Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 13: Công việc 1: Công việc

Bài 13: Công việc 1: Công việc

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 47 từ vựng
#1

募集ぼしゅうする

MỘ TẬP

tuyển, chiêu mộ, kêu gọi ứng viên

新あたらしいアルバイトを募集ぼしゅうしています。

→ Chúng tôi đang tuyển nhân viên làm thêm mới.

Liên quan:
募集ぼしゅう(sự tuyển dụng, việc kêu gọi ứng viên)
#2

スタッフ

nhân viên, thành viên đội ngũ

イベントのスタッフとして働はたらきます。

→ Tôi làm việc với tư cách là nhân viên của sự kiện.

Đồng nghĩa:
従業員じゅうぎょういん(nhân viên)
#3

社員しゃいん

XÃ VIÊN

nhân viên công ty

彼かれはこの会社かいしゃの社員しゃいんです。

→ Anh ấy là nhân viên của công ty này.

Liên quan:
会社員かいしゃいん(nhân viên công ty)
#4

アルバイト

việc làm thêm, công việc bán thời gian

週末しゅうまつにカフェでアルバイトをしています。

→ Cuối tuần tôi làm thêm ở quán cà phê.

Liên quan:
パート(công việc bán thời gian)
#5

履歴書りれきしょ

LÝ LỊCH THƯ

sơ yếu lý lịch, CV

面接めんせつの前まえに履歴書りれきしょを送おくってください。

→ Vui lòng gửi CV trước buổi phỏng vấn.

Liên quan:
自己PRじこピーアール(phần tự giới thiệu điểm mạnh bản thân)
#6

面接めんせつ

DIỆN TIẾP

phỏng vấn

明日あした、会社かいしゃの面接めんせつがあります。

→ Ngày mai tôi có buổi phỏng vấn ở công ty.

Liên quan:
面接めんせつする(phỏng vấn)
#7

入社試験にゅうしゃしけん

NHẬP XÃ THÍ NGHIỆM

kỳ thi tuyển vào công ty

入社試験にゅうしゃしけんに合格ごうかくしました。

→ Tôi đã thi đỗ kỳ thi tuyển vào công ty.

Liên quan:
面接めんせつ(phỏng vấn)
#8

生年月日せいねんがっぴ

SINH NIÊN NGUYỆT NHẬT

ngày tháng năm sinh

履歴書りれきしょに生年月日せいねんがっぴを書かきます。

→ Tôi viết ngày tháng năm sinh vào CV.

Liên quan:
誕生日たんじょうび(ngày sinh nhật)
#9

資格しかく

TƯ CÁCH

chứng chỉ, bằng cấp, tư cách chuyên môn

仕事しごとに必要ひつような資格しかくを取とります。

→ Tôi lấy chứng chỉ cần thiết cho công việc.

Từ ghép:
資格しかくを取とる(lấy bằng cấp, chứng chỉ)
#10

免許めんきょ

MIỄN HỨA

giấy phép, bằng lái

運転うんてん免許めんきょを持もっていますか。

→ Bạn có bằng lái xe không?

Liên quan:
運転免許証うんてんめんきょしょう(giấy phép lái xe)
#11

職業しょくぎょうに就つく

CHỨC NGHIỆP TỰU

theo nghề, làm nghề, có được nghề nghiệp

大学だいがくを卒業そつぎょうして、希望きぼうの職業しょくぎょうに就つきました。

→ Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi đã làm được công việc đúng như mong muốn.

Liên quan:
職業しょくぎょう(nghề nghiệp)
#12

企業きぎょう

XÍ NGHIỆP

doanh nghiệp, công ty

有名ゆうめいな企業きぎょうに就職しゅうしょくしたいです。

→ Tôi muốn xin việc vào một doanh nghiệp nổi tiếng.

Đồng nghĩa:
会社かいしゃ(công ty)
#13

就職しゅうしょくする

TỰU CHỨC

xin được việc, bắt đầu đi làm chính thức

来年らいねん、銀行ぎんこうに就職しゅうしょくします。

→ Năm sau tôi sẽ vào làm ở ngân hàng.

Liên quan:
就職しゅうしょく(việc xin được việc, việc bắt đầu đi làm)
#14

辞やめる

TỪ

nghỉ, bỏ việc

来月らいげつ、会社かいしゃを辞やめるつもりです。

→ Tháng sau, tôi định nghỉ việc ở công ty.

Đồng nghĩa:
退職たいしょくする(nghỉ việc, thôi việc)
#15

首くびになる

THỦ

bị đuổi việc, bị sa thải

ミスが多おおくて、会社かいしゃを首くびになりました。

→ Vì mắc quá nhiều lỗi nên tôi đã bị công ty sa thải.

