Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 10: Sở thích và du lịch 3: Du lịch

Bài 10: Sở thích và du lịch 3: Du lịch

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 36 từ vựng
#1

休暇きゅうか

HƯU HẠ

kỳ nghỉ, ngày nghỉ

夏なつの休暇きゅうかに旅行りょこうへ行いきます。

→ Tôi sẽ đi du lịch vào kỳ nghỉ hè.

Liên quan:
休やすみ(sự nghỉ ngơi, ngày nghỉ)
#2

休憩きゅうけい

HƯU KHẾ

sự nghỉ giải lao, nghỉ ngơi

10じゅっ分ぷん休憩きゅうけいしましょう。

→ Hãy cùng nghỉ giải lao 10 phút nhé.

Liên quan:
休憩きゅうけいする(nghỉ giải lao)
#3

ツアー

tour du lịch

ヨーロッパのツアーに参加さんかします。

→ Tôi sẽ tham gia tour du lịch Châu Âu.

Liên quan:
旅行りょこう(du lịch, chuyến đi)
#4

申もうし込こむ

THÂN VÀO

đăng ký, nộp đơn

インターネットでツアーに申もうし込こみました。

→ Tôi đã đăng ký tour du lịch qua internet.

Liên quan:
申もうし込こみ(sự đăng ký, đơn đăng ký)
#5

予算よさん

DỰ TOÁN

ngân sách, dự toán

旅行りょこうの予算よさんを立たてます。

→ Tôi lập ngân sách cho chuyến du lịch.

Liên quan:
費用ひよう(chi phí)
#6

キャンセルする

hủy, hủy bỏ

急きゅうな用事ようじでホテルをキャンセルしました。

→ Vì có việc gấp nên tôi đã hủy phòng khách sạn.

Đồng nghĩa:
取とり消けす(hủy bỏ, thu hồi)
#7

ガイド

hướng dẫn viên, người hướng dẫn

ガイドの説明せつめいを聞ききながら見学けんがくします。

→ Tôi vừa đi tham quan vừa nghe hướng dẫn viên giải thích.

Từ ghép:
観光かんこうガイド(hướng dẫn viên du lịch)
#8

観光かんこう

QUAN QUANG

tham quan, du lịch

京都きょうとを観光かんこうしました。

→ Tôi đã đi tham quan Kyoto.

Liên quan:
観光客かんこうきゃく(khách tham quan, khách du lịch)
#9

詳くわしい

TƯỜNG

chi tiết; am hiểu, tường tận

彼女かのじょは京都きょうとの歴史れきしに詳くわしいです。

→ Cô ấy rất am hiểu về lịch sử của Kyoto.

Liên quan:
詳細しょうさい(chi tiết, nội dung chi tiết)
#10

迷まよう

MÊ

lạc đường; phân vân, do dự

道みちに迷まよってしまいました。

→ Tôi đã bị lạc đường mất rồi.

Liên quan:
道みちに迷まよう(lạc đường)
#11

両替りょうがえする

LƯỠNG THẾ

đổi tiền, đổi ngoại tệ

空港くうこうでドルを円えんに両替りょうがえしました。

→ Tôi đã đổi tiền đô la sang tiền yên ở sân bay.

Liên quan:
両替所りょうがえじょ(quầy đổi tiền, điểm đổi ngoại tệ)
#12

名物めいぶつ

DANH VẬT

đặc sản, thứ nổi tiếng đặc trưng của địa phương

この町まちの名物めいぶつはお茶ちゃです。

→ Đặc sản của thị trấn này là trà.

Liên quan:
特産品とくさんひん(sản vật địa phương, đặc sản)
#13

風景ふうけい

PHONG CẢNH

phong cảnh

山やまの上うえからの風景ふうけいは美うつくしいです。

→ Phong cảnh nhìn từ trên núi xuống rất đẹp.

Đồng nghĩa:
景色けしき(cảnh sắc, phong cảnh)
#14

感動かんどうする

CẢM ĐỘNG

cảm động, xúc động, ấn tượng sâu sắc

美うつくしい景色けしきに感動かんどうしました。

→ Tôi đã rất xúc động và ấn tượng trước cảnh sắc tuyệt đẹp.

Liên quan:
感動かんどう(sự cảm động, xúc động)
#15

のんびりする

thong thả, thư thái, nghỉ ngơi thoải mái

温泉おんせんに入はいってのんびりしました。

→ Tôi tắm suối nước nóng và thong thả thư giãn.

Đồng nghĩa:
リラックスする(thư giãn)
#16

リラックスする

thư giãn

音楽おんがくを聴きいてリラックスします。

→ Tôi nghe nhạc để thư giãn.

