Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 8: Sở thích và du lịch 1: Thể thao, nghệ thuật

Bài 8: Sở thích và du lịch 1: Thể thao, nghệ thuật

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 46 từ vựng
#1

開始かいし

KHAI THỦY

sự bắt đầu, khởi đầu

試合しあいの開始かいしを待まっています。

→ Tôi đang đợi trận đấu bắt đầu.

Trái nghĩa:
終了しゅうりょう(sự kết thúc)
#2

選手せんしゅ

TUYỂN THỦ

tuyển thủ, cầu thủ, vận động viên

彼かれは有名ゆうめいなサッカー選手せんしゅです。

→ Anh ấy là một cầu thủ bóng đá nổi tiếng.

Liên quan:
スポーツ(thể thao)
#3

活躍かつやく

HOẠT DƯỢC

sự hoạt động nổi bật, màn thể hiện xuất sắc

選手せんしゅの活躍かつやくを期待きたいしています。

→ Tôi đang kỳ vọng vào màn trình diễn xuất sắc của các cầu thủ.

Liên quan:
活躍かつやくする(hoạt động tích cực, thể hiện nổi bật)
#4

期待きたいする

KỲ VỌNG

kỳ vọng, mong đợi

明日あしたの試合しあいに期待きたいしています。

→ Tôi đang mong đợi trận đấu ngày mai.

Liên quan:
期待きたい(sự kỳ vọng, niềm mong đợi)
#5

チーム

đội, nhóm

強つよいチームを作つくりたいです。

→ Tôi muốn tạo ra một đội mạnh.

Liên quan:
グループ(nhóm, tập thể)
#6

応援おうえんする

ỨNG VIỆN

cổ vũ, ủng hộ

好すきなチームを応援おうえんします。

→ Tôi cổ vũ cho đội mình yêu thích.

Liên quan:
応援おうえん(sự cổ vũ, sự ủng hộ)
#7

出場しゅつじょうする

XUẤT TRƯỜNG

tham gia thi đấu, ra sân

マラソン大会たいかいに出場しゅつじょうします。

→ Tôi sẽ tham gia giải chạy marathon.

Đồng nghĩa:
参加さんかする(tham gia)
#8

ボール

quả bóng

ボールを遠とおくまで投なげました。

→ Tôi đã ném quả bóng đi rất xa.

Liên quan:
球たま(quả bóng, vật hình cầu)
#9

投なげる

ĐẦU

ném, quăng

ピッチャーがボールを投なげます。

→ Cầu thủ ném bóng (pitcher) ném quả bóng.

Liên quan:
受うけ取とる(nhận lấy, bắt lấy)
#10

打うつ

ĐẢ

đánh, đập

バッターがボールを打うちました。

→ Cầu thủ đánh bóng đã đánh trúng quả bóng.

Đồng nghĩa:
叩たたく(gõ, đập)
#11

蹴ける

XÚC

đá

ボールを強つよく蹴けりました。

→ Tôi đã đá quả bóng thật mạnh.

Liên quan:
足あし(chân)
#12

優勝ゆうしょう

ƯU THẮNG

chức vô địch, chiến thắng giải đấu

試合しあいで優勝ゆうしょうして嬉うれしいです。

→ Tôi rất vui vì đã giành chức vô địch.

Trái nghĩa:
敗北はいぼく(sự thất bại)
#13

争あらそう

TRANH

cạnh tranh, tranh giành

優勝ゆうしょうを争あらそっています。

→ Đang cạnh tranh để giành chức vô địch.

Liên quan:
争あらそい(sự cạnh tranh, tranh chấp)
#14

悔くやしい

HỐI

ấm ức, tiếc cay đắng, không cam lòng

試合しあいに負まけて悔くやしいです。

→ Thua trận nên tôi cảm thấy rất ấm ức.

Liên quan:
悲かなしい(buồn bã)
#15

代表だいひょう

ĐẠI BIỂU

đại diện; tuyển đại diện

日本にほんの代表だいひょうとして試合しあいに出でます。

→ Tôi sẽ thi đấu với tư cách đại diện của Nhật Bản.

Liên quan:
代表だいひょうする(đại diện cho)
#16

トレーニング

sự tập luyện, huấn luyện

毎日まいにちトレーニングをしています。

→ Ngày nào tôi cũng tập luyện.

