Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 5: Cuộc sống 3: Nhà

Bài 5: Cuộc sống 3: Nhà

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 31 từ vựng
#1

自宅じたく

TỰ TRẠCH

nhà mình, nhà riêng

週末しゅうまつは自宅じたくでゆっくり休やすみます。

→ Cuối tuần tôi thong thả nghỉ ngơi ở nhà riêng.

Liên quan:
家いえ(nhà)
#2

設計せっけいする

THIẾT KẾ

thiết kế

彼かれは新あたらしい美術館びじゅつかんを設計せっけいしました。

→ Anh ấy đã thiết kế bảo tàng mỹ thuật mới.

Liên quan:
設計せっけい(sự thiết kế, bản thiết kế)
#3

工事こうじ

CÔNG SỰ

công trình, thi công, xây dựng

道路どうろの工事こうじで道みちが渋滞じゅうたいしています。

→ Đường đang bị tắc nghẽn do thi công đường.

Từ ghép:
工事中こうじちゅう(đang thi công)
#4

建築中けんちくちゅう

KIẾN TRÚC TRUNG

đang xây dựng

あのビルは現在げんざい建築中けんちくちゅうです。

→ Tòa nhà đó hiện tại đang được xây dựng.

Liên quan:
建設中けんせつちゅう(đang xây dựng)
#5

マンション

chung cư, căn hộ chung cư

駅えきから近ちかいマンションに住すんでいます。

→ Tôi đang sống ở một chung cư gần nhà ga.

Liên quan:
アパート(căn hộ, nhà trọ nhỏ)
#6

建設けんせつ

KIẾN THIẾT

sự xây dựng, kiến thiết

新あたらしい橋はしの建設けんせつが始はじまりました。

→ Việc xây dựng cây cầu mới đã bắt đầu.

Liên quan:
建設けんせつする(xây dựng, kiến thiết)
#7

家いえが建たつ

GIA KIẾN

nhà được xây, nhà mọc lên

空あき地ちに新あたらしい家いえが建たちました。

→ Một ngôi nhà mới đã được xây trên bãi đất trống.

Liên quan:
家いえを建たてる(xây nhà)
#8

家いえが完成かんせいする

GIA HOÀN THÀNH

ngôi nhà hoàn thành, xây xong nhà

3年さんねんかかって、やっと家いえが完成かんせいしました。

→ Mất 3 năm, cuối cùng ngôi nhà cũng đã hoàn thành.

Đồng nghĩa:
出来上できあがる(hoàn thành, làm xong)
#9

土地とちの価値かち

THỔ ĐỊA GIÁ TRỊ

giá trị đất đai

駅えきができてから、この辺あたりの土地とちの価値かちが上あがりました。

→ Từ khi có nhà ga, giá trị đất đai quanh khu vực này đã tăng lên.

Liên quan:
値段ねだん(giá cả)
#10

部屋へやを造つくる

BỘ ỐC TẠO

làm phòng, xây thêm phòng

子供こどものために新あたらしい部屋へやを造つくりました。

→ Tôi đã làm một căn phòng mới cho con.

Liên quan:
部屋へやを分わける(chia phòng)
#11

屋根やね

ỐC CĂN

mái nhà

台風たいふうで家いえの屋根やねが壊こわれました。

→ Mái nhà bị hỏng do bão.

Liên quan:
天井てんじょう(trần nhà)
#12

インテリア

nội thất, trang trí nội thất

彼女かのじょはインテリアに興味きょうみがあります。

→ Cô ấy có hứng thú với trang trí nội thất.

Liên quan:
家具かぐ(đồ nội thất, đồ đạc trong nhà)
#13

スペース

không gian, chỗ trống

部屋へやにベッドを置おくスペースがありません。

→ Trong phòng không có chỗ trống để đặt giường.

Đồng nghĩa:
空間くうかん(không gian)
#14

デザインがいい家具かぐ

GIA CỤ

đồ nội thất có thiết kế đẹp

デザインがいい家具かぐを買かいたいです。

→ Tôi muốn mua đồ nội thất có thiết kế đẹp.

Liên quan:
おしゃれな(sành điệu, có phong cách)
#15

すっきりする

gọn gàng, thoáng đãng; sảng khoái, nhẹ nhõm

部屋へやを片付かたづけてすっきりしました。

→ Dọn dẹp phòng xong thấy thật gọn gàng, sảng khoái.

