Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 29: Từ ghép

Bài 29: Từ ghép

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 75 từ vựng
#1

見送みおくる

KIẾN TỐNG

tiễn, đưa tiễn

空港くうこうで友達ともだちを見送みおくりました。

→ Tôi đã tiễn bạn ở sân bay.

Trái nghĩa:
出迎でむかえる(đón, đi đón)
#2

見直みなおす

KIẾN TRỰC

xem lại, kiểm tra lại; đánh giá lại

テストを出だす前まえにもう一度いちど見直みなおしてください。

→ Hãy xem lại một lần nữa trước khi nộp bài kiểm tra.

Đồng nghĩa:
確認かくにんする(xác nhận, kiểm tra)
#3

反対意見はんたいいけん

PHẢN ĐỐI Ý KIẾN

ý kiến phản đối, ý kiến trái chiều

会議かいぎで反対意見はんたいいけんが出でました。

→ Đã có ý kiến phản đối được đưa ra trong cuộc họp.

Trái nghĩa:
賛成意見さんせいいけん(ý kiến tán thành)
#4

受うけ入いれる

THỤ NHẬP

tiếp nhận, chấp nhận

会社かいしゃは新あたらしいシステムを受うけ入いれました。

→ Công ty đã tiếp nhận hệ thống mới.

Trái nghĩa:
拒否きょひする(từ chối, cự tuyệt)
#5

受うけ取とる

THỤ THỦ

nhận lấy, tiếp nhận (món đồ)

郵便局ゆうびんきょくで荷物にもつを受うけ取とりました。

→ Tôi đã nhận bưu kiện ở bưu điện.

Trái nghĩa:
渡わたす(trao, đưa)
#6

引ひき受うける

DẪN THỤ

đảm nhận, nhận trách nhiệm/công việc

大変たいへんな仕事しごとを引ひき受うけました。

→ Tôi đã đảm nhận một công việc vất vả.

Trái nghĩa:
断ことわる(từ chối)
#7

申もうし込こむ

THÂN NHẬP

đăng ký, nộp đơn

スピーチ大会たいかいに申もうし込こみました。

→ Tôi đã đăng ký tham gia cuộc thi hùng biện.

Liên quan:
申もうし込こみ(sự đăng ký, đơn đăng ký)
#8

取とり消けす

THỦ TIÊU

hủy bỏ, rút lại

ホテルの予約よやくを取とり消けしました。

→ Tôi đã hủy đặt phòng khách sạn.

Đồng nghĩa:
キャンセルする(hủy bỏ)
#9

繰くり返かえす

SÀO PHẢN

lặp lại

同おなじ間違まちがいを繰くり返かえさないでください。

→ Xin đừng lặp lại sai lầm tương tự.

Liên quan:
繰くり返かえし(sự lặp lại)
#10

落おち着つく

LẠC TRƯỚC

bình tĩnh, trấn tĩnh lại

深呼吸しんこきゅうをして落おち着ついてください。

→ Hãy hít thở sâu và bình tĩnh lại.

Trái nghĩa:
慌あわてる(luống cuống, hoảng hốt)
#11

区切くぎる

KHU THIẾT

chia ra, phân chia, ngắt thành từng phần

部屋へやを二ふたつに区切くぎります。

→ Tôi chia căn phòng ra làm hai.

Liên quan:
区切くぎり(sự phân chia, chỗ ngắt, mốc phân đoạn)
#12

出会であう

XUẤT HỘI

tình cờ gặp, gặp gỡ

町まちで偶然ぐうぜん先生せんせいに出会であいました。

→ Tôi đã tình cờ gặp giáo viên trên phố.

Liên quan:
出会であい(sự gặp gỡ, cuộc gặp gỡ)
#13

出来上できあがる

XUẤT LAI THƯỢNG

hoàn thành, làm xong

美味おいしい料理りょうりが出来上できあがりました。

→ Món ăn ngon đã làm xong.

