Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 6: Cơ thể 1: Thẩm mỹ và sức khỏe

Bài 6: Cơ thể 1: Thẩm mỹ và sức khỏe

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 38 từ vựng
#1

伸のばす

THÂN

nuôi dài, kéo dài

髪かみを伸のばしています。

→ Tôi đang nuôi tóc dài.

Liên quan:
伸のびる(dài ra, giãn ra)
#2

結むすぶ

KẾT

buộc, thắt

髪かみを結むすびます。

→ Tôi buộc tóc.

Trái nghĩa:
ほどく(tháo, cởi)
#3

美容院びよういん

MỸ DUNG VIỆN

tiệm làm tóc, salon làm đẹp

明日あした、美容院びよういんに行いきます。

→ Ngày mai, tôi sẽ đi tiệm làm tóc.

Liên quan:
理髪店りはつてん(tiệm cắt tóc)
#4

雰囲気ふんいき

PHÂN VI KHÍ

bầu không khí, cảm giác chung

このレストランは雰囲気ふんいきがいいです。

→ Nhà hàng này có bầu không khí rất tuyệt.

Đồng nghĩa:
ムード(tâm trạng, bầu không khí)
#5

しわ

nếp nhăn

顔かおにしわが増ふえました。

→ Mặt tôi đã có thêm nhiều nếp nhăn.

Từ ghép:
しわくちゃ(nhăn nheo, nhàu nát)
#6

肌はだ

CƠ

da, làn da

彼女かのじょは肌はだがきれいです。

→ Cô ấy có làn da đẹp.

Đồng nghĩa:
皮膚ひふ(da)
#7

クリーム

kem bôi da

顔かおにクリームを塗ぬります。

→ Tôi thoa kem lên mặt.

Liên quan:
乳液にゅうえき(sữa dưỡng da)
#8

塗ぬる

ĐỒ

bôi, thoa, phết

パンにバターを塗ぬって食たべます。

→ Tôi phết bơ lên bánh mì rồi ăn.

Liên quan:
薬くすりを塗ぬる(bôi thuốc)
#9

まったく

hoàn toàn, hoàn toàn không

彼かれの話はなしはまったく分わかりません。

→ Tôi hoàn toàn không hiểu chuyện anh ấy nói.

Đồng nghĩa:
全然ぜんぜん(hoàn toàn, hoàn toàn không)
#10

効果こうか

HIỆU QUẢ

hiệu quả, tác dụng

この薬くすりは効果こうかがあります。

→ Loại thuốc này có hiệu quả.

Liên quan:
効きく(có tác dụng, có hiệu quả)
#11

化粧けしょう

HÓA TRANG

trang điểm

寝ねる前まえに化粧けしょうを落おとします。

→ Tôi tẩy trang trước khi đi ngủ.

Liên quan:
メイク(trang điểm)
#12

濃こい

NÙNG

đậm, dày; đậm màu

彼女かのじょは化粧けしょうが濃こいです。

→ Cô ấy trang điểm đậm.

Trái nghĩa:
薄うすい(nhạt, mỏng)
#13

スタイル

phong cách, vóc dáng

運動うんどうしているので、スタイルがいいです。

→ Vì hay tập thể dục nên vóc dáng của tôi rất cân đối.

Liên quan:
体型たいけい(thể hình, vóc dáng)
#14

自信じしん

TỰ TÍN

sự tự tin

自分じぶんの能力のうりょくに自信じしんを持もっています。

→ Tôi tự tin vào năng lực của bản thân.

Từ ghép:
自信じしんがある(có sự tự tin)
#15

姿勢しせい

TƯ THẾ

tư thế, dáng đứng/ngồi

座すわる時ときは姿勢しせいを良よくしてください。

→ Khi ngồi hãy giữ tư thế thẳng.

Liên quan:
態度たいど(thái độ)
#16

みっともない

khó coi, đáng xấu hổ, không đẹp mắt

大声おおごえで泣なくのはみっともないです。

→ Khóc lớn như vậy thật khó coi.

Đồng nghĩa:
恥はずかしい(xấu hổ)
#17

格好かっこう

CÁCH HẢO

dáng vẻ, cách ăn mặc, diện mạo

その恰好かっこうは寒さむくないですか。

→ Ăn mặc như thế không thấy lạnh sao?

Đồng nghĩa:
服装ふくそう(trang phục, cách ăn mặc)
#18

制限せいげんする

CHẾ HẠN

hạn chế, giới hạn

食事しょくじの量りょうを制限せいげんしています。

→ Tôi đang hạn chế lượng thức ăn.

Liên quan:
制限せいげん(sự hạn chế, giới hạn)
#19

外食がいしょくする

NGOẠI THỰC

đi ăn ngoài

週末しゅうまつはよく家族かぞくと外食がいしょくします。

→ Cuối tuần tôi thường đi ăn ngoài cùng gia đình.

Trái nghĩa:
自炊じすいする(tự nấu ăn)
#20

カロリーが高たかい

CAO

nhiều calo, hàm lượng calo cao

ケーキはカロリーが高たかいです。

→ Bánh kem có lượng calo cao.

