Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 26: Từ tượng thanh

Bài 26: Từ tượng thanh

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 37 từ vựng
#1

ぐっすり

ngủ say, ngủ ngon

疲つかれていたので、ぐっすり眠ねむりました。

→ Vì mệt nên tôi đã ngủ rất say.

Liên quan:
よく眠ねむる(ngủ ngon)
#2

じっと

yên lặng, không nhúc nhích; chăm chú

動うごかないで、じっとしていてください。

→ Xin đừng cử động, hãy ở yên đó.

Liên quan:
そのまま(cứ như thế, giữ nguyên)
#3

じろじろ

nhìn chằm chằm, soi mói

人ひとの顔かおをじろじろ見みるのは失礼しつれいです。

→ Nhìn chằm chằm vào mặt người khác là bất lịch sự.

Liên quan:
見みつめる(nhìn chăm chú)
#4

にっこり

mỉm cười, cười tươi

彼女かのじょは私わたしを見みて、にっこり笑わらいました。

→ Cô ấy nhìn tôi và mỉm cười.

Đồng nghĩa:
にこにこ(tươi cười, luôn mỉm cười)
#5

のろのろ

chậm chạp, lề mề

渋滞じゅうたいで車くるまがのろのろ進すすんでいます。

→ Do tắc đường nên xe ô tô tiến lên một cách chậm chạp.

Đồng nghĩa:
ゆっくり(thong thả, từ từ)
#6

うっかり

lỡ, vô ý, lơ đễnh

うっかりして、宿題ゅくだいを忘わすれました。

→ Do lơ đễnh nên tôi đã quên làm bài tập về nhà.

Đồng nghĩa:
思おもわず(bất giác, vô thức)
#7

こっそり

lén lút, bí mật

親おやに内緒ないしょで、こっそり出かけました。

→ Tôi giấu bố mẹ và lén đi ra ngoài.

Đồng nghĩa:
密ひそかに(một cách bí mật, kín đáo)
#8

そっと

nhẹ nhàng, khẽ khàng, rón rén

赤あかちゃんが起おきないように、そっとドアを閉しめました。

→ Tôi đóng cửa nhẹ nhàng để em bé không thức giấc.

Đồng nghĩa:
静しずかに(một cách yên tĩnh, nhẹ nhàng)
#9

ごろごろ

nằm ườn, lười biếng; lăn lóc; ầm ầm (sấm)

休日きゅうじつは家いえでごろごろしています。

→ Vào ngày nghỉ tôi chỉ nằm ườn ở nhà.

Liên quan:
何なにもしない(không làm gì cả)
#10

にこにこ

tươi cười, luôn mỉm cười

彼かれはいつもにこにこしています。

→ Anh ấy lúc nào cũng tươi cười.

Đồng nghĩa:
にっこり(cười mỉm, cười tươi)
#11

いらいらする

sốt ruột, bực bội, cáu kỉnh

バスが来こなくて、いらいらしました。

→ Xe buýt không đến nên tôi rất sốt ruột.

Liên quan:
怒おこる(tức giận)
#12

恋人こいびとができる

LUYẾN NHÂN

có người yêu

彼かれに新あたらしい恋人こいびとができました。

→ Anh ấy đã có người yêu mới.

Liên quan:
付つき合あう(hẹn hò, quen nhau)
#13

うきうき

háo hức, phấn chấn, vui rộn ràng

明日あしたから旅行りょこうなので、うきうきしています。

→ Vì ngày mai bắt đầu đi du lịch nên tôi rất háo hức.

Liên quan:
楽たのしみ(niềm mong đợi, điều đáng mong chờ)
#14

どきどき

hồi hộp, tim đập thình thịch

みんなの前まえでスピーチをして、胸むねがどきどきしました。

→ Phát biểu trước mọi người nên tim tôi đập thình thịch vì hồi hộp.

Liên quan:
緊張きんちょうする(căng thẳng, hồi hộp)
#15

わくわく

háo hức, phấn khích vì mong chờ

プレゼントを開あける時とき、わくわくしました。

→ Lúc mở quà tôi đã rất háo hức.

Liên quan:
期待きたいする(kỳ vọng, mong đợi)
#16

がっかりする

thất vọng, hụt hẫng

試合しあいに負まけてがっかりしました。

→ Vì thua trận nên tôi đã rất thất vọng.

Đồng nghĩa:
落胆らくたんする(nản lòng, thất vọng)
#17

ほっと

nhẹ nhõm, thở phào

試験しけんが終おわって、ほっとしました。

→ Kỳ thi kết thúc nên tôi cảm thấy nhẹ nhõm.

Đồng nghĩa:
安心あんしんする(an tâm, yên lòng)
#18

ふらふら

lảo đảo, loạng choạng, choáng váng

熱ねつがあって、頭たまがふらふらします。

→ Vì bị sốt nên tôi cảm thấy choáng váng.

Liên quan:
めまいがする(chóng mặt)
#19

ぺらぺら

lưu loát, trôi chảy (ngôn ngữ)

彼女かのじょは英語えいごがぺらぺらです。

→ Cô ấy nói tiếng Anh rất lưu loát.

