Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 17: Xã hội 3: Sự kiện lễ hội, tôn giáo

Bài 17: Xã hội 3: Sự kiện lễ hội, tôn giáo

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 29 từ vựng
#1

行事ぎょうじ

HÀNH SỰ

sự kiện, nghi lễ, hoạt động truyền thống

伝統的でんとうてきな行事ぎょうじに参加さんかします。

→ Tôi sẽ tham gia vào sự kiện truyền thống.

Liên quan:
イベント(sự kiện)
#2

イベント

sự kiện

週末しゅうまつに大おおきなイベントがあります。

→ Cuối tuần có một sự kiện lớn.

Đồng nghĩa:
行事ぎょうじ(sự kiện, nghi lễ, hoạt động truyền thống)
#3

祝いわう

CHÚC

chúc mừng, ăn mừng

友達ともだちの誕生日たんじょうびを祝いわいます。

→ Tôi chúc mừng sinh nhật bạn.

Liên quan:
お祝いわい(sự chúc mừng, quà chúc mừng)
#4

誕生たんじょう

ĐẢN SINH

sự ra đời, sinh ra

新あたらしい命いのちの誕生たんじょうを喜よろこびます。

→ Vui mừng trước sự ra đời của một sinh mệnh mới.

Liên quan:
生うまれる(được sinh ra)
#5

成人せいじん

THÀNH NHÂN

người trưởng thành, thành niên

日本にほんでは18じゅうはち歳さいから成人せいじんです。

→ Ở Nhật Bản, từ 18 tuổi là người trưởng thành.

Trái nghĩa:
未成年みせいねん(vị thành niên, người chưa thành niên)
#6

年末年始ねんまつねんし

NIÊN MẠT NIÊN THỦY

dịp cuối năm và đầu năm mới

年末年始ねんまつねんしは実家じっかに帰かえります。

→ Dịp cuối năm và đầu năm mới tôi sẽ về nhà bố mẹ.

Liên quan:
お正月しょうがつ(năm mới, dịp Tết Nhật)
#7

伝統でんとう

TRUYỀN THỐNG

truyền thống

日本にほんの伝統でんとうを守まもります。

→ Gìn giữ truyền thống của Nhật Bản.

Liên quan:
文化ぶんか(văn hóa)
#8

飾かざり

SỨC

đồ trang trí, vật trang trí

部屋へやにクリスマスの飾かざりを付つけました。

→ Tôi đã treo đồ trang trí Giáng sinh trong phòng.

Liên quan:
飾かざる(trang trí)
#9

シーズン

mùa, mùa cao điểm

もうすぐ桜さくらのシーズンです。

→ Sắp đến mùa hoa anh đào rồi.

Đồng nghĩa:
季節きせつ(mùa, mùa trong năm)
#10

拍手はくしゅ

PHÁCH THỦ

sự vỗ tay, tiếng vỗ tay

素晴すばらしい演奏えんそうに拍手はくしゅを送おくりました。

→ Mọi người đã vỗ tay cho màn trình diễn tuyệt vời.

Liên quan:
拍手はくしゅする(vỗ tay)
#11

贈おくる

TẶNG

tặng, biếu, gửi tặng

母ははの日ひに花はなを贈おくりました。

→ Tôi đã tặng hoa vào Ngày của Mẹ.

Liên quan:
贈おくり物もの(quà tặng)
#12

記念品きねんひん

KỶ NIỆM PHẨM

quà kỷ niệm, vật kỷ niệm

卒業そつぎょうの記念品きねんひんをもらいました。

→ Tôi đã nhận được quà kỷ niệm tốt nghiệp.

Liên quan:
お土産みやげ(đặc sản, quà mua khi đi xa về)
#13

宗教しゅうきょう

TÔN GIÁO

tôn giáo

世界せかいにはいろいろな宗教しゅうきょうがあります。

→ Trên thế giới có rất nhiều tôn giáo khác nhau.

Liên quan:
信仰しんこう(tín ngưỡng, đức tin)
#14

未来みらい

VỊ LAI

tương lai

子供こどもたちの明あかるい未来みらいを願ねがいます。

→ Cầu mong một tương lai tươi sáng cho những đứa trẻ.

