Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 16: Xã hội 2: Chính trị và kinh tế

Bài 16: Xã hội 2: Chính trị và kinh tế

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 37 từ vựng
#1

選挙せんきょ

TUYỂN CỬ

bầu cử

明日あしたは選挙せんきょの日ひです。

→ Ngày mai là ngày bầu cử.

Liên quan:
投票とうひょうする(bỏ phiếu)
#2

大統領だいとうりょう

ĐẠI THỐNG LĨNH

tổng thống

新あたらしい大統領だいとうりょうが選えらばれました。

→ Tổng thống mới đã được bầu.

Liên quan:
首相しゅしょう(thủ tướng)
#3

首相しゅしょう

THỦ TƯỚNG

thủ tướng

首相しゅしょうがテレビでスピーチをします。

→ Thủ tướng sẽ phát biểu trên tivi.

Liên quan:
大統領だいとうりょう(tổng thống)
#4

リーダー

người lãnh đạo, người dẫn dắt

彼かれはチームの優すぐれたリーダーです。

→ Anh ấy là một người lãnh đạo xuất sắc của đội.

Đồng nghĩa:
代表だいひょう(đại diện)
#5

国民こくみん

QUỐC DÂN

người dân, quốc dân

政府せいふは国民こくみんの意見いけんを聞きくべきです。

→ Chính phủ nên lắng nghe ý kiến của người dân.

Liên quan:
市民しみん(người dân, công dân thành phố)
#6

信頼しんらいする

TÍN LẠI

tin cậy, tín nhiệm

彼かれはみんなから信頼しんらいされています。

→ Anh ấy được mọi người tin cậy.

Liên quan:
信頼しんらい(sự tin cậy, tín nhiệm)
#7

投票とうひょう

ĐẦU PHIẾU

sự bỏ phiếu, việc bỏ phiếu

選挙せんきょで投票とうひょうに行いきました。

→ Tôi đã đi bỏ phiếu trong cuộc bầu cử.

Liên quan:
投票とうひょうする(bỏ phiếu)
#8

権利けんり

QUYỀN LỢI

quyền, quyền lợi

全すべての人ひとには教育きょういくを受うける権利けんりがあります。

→ Tất cả mọi người đều có quyền được giáo dục.

Trái nghĩa:
義務ぎむ(nghĩa vụ)
#9

守まもる

THỦ

tuân thủ, bảo vệ, giữ gìn

交通こうつうルールを守まもらなければなりません。

→ Phải tuân thủ luật giao thông.

Trái nghĩa:
破やぶる(vi phạm, phá vỡ)
#10

実現じつげんする

THỰC HIỆN

thực hiện, hiện thực hóa, biến thành hiện thực

子こどもの頃ころの夢ゆめを実現じつげんしました。

→ Tôi đã hiện thực hóa được ước mơ thuở nhỏ.

Liên quan:
実現じつげん(sự hiện thực hóa, sự thực hiện)
#11

平等びょうどうな

BÌNH ĐẲNG

bình đẳng

全すべての人ひとは平等びょうどうに扱あつかわれるべきです。

→ Tất cả mọi người nên được đối xử bình đẳng.

Đồng nghĩa:
公平こうへいな(công bằng)
#12

公平こうへいな

CÔNG BÌNH

công bằng, công minh

先生せんせいは生徒せいとを公平こうへいに評価ひょうかします。

→ Giáo viên đánh giá học sinh một cách công bằng.

Trái nghĩa:
不公平ふこうへいな(bất công, không công bằng)
#13

マスコミ

truyền thông đại chúng, giới truyền thông

事件じけんがマスコミで大おおきく報道ほうどうされました。

→ Vụ án đã được giới truyền thông đưa tin rộng rãi.

Liên quan:
ニュース(tin tức)
#14

批判ひはんする

PHÊ PHÁN

phê phán, chỉ trích

野党やとうは政府せいふの政策せいさくを批判ひはんしました。

→ Đảng đối lập đã chỉ trích chính sách của chính phủ.

Liên quan:
批判ひはん(sự phê phán, chỉ trích)
#15

政府せいふ

CHÍNH PHỦ

chính phủ

政府せいふは新あたらしい法律ほうりつを作つくりました。

→ Chính phủ đã ban hành một đạo luật mới.

Liên quan:
政治家せいじか(chính trị gia)
#16

責任せきにん

TRÁCH NHIỆM

trách nhiệm

自分じぶんの行動こうどうには責任せきにんを持もってください。

→ Hãy chịu trách nhiệm về hành động của bản thân.

Từ ghép:
責任せきにんを取とる(chịu trách nhiệm)
#17

デモ

biểu tình, cuộc biểu tình

広場ひろばで平和的へいわてきなデモが行おこなわれました。

→ Một cuộc biểu tình ôn hòa đã diễn ra tại quảng trường.

Liên quan:
参加さんかする(tham gia)
#18

戦たたかう

CHIẾN

chiến đấu, đấu tranh

平和へいわのために戦たたかいましょう。

→ Hãy cùng đấu tranh vì hòa bình.

Liên quan:
戦たたかい(cuộc chiến, cuộc đấu tranh)
#19

攻撃こうげき

CÔNG KÍCH

sự tấn công, công kích

敵てきの基地きちを攻撃こうげきしました。

→ Đã tấn công căn cứ của đối phương.