Đồng nghĩa:
完成かんせいする(hoàn thành)
#14

通とおり過すぎる

THÔNG QUÁ

đi ngang qua, đi qua quá điểm

急行きゅうこう電車でんしゃが駅えきを通とおり過すぎました。

→ Chuyến tàu tốc hành đã chạy qua nhà ga mà không dừng.

Liên quan:
通とおる(đi qua)
#15

話はなし合あう

THOẠI HỢP

thảo luận, bàn bạc

家族かぞくと将来しょうらいについて話はなし合あいました。

→ Tôi đã thảo luận với gia đình về tương lai.

Liên quan:
話はなし合あい(sự thảo luận, cuộc bàn bạc)
#16

打うち合あわせ

ĐẢ HỢP

buổi họp bàn, trao đổi trước công việc

明日あしたの午後ごご、仕事しごとの打うち合あわせがあります。

→ Chiều mai, tôi có buổi họp bàn công việc.

Đồng nghĩa:
ミーティング(cuộc họp)
#17

待まち合あわせ

ĐÃI HỢP

hẹn gặp, cuộc hẹn gặp

友達ともだちと駅前えきまえで待まち合あわせをします。

→ Tôi hẹn gặp bạn ở trước nhà ga.

Liên quan:
待まち合あわせる(hẹn gặp)
#18

行先いきさき

HÀNH TIÊN

điểm đến, nơi đến

電車でんしゃの行先いきさきを確認かくにんします。

→ Tôi xác nhận điểm đến của chuyến tàu.

Đồng nghĩa:
目的地もくてきち(đích đến)
#19

大雨おおあめ

ĐẠI VŨ

mưa lớn, mưa to

大雨おおあめで電車でんしゃが止とまりました。

→ Vì mưa lớn nên tàu điện đã dừng hoạt động.

Trái nghĩa:
小雨こあめ(mưa nhỏ)
#20

大通おおどおり

ĐẠI THÔNG

đường lớn, đại lộ

大通おおどおりは車くるまが多おおいです。

→ Đường lớn có rất nhiều xe cộ.

Liên quan:
道みち(con đường)
#21

大掃除おおそうじ

ĐẠI TẢO TRỪ

tổng vệ sinh, dọn dẹp quy mô lớn

年末ねんまつに家いえの大掃除おおそうじをします。

→ Dịp cuối năm tôi sẽ tổng vệ sinh nhà cửa.

Liên quan:
掃除そうじする(dọn dẹp, làm vệ sinh)
#22

大家族だいかぞく

ĐẠI GIA TỘC

gia đình đông người, đại gia đình

私わたしは7なな人にんの大家族だいかぞくです。

→ Gia đình tôi là một gia đình lớn có 7 người.

Trái nghĩa:
核家族かくかぞく(gia đình hạt nhân)
#23

大問題だいもんだい

ĐẠI VẤN ĐỀ

vấn đề lớn, vấn đề nghiêm trọng

それは会社かいしゃにとって大問題だいもんだいです。

→ Đó là một vấn đề lớn đối với công ty.

Liên quan:
問題もんだい(vấn đề)
#24

大先輩だいせんぱい

ĐẠI TIỀN BỐI

bậc tiền bối lớn, tiền bối rất kỳ cựu

彼かれは会社かいしゃの大先輩だいせんぱいです。

→ Anh ấy là một bậc tiền bối rất kỳ cựu trong công ty.

Liên quan:
先輩せんぱい(tiền bối, đàn anh/chị)
#25

各部屋かくへや

CÁC BỘ ỐC

mỗi phòng, từng phòng

各部屋かくへやにエアコンがあります。

→ Mỗi phòng đều có máy lạnh.

Liên quan:
部屋へや(căn phòng)
#26

各家庭かくかてい

CÁC GIA ĐÌNH

mỗi gia đình, từng hộ gia đình

各家庭かくかていにチラシを配くばります。

→ Phân phát tờ rơi đến từng hộ gia đình.