Đồng nghĩa:
練習れんしゅう(luyện tập)
#17

コースを走はしる

TẨU

chạy theo đường đua, chạy theo lộ trình

マラソンのコースを走はしります。

→ Tôi chạy theo đường đua marathon.

Liên quan:
道みち(đường)
#18

トップでゴールする

về đích ở vị trí dẫn đầu

トップでゴールして優勝ゆうしょうしました。

→ Tôi đã về đích đầu tiên và giành chức vô địch.

Liên quan:
1位いちい(vị trí số 1)
#19

あきらめる

từ bỏ, bỏ cuộc

最後さいごまであきらめないでください。

→ Xin đừng bỏ cuộc cho đến phút cuối cùng.

Trái nghĩa:
頑張がんばる(cố gắng, nỗ lực)
#20

記録きろくを破やぶる

KÝ LỤC PHÁ

phá kỷ lục

世界せかい記録きろくを破やぶりました。

→ Đã phá vỡ kỷ lục thế giới.

Đồng nghĩa:
記録きろくを更新こうしんする(lập kỷ lục mới, cập nhật kỷ lục)
#21

芸術げいじゅつ

NGHỆ THUẬT

nghệ thuật

彼かれは芸術げいじゅつに興味きょうみがあります。

→ Anh ấy có hứng thú với nghệ thuật.

Liên quan:
美術びじゅつ(mỹ thuật)
#22

一流いちりゅう

NHẤT LƯU

hàng đầu, hạng nhất, xuất sắc

彼かれは一流いちりゅうの音楽家おんがくかです。

→ Anh ấy là một nhạc sĩ hàng đầu.

Trái nghĩa:
二流にりゅう(hạng hai)
#23

作家さっか

TÁC GIA

nhà văn, tác giả

有名ゆうめいな作家さっかの本ほんを読よみます。

→ Tôi đọc sách của một nhà văn nổi tiếng.

Đồng nghĩa:
小説家しょうせつか(tiểu thuyết gia)
#24

画家がか

HỌA GIA

họa sĩ

ピカソは有名ゆうめいな画家がかです。

→ Picasso là một họa sĩ nổi tiếng.

Liên quan:
絵え(bức tranh)
#25

音楽家おんがくか

ÂM NHẠC GIA

nhạc sĩ, nghệ sĩ âm nhạc

将来しょうらい、音楽家おんがくかになりたいです。

→ Trong tương lai, tôi muốn trở thành một nhạc sĩ.

Liên quan:
音楽おんがく(âm nhạc)
#26

才能さいのう

TÀI NĂNG

tài năng

彼女かのじょには音楽おんがくの才能さいのうがあります。

→ Cô ấy có tài năng về âm nhạc.

Liên quan:
天才てんさい(thiên tài)
#27

監督かんとく

GIÁM ĐỐC

đạo diễn; huấn luyện viên, người chỉ đạo

映画えいがの監督かんとくになりたいです。

→ Tôi muốn trở thành một đạo diễn phim.

Liên quan:
映画えいが(phim ảnh)
#28

人気にんきのある

NHÂN KHÍ

được yêu thích, nổi tiếng, phổ biến

これは人気にんきのあるアニメです。

→ Đây là một bộ anime rất được yêu thích.

Trái nghĩa:
人気にんきがない(không được yêu thích, không có sức hút)
#29

俳優はいゆう

BÀI ƯU

diễn viên

好すきな俳優はいゆうが出でている映画えいがを見みます。

→ Tôi xem bộ phim có diễn viên mình yêu thích đóng.

Đồng nghĩa:
役者やくしゃ(diễn viên)
#30

女優じょゆう

NỮ ƯU

nữ diễn viên

彼女かのじょは美うつくしい女優じょゆうです。

→ Cô ấy là một nữ diễn viên xinh đẹp.

Liên quan:
俳優はいゆう(diễn viên)
#31

お勧すすめ

KHUYẾN

đề xuất, gợi ý, thứ được khuyên dùng

お勧すすめの映画えいがを教おしえてください。

→ Hãy giới thiệu cho tôi một bộ phim hay.

