Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 22: Động từ thuần Nhật

Bài 22: Động từ thuần Nhật

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 35 từ vựng
#1

歯はが生はえる

XỈ SINH

mọc răng

赤あかちゃんに歯はが生はえました。

→ Em bé đã mọc răng.

Liên quan:
抜ぬける(rụng, tuột)
#2

冷さめる

LÃNH

nguội đi, lạnh đi

スープが冷さめないうちに食たべてください。

→ Hãy ăn khi súp còn chưa nguội.

Liên quan:
冷さます(làm nguội)
#3

燃もえる

NHIÊN

cháy, bốc cháy

火ひが勢いきおいよく燃もえています。

→ Lửa đang cháy dữ dội.

Liên quan:
燃もやす(đốt cháy)
#4

目立めだつ

MỤC LẬP

nổi bật, dễ gây chú ý

彼女かのじょの服ふくはとても目立めだちます。

→ Trang phục của cô ấy rất nổi bật.

Đồng nghĩa:
派手はでな(sặc sỡ, nổi bật)
#5

輝かがやく

HUY

tỏa sáng, lấp lánh

空そらに星ほしが輝かがやいています。

→ Những vì sao đang lấp lánh trên bầu trời.

Đồng nghĩa:
光ひかる(tỏa sáng, phát sáng)
#6

黙だまる

MẶC

im lặng, không nói gì

彼かれは急きゅうに黙だまりました。

→ Anh ấy đột nhiên im lặng.

Trái nghĩa:
話はなす(nói chuyện)
#7

水みずがたまる

THỦY

đọng nước, tích nước

雨あめが降ふって道みちに水みずがたまりました。

→ Trời mưa nên nước đọng lại trên đường.

Liên quan:
ためる(tích trữ, gom góp)
#8

効きく

HIỆU

có tác dụng, có hiệu quả

この薬くすりはよく効ききます。

→ Loại thuốc này rất có hiệu quả.

Liên quan:
効果こうか(hiệu quả, tác dụng)
#9

変かわる

BIẾN

thay đổi, biến đổi

季節きせつが変かわります。

→ Mùa thay đổi.

Liên quan:
変かえる(làm thay đổi, thay đổi cái gì đó)
#10

頼たよる

LẠI

dựa vào, nhờ cậy

困こまった時ときは親おやに頼たよります。

→ Khi gặp khó khăn tôi nhờ cậy vào bố mẹ.

Liên quan:
頼たのみ(sự nhờ vả, lời nhờ cậy)
#11

頷うなずく

HẠM

gật đầu

彼かれは私わたしの話はなしを聞きいて頷うなずきました。

→ Anh ấy nghe câu chuyện của tôi và gật đầu.

Đồng nghĩa:
同意どういする(đồng ý)
#12

飽あきる

BÃO

chán, ngán

毎日まいにち同おなじ料理りょうりで飽あきました。

→ Ngày nào cũng ăn món giống nhau nên tôi thấy ngán rồi.

Đồng nghĩa:
うんざりする(chán ngấy, phát ngán)
#13

叫さけぶ

KHIẾU

la hét, kêu lớn

大声おおごえで助たすけを叫さけびました。

→ Tôi đã hét lớn để kêu cứu.

Liên quan:
叫さけび声ごえ(tiếng la hét, tiếng kêu)
#14

向むかう

HƯỚNG

hướng tới, đi về phía

今いまから駅えきに向むかいます。

→ Bây giờ tôi sẽ đi về phía nhà ga.

Liên quan:
目的地もくてきち(đích đến)
#15

浮うく

PHÙ

nổi, nổi lên, lơ lửng

木きの葉はが水みずに浮ういています。

→ Lá cây nổi trên mặt nước.

Trái nghĩa:
沈しずむ(chìm)
#16

くっつく

dính vào, bám vào

靴くつにガムがくっつきました。

→ Kẹo cao su dính vào giày.

Liên quan:
くっつける(làm cho dính vào, gắn vào)
#17

握にぎる

ÁC

nắm, nắm chặt

子供こどもの手てをしっかりと握にぎります。

→ Nắm thật chặt lấy tay đứa trẻ.

Từ ghép:
おにぎり(cơm nắm)
#18

重かさねる

TRỌNG

chồng lên, xếp chồng; lặp lại nhiều lần

皿さらを重かさねて置おきます。

→ Xếp chồng đĩa lên nhau.