Liên quan:
家庭かてい(gia đình, hộ gia đình)
#27

各大学かくだいがく

CÁC ĐẠI HỌC

mỗi trường đại học, các trường đại học

各大学かくだいがくの代表だいひょうが集あつまりました。

→ Đại diện của các trường đại học đã tập trung lại.

Liên quan:
大学だいがく(trường đại học)
#28

片方かたほう

PHIẾN PHƯƠNG

một bên, một phía, một trong hai

靴くつの片方かたほうがなくなりました。

→ Một chiếc giày đã bị mất.

Trái nghĩa:
両方りょうほう(hai bên, cả hai)
#29

片足かたあし

PHIẾN TÚC

một chân

片足かたあしで立たってみてください。

→ Hãy thử đứng bằng một chân xem sao.

Trái nghĩa:
両足りょうあし(hai chân)
#30

片側かたがわ

PHIẾN TRẮC

một bên, một phía

道路どうろの片側かたがわを歩あるきます。

→ Tôi đi bộ ở một bên đường.

Trái nghĩa:
両側りょうがわ(hai bên)
#31

全世界ぜんせかい

TOÀN THẾ GIỚI

toàn thế giới

そのニュースは全世界ぜんせかいに広ひろがりました。

→ Tin tức đó đã lan truyền ra toàn thế giới.

Liên quan:
世界せかい(thế giới)
#32

全試合ぜんしあい

TOÀN THÍ HỢP

toàn bộ trận đấu, mọi trận đấu

彼かれは全試合ぜんしあいに出場しゅつじょうしました。

→ Anh ấy đã tham gia tất cả các trận đấu.

Liên quan:
試合しあい(trận đấu)
#33

全生徒ぜんせいと

TOÀN SINH ĐỒ

toàn bộ học sinh

全生徒ぜんせいとがテストに合格ごうかくしました。

→ Toàn bộ học sinh đã thi đỗ.

Liên quan:
生徒せいと(học sinh)
#34

元社長もとしゃちょう

NGUYÊN XÃ TRƯỞNG

cựu giám đốc, cựu chủ tịch công ty

彼かれはこの会社かいしゃの元社長もとしゃちょうです。

→ Anh ấy là cựu giám đốc của công ty này.

Liên quan:
社長しゃちょう(giám đốc, chủ tịch công ty)
#35

元夫もとおっと

NGUYÊN PHU

chồng cũ

町まちで元夫もとおっとに会あいました。

→ Tôi đã gặp lại chồng cũ trên phố.

Liên quan:
夫おっと(chồng)
#36

元大統領もとだいとうりょう

NGUYÊN ĐẠI THỐNG LĨNH

cựu tổng thống

アメリカの元大統領もとだいとうりょうが来日らいにちしました。

→ Cựu tổng thống Mỹ đã đến Nhật Bản.

Liên quan:
大統領だいとうりょう(tổng thống)
#37

翌年よくねん

DỰC NIÊN

năm sau đó, năm tiếp theo

結婚けっこんした翌年よくねんに子供こどもが生うまれました。

→ Vào năm sau khi kết hôn, đứa trẻ đã chào đời.

Đồng nghĩa:
次つぎの年とし(năm sau, năm tiếp theo)
#38

翌朝よくあさ

DỰC TRIÊU

sáng hôm sau

到着とうちゃくした翌朝よくあさから観光かんこうしました。

→ Tôi đã đi tham quan từ sáng hôm sau khi đến nơi.

Đồng nghĩa:
次つぎの朝あさ(sáng hôm sau)
#39

翌春よくしゅん

DỰC XUÂN

mùa xuân năm sau

翌春よくしゅん、大学だいがくを卒業そつぎょうします。

→ Vào mùa xuân năm sau, tôi sẽ tốt nghiệp đại học.

