Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 14: Công việc 2: Máy tính, bưu điện, điện thoại

Bài 14: Công việc 2: Máy tính, bưu điện, điện thoại

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 32 từ vựng
#1

スイッチを入いれる

NHẬP

bật công tắc, bật thiết bị

テレビのスイッチを入いれました。

→ Tôi đã bật tivi.

Trái nghĩa:
スイッチを切きる(tắt công tắc, tắt thiết bị)
#2

マウスをクリックする

nhấp chuột, click chuột

右みぎのマウスをクリックしてください。

→ Xin hãy nhấp chuột phải.

Liên quan:
パソコン(máy tính cá nhân)
#3

ファイルを開ひらく

KHAI

mở file, mở tệp

新あたらしいファイルを開ひらきます。

→ Tôi mở một tệp mới.

Trái nghĩa:
ファイルを閉とじる(đóng file, đóng tệp)
#4

閉とじる

BẾ

đóng, khép lại

本ほんを閉とじてください。

→ Xin hãy đóng sách lại.

Trái nghĩa:
開ひらく(mở)
#5

画面がめん

HỌA DIỆN

màn hình

パソコンの画面がめんが暗くらいです。

→ Màn hình máy tính bị tối.

Liên quan:
ディスプレイ(màn hình hiển thị)
#6

表示ひょうじする

BIỂU THỊ

hiển thị

画面がめんに結果けっかを表示ひょうじします。

→ Hiển thị kết quả trên màn hình.

Liên quan:
表示ひょうじ(sự hiển thị, nội dung hiển thị)
#7

入力にゅうりょくする

NHẬP LỰC

nhập dữ liệu, nhập ký tự

パスワードを入力にゅうりょくしてください。

→ Vui lòng nhập mật khẩu.

Liên quan:
消去しょうきょする(xóa bỏ)
#8

文字もじ

VĂN TỰ

chữ, ký tự

小ちいさい文字もじが見みえません。

→ Tôi không nhìn rõ những chữ nhỏ.

Liên quan:
漢字かんじ(chữ Hán, Kanji)
#9

数字すうじ

SỐ TỰ

chữ số, con số

電話でんわ番号ばんごうの数字すうじを確認かくにんします。

→ Tôi kiểm tra các chữ số của số điện thoại.

Liên quan:
数かず(số, số lượng)
#10

パスワード

mật khẩu

パスワードを忘わすれてしまいました。

→ Tôi lỡ quên mất mật khẩu rồi.

Liên quan:
暗証番号あんしょうばんごう(mã PIN, mật mã số)
#11

ウェブサイト

trang web, website

会社かいしゃのウェブサイトを見みます。

→ Tôi xem trang web của công ty.

Đồng nghĩa:
ホームページ(trang web, trang chủ)
#12

ホームページ

trang chủ, trang web

新あたらしいホームページを作つくりました。

→ Tôi đã tạo một trang web mới.

Đồng nghĩa:
ウェブサイト(trang web)
#13

インターネット

mạng internet

インターネットでニュースを読よみます。

→ Tôi đọc tin tức trên internet.

Từ ghép:
インターネットに接続せつぞくする(kết nối internet)
#14

サービス

dịch vụ

このホテルはサービスがいいです。

→ Khách sạn này có dịch vụ tốt.

Liên quan:
接客せっきゃく(tiếp khách, phục vụ khách hàng)
#15

まとめる

tổng hợp, sắp xếp, gom lại, tóm tắt

レポートの資料しりょうをまとめます。

→ Tôi tổng hợp tài liệu cho bài báo cáo.

Liên quan:
まとまる(được tổng hợp, được sắp xếp, đi đến thống nhất)
#16

基本きほん

CƠ BẢN

cơ bản, nền tảng

パソコンの基本きほんを習ならいます。

→ Tôi học những kiến thức cơ bản về máy tính.

Trái nghĩa:
応用おうよう(ứng dụng, vận dụng nâng cao)
#17

マスターする

thành thạo, nắm vững

英語えいごをマスターしたいです。

→ Tôi muốn sử dụng tiếng Anh thành thạo.

Đồng nghĩa:
身みにつける(tiếp thu, trang bị và nắm vững kỹ năng/kiến thức)
#18

郵送ゆうそうする

BƯU TỐNG

gửi qua bưu điện

書類しょるいを郵送ゆうそうで送おくります。

→ Tôi gửi tài liệu qua đường bưu điện.

