Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 3: Cuộc sống 1: Cuộc sống sinh hoạt thường ngày

Bài 3: Cuộc sống 1: Cuộc sống sinh hoạt thường ngày

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 32 từ vựng
#1

食器しょっき

THỰC KHÍ

bát đĩa, chén bát

食事しょくじの後あとで食器しょっきを洗あらいます。

→ Sau bữa ăn tôi sẽ rửa bát đĩa.

Liên quan:
お皿さら(cái đĩa)
#2

汚よごれ

Ô

vết bẩn, bụi bẩn

服ふくの汚よごれがなかなか落おちちません。

→ Vết bẩn trên quần áo mãi không sạch.

Liên quan:
汚よごれる(bị bẩn)
#3

洗剤せんざい

TẨY TỄ

chất tẩy rửa, bột giặt, nước rửa chén

洗剤せんざいで食器しょっきを洗あらいます。

→ Tôi rửa bát bằng nước rửa chén.

Liên quan:
洗濯用洗剤せんたくようせんざい(bột giặt, nước giặt quần áo)
#4

汚よごす

Ô

làm bẩn

子供こどもが服ふくを汚よごして帰かえってきました。

→ Đứa trẻ làm bẩn quần áo rồi về nhà.

Trái nghĩa:
きれいにする(làm sạch)
#5

畳たたむ

ĐIỆP

gấp, xếp (quần áo, chăn...)

洗濯物せんたくものをきれいに畳たたみます。

→ Tôi gấp quần áo đã giặt một cách gọn gàng.

Trái nghĩa:
広ひろげる(mở ra, trải ra)
#6

しまう

cất đi, dọn vào chỗ

冬服ふゆふくをタンスにしまいます。

→ Tôi cất quần áo mùa đông vào tủ.

Đồng nghĩa:
片付かたづける(dọn dẹp, cất dọn)
#7

掃除機をかける

TẢO TRỪ CƠ

hút bụi bằng máy hút bụi

毎日まいにち部屋へやに掃除機そうじきをかけます。

→ Mỗi ngày tôi đều hút bụi phòng.

Liên quan:
ほうき(cái chổi)
#8

アイロン

ủi, là quần áo

シャツにアイロンをかけます。

→ Tôi ủi áo sơ mi.

Liên quan:
洗濯機せんたくき(máy giặt)
#9

家具かぐ

GIA CỤ

đồ nội thất, đồ đạc trong nhà

新あたらしい家具かぐを買かいました。

→ Tôi đã mua đồ nội thất mới.

Liên quan:
インテリア(nội thất, trang trí nội thất)
#10

動うごかす

ĐỘNG

di chuyển, xê dịch; làm chuyển động

重おもい机つくえを動うごかしました。

→ Tôi đã xê dịch chiếc bàn nặng.

Liên quan:
動うごく(chuyển động, di chuyển)
#11

床ゆかを拭ふく

SÀNG THỨC

lau sàn

雑巾ぞうきんで床ゆかを拭ふきます。

→ Tôi lau sàn bằng giẻ lau.

Liên quan:
掃除そうじする(dọn dẹp vệ sinh)
#12

調子ちょうし

ĐIỀU TỬ

tình trạng, trạng thái; phong độ

今日きょうは体からだの調子ちょうしがいいです。

→ Hôm nay tình trạng cơ thể tôi rất tốt.

Liên quan:
具合ぐあい(tình trạng, thể trạng)
#13

修理しゅうり

TU LÝ

sửa chữa

壊こわれた時計とけいを修理しゅうりに出だしました。

→ Tôi đã đem chiếc đồng hồ hỏng đi sửa.

Đồng nghĩa:
直なおす(sửa chữa)
#14

リサイクル

tái chế

ペットボトルをリサイクルに出だします。

→ Tôi đem chai nhựa đi tái chế.

Liên quan:
再利用さいりよう(tái sử dụng)
#15

家事かじ

GIA SỰ

việc nhà

休日きゅうじつは夫おっとも家事かじを手伝てつだいます。

→ Vào ngày nghỉ, chồng tôi cũng giúp làm việc nhà.

Liên quan:
炊事すいじ(việc bếp núc, nấu nướng)
#16

面倒めんどうくさい

DIỆN ĐẢO

phiền phức, rắc rối, ngại làm

料理りょうりを作つくるのは面倒めんどうくさいです。

→ Việc nấu ăn rất phiền phức.