Đồng nghĩa:
次つぎの春はる(mùa xuân năm sau)
#40

半年毎はんとしごと

BÁN NIÊN MỖI

mỗi nửa năm, 6 tháng một lần

半年毎はんとしごとに病院びょういんで検査けんさを受うけます。

→ Mỗi nửa năm tôi lại đi kiểm tra ở bệnh viện một lần.

Liên quan:
半年はんとし(nửa năm)
#41

季節毎きせつごと

QUÝ TIẾT MỖI

mỗi mùa, từng mùa

季節毎きせつごとに新あたらしい服ふくを買かいます。

→ Mỗi mùa tôi lại mua quần áo mới.

Liên quan:
季節きせつ(mùa)
#42

クラスごと

mỗi lớp, theo từng lớp

クラスごとに写真しゃしんを撮とります。

→ Chụp ảnh theo từng lớp.

Liên quan:
毎ごとに(mỗi, từng)
#43

3点差さんてんさ

TAM ĐIỂM SAI

cách biệt 3 điểm

試合しあいは3さん点差てんさで負まけました。

→ Thua trận đấu với cách biệt 3 điểm.

Liên quan:
差さ(sự chênh lệch, cách biệt)
#44

1分差いっぷんさ

NHẤT PHÂN SAI

chênh nhau 1 phút, cách 1 phút

電車でんしゃに1いっ分差ぷんさで乗のり遅おくれました。

→ Tôi bị lỡ chuyến tàu chỉ vì trễ 1 phút.

Liên quan:
時間じかん(thời gian)
#45

10円差じゅうえんさ

THẬP VIÊN SAI

chênh nhau 10 yên

A店てんとB店てんでは値段ねだんが10じゅう円差えんさです。

→ Giá ở cửa hàng A và B chênh nhau 10 yên.

Liên quan:
値段ねだん(giá cả)
#46

北海道産ほっかいどうさん

BẮC HẢI ĐẠO SẢN

sản xuất tại Hokkaido, có nguồn gốc từ Hokkaido

この牛乳ぎゅうにゅうは北海道産ほっかいどうさんです。

→ Sữa bò này được sản xuất tại Hokkaido.

Liên quan:
生産せいさん(sản xuất)
#47

中国産ちゅうごくさん

TRUNG QUỐC SẢN

sản xuất tại Trung Quốc, hàng có nguồn gốc Trung Quốc

スーパーで中国産ちゅうごくさんの野菜やさいを買かいました。

→ Tôi đã mua rau sản xuất tại Trung Quốc ở siêu thị.

Liên quan:
国産こくさん(hàng nội địa, sản xuất trong nước)
#48

外国産がいこくさん

NGOẠI QUỐC SẢN

sản xuất ở nước ngoài, hàng ngoại

外国産がいこくさんの肉にくは安やすいです。

→ Thịt ngoại nhập thì rẻ.

Trái nghĩa:
国産こくさん(hàng nội địa, sản xuất trong nước)
#49

東京着とうきょうちゃく

ĐÔNG KINH TRƯỚC

đến Tokyo, đến nơi tại Tokyo

この新幹線しんかんせんは12時じゅうにじ東京着とうきょうちゃくです。

→ Chuyến tàu Shinkansen này sẽ đến Tokyo lúc 12 giờ.

Liên quan:
到着とうちゃく(đến nơi)
#50

10時着じゅうじちゃく

THẬP THỜI TRƯỚC

đến lúc 10 giờ

飛行機ひこうきは午前ごぜん10時着じゅうじちゃくの予定よていです。

→ Máy bay dự định sẽ đến lúc 10 giờ sáng.

Trái nghĩa:
10時発じゅうじはつ(xuất phát lúc 10 giờ)
#51

4月7日着しがつなのかちゃく

TỨ NGUYỆT THẤT NHẬT TRƯỚC

đến vào ngày 7 tháng 4

荷物にもつは4月しがつ7日着なのかちゃくで送おくります。

→ Hành lý sẽ được gửi để đến nơi vào ngày 7 tháng 4.

