Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 28: Từ đồng nghĩa

Bài 28: Từ đồng nghĩa

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 34 từ vựng
#1

取とり替かえる

THỦ THẾ

đổi, thay thế

時計とけいの電池でんちを取とり替かえます。

→ Tôi thay pin đồng hồ.

Đồng nghĩa:
交換こうかんする(đổi, thay thế)
#2

戻もどす。 返かえす

LỆ PHẢN

đưa về chỗ/trạng thái cũ; trả lại

本ほんを元もとの場所ばしょに戻もどしてください。

→ Hãy để cuốn sách lại vị trí cũ.

Liên quan:
返却へんきゃくする(hoàn trả, trả lại)
#3

気きに入いる。 好すきになる

KHÍ NHẬP HẢO

ưng ý, yêu thích; trở nên thích

このデザインがとても気きに入いりました。

→ Tôi rất thích thiết kế này.

Đồng nghĩa:
好このむ(thích, ưa chuộng)
#4

許可きょかする。 許ゆるす

HỨA KHẢ HỨA

cho phép; tha thứ

先生せんせいが外出がいしゅつを許可きょかしました。

→ Giáo viên đã cho phép đi ra ngoài.

Trái nghĩa:
禁止きんしする(cấm đoán)
#5

あきらめる

từ bỏ, bỏ cuộc

最後さいごまであきらめないでください。

→ Xin đừng bỏ cuộc cho đến phút cuối cùng.

Trái nghĩa:
頑張がんばる(cố gắng)
#6

やり直なおす

TRỰC

làm lại, làm lại từ đầu

間違まちがえたので、もう一度いちどやり直なおします。

→ Vì làm sai nên tôi sẽ làm lại một lần nữa.

Liên quan:
直なおす(sửa lại, sửa chữa)
#7

気きを付つける

KHÍ PHÓ

chú ý, cẩn thận

道みちを渡わたる時ときは車くるまに気きを付つけてください。

→ Khi qua đường xin hãy chú ý xe cộ.

Đồng nghĩa:
注意ちゅういする(chú ý, cẩn thận)
#8

苦労くろうする

KHỔ LAO

vất vả, chịu nhiều khó khăn

若わかい頃ころは仕事しごとで苦労くろうしました。

→ Hồi trẻ tôi đã rất vất vả vì công việc.

Liên quan:
大変たいへんな(vất vả, cực nhọc)
#9

くたびれる

mệt lử, mệt rã rời

一日中いちにちじゅう歩あるいて、くたびれました。

→ Đi bộ cả ngày nên tôi mệt lử.

Đồng nghĩa:
疲つかれる(mệt mỏi)
#10

決きまり。 ルール。 規則きそく

QUYẾT QUY TẮC

quy định, luật lệ, quy tắc

学校がっこうの決きまりを守まもります。

→ Tuân thủ quy định của trường học.

Liên quan:
法律ほうりつ(pháp luật, luật)
#11

プラン。 計画けいかく

KẾ HOẠCH

kế hoạch, phương án

夏休なつやすみのプランを立たてます。

→ Tôi lập kế hoạch cho kỳ nghỉ hè.

Đồng nghĩa:
予定よてい(dự định, kế hoạch dự kiến)
#12

わけ。 理由りゆう

LÝ DO

lý do, nguyên do

遅刻ちこくした理由りゆうを説明せつめいしてください。

→ Hãy giải thích lý do bạn đến muộn.

Liên quan:
原因げんいん(nguyên nhân)
#13

長所ちょうしょ

TRƯỜNG SỞ

điểm mạnh, ưu điểm

彼かれの長所ちょうしょは明あかるいところです。

→ Điểm mạnh của anh ấy là tính cách vui vẻ.

Trái nghĩa:
短所たんしょ(điểm yếu, nhược điểm)
#14

短所たんしょ。 欠点けってん

ĐOẢN SỞ KHIẾM ĐIỂM

điểm yếu, nhược điểm; khuyết điểm

自分じぶんの欠点けってんを直なおしたいです。

→ Tôi muốn sửa những khuyết điểm của bản thân.

Trái nghĩa:
長所ちょうしょ(điểm mạnh, ưu điểm)
#15

共通点きょうつうてん

CỘNG THÔNG ĐIỂM

điểm chung

私わたしたちには共通点きょうつうてんが多おおいです。

→ Chúng tôi có rất nhiều điểm chung.

Trái nghĩa:
違ちがう点てん(điểm khác biệt)
#16

アイデア。 考かんがえ

KHẢO

ý tưởng, suy nghĩ, quan điểm

いいアイデアが浮うかびました。

→ Tôi đã nảy ra một ý tưởng hay.

Liên quan:
意見いけん(ý kiến)
#17

イメージ。 印象いんしょう

ẤN TƯỢNG

hình ảnh, hình dung; ấn tượng

その映画えいがは良よい印象んしょうを与あたえました。

→ Bộ phim đó đã để lại ấn tượng tốt.

Liên quan:
感想かんそう(cảm tưởng, cảm nhận)
#18

レベル。 程度ていど

TRÌNH ĐỘ

trình độ, cấp độ; mức độ

日本語にほんごのレベルが上あがりました。

→ Trình độ tiếng Nhật đã tăng lên.