Liên quan:
攻撃こうげきする(tấn công, công kích)
#20

景気けいき

CẢNH KHÍ

tình hình kinh tế, tình trạng kinh doanh

最近さいきん、国くにの景気けいきが良よくなっています。

→ Gần đây tình hình kinh tế của đất nước đang trở nên tốt hơn.

Liên quan:
経済けいざい(kinh tế)
#21

物価ぶっか

VẬT GIÁ

mức giá hàng hóa, giá cả sinh hoạt

物価ぶっかが上あがって、生活せいかつが苦くるしいです。

→ Giá cả tăng lên nên cuộc sống rất khó khăn.

Từ ghép:
物価ぶっかが高たかい(vật giá cao, giá cả sinh hoạt đắt đỏ)
#22

安定あんていする

AN ĐỊNH

ổn định

物価ぶっかが安定あんていすることを望のぞみます。

→ Mong giá cả sẽ ổn định.

Trái nghĩa:
不安定ふあんていな(không ổn định, bất ổn)
#23

定価ていか

ĐỊNH GIÁ

giá niêm yết, giá bán lẻ chính thức

この本ほんは定価ていかで買かいました。

→ Tôi đã mua cuốn sách này với đúng giá niêm yết.

Liên quan:
価格かかく(giá cả, mức giá)
#24

割引わりびき

CÁT DẪN

sự giảm giá, chiết khấu

学生がくせいは映画えいがが割引わりびきになります。

→ Học sinh, sinh viên được giảm giá vé xem phim.

Liên quan:
割引わりびきする(giảm giá, chiết khấu)
#25

価格かかく

GIÁ CÁCH

giá cả, mức giá

商品しょうひんの価格かかくを確認かくにんしてください。

→ Hãy xác nhận lại giá của sản phẩm.

Đồng nghĩa:
値段ねだん(giá cả)
#26

値下ねさげする

TRỊ HẠ

giảm giá, hạ giá

スーパーで野菜やさいが値下ねさげされています。

→ Rau củ đang được giảm giá ở siêu thị.

Trái nghĩa:
値上ねあげする(tăng giá, nâng giá)
#27

損そんをする

TỔN

bị lỗ, chịu thiệt

株かぶで大おおきな損そんをしました。

→ Tôi đã bị lỗ lớn vì đầu tư cổ phiếu.

Trái nghĩa:
得とくをする(có lợi, được lợi, lời)
#28

つぶれる

sập tiệm, phá sản; bị nghiền nát

近ちかくのスーパーがつぶれてしまいました。

→ Siêu thị gần nhà đã sập tiệm mất rồi.

Đồng nghĩa:
倒産とうさんする(phá sản)
#29

税金ぜいきん

THUẾ KIM

thuế, tiền thuế

毎年まいとし、税金ぜいきんを払はらわなければなりません。

→ Hàng năm đều phải đóng thuế.

Liên quan:
消費税しょうひぜい(thuế tiêu dùng)
#30

電気料金でんきりょうきん

ĐIỆN KHÍ LIỆU KIM

tiền điện, hóa đơn tiền điện

今月こんげつの電気でんき料金りょうきんが高たかいです。

→ Tiền điện tháng này rất cao.

Liên quan:
水道代すいどうだい(tiền nước)
#31

節約せつやくする

TIẾT ƯỚC

tiết kiệm, cắt giảm chi tiêu

お金かねを節約せつやくして貯金ちょきんします。

→ Tôi tiết kiệm chi tiêu để dành tiền.

Đồng nghĩa:
無駄むだをなくす(cắt giảm, loại bỏ lãng phí)
#32

借金しゃっきん

TÁ KIM

khoản nợ, tiền vay

彼かれは銀行ぎんこうに借金しゃっきんがあります。

→ Anh ấy đang có khoản nợ với ngân hàng.

Liên quan:
借金しゃっきんする(vay nợ, vay tiền)
#33

預あずける

DỰ

gửi, ký gửi, gửi giữ

銀行ぎんこうにお金かねを預あずけます。

→ Tôi gửi tiền vào ngân hàng.

Trái nghĩa:
引ひき出だす(rút ra, rút tiền)
#34

貯金ちょきんをする

TRỮ KIM

tiết kiệm tiền, để dành tiền

将来しょうらいのために貯金ちょきんをしています。

→ Tôi đang để dành tiền cho tương lai.

Liên quan:
貯金ちょきん(tiền tiết kiệm, khoản tiết kiệm)
#35

ただ

miễn phí, không mất tiền

この雑誌ざっしはただでもらえます。

→ Có thể lấy cuốn tạp chí này miễn phí.

Đồng nghĩa:
無料むりょう(miễn phí)
#36

貧まずしい

BẦN

nghèo khó, nghèo nàn

彼かれは貧まずしい家庭かていで育そだちました。

→ Anh ấy lớn lên trong một gia đình nghèo khó.

Trái nghĩa:
豊ゆたかな(giàu có, phong phú)
#37

豊ゆたかな

PHONG

giàu có, phong phú, dồi dào

この国くには自然しぜんが豊ゆたかです。

→ Đất nước này có thiên nhiên phong phú.

Trái nghĩa:
貧まずしい(nghèo khó, nghèo nàn)