Đồng nghĩa:
解雇かいこされる(bị sa thải)
#16

失うしなう

THẤT

mất, đánh mất

仕事しごとを失うしなって、困こまっています。

→ Tôi đang gặp khó khăn vì mất việc.

Trái nghĩa:
得える(có được, thu được)
#17

公務員こうむいん

CÔNG VỤ VIÊN

công chức, viên chức nhà nước

父ちちは市役所しやくしょで働はたらく公務員こうむいんです。

→ Bố tôi là công chức làm việc tại tòa thị chính.

Liên quan:
会社員かいしゃいん(nhân viên công ty)
#18

職人しょくにん

CHỨC NHÂN

thợ lành nghề, thợ thủ công

彼かれは家具かぐを作つくる職人しょくにんです。

→ Anh ấy là một người thợ lành nghề làm đồ nội thất.

Liên quan:
専門家せんもんか(chuyên gia)
#19

モデル

người mẫu

彼女かのじょは雑誌ざっしのモデルをしています。

→ Cô ấy đang làm người mẫu cho tạp chí.

Liên quan:
俳優はいゆう(diễn viên)
#20

記者きしゃ

KÝ GIẢ

phóng viên, nhà báo

新聞しんぶん記者きしゃになって、世界中せかいじゅうを回まわりたいです。

→ Tôi muốn trở thành phóng viên báo chí và đi khắp thế giới.

Liên quan:
ジャーナリスト(nhà báo)
#21

パイロット

phi công

子こどもの頃ころの夢ゆめはパイロットになることでした。

→ Ước mơ thuở nhỏ của tôi là trở thành phi công.

Liên quan:
飛行機ひこうき(máy bay)
#22

教師きょうし

GIÁO SƯ

giáo viên, nhà giáo

私わたしは高校こうこうの教師きょうしです。

→ Tôi là giáo viên cấp 3.

Đồng nghĩa:
先生せんせい(giáo viên, thầy cô)
#23

医師いし

Y SƯ

bác sĩ, y sĩ

病気びょうきの時ときは医師いしに診みてもらいます。

→ Khi bị ốm tôi sẽ đi bác sĩ khám.

Đồng nghĩa:
医者いしゃ(bác sĩ)
#24

看護師かんごし

KHÁN HỘ SƯ

điều dưỡng, y tá

姉あねは病院びょういんで看護師かんごしとして働はたらいています。

→ Chị gái tôi đang làm điều dưỡng tại bệnh viện.

Liên quan:
病院びょういん(bệnh viện)
#25

弁護士べんごし

BIỆN HỘ SĨ

luật sư

法律ほうりつの問題もんだいは弁護士べんごしに相談そうだんします。

→ Tôi sẽ tham khảo ý kiến luật sư về các vấn đề pháp lý.

Liên quan:
法律ほうりつ(pháp luật)
#26

政治家せいじか

CHÍNH TRỊ GIA

chính trị gia

彼かれは有名ゆうめいな政治家せいじかになりました。

→ Anh ấy đã trở thành một chính trị gia nổi tiếng.

Liên quan:
政治せいじ(chính trị)
#27

ミーティング

cuộc họp

午後ごごからプロジェクトのミーティングがあります。

→ Buổi chiều sẽ có cuộc họp về dự án.

Đồng nghĩa:
会議かいぎ(hội nghị, cuộc họp)
#28

スケジュールを立たてる

LẬP

lên lịch trình, lập kế hoạch

来月らいげつの出張しゅっちょうのスケジュールを立たてます。

→ Tôi lên lịch trình cho chuyến công tác vào tháng sau.

Đồng nghĩa:
予定よていを立たてる(lập dự định, kế hoạch)
#29

アイデア

ý tưởng

新あたらしい商品しょうひんのアイデアを出だします。

→ Tôi đưa ra ý tưởng cho sản phẩm mới.

Đồng nghĩa:
考かんがえ(suy nghĩ, ý tưởng)
#30

指示しじ

CHỈ THỊ

chỉ thị, hướng dẫn, mệnh lệnh công việc

部長ぶちょうの指示しじに従したがって働はたらきます。

→ Tôi làm việc theo chỉ thị của trưởng phòng.

Liên quan:
指示しじする(ra chỉ thị, hướng dẫn)
#31

作業さぎょう

TÁC NGHIỆP

công việc, thao tác, tác vụ

工場こうじょうで機械きかいの作業さぎょうをします。

→ Tôi thực hiện công việc vận hành máy móc tại nhà máy.