Liên quan:
上手じょうずな(giỏi, thành thạo)
#20

ぐんぐん

vùn vụt, nhanh chóng và mạnh mẽ

子供こどもの背せがぐんぐん伸のびています。

→ Chiều cao của đứa trẻ đang tăng lên vùn vụt.

Liên quan:
どんどん(liên tục, nhanh chóng)
#21

すっかり

hoàn toàn, hoàn toàn thay đổi/hết sạch

約束やくそくをすっかり忘わすれていました。

→ Tôi đã quên khuấy hoàn toàn mất lời hứa.

Đồng nghĩa:
完全かんぜんに(một cách hoàn toàn)
#22

ぴったり

vừa vặn, vừa khít; hoàn toàn phù hợp

この服ふくのサイズは私わたしにぴったりです。

→ Kích cỡ của bộ quần áo này vừa khít với tôi.

Đồng nghĩa:
ちょうど(vừa đúng, vừa vặn)
#23

ぎりぎり

sát nút, sát giờ, vừa kịp giới hạn

電車でんしゃの時間じかんにぎりぎり間まに合あいました。

→ Tôi vừa kịp tàu vào phút chót.

Liên quan:
やっと(cuối cùng cũng, mãi mới)
#24

しっかり

chắc chắn, vững vàng, cẩn thận, đáng tin cậy

落おちないように、しっかり持もってください。

→ Hãy cầm cho chắc để không bị rơi.

Liên quan:
きちんと(chỉn chu, đàng hoàng, cẩn thận)
#25

ぴかぴか

sáng bóng, bóng loáng

靴くつを磨みがいて、ぴかぴかにしました。

→ Tôi đánh giày sáng bóng.

Liên quan:
光ひかる(phát sáng, tỏa sáng)
#26

ぎっしり

chật kín, chật ních

箱はこの中なかに本ほんがぎっしり詰つまっています。

→ Trong hộp chứa chật kín sách.

Liên quan:
いっぱい(đầy, đầy ắp)
#27

たっぷり

nhiều, dư dả, đầy đủ

時間じかんはたっぷりあるので、急いそがなくていいです。

→ Vẫn còn rất nhiều thời gian nên không cần vội.

Đồng nghĩa:
十分じゅうぶんに(đầy đủ, đủ mức)
#28

さっぱりする

sảng khoái, nhẹ nhõm; thanh, không ngấy (vị)

シャワーを浴あびて、気分きぶんがさっぱりしました。

→ Tắm vòi sen xong tôi cảm thấy rất sảng khoái.

Trái nghĩa:
しつこい(đậm, ngấy; dai dẳng)
#29

ごちゃごちゃ

lộn xộn, bừa bộn, rối ren

部屋へやの中なかがごちゃごちゃしています。

→ Bên trong căn phòng đang rất bừa bộn.

Đồng nghĩa:
めちゃくちゃ(lộn xộn, lung tung)
#30

めちゃくちゃ

lộn xộn, tan tành; cực kỳ (khẩu ngữ)

強つよい風かぜで、髪かみがめちゃくちゃになりました。

→ Vì gió mạnh nên tóc tôi bị rối tung.

Đồng nghĩa:
ごちゃごちゃ(lộn xộn, bừa bộn)
#31

しんと・しいんと

im phăng phắc, lặng ngắt như tờ

先生せんせいが来くると、教室きょうしつはしんとなりました。

→ Khi giáo viên đến, lớp học trở nên im phăng phắc.

Đồng nghĩa:
静しずかに(một cách yên tĩnh)
#32

ぼろぼろ

rách tơi tả, cũ nát; kiệt quệ

古ふるい辞書じしょをずっと使つかっているので、もうぼろぼろです。

→ Cuốn từ điển cũ vì được dùng suốt nên đã rách tơi tả rồi.

Liên quan:
破やぶれる(bị rách)
#33

きらきら

lấp lánh, long lanh

夜空よぞらに星ほしがきらきら光ひかっています。

→ Trên bầu trời đêm, những vì sao đang lấp lánh.

Đồng nghĩa:
ぴかぴか(sáng bóng, lấp lánh)
#34

がらがら

khàn khàn (giọng); vắng hoe, trống trơn

風邪かぜをひいて、声こえががらがらになりました。

→ Vì bị cảm nên giọng tôi trở nên khàn khàn.

Liên quan:
声こえが枯かれる(khàn giọng, mất tiếng)
#35

ぐらぐら

lung lay, rung rinh, lắc lư

子供こどもの歯はがぐらぐらしています。

→ Răng của đứa trẻ đang lung lay.

Liên quan:
揺ゆれる(rung, lắc)
#36

ばらばら

rời rạc, tản mác, mỗi người một kiểu

みんなの意見いけんがばらばらでまとまりません。

→ Ý kiến của mọi người mỗi người một kiểu nên không thể thống nhất được.

Trái nghĩa:
まとまる(được thống nhất, gom lại)
#37

そっくり

giống y đúc, giống hệt

彼かれはお父とうさんにそっくりです。

→ Anh ấy giống hệt bố.

Đồng nghĩa:
似にている(giống nhau)