Liên quan:
届とどく(được giao đến, đến nơi)
#52

大阪発おおさかはつ

ĐẠI PHẢN PHÁT

xuất phát từ Osaka

大阪発おおさかはつのバスに乗のりました。

→ Tôi đã lên xe buýt xuất phát từ Osaka.

Liên quan:
出発しゅっぱつ(xuất phát)
#53

3時半発さんじはんはつ

TAM THỜI BÁN PHÁT

xuất phát lúc 3 giờ rưỡi

3時半発さんじはんはつの飛行機ひこうきを予約よやくしました。

→ Tôi đã đặt vé máy bay xuất phát lúc 3 giờ rưỡi.

Trái nghĩa:
3時半着さんじはんちゃく(đến lúc 3 giờ rưỡi)
#54

明後日発みょうごにちはつ

MINH HẬU NHẬT PHÁT

xuất phát vào ngày kia

明後日発みょうごにちはつのツアーに参加さんかします。

→ Tôi sẽ tham gia tour du lịch xuất phát vào ngày kia.

Liên quan:
明後日あさって(ngày kia)
#55

西洋風せいようふう

TÂY DƯƠNG PHONG

phong cách phương Tây

西洋風せいようふうの建物たてものを見学けんがくしました。

→ Tôi đã tham quan tòa nhà mang phong cách phương Tây.

Trái nghĩa:
和風わふう(phong cách Nhật Bản)
#56

田舎風いなかふう

ĐIỀN XÁ PHONG

phong cách đồng quê, kiểu nông thôn

田舎風いなかふうの料理りょうりを食たべました。

→ Tôi đã ăn món ăn mang phong cách đồng quê.

Liên quan:
都会風とかいふう(phong cách thành thị)
#57

学生風がくせいふう

HỌC SINH PHONG

dáng vẻ học sinh/sinh viên, trông như sinh viên

学生風がくせいふうの男おとこが道みちを聞きいてきました。

→ Một người đàn ông trông giống sinh viên đã đến hỏi đường.

Liên quan:
サラリーマン風ふう(dáng vẻ nhân viên văn phòng)
#58

川沿かわぞい

XUYÊN DUYÊN

dọc theo bờ sông, ven sông

川沿かわぞいの道みちを散歩さんぽします。

→ Tôi đi dạo trên con đường dọc theo bờ sông.

Liên quan:
川かわ(con sông)
#59

通とおり沿ぞい

THÔNG DUYÊN

dọc theo con đường, ven đường

通とおり沿ぞいに店みせがたくさんあります。

→ Có rất nhiều cửa hàng nằm dọc theo con đường.

Liên quan:
道みち沿ぞい(dọc theo đường, ven đường)
#60

海岸沿いかいがんぞい

HẢI NGẠN DUYÊN

dọc theo bờ biển, ven biển

車くるまで海岸沿かいがんぞいをドライブしました。

→ Tôi đã lái xe dọc theo bờ biển.

Liên quan:
海うみ(biển)
#61

カメラ付つき

PHÓ

có gắn camera, kèm camera

カメラ付つきの携帯けいたい電話電話を買かいました。

→ Tôi đã mua chiếc điện thoại di động có gắn camera.

Liên quan:
付つく(kèm theo, gắn kèm)
#62

家具付かぐつき

GIA CỤ PHÓ

kèm đồ nội thất, có sẵn nội thất

家具付かぐつきのアパートを借かります。

→ Tôi thuê một căn hộ có kèm đồ nội thất.

Trái nghĩa:
家具かぐなし(không có đồ nội thất)
#63

食事付しょくじつき

THỰC SỰ PHÓ

kèm bữa ăn

食事付しょくじつきのホテルに泊とまります。

→ Tôi ở tại một khách sạn có kèm bữa ăn.

