Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 7: Cơ thể 2: Bệnh tật

Bài 7: Cơ thể 2: Bệnh tật

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 42 từ vựng
#1

体調たいちょう

THỂ ĐIỀU

thể trạng, tình trạng cơ thể

今日きょうは体調たいちょうが悪わるいです。

→ Hôm nay thể trạng của tôi không được tốt.

Liên quan:
具合ぐあい(tình trạng)
#2

食欲しょくよく

THỰC DỤC

sự thèm ăn, cảm giác ngon miệng

風邪かぜをひいて食欲しょくよくがありません。

→ Vì bị cảm nên tôi không có cảm giác thèm ăn.

Từ ghép:
食欲不振しょくよくふしん(chán ăn, ăn không ngon miệng)
#3

感かんじる

CẢM

cảm thấy, cảm nhận

足あしに強つよい痛たみを感かんじます。

→ Tôi cảm thấy đau dữ dội ở chân.

Liên quan:
感覚かんかく(cảm giác)
#4

体温たいおん

THỂ ÔN

thân nhiệt, nhiệt độ cơ thể

毎朝まいあさ、体温たいおんを測はかります。

→ Mỗi sáng, tôi đều đo thân nhiệt.

Liên quan:
熱ねつ(sốt, nhiệt)
#5

測はかる

TRẮC

đo, đo đạc

体温計たいおんけいで熱ねつを測はかってください。

→ Hãy đo nhiệt độ bằng nhiệt kế.

Liên quan:
体温計たいおんけい(nhiệt kế)
#6

順番じゅんばん

THUẬN PHIÊN

thứ tự, lượt

順番じゅんばんを守まもって並ならんでください。

→ Xin hãy xếp hàng đúng thứ tự.

Liên quan:
順じゅん(thứ tự, lượt)
#7

頭あたまを冷ひやす

ĐẦU LÃNH

bình tĩnh lại, làm nguội cái đầu

怒おこる前まえに少すこし頭あたまを冷ひやしてください。

→ Trước khi nổi giận, hãy bình tĩnh lại một chút.

Trái nghĩa:
興奮こうふんする(kích động, hưng phấn)
#8

温あたためる

ÔN

làm ấm, hâm nóng

電子でんしレンジでスープを温あたためます。

→ Tôi hâm nóng súp bằng lò vi sóng.

Trái nghĩa:
冷ひやす(làm lạnh, làm mát)
#9

傷きず

THƯƠNG

vết thương, vết xước

転ころんで足あしに傷きずができました。

→ Tôi bị ngã nên chân có vết thương.

Liên quan:
怪我けが(vết thương, chấn thương)
#10

深ふかい

THÂM

sâu

ナイフで指ゆびに深ふかい傷きずを負おいました。

→ Tôi bị một vết thương sâu ở ngón tay do dao cắt.

Trái nghĩa:
浅あさい(nông, cạn)
#11

火傷やけど

HỎA THƯƠNG

vết bỏng, sự bỏng

熱あついお湯ゆで手てに火傷やけどをしました。

→ Tôi bị bỏng tay vì nước nóng.

Liên quan:
火傷やけどする(bị bỏng)
#12

削けずる

TƯỚC

mài, cạo, khoan; gọt bớt

歯医者はいしゃで虫歯むしばを削けずりました。

→ Tôi đã được nha sĩ khoan phần răng sâu.

Liên quan:
虫歯むしば(răng sâu)
#13

抜ぬく

BẠT

nhổ, rút ra

痛いたい歯はを抜ぬいてもらいました。

→ Tôi đã được nha sĩ nhổ chiếc răng đau.

Liên quan:
歯医者はいしゃ(nha sĩ)
#14

防ふせぐ

PHÒNG

phòng chống, ngăn ngừa

手洗てあらいで病気びょうきを防ふせぎます。

→ Phòng ngừa bệnh tật bằng cách rửa tay.

