう

CÁ SỐ

số lượng đồ vật, số chiếc

りんごの個数こすうを確認かくにんします。

→ Tôi xác nhận số lượng táo.

Liên quan:
個こ(cái, chiếc, quả (lượng từ))
#12

回数かいすう

HỒI SỐ

số lần

練習れんしゅうの回数かいすうを増ふやします。

→ Tôi tăng số lần luyện tập lên.

Liên quan:
回かい(lần)
#13

台数だいすう

ĐÀI SỐ

số lượng xe cộ, máy móc

車くるまの台数だいすうを数かぞえてください。

→ Hãy đếm số lượng xe ô tô.

Liên quan:
台だい(chiếc (lượng từ đếm xe, máy móc))
#14

測はかる

TRẮC

đo (nhiệt độ, chiều dài, kích thước...)

熱ねつを測はかります。

→ Tôi đo thân nhiệt.

Liên quan:
計はかる(đo, tính (thời gian, thời lượng...))
#15

面積めんせき

DIỆN TÍCH

diện tích

この部屋へやの面積めんせきは広ひろいです。

→ Căn phòng này có diện tích lớn.

Liên quan:
広ひろさ(độ rộng, diện tích rộng đến mức nào)
#16

大量たいりょう

ĐẠI LƯỢNG

lượng lớn, số lượng lớn

大量たいりょうの雨あめが降ふりました。

→ Đã có một lượng mưa rất lớn.

Trái nghĩa:
少量しょうりょう(lượng nhỏ, lượng ít)
#17

少量しょうりょう

THIỂU LƯỢNG

lượng nhỏ, lượng ít

少量しょうりょうの塩しおを入いれます。

→ Tôi cho vào một ít muối.

Trái nghĩa:
大量たいりょう(lượng lớn)
#18

多数たすう

ĐA SỐ

đa số, số lượng nhiều

多数たすうの意見いけんに賛成さんせいします。

→ Tôi tán thành ý kiến của đa số.

Trái nghĩa:
少数しょうすう(thiểu số, số ít)
#19

少数しょうすう

THIỂU SỐ

thiểu số, số ít

少数しょうすうの意見いけんも聞ききます。

→ Tôi lắng nghe cả ý kiến của thiểu số.

Trái nghĩa:
多数たすう(đa số, số nhiều)
#20

マイナス

dấu trừ, số âm; điểm bất lợi

気温きおんがマイナスになります。

→ Nhiệt độ xuống dưới 0, chuyển sang mức âm.

Trái nghĩa:
プラス(dấu cộng, số dương; điểm có lợi)
#21

プラス

dấu cộng, số dương; cộng thêm, điểm có lợi

テストにプラスの点てんがつきました。

→ Tôi được cộng thêm điểm trong bài kiểm tra.

Trái nghĩa:
マイナス(dấu trừ, số âm; điểm bất lợi)
#22

最大さいだい

TỐI ĐẠI

lớn nhất, tối đa

これは世界せかい最大さいだいの湖みずうみです。

→ Đây là hồ lớn nhất thế giới.

Trái nghĩa:
最小さいしょう(nhỏ nhất, tối thiểu)
#23

最小さいしょう

TỐI TIỂU

nhỏ nhất, tối thiểu

最小さいしょうのサイズを選えらびます。

→ Tôi chọn kích cỡ nhỏ nhất.

Trái nghĩa:
最大さいだい(lớn nhất, tối đa)
#24

温度おんど

ÔN ĐỘ

nhiệt độ

エアコンの温度おんどを上あげます。

→ Tôi tăng nhiệt độ điều hòa lên.

Liên quan:
気温きおん(nhiệt độ không khí)
#25

最高さいこう

TỐI CAO

cao nhất; tuyệt vời nhất

今日きょうの最高さいこう気温きおんは30さんじゅう度どです。

→ Nhiệt độ cao nhất hôm nay là 30 độ.

Trái nghĩa:
最低さいてい(thấp nhất; tồi tệ nhất)
#26

最低さいてい

TỐI ĐÊ

thấp nhất; tồi tệ nhất

今月こんげつの売上うりあげは最低さいていです。

→ Doanh thu tháng này là thấp nhất.

Trái nghĩa:
最高さいこう(cao nhất; tuyệt vời nhất)
#27

平均へいきん

BÌNH QUÂN

trung bình, bình quân

クラスの平均へいきん点てんは70ななじゅう点てんです。

→ Điểm trung bình của lớp là 70 điểm.

Liên quan:
真まん中なか(chính giữa, trung tâm)
#28

たっぷり

nhiều, đầy đủ, dồi dào

水みずをたっぷり飲のみます。

→ Tôi uống thật nhiều nước.

Đồng nghĩa:
十分じゅうぶん(đầy đủ, đủ)
#29

少々しょうしょう

THIỂU THIỂU

một chút, một lát

少々しょうしょうお待まちください。

→ Xin vui lòng đợi một lát.

Đồng nghĩa:
少すこし(một chút, ít)
#30

加くわえる

GIA

thêm vào, bổ sung

スープに塩しおを加くわえます。

→ Tôi thêm muối vào súp.

Đồng nghĩa:
入いれる(cho vào)
#31

すべて

toàn bộ, tất cả

すべて終おわりました。

→ Tất cả đã kết thúc.

Đồng nghĩa:
全部ぜんぶ(toàn bộ, tất cả)
#32

全員ぜんいん

TOÀN VIÊN

mọi người, tất cả thành viên

家族かぞく全員ぜんいんで旅行りょこうに行いきます。

→ Cả gia đình cùng đi du lịch.

Trái nghĩa:
一部いちぶ(một phần, một bộ phận)
#33

合計ごうけい

HỢP KẾ

tổng cộng, tổng số

合計ごうけいで1万いちまん円えんになります。

→ Tổng cộng là 10.000 yên.

Liên quan:
計算けいさんする(tính toán)
#34

計算けいさん

KẾ TOÁN

sự tính toán, phép tính

お金かねの計算けいさんをします。

→ Tôi tính toán tiền bạc.

Liên quan:
計算けいさんする(tính toán)