Trái nghĩa:
食事しょくじなし(không kèm bữa ăn)
#64

100円引100えんびき

HYAKU VIÊN DẪN

giảm 100 yên

割引わりびき券けんで100円引えんびきになりました。

→ Tôi được giảm 100 yên nhờ phiếu giảm giá.

Liên quan:
割引わりびき(giảm giá)
#65

55%引びき

NGŨ PHẦN TRĂM DẪN

giảm 5%

今日きょうは全品ぜんぴん5パーセントび%引きです。

→ Hôm nay toàn bộ sản phẩm được giảm 5%.

Liên quan:
引ひく(trừ đi; kéo)
#66

2割引2わりびき

NHỊ CÁT DẪN

giảm 20%

夕方ゆうがたになるとお弁当べんとうが2割引わりびきになります。

→ Cứ đến chiều tối là cơm hộp lại được giảm 20%.

Liên quan:
半額はんがく(nửa giá, giảm còn một nửa)
#67

5年振5ねんぶり

NGŨ NIÊN CHẤN

sau 5 năm mới lại..., lần đầu trong 5 năm

5年振ねんぶりに友達ともだちに会あいました。

→ Tôi đã gặp lại bạn sau 5 năm.

Liên quan:
久ひさし振ぶり(đã lâu rồi, sau một thời gian dài)
#68

11か月振げつぶり

NHẤT CÁ NGUYỆT CHẤN

sau 1 tháng mới lại..., lần đầu trong 1 tháng

1か月振げつぶりに雨あめが降ふりました。

→ Sau 1 tháng trời mới lại mưa.

Liên quan:
振ぶり(sau một khoảng thời gian, lần đầu sau...)
#69

3日振みっかぶり

TAM NHẬT CHẤN

sau 3 ngày mới lại..., lần đầu trong 3 ngày

風邪かぜが治なおって、3日振みっかぶりに学校がっこうへ行いきました。

→ Khỏi cảm xong, sau 3 ngày tôi mới lại đến trường.

Liên quan:
振ぶり(sau một khoảng thời gian, lần đầu sau...)
#70

東向ひがしむき

ĐÔNG HƯỚNG

hướng Đông, quay về phía Đông

東向ひがしむきの部屋へやは朝明あさあかるいです。

→ Căn phòng hướng Đông buổi sáng rất sáng.

Trái nghĩa:
西向にしむき(hướng Tây)
#71

外向そとむき

NGOẠI HƯỚNG

hướng ra ngoài, quay ra phía ngoài

外向そとむきの席せきに座すわります。

→ Tôi ngồi ở chiếc ghế hướng ra bên ngoài.

Trái nghĩa:
内向うちむき(hướng vào trong)
#72

反対向はんたいむき

PHẢN ĐỐI HƯỚNG

hướng ngược lại, quay về phía đối diện

電車でんしゃの席せきを反対向はんたいむきにします。

→ Tôi xoay ghế trên tàu theo hướng ngược lại.

Liên quan:
向むく(hướng về, quay về phía)
#73

京都行きょうとゆき

KINH ĐÔ HÀNH

đi Kyoto, chuyến đi Kyoto

京都行きょうとゆきのバスに乗のります。

→ Tôi sẽ lên xe buýt đi Kyoto.

Liên quan:
行先いきさき(điểm đến)
#74

空港行くうこうゆき

KHÔNG CẢNG HÀNH

đi sân bay, chuyến đi sân bay

空港行くうこうゆきの電車でんしゃはどこですか。

→ Chuyến tàu đi sân bay ở đâu vậy?

Liên quan:
向むかう(hướng tới, đi về phía)
#75

東京方面行きとうきょうほうめんゆき

ĐÔNG KINH PHƯƠNG DIỆN HÀNH

hướng đi Tokyo, chuyến đi về phía Tokyo

東京方面行とうきょうほうめんゆきのホームでお待まちください。

→ Xin hãy đợi ở sân ga hướng đi Tokyo.

Liên quan:
方面ほうめん(hướng, phương diện, khu vực)