Đồng nghĩa:
手間てまがかかる(tốn công sức, mất công)
#17

目めが覚さめる

MỤC GIÁC

tỉnh giấc

今朝けさは6時ろくじに目めが覚さめました。

→ Sáng nay tôi đã tỉnh giấc lúc 6 giờ.

Liên quan:
目覚めざまし時計とけい(đồng hồ báo thức)
#18

あくび(が出でる)

ngáp

眠ねむいので、あくびが出ます。

→ Vì buồn ngủ nên tôi ngáp.

Liên quan:
眠ねむい(buồn ngủ)
#19

涙なみだ(が出でる)

LỆ

rơi nước mắt, ứa nước mắt

悲かなしい映画えいがを見みて、涙なみだが出でました。

→ Xem bộ phim buồn, nước mắt tôi đã tuôn rơi.

Liên quan:
泣なく(khóc)
#20

睡眠すいみん

THỤY MIÊN

giấc ngủ, việc ngủ

健康けんこうのために、十分じゅうぶんな睡眠すいみんをとります。

→ Vì sức khỏe, tôi ngủ đủ giấc.

Từ ghép:
睡眠不足すいみんぶそく(thiếu ngủ)
#21

朝食ちょうしょく

TRIÊU THỰC

bữa sáng, điểm tâm

毎朝まいあさ7時しちじに朝食ちょうしょくを食たべます。

→ Mỗi sáng tôi ăn sáng lúc 7 giờ.

Đồng nghĩa:
朝あさごはん(bữa sáng)
#22

化粧けしょう

HÓA TRANG

trang điểm

出でかける前まえに化粧けしょうをします。

→ Trước khi đi ra ngoài tôi trang điểm.

Liên quan:
メイク(trang điểm)
#23

えさをやる

cho động vật ăn

毎朝まいあさ、犬いぬにえさをやります。

→ Mỗi sáng, tôi cho chó ăn.

Đồng nghĩa:
えさを与あたえる(cho ăn)
#24

可愛かわいがる

KHẢ ÁI

yêu thương, cưng chiều, cưng nựng

彼女かのじょは猫ねこをとても可愛かわいがっています。

→ Cô ấy rất cưng nựng chú mèo.

Liên quan:
ペット(thú cưng)
#25

定期券ていきけん

ĐỊNH KỲ KHOÁN

vé tháng, vé định kỳ

電車でんしゃの定期券ていきけんを買かいました。

→ Tôi đã mua vé tháng tàu điện.

Liên quan:
切符きっぷ(vé)
#26

遅刻ちこく

TRÌ KHẮC

đến muộn, đi trễ

寝坊ねぼうして学校がっこうに遅刻ちこくしました。

→ Do ngủ quên nên tôi đã đến trường muộn.

Trái nghĩa:
間まに合あう(kịp giờ)
#27

電池でんちが切きれる

ĐIỆN TRÌ THIẾT

hết pin

スマートフォンの電池でんちが切きれそうです。

→ Pin điện thoại thông minh sắp hết rồi.

Liên quan:
充電じゅうでんする(sạc pin)
#28

退屈たいくつな

THỐI KHUẤT

nhàm chán, tẻ nhạt

映画えいがが退屈たいくつだったので、途中とちゅうで寝ねてしまいました。

→ Vì bộ phim quá nhàm chán nên tôi đã ngủ gật giữa chừng.

Đồng nghĩa:
つまらない(nhàm chán, không thú vị)
#29

帰宅きたくする

QUY TRẠCH

về nhà

夜よる8時はちじに帰宅きたくしました。

→ Tôi đã về nhà lúc 8 giờ tối.

Đồng nghĩa:
家いえに帰かえる(về nhà)
#30

文句もんくを言いう

VĂN CÚ NGÔN

cằn nhằn, phàn nàn

彼かれはいつも文句もんくばかり言いっています。

→ Anh ấy lúc nào cũng chỉ toàn phàn nàn.

Đồng nghĩa:
不平ふへいを言いう(bất bình, phàn nàn)
#31

疲つかれが取とれない

BÌ THỦ

không hết mệt, mệt mỏi kéo dài

十分じゅうぶん寝ねたのに、まだ疲つかれが取とれません。

→ Mặc dù đã ngủ đủ giấc nhưng vẫn không hết mệt mỏi.

Trái nghĩa:
疲つかれが取とれる(hết mệt mỏi, hồi phục sau mệt)
#32

毛布もうふ

MAO BỐ

chăn, mền

寒さむいので、毛布もうふをかけて寝ねます。

→ Vì lạnh nên tôi đắp chăn đi ngủ.

Liên quan:
布団ふとん(chăn đệm kiểu Nhật)