Liên quan:
郵便ゆうびん(bưu điện, thư tín, bưu phẩm)
#19

速達そくたつ

TỐC ĐẠT

chuyển phát nhanh, thư tốc hành

手紙てがみを速達そくたつで出だします。

→ Tôi gửi thư bằng dịch vụ chuyển phát nhanh.

Trái nghĩa:
普通郵便ふつうゆうびん(gửi bưu điện thường, thư thường)
#20

配達はいたつ

PHỐI ĐẠT

sự giao hàng, phân phát thư/báo

朝あさ早はやく新聞しんぶんが配達はいたつされます。

→ Báo được giao vào sáng sớm.

Liên quan:
配達はいたつする(giao hàng, phân phát)
#21

郵便ゆうびん

BƯU TIỆN

bưu chính, thư tín, bưu phẩm

郵便局ゆうびんきょくへ行いってきます。

→ Tôi đi bưu điện một lát rồi về.

Liên quan:
郵便局ゆうびんきょく(bưu cục, bưu điện)
#22

電話でんわがつながる

ĐIỆN THOẠI

điện thoại kết nối được, có sóng, gọi được

山やまの中なかでも電話でんわがつながります。

→ Dù ở trong núi điện thoại vẫn có sóng và gọi được.

Trái nghĩa:
電話でんわが切きれる(cuộc gọi bị ngắt, mất kết nối)
#23

電話でんわが切きれる

ĐIỆN THOẠI THIẾT

điện thoại bị ngắt, cuộc gọi bị rớt

トンネルに入はいって電話でんわが切きれました。

→ Vào đường hầm nên cuộc gọi đã bị ngắt.

Trái nghĩa:
電話でんわがつながる(điện thoại kết nối được, gọi được)
#24

電源でんげん

ĐIỆN NGUYÊN

nguồn điện, nguồn thiết bị

パソコンの電源でんげんを入いれます。

→ Tôi bật nguồn máy tính.

Từ ghép:
電源でんげんを切きる(tắt nguồn)
#25

残のこす

TÀN

để lại, lưu lại

電話でんわにメッセージを残のこします。

→ Tôi để lại lời nhắn qua điện thoại.

Liên quan:
残のこる(còn lại, sót lại)
#26

再生さいせいする

TÁI SINH

phát, phát lại nội dung âm thanh/video

録音ろくおんした音声おんせいを再生さいせいします。

→ Tôi phát lại đoạn âm thanh đã ghi âm.

Liên quan:
再生さいせい(sự phát, phát lại)
#27

ファックス

máy fax, fax

資料しりょうをファックスで送おくってください。

→ Xin hãy gửi tài liệu qua fax.

Liên quan:
コピー(bản sao, photocopy)
#28

郵便番号ゆうびんばんごう

BƯU TIỆN PHIÊN HIỆU

mã bưu điện

住所じゅうしょと一緒いっしょに郵便番号ゆうびんばんごうを書かきます。

→ Tôi viết mã bưu điện cùng với địa chỉ.

Liên quan:
住所じゅうしょ(địa chỉ)
#29

送料そうりょう

TỐNG LIỆU

phí vận chuyển, cước gửi hàng

インターネットで買かうと送料そうりょうが無料むりょうです。

→ Khi mua qua internet thì được miễn phí vận chuyển.

Đồng nghĩa:
配達料はいたつりょう(phí giao hàng)
#30

宅配便たくはいびん

TRẠCH PHỐI TIỆN

dịch vụ chuyển phát/giao hàng tận nhà

荷物にもつを宅配便たくはいびんで送おくります。

→ Tôi gửi kiện hàng bằng dịch vụ chuyển phát tận nhà.

Liên quan:
配達はいたつ(sự giao hàng, phân phát)
#31

航空便こうくうびん

HÀNG KHÔNG TIỆN

gửi bằng đường hàng không, thư hàng không

急いそぐので航空便こうくうびんで送おくります。

→ Vì đang gấp nên tôi gửi bằng đường hàng không.

Trái nghĩa:
船便ふなびん(gửi bằng đường biển)
#32

船便ふなびん

THUYỀN TIỆN

gửi bằng đường biển, thư đường biển

船便ふなびんは時間じかんがかかりますが、安やすいです。

→ Gửi bằng đường biển thì mất thời gian nhưng rẻ.

Trái nghĩa:
航空便こうくうびん(gửi bằng đường hàng không)