Đồng nghĩa:
予防よぼうする(dự phòng, phòng ngừa)
#15

清潔せいけつ

THANH KHIẾT

sạch sẽ, vệ sinh

トイレはいつも清潔せいけつにしてください。

→ Hãy luôn giữ nhà vệ sinh sạch sẽ.

Trái nghĩa:
不潔ふけつ(dơ bẩn, mất vệ sinh)
#16

薬局やっきょく

DƯỢC CỤC

hiệu thuốc, nhà thuốc

薬局やっきょくで風邪薬かぜぐすりを買かいました。

→ Tôi đã mua thuốc cảm ở hiệu thuốc.

Liên quan:
薬くすり(thuốc)
#17

マスク

khẩu trang

風邪かぜをひいたのでマスクをします。

→ Vì bị cảm nên tôi đeo khẩu trang.

Từ ghép:
マスクをする(đeo khẩu trang)
#18

胃い

VỊ

dạ dày, bao tử

食たべ過すぎて胃いが痛いたいです。

→ Vì ăn quá nhiều nên tôi bị đau dạ dày.

Liên quan:
胃薬いぐすり(thuốc dạ dày)
#19

肩かた

KIÊN

vai

パソコンの使つかいすぎで肩かたが痛いたいです。

→ Do sử dụng máy tính quá nhiều nên tôi bị đau vai.

Từ ghép:
肩かたこり(mỏi vai, cứng vai)
#20

腰こし

YÊU

eo, hông, vùng thắt lưng

重おもい荷物にもつを持もって腰こしを痛いためました。

→ Vì mang hành lý nặng nên tôi bị đau lưng dưới.

Liên quan:
背中せなか(lưng)
#21

膝ひざ

TẤT

đầu gối

走はしっていて転ころび、膝ひざを擦すりむきました。

→ Đang chạy thì bị ngã nên tôi bị trầy đầu gối.

Liên quan:
足あし(chân)
#22

胸むね

HUNG

ngực

走はしったので胸むねがどきどきしています。

→ Vì chạy nên tim tôi đang đập thình thịch.

Liên quan:
心臓しんぞう(tim)
#23

心臓しんぞう

TÂM TẠNG

trái tim, tim

祖父そふは心臓しんぞうの病気びょうきで入院にゅういんしています。

→ Ông tôi đang nhập viện vì bệnh tim.

Liên quan:
胸むね(ngực)
#24

病気びょうきにかかる

BỆNH KHÍ

mắc bệnh

インフルエンザなどの病気びょうきにかかりました。

→ Tôi đã mắc bệnh như cúm.

Đồng nghĩa:
病気びょうきになる(trở nên ốm đau, mắc bệnh)
#25

検査けんさ

KIỂM TRA

kiểm tra, xét nghiệm

病院びょういんで血液けつえきの検査けんさを受うけます。

→ Tôi làm xét nghiệm máu ở bệnh viện.

Liên quan:
検査けんさする(kiểm tra, làm xét nghiệm)
#26

発見はっけんする

PHÁT KIẾN

phát hiện, tìm ra

検査けんさで病気びょうきを早期そうきに発見はっけんしました。

→ Nhờ xét nghiệm mà bệnh đã được phát hiện ở giai đoạn sớm.

Liên quan:
発見はっけん(sự phát hiện)
#27

異常いじょう

DỊ THƯỜNG

bất thường, không bình thường

検査けんさの結果けっか、異常いじょうはありませんでした。

→ Kết quả kiểm tra không có gì bất thường.

Trái nghĩa:
正常せいじょう(bình thường)
#28

ガン

bệnh ung thư

彼かれはガンと闘たたかっています。

→ Anh ấy đang chiến đấu với căn bệnh ung thư.

Liên quan:
病気びょうき(bệnh tật)
#29

痛いたみ

THỐNG

cơn đau, sự đau đớn

薬くすりを飲のんで痛いたみが治おさまりました。

→ Uống thuốc xong thì cơn đau đã thuyên giảm.

