Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 19: Tự nhiên 2: Thực vật, động vật

Bài 19: Tự nhiên 2: Thực vật, động vật

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 31 từ vựng
#1

植物しょくぶつ

THỰC VẬT

thực vật, cây cối

庭にわに植物しょくぶつを植うえます。

→ Tôi trồng cây trong vườn.

Liên quan:
動物どうぶつ(động vật)
#2

種たね

CHỦNG

hạt giống

花はなの種たねをまきます。

→ Tôi gieo hạt giống hoa.

Liên quan:
芽め(mầm, chồi)
#3

植うえる

THỰC

trồng cây

木きを植うえて育そだてます。

→ Tôi trồng và chăm sóc cây.

Trái nghĩa:
抜ぬく(nhổ, rút ra)
#4

芽め

NHA

mầm, chồi

春はるになると芽めが出でます。

→ Mùa xuân đến thì cây đâm chồi.

Từ ghép:
芽めが出でる(đâm chồi, nảy mầm)
#5

与あたえる

DỮ

cho, cung cấp, ban cho

植物しょくぶつに水みずを与あたえます。

→ Tôi tưới nước cho cây.

Đồng nghĩa:
やる(cho (động vật, thực vật, người dưới))
#6

成長せいちょう

THÀNH TRƯỞNG

sự trưởng thành, sự phát triển

子供こどもの成長せいちょうは早はやいです。

→ Trẻ con lớn rất nhanh.

Liên quan:
成長せいちょうする(trưởng thành, lớn lên, phát triển)
#7

散ちる

TÁN

rụng, rơi, tàn

桜さくらの花はなが散ちりました。

→ Hoa anh đào đã rụng.

Trái nghĩa:
咲さく(nở)
#8

果実かじつ

QUẢ THỰC

quả, trái cây; quả của cây

木きに甘あまい果実かじつがなっています。

→ Trên cây đang có những quả ngọt.

Đồng nghĩa:
果物くだもの(trái cây, hoa quả)
#9

ブドウ

nho

美味おいしいブドウを食たべました。

→ Tôi đã ăn những quả nho rất ngon.

Liên quan:
果実かじつ(trái cây, quả)
#10

採とる

THÁI

hái, thu hoạch, lấy từ tự nhiên

山やまでキノコを採とります。

→ Tôi hái nấm trên núi.

Liên quan:
取とる(lấy, cầm, lấy ra)
#11

新鮮しんせんな

TÂN TIÊN

tươi, tươi mới

新鮮しんせんな野菜やさいを食たべます。

→ Tôi ăn rau tươi.

Trái nghĩa:
古ふるい(cũ)
#12

豊富ほうふ

PHONG PHÚ

phong phú, dồi dào

日本にほんは水みずが豊富ほうふです。

→ Nhật Bản có nguồn nước rất dồi dào.

Trái nghĩa:
乏とぼしい(nghèo nàn, thiếu thốn)
#13

飼かう

TỰ

nuôi động vật

家いえで犬いぬを飼かっています。

→ Tôi đang nuôi chó ở nhà.

Liên quan:
ペット(thú cưng)
#14

生いき物もの

SINH VẬT

sinh vật, sinh vật sống

海うみにはたくさんの生いき物ものがいます。

→ Dưới biển có rất nhiều sinh vật.

Đồng nghĩa:
生物せいぶつ(sinh vật)
#15

1匹いっぴき

NHẤT THẤT

một con (động vật nhỏ)

猫ねこを1匹いっぴき飼かっています。

→ Tôi đang nuôi một con mèo.

Liên quan:
匹ひき(con (lượng từ đếm động vật nhỏ))
#16

2羽にわ

NHỊ VŨ

hai con (chim, gia cầm)

空そらを鳥とりが2羽にわ飛とんでいます。

→ Trên trời có hai con chim đang bay.

Liên quan:
羽わ(con (lượng từ đếm chim, gia cầm))
#17

3頭さんとう

TAM ĐẦU

ba con (động vật lớn như bò, voi...)

動物園どうぶつえんに象ぞうが3頭さんとういます。

→ Trong sở thú có ba con voi.

Liên quan:
頭とう(con (lượng từ đếm động vật lớn))
#18

鶏にわとり

KÊ

con gà, gà nhà

庭にわで鶏にわとりを飼かっています。

→ Tôi nuôi gà trong sân.

Liên quan:
鳥とり(con chim)
#19

えさをやる

cho động vật ăn

毎朝まいあさ、金魚きんぎょにえさをやります。

→ Mỗi sáng tôi đều cho cá vàng ăn.

Đồng nghĩa:
えさを与あたえる(cho ăn)
#20

観察かんさつする

QUAN SÁT

quan sát

虫むしの生活せいかつを観察かんさつします。

→ Tôi quan sát đời sống của côn trùng.

Liên quan:
観察かんさつ(sự quan sát)
#21

岩いわ

NHAM

tảng đá, khối đá lớn

大おおきな岩いわの上うえに座すわります。

→ Tôi ngồi trên một tảng đá lớn.

Liên quan:
石いし(hòn đá, viên đá)
#22

隠かくれる

ẨN

trốn, nấp, ẩn mình

猫ねこがベッドの下したに隠かくれました。

→ Con mèo đã chui xuống gầm giường trốn.

Liên quan:
隠かくす(giấu, che giấu)
#23

逃にがす

ĐÀO

thả, phóng thích, để sổng

捕つかまえた虫むしを逃にがしました。

→ Tôi đã thả con côn trùng bắt được đi.

Liên quan:
逃にげる(chạy trốn, tẩu thoát)
#24

蚊か

VĂN

con muỗi

蚊かに刺さされて痒かゆいです。

→ Bị muỗi đốt nên rất ngứa.

Liên quan:
虫むし(côn trùng, sâu bọ)
#25

刺さす

THÍCH

châm, chích, đốt

蜂はちに刺さされないように気きをつけてください。

→ Hãy cẩn thận để không bị ong đốt.

Liên quan:
噛かむ(cắn)
#26

自然しぜん

TỰ NHIÊN

tự nhiên, thiên nhiên

自然しぜんの美うつくしさを守まもりましょう。

→ Hãy cùng bảo vệ vẻ đẹp của thiên nhiên.

Liên quan:
環境かんきょう(môi trường)
#27

壊こわす

HOẠI

phá hỏng, làm hỏng, phá hủy

自然しぜんを壊こわしてはいけません。

→ Không được phá hủy thiên nhiên.

Liên quan:
壊こわれる(bị hỏng, bị vỡ)
#28

貴重きちょうな

QUÝ TRỌNG

quý báu, quý giá, có giá trị

貴重きちょうな時間じかんを無駄むだにしないでください。

→ Xin đừng lãng phí thời gian quý báu.

Đồng nghĩa:
大切たいせつな(quan trọng, quý giá)
#29

数かず

SỐ

số, số lượng

動物どうぶつの数かずが減へっています。

→ Số lượng động vật đang giảm đi.

Liên quan:
数かぞえる(đếm)
#30

捕とる

BỘ

bắt, đánh bắt động vật/cá

川かわで魚さかなを捕とります。

→ Tôi bắt cá ở sông.

Đồng nghĩa:
捕つかまえる(bắt, tóm)
#31

禁止きんしする

CẤM CHỈ

cấm, nghiêm cấm

ここでタバコを吸すうことは禁止きんしされています。

→ Việc hút thuốc ở đây bị cấm.

Trái nghĩa:
許可きょかする(cho phép)