Đồng nghĩa:
さっぱりする(sảng khoái, nhẹ nhõm)
#16

町まちの中心ちゅうしん

ĐINH TRUNG TÂM

trung tâm thành phố, trung tâm thị trấn

町まちの中心ちゅうしんには大おおきな公園こうえんがあります。

→ Ở trung tâm thành phố có một công viên lớn.

Trái nghĩa:
郊外こうがい(ngoại ô)
#17

商店街しょうてんがい

THƯƠNG ĐIẾM NHAI

khu phố mua sắm, phố thương mại

近ちかくの商店街しょうてんがいで買かい物ものをします。

→ Tôi đi mua sắm ở khu phố mua sắm gần đây.

Liên quan:
スーパー(siêu thị)
#18

地区ちく

ĐỊA KHU

khu vực, khu, địa bàn

この地区ちくはとても静しずかで住すみやすいです。

→ Khu vực này rất yên tĩnh và dễ sống.

Đồng nghĩa:
地域ちいき(khu vực, vùng)
#19

かなり

khá, tương đối, khá nhiều

今日きょうのテストはかなり難むずかしかったです。

→ Bài kiểm tra hôm nay khá khó.

Đồng nghĩa:
随分ずいぶん(khá, tương đối, rất)
#20

距離きょり

CỰ LY

khoảng cách, cự ly

駅えきまでの距離きょりは歩あるいて10じゅっ分ぷんです。

→ Từ đây đến ga mất khoảng 10 phút đi bộ.

Liên quan:
遠とおい(xa)
#21

6畳ろくじょうの部屋へや

LỤC ĐIỆP BỘ ỐC

phòng rộng 6 chiếu tatami (khoảng 9–10 m²)

私わたしは6畳ろくじょうの部屋へやに住すんでいます。

→ Tôi đang sống trong một căn phòng rộng 6 chiếu tatami.

Liên quan:
畳たたみ(chiếu tatami)
#22

当あたる

ĐƯƠNG

trúng, trúng thưởng, trúng đích

宝たからくじが当あたりました。

→ Tôi đã trúng xổ số.

Trái nghĩa:
外はずれる(trượt, trật, không trúng)
#23

日当ひあたりがいい

NHẬT ĐƯƠNG

đón nắng tốt, nhiều ánh nắng

私わたしの部屋へやは南向みなみむきで日当ひあたりがいいです。

→ Phòng của tôi quay về hướng Nam nên đón nắng rất tốt.

Trái nghĩa:
日当ひあたりが悪わるい(thiếu nắng, đón nắng kém)
#24

西向にしむき

TÂY HƯỚNG

hướng Tây, quay về hướng Tây

この部屋へやは西向にしむきなので、夕日ゆうひがきれいです。

→ Căn phòng này quay về hướng Tây nên ngắm hoàng hôn rất đẹp.

Trái nghĩa:
東向ひがしむき(hướng Đông)
#25

影かげ

ẢNH

bóng, bóng râm

木きの影かげで休やすみましょう。

→ Hãy cùng nghỉ ngơi dưới bóng cây nào.

Liên quan:
日陰ひかげ(bóng râm)
#26

お風呂付ふろつき

PHONG LỮ PHÓ

có phòng tắm, có bồn tắm

お風呂付ふろつきのアパートを探さがしています。

→ Tôi đang tìm một căn hộ có phòng tắm.

Trái nghĩa:
お風呂ふろなし(không có phòng tắm, không có bồn tắm)
#27

なし

không có

今日きょうの宿題しゅくだいはなしです。

→ Hôm nay không có bài tập về nhà.

Trái nghĩa:
あり(có)
#28

引ひっ越こし

DẪN VIỆT

việc chuyển nhà

来月らいげつ、東京とうきょうへ引ひっ越こしをします。

→ Tháng sau, tôi sẽ chuyển nhà đến Tokyo.

Liên quan:
引ひっ越こす(chuyển nhà)
#29

床ゆか

SÀNG

sàn nhà

床ゆかに物ものを落おとさないでください。

→ Xin đừng làm rơi đồ xuống sàn nhà.

Liên quan:
天井てんじょう(trần nhà)
#30

傷きずがつく

THƯƠNG

bị trầy xước, bị xước; bị tổn hại

スマートフォンの画面がめんに傷きずがつきました。

→ Màn hình điện thoại thông minh đã bị trầy xước.

Liên quan:
傷きずをつける(làm trầy xước, gây thương tích)
#31

家賃やちん

GIA NHẪM

tiền thuê nhà, tiền nhà

毎月まいつき、家賃やちんを払はらわなければなりません。

→ Hàng tháng, tôi phải trả tiền thuê nhà.

Liên quan:
敷金しききん(tiền cọc)