Liên quan:
仕事しごと(công việc)
#32

書類しょるい

THƯ LOẠI

giấy tờ, hồ sơ, tài liệu

会議かいぎの書類しょるいをコピーしてください。

→ Xin hãy photocopy tài liệu của cuộc họp.

Liên quan:
資料しりょう(tài liệu, dữ liệu)
#33

整理せいりする

CHỈNH LÝ

sắp xếp, chỉnh lý, phân loại cho gọn

机つくえの上うえの書類しょるいを整理せいりします。

→ Tôi sắp xếp lại tài liệu trên bàn.

Đồng nghĩa:
片付かたづける(dọn dẹp, sắp xếp)
#34

契約けいやく

KHẾ ƯỚC

hợp đồng, thỏa thuận

新あたらしい会社かいしゃと契約けいやくを結むすびました。

→ Tôi đã ký kết hợp đồng với công ty mới.

Liên quan:
契約けいやくする(ký hợp đồng, giao kết)
#35

結むすぶ

KẾT

buộc, thắt; ký kết, thiết lập

ネクタイを結むすんで会社かいしゃに行いきます。

→ Tôi thắt cà vạt rồi đi đến công ty.

Liên quan:
契約けいやくを結むすぶ(ký kết hợp đồng)
#36

商品しょうひん

THƯƠNG PHẨM

hàng hóa, sản phẩm được bán

店みせに新あたらしい商品しょうひんが並ならんでいます。

→ Các sản phẩm mới đang được bày bán tại cửa hàng.

Liên quan:
品物しなもの(hàng hóa, đồ vật)
#37

販売はんばいする

PHÁN MẠI

bán, kinh doanh sản phẩm

インターネットで商品しょうひんを販売はんばいしています。

→ Đang bán sản phẩm trên internet.

Đồng nghĩa:
売うる(bán)
#38

通勤つうきんする

THÔNG CẦN

đi làm hằng ngày, đi lại giữa nhà và nơi làm việc

毎日まいにち、電車でんしゃで通勤つうきんしています。

→ Mỗi ngày tôi đi làm bằng tàu điện.

Liên quan:
通勤時間つうきんじかん(thời gian đi làm, thời gian đi lại đến nơi làm việc)
#39

出勤しゅっきんする

XUẤT CẦN

đến nơi làm việc, đi làm

朝あさ8時はちじに会社かいしゃに出勤しゅっきんします。

→ Buổi sáng 8 giờ tôi đến công ty làm việc.

Trái nghĩa:
退勤たいきんする(tan làm, rời nơi làm việc)
#40

オフィス

văn phòng

私わたしのオフィスは駅えきの近ちかくにあります。

→ Văn phòng của tôi nằm gần nhà ga.

Đồng nghĩa:
事務所じむしょ(văn phòng)
#41

本社ほんしゃ

BẢN XÃ

trụ sở chính, công ty mẹ

東京とうきょうの本社ほんしゃに出張しゅっちょうします。

→ Tôi sẽ đi công tác ở trụ sở chính tại Tokyo.

Trái nghĩa:
支社ししゃ(chi nhánh)
#42

深夜しんや

THÂM DẠ

đêm khuya, nửa đêm về sáng

深夜しんやまで残業ざんぎょうしました。

→ Tôi đã làm thêm giờ đến tận đêm khuya.

Đồng nghĩa:
夜中よなか(nửa đêm, giữa đêm)
#43

残業ざんぎょうする

TÀN NGHIỆP

làm thêm giờ, tăng ca

仕事しごとが終おわらないので残業ざんぎょうします。

→ Vì công việc chưa xong nên tôi sẽ làm thêm giờ.

Liên quan:
残業代ざんぎょうだい(tiền làm thêm giờ)
#44

楽らくな

LẠC

nhàn, nhẹ nhàng, không vất vả

この仕事しごとはとても楽らくです。

→ Công việc này rất nhàn.

Trái nghĩa:
大変たいへんな(vất vả, cực nhọc)
#45

時給じきゅう

THỜI CẤP

lương theo giờ

このアルバイトは時給じきゅうが高たかいです。

→ Công việc làm thêm này có lương theo giờ cao.

Liên quan:
月給げっきゅう(lương tháng)
#46

給料きゅうりょう

CẤP LIỆU

tiền lương, lương

毎月まいつき25日にじゅうごにちに給料きゅうりょうをもらいます。

→ Tôi nhận lương vào ngày 25 hàng tháng.

Liên quan:
給与きゅうよ(tiền lương, thù lao)
#47

ボーナス

tiền thưởng

夏なつと冬ふゆにボーナスが出でます。

→ Có tiền thưởng vào mùa hè và mùa đông.

Đồng nghĩa:
賞与しょうよ(tiền thưởng)