Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 24: Tính từ

Bài 24: Tính từ

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 37 từ vựng
#1

背中せなか

BỐI TRUNG

cái lưng, sau lưng

重おもい荷物にもつを持もって、背中せなかが痛いたいです。

→ Vì xách hành lý nặng nên tôi bị đau lưng.

Liên quan:
腰こし(eo, hông, thắt lưng)
#2

かゆい

ngứa

虫むしに刺さされて、腕うでがかゆいです。

→ Bị côn trùng đốt nên cánh tay tôi rất ngứa.

Liên quan:
掻かく(gãi)
#3

太陽たいよう

THÁI DƯƠNG

mặt trời

太陽たいようが東ひがしから昇のぼります。

→ Mặt trời mọc ở đằng Đông.

Trái nghĩa:
月つき(mặt trăng)
#4

まぶしい

chói mắt, sáng chói

太陽たいようの光ひかりがまぶしいです。

→ Ánh sáng mặt trời rất chói mắt.

Liên quan:
光ひかり(ánh sáng)
#5

きつい

chật, gắt, nặng, khắc nghiệt

この靴くつは私わたしには少すこしきついです。

→ Đôi giày này hơi chật so với tôi.

Trái nghĩa:
緩ゆるい(rộng, lỏng)
#6

懐なつかしい

HOÀI

nhớ nhung, hoài niệm, gợi nhớ thân thương

故郷こきょうの景色けしきが懐なつかしいです。

→ Tôi nhớ phong cảnh của quê hương.

Liên quan:
思おもい出だす(nhớ lại)
#7

悔くやしい

HỐI

ấm ức, tiếc nuối, cay đắng vì không đạt được điều mong muốn

試合しあいに負まけてとても悔くやしいです。

→ Tôi rất ấm ức vì thua trận.

Liên quan:
残念ざんねんな(đáng tiếc)
#8

恐おそろしい

KHỦNG

đáng sợ, kinh khủng

昨夜さくや、恐おそろしい夢ゆめを見みました。

→ Đêm qua, tôi đã có một giấc mơ đáng sợ.

Đồng nghĩa:
怖こわい(đáng sợ)
#9

事件じけん

SỰ KIỆN

vụ án, vụ việc, sự việc nghiêm trọng

近所きんじょで大おおきな事件じけんが起おきました。

→ Một vụ án lớn đã xảy ra ở khu vực lân cận.

Liên quan:
事故じこ(tai nạn)
#10

怪あやしい

QUÁI

đáng ngờ, khả nghi

あの男おとこの行動こうどうは怪あやしいです。

→ Hành động của người đàn ông đó rất đáng ngờ.

Đồng nghĩa:
不審ふしんな(khả nghi, đáng ngờ)
#11

親したしい

THÂN

thân thiết, gần gũi

彼かれは私わたしの親したしい友達ともだちです。

→ Anh ấy là một người bạn thân thiết của tôi.

Liên quan:
親友しんゆう(bạn thân)
#12

大人おとなしい

ĐẠI NHÂN

trầm tính, hiền lành, ngoan ngoãn

彼女かのじょは子供こどもの頃ころから大人おとなしい性格せいかくです。

→ Cô ấy có tính cách hiền lành, trầm tính từ nhỏ.

Trái nghĩa:
活発かっぱつな(hoạt bát, năng động)
#13

詳くわしい

TƯỜNG

chi tiết, tường tận, am hiểu

この本ほんには詳くわしい説明せつめいが書かいてあります。

→ Cuốn sách này có lời giải thích rất chi tiết.

Liên quan:
詳細しょうさい(chi tiết)
#14

しつこい

ngấy, nặng vị; dai dẳng, lằng nhằng

この料理りょうりは油あぶらが多くて味がしつこいです。

→ Món ăn này nhiều dầu mỡ nên vị rất ngấy.

Đồng nghĩa:
くどい(ngấy, nặng vị, dài dòng)
#15

鋭するどい

DUỆ

sắc, nhọn, sắc bén

鋭するどいナイフで肉にくを切きります。

→ Tôi thái thịt bằng một con dao sắc.

Trái nghĩa:
鈍にぶい(cùn, chậm, kém nhạy)
#16

鈍にぶい

ĐỘN

cùn, chậm, kém nhạy

このハサミは鈍にぶくてよく切きれません。

→ Cái kéo này cùn nên cắt không tốt.

Trái nghĩa:
鋭するどい(sắc, nhọn, sắc bén)
#17

貧まずしい

BẦN

nghèo khó, thiếu thốn

彼かれは貧まずしい家庭かていで育そだちました。

→ Anh ấy lớn lên trong một gia đình nghèo khó.

Trái nghĩa:
豊ゆたかな(giàu có, phong phú)
#18

激はげしい

KÍCH

mãnh liệt, dữ dội

今日きょうは風かぜが激はげしいです。

→ Hôm nay gió thổi rất mạnh.

Đồng nghĩa:
強つよい(mạnh)
#19

もったいない

lãng phí, đáng tiếc vì chưa tận dụng hết

食たべ物ものを残のこすのはもったいないです。

→ Bỏ thừa thức ăn thật là lãng phí.

Liên quan:
無駄むだ(lãng phí, vô ích)
#20

とんでもない

không thể tin nổi, vô lý; làm gì có chuyện đó

彼かれが犯人はんにんだなんて、とんでもない話はなしです。

→ Chuyện anh ta là hung thủ thật là vô lý, khó tin.