Liên quan:
将来しょうらい(tương lai, sau này)
#15

占うらなう

CHIÊM

xem bói, bói toán, dự đoán vận mệnh

星ほしで未来みらいを占うらないます。

→ Xem bói tương lai qua các vì sao.

Liên quan:
占うらない(việc bói toán, quẻ bói)
#16

占うらない

CHIÊM

bói toán, quẻ bói, lời tiên đoán

占うらないの結果けっかを信しんじますか。

→ Bạn có tin vào kết quả bói toán không?

Liên quan:
占うらなう(bói toán, xem bói)
#17

当あたる

ĐƯƠNG

trúng, đúng, ứng nghiệm

占うらないが当あたりました。

→ Quẻ bói đã trúng, đã ứng nghiệm.

Trái nghĩa:
外はずれる(trật, sai, không ứng nghiệm)
#18

結婚式けっこんしきを挙あげる

KẾT HÔN THỨC CỬ

tổ chức lễ cưới, cử hành hôn lễ

来月らいげつ、教会きょうかいで結婚式けっこんしきを挙あげます。

→ Tháng sau, tôi sẽ tổ chức lễ cưới ở nhà thờ.

Liên quan:
結婚けっこんする(kết hôn)
#19

手てを合あわせる

THỦ HỢP

chắp tay, chắp hai tay lại

お寺てらで手てを合あわせて祈いのりました。

→ Tôi chắp tay cầu nguyện ở chùa.

Liên quan:
祈いのる(cầu nguyện)
#20

墓はか

MỘ

mộ, phần mộ

お盆ぼんに家族かぞくでお墓はかに行いきます。

→ Vào dịp lễ Obon, gia đình tôi sẽ đi thăm mộ.

Từ ghép:
お墓参はかまいり(viếng mộ, tảo mộ)
#21

願ねがう

NGUYỆN

mong ước, cầu mong

世界せかいの平和へいわを願ねがっています。

→ Tôi cầu mong hòa bình cho thế giới.

Liên quan:
願ねがい(điều ước, nguyện vọng)
#22

幸福こうふく

HẠNH PHÚC

hạnh phúc

家族かぞくの幸福こうふくを祈いのります。

→ Cầu nguyện cho hạnh phúc của gia đình.

Đồng nghĩa:
幸しあわせ(hạnh phúc)
#23

平和へいわ

BÌNH HÒA

hòa bình

みんなが平和へいわな世界せかいを望のぞんでいます。

→ Mọi người đều mong muốn một thế giới hòa bình.

Trái nghĩa:
戦争せんそう(chiến tranh)
#24

運うんがいい

VẬN

may mắn, gặp vận may

今日きょうはとても運うんがいいです。

→ Hôm nay tôi rất may mắn.

Trái nghĩa:
運うんが悪わるい(xui xẻo, gặp vận xấu)
#25

幸運こううん

HẠNH VẬN

vận may, sự may mắn

幸運こううんなことに、試験しけんに合格ごうかくしました。

→ Thật may mắn, tôi đã thi đỗ.

Đồng nghĩa:
ラッキー(may mắn)
#26

ラッキー

may mắn, hên

道みちでお金かねを拾ひろうなんてラッキーですね。

→ Nhặt được tiền trên đường thật là may mắn nhỉ.

Đồng nghĩa:
幸運こううん(vận may, sự may mắn)
#27

仏教ぶっきょう

PHẬT GIÁO

Phật giáo

祖母そぼは熱心ねっしんな仏教ぶっきょうの信者しんじゃです。

→ Bà tôi là một tín đồ Phật giáo rất sùng đạo.

Liên quan:
お寺てら(chùa, đền Phật giáo)
#28

キリスト教きょう

CƠ ĐỐC GIÁO

Cơ Đốc giáo, Kitô giáo

キリスト教きょうの教会きょうかいで結婚式けっこんしきを挙あげました。

→ Tôi đã tổ chức lễ cưới tại nhà thờ Cơ Đốc giáo.

Liên quan:
教会きょうかい(nhà thờ)
#29

イスラム教きょう

HỒI GIÁO

Hồi giáo, Đạo Hồi

イスラム教きょうのモスクを見学けんがくしました。

→ Tôi đã đi tham quan thánh đường Hồi giáo (mosque).

Liên quan:
宗教しゅうきょう(tôn giáo)