Liên quan:
水準すいじゅん(trình độ, tiêu chuẩn, mức)
#19

暮くらし。 生活せいかつ

MỘ SINH HOẠT

cuộc sống, đời sống, sinh hoạt

田舎いなかでの暮くらしはとても静しずかです。

→ Cuộc sống ở vùng quê rất yên tĩnh.

Liên quan:
日常にちじょう(đời sống thường ngày, hàng ngày)
#20

誤あやまり。 間違まちがい

NGỘ GIAN VI

lỗi, sai sót, sự nhầm lẫn

計算けいさんに誤あやまりがあります。

→ Có lỗi trong tính toán.

Đồng nghĩa:
ミス(lỗi, sai sót)
#21

苦くるしい。 我慢がまんできない

KHỔ NGÃ MẠN

khổ sở, khó chịu; không thể chịu đựng nổi

走はしりすぎて息いきが苦くるしいです。

→ Chạy quá sức nên tôi bị khó thở.

Liên quan:
辛つらい(khổ sở, đau đớn, khó khăn)
#22

短気たんきな

ĐOẢN KHÍ

nóng nảy, dễ cáu

彼かれは短気たんきな性格せいかくです。

→ Anh ấy có tính cách nóng nảy.

Trái nghĩa:
気きが長ながい(kiên nhẫn, không nóng vội)
#23

幼おさない

ẤU

nhỏ tuổi, non nớt, ngây thơ

公園こうえんで幼おさない子供こどもが遊あそんでいます。

→ Ở công viên có những đứa trẻ nhỏ đang chơi đùa.

Đồng nghĩa:
子供こどもっぽい(có tính trẻ con)
#24

単純たんじゅん。 シンプル

ĐƠN THUẦN

đơn giản, đơn thuần

この機械きかいの操作そうさは単純たんじゅんです。

→ Cách vận hành chiếc máy này rất đơn giản.

Trái nghĩa:
複雑ふくざつな(phức tạp)
#25

当然とうぜん。 当あたり前まえ

ĐƯƠNG NHIÊN ĐƯƠNG TIỀN

đương nhiên, dĩ nhiên, lẽ tất nhiên

努力どりょくしたので、合格ごうかくは当然とうぜんです。

→ Đã nỗ lực rồi nên việc thi đỗ là điều đương nhiên.

Đồng nghĩa:
もちろん(tất nhiên)
#26

さっき。 少すこし前まえ

THIỂU TIỀN

lúc nãy, vừa nãy; một lúc trước

さっき、雨あめが降ふっていました。

→ Lúc nãy trời đã mưa.

Trái nghĩa:
後あとで(lát nữa, sau đó)
#27

このごろ。 最近さいきん

TỐI CẬN

dạo này, gần đây

このごろ、少すこし太ふとりました。

→ Dạo này tôi hơi tăng cân một chút.

Liên quan:
現在げんざい(hiện tại)
#28

年中ねんじゅう

NIÊN TRUNG

suốt năm, quanh năm

この店みせは年中ねんじゅう無休むきゅうです。

→ Cửa hàng này mở cửa quanh năm không nghỉ.

Đồng nghĩa:
一年中いちねんじゅう(suốt một năm, quanh năm)
#29

再ふたたび

TÁI

lại một lần nữa, một lần nữa

再ふたたび日本にほんを訪おとずれたいです。

→ Tôi muốn đến thăm Nhật Bản một lần nữa.

Đồng nghĩa:
もう一度いちど(một lần nữa)
#30

なるべく

cố gắng hết mức có thể, càng... càng tốt

なるべく早はやく来きてください。

→ Xin hãy đến càng sớm càng tốt.

Đồng nghĩa:
できるだけ(trong khả năng có thể, hết mức có thể)
#31

絶対ぜったいに。 必かならず

TUYỆT ĐỐI TẤT

tuyệt đối; nhất định, chắc chắn

明日あしたは絶対ぜったいに遅刻ちこくしないでください。

→ Ngày mai tuyệt đối không được đến muộn nhé.

Đồng nghĩa:
ぜひ(nhất định, rất mong, bằng mọi cách (dùng để nhấn mạnh mong muốn/đề nghị))
#32

そうとう。 かなり

TƯƠNG ĐƯƠNG

khá nhiều, đáng kể, tương đối cao

彼かれは相当そうとう疲つかれているようです。

→ Anh ấy có vẻ khá mệt.

Đồng nghĩa:
随分ずいぶん(khá, rất, đáng kể)
#33

そっくり

giống hệt, giống y đúc

娘むすめはお母かあさんにそっくりですね。

→ Con gái giống mẹ y đúc nhỉ.

Đồng nghĩa:
似にている(giống, tương tự)
#34

ぼんやりする

lơ đãng, thẫn thờ; mờ mờ, không rõ

授業中じゅぎょうちゅうにぼんやりしてしまいました。

→ Tôi đã lơ đãng trong giờ học.

Liên quan:
うっかりする(lơ đễnh, vô ý)