Liên quan:
信しんじられない(không thể tin được)
#21

仕様しようがない・しょうがない

SĨ DẠNG

không còn cách nào khác, đành chịu thôi

雨あめが降ふってきたので、試合しあいの中止ちゅうしは仕様しようがないです。

→ Vì trời đã đổ mưa nên việc hủy trận đấu là điều không thể tránh khỏi.

Đồng nghĩa:
仕方しかたがない(không còn cách nào khác)
#22

わがままな

ích kỷ, tùy hứng, chỉ làm theo ý mình

わがままな態度たいどはやめてください。

→ Xin hãy bỏ thái độ ích kỷ, tùy hứng đó đi.

Liên quan:
自分勝手じぶんかってな(tự tiện, ích kỷ)
#23

意地悪いじわるな

Ý ĐỊA ÁC

ác ý, xấu tính, hay làm khó người khác

人ひとに意地悪いじわるなことをしてはいけません。

→ Không được làm những việc ác ý với người khác.

Liên quan:
嫌いやな(đáng ghét, khó chịu)
#24

下品げひんな

HẠ PHẨM

thô tục, kém thanh lịch, thiếu nhã nhặn

レストランで大声おおごえで笑わらうのは下品げひんです。

→ Cười lớn tiếng trong nhà hàng là thiếu thanh lịch.

Trái nghĩa:
上品じょうひんな(trang nhã, thanh lịch)
#25

乱暴らんぼうな

LOẠN BẠO

thô bạo, cục cằn, mạnh tay

ドアを乱暴らんぼうに閉しめないでください。

→ Xin đừng đóng cửa một cách thô bạo.

Trái nghĩa:
丁寧ていねいな(lịch sự, cẩn thận, nhẹ nhàng)
#26

派手はでな

PHÁI THỦ

sặc sỡ, lòe loẹt, nổi bật

派手はでな色いろの服ふくはあまり着きません。

→ Tôi ít khi mặc quần áo có màu sắc sặc sỡ.

Trái nghĩa:
地味じみな(giản dị, nhã nhặn, không nổi bật)
#27

シンプルな

đơn giản

シンプルなデザインの部屋へやが好すきです。

→ Tôi thích căn phòng có thiết kế đơn giản.

Trái nghĩa:
複雑ふくざつな(phức tạp)
#28

おしゃれな

sành điệu, thời trang, có gu

彼かれはおしゃれなカフェをオープンしました。

→ Anh ấy đã mở một quán cà phê rất phong cách.

Liên quan:
センスがいい(có gu, có khiếu thẩm mỹ)
#29

素敵すてきな

TỐ ĐỊCH

tuyệt vời, đẹp đẽ, cuốn hút

誕生たんじょう日びに素敵すてきなプレゼントをもらいました。

→ Tôi đã nhận được một món quà tuyệt vời vào ngày sinh nhật.

Đồng nghĩa:
素晴すばらしい(tuyệt vời, xuất sắc)
#30

楽らくな

LẠC

thoải mái, nhẹ nhàng, không vất vả

この椅子いすは座すわりやすくて楽らくです。

→ Chiếc ghế này dễ ngồi và rất thoải mái.

Trái nghĩa:
大変たいへんな(vất vả, cực nhọc)
#31

豊ゆたかな

PHONG

giàu có, phong phú, dồi dào

日本にほんは自然しぜんが豊ゆたかな国くにです。

→ Nhật Bản là một đất nước có thiên nhiên phong phú.

Trái nghĩa:
貧まずしい(nghèo khó)
#32

穏おだやかな

ÔN

ôn hòa, yên ả, bình lặng

今日きょうの海うみはとても穏おだやかです。

→ Biển hôm nay rất êm ả.

Liên quan:
静しずかな(yên tĩnh, trầm lặng)
#33

夢中むちゅう

MỘNG TRUNG

say mê, mải mê, chìm đắm

彼かれはテレビゲームに夢中むちゅうになっています。

→ Anh ấy đang mải mê chơi trò chơi điện tử.

Liên quan:
熱中ねっちゅうする(chú tâm, say mê)
#34

無事ぶじに

VÔ SỰ

bình an vô sự, an toàn

飛行機ひこうきが無事ぶじに到着とうちゃくしました。

→ Máy bay đã đến nơi an toàn.

Đồng nghĩa:
安全あんぜんに(một cách an toàn)
#35

平気へいきで

BÌNH KHÍ

thản nhiên, bình thản, không hề bận tâm

彼かれは平気へいきで嘘うそをつきます。

→ Anh ta thản nhiên nói dối mà không hề bận tâm.

Liên quan:
気きにしない(không bận tâm, không để ý)
#36

嘘うそをつく

HƯ

nói dối

親おやに嘘うそをついてはいけません。

→ Không được nói dối bố mẹ.

Liên quan:
嘘うそ(lời nói dối)
#37

迷惑めいわくになる

MÊ HOẶC

làm phiền, gây bất tiện/rắc rối cho người khác

夜中よなかにピアノを弾ひくのは近所きんじょの迷惑めいわくになります。

→ Đánh đàn piano lúc nửa đêm sẽ làm phiền hàng xóm.

Liên quan:
邪魔じゃまになる(gây cản trở, vướng víu)