Liên quan:
重かさなる(chồng lên nhau, trùng nhau)
#19

ひもで縛しばる

PHƯỢC

buộc bằng dây

荷物にもつをひもで縛しばります。

→ Buộc hành lý bằng dây.

Đồng nghĩa:
結むすぶ(buộc, thắt)
#20

囲かこむ

VI

bao quanh, vây quanh, quây quanh

テーブルを囲かこんで食事しょくじをします。

→ Mọi người quây quần quanh bàn ăn.

Đồng nghĩa:
周まわり(xung quanh)
#21

追おう

TRUY

đuổi theo, truy đuổi

警察けいさつが泥棒どろぼうを追おっています。

→ Cảnh sát đang đuổi theo tên trộm.

Đồng nghĩa:
追おいかける(đuổi theo)
#22

扱あつかう

TRÁP

xử lý, sử dụng; đối xử

この機械きかいは気きをつけて扱あつかってください。

→ Hãy cẩn thận khi sử dụng máy móc này.

Liên quan:
取とり扱あつかい(cách sử dụng, cách xử lý)
#23

支払しはらう

CHI PHẤT

chi trả, thanh toán

レジで代金だいきんを支払しはらいます。

→ Thanh toán tiền tại quầy thu ngân.

Liên quan:
支払しはらい(sự thanh toán, khoản thanh toán)
#24

好このむ

HẢO

thích, ưa thích, ưa chuộng

彼かれは静しずかな場所ばしょを好このみます。

→ Anh ấy thích những nơi yên tĩnh.

Đồng nghĩa:
好すき(thích)
#25

食くう

THỰC

ăn, xơi (cách nói suồng sã)

男おとこの子こがパンを食くっています。

→ Cậu bé đang ăn bánh mì.

Đồng nghĩa:
食たべる(ăn)
#26

指さす

CHỈ

chỉ, chỉ vào

指ゆびで地図ちずを指さして教おしえます。

→ Tôi dùng ngón tay chỉ vào bản đồ để hướng dẫn.

Liên quan:
指ゆび(ngón tay)
#27

示しめす

THỊ

chỉ ra, cho thấy, biểu thị

データが新あたらしい事実じじつを示しめしています。

→ Dữ liệu đang cho thấy một sự thật mới.

Đồng nghĩa:
見みせる(cho xem, cho thấy)
#28

語かたる

NGỮ

kể, kể lại, thuật lại

祖父そふが昔むかしの思おもい出でを語かたりました。

→ Ông nội đã kể lại những kỷ niệm xưa.

Đồng nghĩa:
話はなす(nói, kể chuyện)
#29

過すごす

QUÁ

trải qua, dành (thời gian)

週末しゅうまつは家族かぞくと一緒いっしょに過すごします。

→ Cuối tuần tôi dành thời gian bên gia đình.

Liên quan:
過すぎる(trôi qua (thời gian))
#30

延のばす

DIÊN

kéo dài, gia hạn, hoãn sang sau

提出ていしゅつの期限きげんを延のばしてもらいました。

→ Tôi đã xin gia hạn thời hạn nộp bài.

Đồng nghĩa:
延長えんちょうする(kéo dài, gia hạn)
#31

目指めざす

MỤC CHỈ

hướng tới, nhắm tới, đặt mục tiêu

彼かれは医者いしゃを目指めざして勉強べんきょうしています。

→ Anh ấy đang học tập với mục tiêu trở thành bác sĩ.

Đồng nghĩa:
目標もくひょうにする(đặt làm mục tiêu)
#32

求もとめる

CẦU

tìm kiếm, mong muốn; yêu cầu

会社かいしゃは新あたらしいアイデアを求もとめています。

→ Công ty đang tìm kiếm những ý tưởng mới.

Đồng nghĩa:
要求ようきゅうする(yêu cầu, đòi hỏi)
#33

可愛かわいがる

KHẢ ÁI

yêu thương, cưng chiều

祖母そぼは孫まごをとても可愛かわいがります。

→ Bà rất yêu thương và cưng chiều cháu.

Liên quan:
可愛かわいい(đáng yêu, dễ thương)
#34

いじめる

bắt nạt, ức hiếp

弱よわい人ひとをいじめてはいけません。

→ Không được bắt nạt người yếu thế.

Liên quan:
いじめ(sự bắt nạt)
#35

機械きかい

CƠ GIỚI

máy móc, máy

工場こうじょうに新あたらしい機械きかいを導入どうにゅうしました。

→ Nhà máy đã đưa máy móc mới vào sử dụng.

Liên quan:
マシン(máy móc (machine))