Liên quan:
痛いたい(đau)
#30

我慢がまんする

NGÃ MẠN

chịu đựng, nhịn

注射ちゅうしゃの痛いたみを我慢がまんします。

→ Tôi cố chịu đựng cơn đau khi tiêm.

Liên quan:
我慢がまん(sự chịu đựng, nhẫn nhịn)
#31

状態じょうたい

TRẠNG THÁI

trạng thái, tình trạng

患者かんじゃの体からだの状態じょうたいをチェックします。

→ Kiểm tra tình trạng cơ thể của bệnh nhân.

Đồng nghĩa:
状況じょうきょう(tình hình, hoàn cảnh)
#32

手術しゅじゅつする

THỦ THUẬT

phẫu thuật, mổ

明日あした、胃いの病気びょうきで手術しゅじゅつします。

→ Ngày mai, tôi sẽ phẫu thuật vì bệnh dạ dày.

Liên quan:
手術しゅじゅつ(cuộc phẫu thuật)
#33

成功せいこうする

THÀNH CÔNG

thành công

手術しゅじゅつは無事ぶじに成功せいこうしました。

→ Cuộc phẫu thuật đã thành công tốt đẹp.

Trái nghĩa:
失敗しっぱいする(thất bại)
#34

回復かいふく

HỒI PHỤC

sự hồi phục, phục hồi

ゆっくり休やすんで体力たいりょくが回復かいふくしました。

→ Nhờ nghỉ ngơi đầy đủ nên thể lực đã hồi phục.

Liên quan:
回復かいふくする(hồi phục)
#35

ほぼ

hầu như, gần như

病気びょうきはほぼ治なおりました。

→ Bệnh hầu như đã khỏi.

Đồng nghĩa:
だいたい(đại khái, hầu hết)
#36

治なおる

TRỊ

khỏi bệnh, lành

風邪かぜが完全かんぜんに治なおりました。

→ Bệnh cảm đã khỏi hoàn toàn.

Liên quan:
治なおす(chữa khỏi, chữa trị)
#37

命いのち

MỆNH

mạng sống, sinh mệnh

命いのちはとても大切たいせつなものです。

→ Mạng sống là điều vô cùng quý giá.

Đồng nghĩa:
生命せいめい(sinh mệnh)
#38

助たすける

TRỢ

giúp đỡ, cứu giúp

道みちに迷まよっている人ひとを助たすけました。

→ Tôi đã giúp một người bị lạc đường.

Đồng nghĩa:
手伝てつだう(giúp đỡ công việc)
#39

救すくう

CỨU

cứu, cứu mạng, cứu rỗi

医者いしゃは患者かんじゃの命いのちを救すくいます。

→ Bác sĩ cứu mạng sống của bệnh nhân.

Liên quan:
助たすける(cứu giúp, giúp đỡ)
#40

命いのちを落おとす

MỆNH LẠC

mất mạng, thiệt mạng

事故じこで命いのちを落おとす人ひとが多おおいです。

→ Có rất nhiều người thiệt mạng do tai nạn.

Đồng nghĩa:
死しぬ(chết, tử vong)
#41

助たすかる(自動詞じどうし)

TRỢ TỰ ĐỘNG TỪ

được cứu; được giúp nên đỡ vất vả

あなたに手伝てつだってもらって、とても助たすかりました。

→ Nhờ bạn giúp đỡ nên tôi đã đỡ vất vả đi rất nhiều.

Liên quan:
助たすける(cứu giúp, giúp đỡ)
#42

お見舞みまい

KIẾN VŨ

việc đi thăm bệnh, thăm người ốm

病院びょういんへ友達ともだちのお見舞みまいに行いきます。

→ Tôi đến bệnh viện để thăm người bạn đang ốm.

Liên quan:
見舞みまう(đi thăm người ốm)