Liên quan:
勧すすめる(khuyên, gợi ý, giới thiệu)
#32

作品さくひん

TÁC PHẨM

tác phẩm

美術館びじゅつかんで素晴すばらしい作品さくひんを見みました。

→ Tôi đã xem những tác phẩm tuyệt vời ở bảo tàng mỹ thuật.

Liên quan:
芸術品げいじゅつひん(tác phẩm nghệ thuật)
#33

ストーリー

câu chuyện, cốt truyện

この映画えいがのストーリーは面白おもしろいです。

→ Cốt truyện của bộ phim này rất thú vị.

Đồng nghĩa:
物語ものがたり(câu chuyện)
#34

単純たんじゅん

ĐƠN THUẦN

đơn giản, đơn thuần

このゲームのルールは単純たんじゅんです。

→ Luật của trò chơi này rất đơn giản.

Trái nghĩa:
複雑ふくざつ(phức tạp)
#35

表現ひょうげんする

BIỂU HIỆN

thể hiện, biểu đạt

自分じぶんの気持きもちを言葉ことばで表現ひょうげんします。

→ Tôi thể hiện cảm xúc của mình bằng lời nói.

Liên quan:
表現ひょうげん(sự biểu hiện, cách biểu đạt)
#36

喜よろこび

HỶ

niềm vui, sự vui mừng

優勝ゆうしょうの喜よろこびをみんなで分わけ合あいます。

→ Mọi người cùng chia sẻ niềm vui chiến thắng.

Liên quan:
喜よろこぶ(vui mừng)
#37

悲かなしみ

BI

nỗi buồn

悲かなしみを乗のり越こえて頑張がんばります。

→ Tôi sẽ vượt qua nỗi buồn và tiếp tục cố gắng.

Liên quan:
悲かなしむ(buồn bã, đau buồn)
#38

感情かんじょう

CẢM TÌNH

cảm xúc, tình cảm

感情かんじょうを顔かおに出ださない人ひとです。

→ Anh ấy là người không hay bộc lộ cảm xúc ra mặt.

Liên quan:
気持きもち(tâm trạng, cảm xúc)
#39

楽器がっき

NHẠC KHÍ

nhạc cụ

何なにか楽器がっきを弾ひくことができますか。

→ Bạn có thể chơi loại nhạc cụ nào không?

Liên quan:
演奏えんそうする(biểu diễn, chơi nhạc)
#40

プロ

chuyên nghiệp; người chuyên nghiệp

プロの選手せんしゅになりたいです。

→ Tôi muốn trở thành một vận động viên chuyên nghiệp.

Trái nghĩa:
アマチュア(nghiệp dư)
#41

演奏えんそう

DIỄN TẤU

sự biểu diễn, trình diễn nhạc cụ

ピアノの演奏えんそうを聴ききます。

→ Tôi lắng nghe màn trình diễn piano.

Liên quan:
演奏えんそうする(biểu diễn, trình diễn nhạc cụ)
#42

感想かんそう

CẢM TƯỞNG

cảm tưởng, cảm nhận, suy nghĩ sau khi xem/nghe/trải nghiệm

映画えいがの感想かんそうを教おしえてください。

→ Hãy cho tôi biết cảm tưởng của bạn về bộ phim.

Liên quan:
意見いけん(ý kiến)
#43

コンクールに出でる

XUẤT

tham gia cuộc thi nghệ thuật, âm nhạc

ピアノのコンクールに出でます。

→ Tôi sẽ tham gia cuộc thi piano.

Liên quan:
大会たいかい(đại hội, giải đấu, cuộc thi lớn)
#44

演劇えんげき

DIỄN KỊCH

kịch, nghệ thuật sân khấu

週末しゅうまつに演劇えんげきを見みに行いきます。

→ Cuối tuần tôi sẽ đi xem kịch.

Đồng nghĩa:
お芝居しばい(vở diễn, vở kịch)
#45

絵画かいが

HỘI HỌA

hội họa, tranh vẽ

壁かべに美うつくしい絵画かいがが飾かざってあります。

→ Có một bức tranh đẹp được treo trang trí trên tường.

Đồng nghĩa:
絵え(bức tranh)
#46

アニメ

anime, hoạt hình Nhật Bản

日本にほんのアニメは世界中せかいじゅうで人気にんきがあります。

→ Anime Nhật Bản rất được yêu thích trên toàn thế giới.

Liên quan:
漫画まんが(manga, truyện tranh)