Trái nghĩa:
カロリーが低ひくい(lượng calo thấp)
#21

体力たいりょく

THỂ LỰC

thể lực, sức bền cơ thể

運動うんどうして体力たいりょくをつけます。

→ Tập thể dục để tăng cường thể lực.

Liên quan:
気力きりょく(tinh thần, nghị lực)
#22

体操たいそうする

THỂ THAO

tập thể dục, tập các động tác thể dục

毎朝まいあさ、ラジオ体操たいそうをします。

→ Mỗi sáng tôi đều tập thể dục theo đài.

Liên quan:
運動うんどうする(vận động, tập thể dục)
#23

全身ぜんしん

TOÀN THÂN

toàn thân, cả cơ thể

全身ぜんしんの筋肉きんにくが痛いたいです。

→ Cơ bắp toàn thân đều đau nhức.

Trái nghĩa:
一部いちぶ(một phần)
#24

筋肉きんにく

CÂN NHỤC

cơ bắp

ジムで筋肉きんにくを鍛きたえます。

→ Tôi rèn luyện cơ bắp ở phòng gym.

Từ ghép:
筋肉痛きんにくつう(đau cơ)
#25

汗あせが出でる

HÃN XUẤT

đổ mồ hôi, ra mồ hôi

走はしったので汗あせが出でました。

→ Vì chạy bộ nên tôi đã đổ mồ hôi.

Từ ghép:
汗あせをかく(đổ mồ hôi)
#26

息いき

TỨC

hơi thở

深ふかく息いきを吸すってください。

→ Hãy hít một hơi thật sâu.

Từ ghép:
息いきをする(hít thở)
#27

苦くるしい

KHỔ

khổ sở, đau đớn; khó thở, ngột ngạt

走はしりすぎて息いきが苦くるしいです。

→ Vì chạy quá sức nên tôi bị khó thở.

Liên quan:
辛つらい(đau đớn, khổ sở)
#28

中年ちゅうねん

TRUNG NIÊN

trung niên, tuổi trung niên

彼かれは中年ちゅうねんの男性だんせいです。

→ Anh ấy là một người đàn ông trung niên.

Liên quan:
青年せいねん(thanh niên)
#29

普段ふだん

PHỔ ĐOẠN

bình thường, thường ngày

普段ふだんは自転車じてんしゃで通勤つうきんしています。

→ Thường ngày tôi đi làm bằng xe đạp.

Đồng nghĩa:
いつも(lúc nào cũng, luôn luôn)
#30

禁煙きんえん

CẤM YÊN

cấm hút thuốc; bỏ thuốc lá

このレストランは全面ぜんめん禁煙きんえんです。

→ Nhà hàng này hoàn toàn cấm hút thuốc.

Trái nghĩa:
喫煙きつえん(hút thuốc)
#31

内緒ないしょ

NỘI TỰ

bí mật, chuyện kín

この話はなしはみんなに内緒ないしょにしてください。

→ Chuyện này xin hãy giữ bí mật với mọi người nhé.

Đồng nghĩa:
秘密ひみつ(bí mật)
#32

無駄むだ

VÔ ĐÀ

vô ích, lãng phí

お金かねを無駄むだに使つかってはいけません。

→ Không được tiêu tiền một cách lãng phí.

Từ ghép:
無駄遣むだづかい(tiêu xài lãng phí)
#33

意志いしが弱よわい

Ý CHÍ NHƯỢC

ý chí yếu, thiếu kiên định

意志いしが弱よわいので、ダイエットが続つづきません。

→ Vì ý chí không kiên định nên tôi không thể duy trì việc ăn kiêng.

Trái nghĩa:
意志いしが強つよい(ý chí mạnh mẽ)
#34

影響えいきょう

ẢNH HƯỞNG

ảnh hưởng

テレビの影響えいきょうは大おおきいです。

→ Sức ảnh hưởng của tivi là rất lớn.

Liên quan:
影響えいきょうする(gây ảnh hưởng)
#35

与あたえる

DỮ

cho, mang lại, gây ra

子供こどもに良よい影響えいきょうを与あたえたいです。

→ Tôi muốn tạo ảnh hưởng tốt đối với trẻ nhỏ.

Liên quan:
あげる(cho, tặng)
#36

ヨガ

yoga

健康けんこうのためにヨガを始はじめました。

→ Tôi đã bắt đầu tập yoga vì sức khỏe.

Từ ghép:
ヨガ教室きょうしつ(lớp học yoga)
#37

ダイエット

ăn kiêng, giảm cân

今いま、ダイエットをしています。

→ Bây giờ tôi đang ăn kiêng/giảm cân.

Từ ghép:
ダイエット中ちゅう(đang trong thời gian ăn kiêng, đang giảm cân)
#38

ジム

phòng gym, phòng tập thể hình

週しゅうに3回さんかいジムに通かよっています。

→ Mỗi tuần tôi đi tập gym 3 lần.

Đồng nghĩa:
スポーツクラブ(câu lạc bộ thể thao, trung tâm thể hình)