Đồng nghĩa:
のんびりする(thong thả, thư thái)
#17

思おもい出で

TƯ XUẤT

kỷ niệm, hồi ức

家族かぞく旅行りょこうはいい思おもい出でになりました。

→ Chuyến du lịch gia đình đã trở thành một kỷ niệm đẹp.

Liên quan:
思おもい出だす(nhớ lại)
#18

記憶きおく

KÝ ỨC

ký ức, trí nhớ

子こどもの頃ころの記憶きおくがありません。

→ Tôi không có ký ức gì về thời thơ ấu.

Liên quan:
覚おぼえる(nhớ, ghi nhớ)
#19

集合しゅうごうする

TẬP HỢP

tập trung, tập hợp

朝あさ8時はちじに駅えきに集合しゅうごうしてください。

→ Hãy tập trung tại nhà ga vào lúc 8 giờ sáng.

Trái nghĩa:
解散かいさんする(giải tán, kết thúc buổi tập hợp)
#20

移動いどうする

DI ĐỘNG

di chuyển, chuyển sang nơi khác

バスで次つぎの町まちへ移動いどうします。

→ Tôi di chuyển đến thị trấn tiếp theo bằng xe buýt.

Liên quan:
移動いどう(sự di chuyển)
#21

チェックインする

nhận phòng; làm thủ tục check-in

ホテルにチェックインしました。

→ Tôi đã nhận phòng khách sạn.

Trái nghĩa:
チェックアウトする(trả phòng, làm thủ tục check-out)
#22

国内線こくないせん

QUỐC NỘI TUYẾN

tuyến nội địa, chuyến bay nội địa

国内線こくないせんにのって大阪おおさかへ行いきます。

→ Tôi đi chuyến bay nội địa để đến Osaka.

Trái nghĩa:
国際線こくさいせん(tuyến quốc tế, chuyến bay quốc tế)
#23

国際線こくさいせん

QUỐC TẾ TUYẾN

tuyến quốc tế, chuyến bay quốc tế

国際線こくさいせんのターミナルに到着とうちゃくしました。

→ Tôi đã đến nhà ga dành cho các chuyến bay quốc tế.

Trái nghĩa:
国内線こくないせん(tuyến nội địa, chuyến bay nội địa)
#24

満員まんいん

MÃN VIÊN

đầy người, chật kín người

朝あさの電車でんしゃは満員まんいんです。

→ Tàu điện buổi sáng chật kín người.

Trái nghĩa:
空あいている(trống, vắng, còn chỗ)
#25

ドライブをする

lái xe đi chơi, lái xe dạo

週末しゅうまつは海うみへドライブに行いきます。

→ Cuối tuần tôi sẽ lái xe đi chơi ra biển.

Liên quan:
運転うんてんする(lái xe, điều khiển phương tiện)
#26

道路どうろ

ĐẠO LỘ

đường sá, đường giao thông

この道路どうろは広ひろくて走はしりやすいです。

→ Con đường này rộng và dễ chạy xe.

Đồng nghĩa:
道みち(đường)
#27

混雑こんざつする

HỖN TẠP

đông đúc, chen chúc

祭まつりのため、道みちが混雑こんざつしています。

→ Vì có lễ hội nên đường sá đang rất đông đúc.

Đồng nghĩa:
渋滞じゅうたいする(tắc nghẽn, kẹt xe)
#28

渋滞じゅうたいする

SÁP TRỆ

tắc nghẽn, kẹt xe

事故じこで道路どうろが渋滞じゅうたいしています。

→ Do tai nạn nên đường đang bị kẹt xe.

Liên quan:
渋滞じゅうたい(sự tắc nghẽn giao thông)
#29

スピード

tốc độ

スピードを出だしすぎないでください。

→ Xin đừng chạy xe quá nhanh.

Đồng nghĩa:
速度そくど(tốc độ)
#30

速度そくど

TỐC ĐỘ

tốc độ

車くるまの速度そくどを落おとします。

→ Tôi giảm tốc độ của xe ô tô.

Đồng nghĩa:
スピード(tốc độ)
#31

のろのろ

chậm chạp, rề rà

車くるまがのろのろと進すすんでいます。

→ Chiếc xe ô tô đang tiến lên một cách chậm chạp.

Liên quan:
遅おそい(chậm)
#32

くたびれる

mệt lả, mệt rã rời

長ながい旅行りょこうでくたびれました。

→ Tôi mệt lả vì chuyến du lịch dài ngày.

Đồng nghĩa:
疲つかれる(mệt mỏi)
#33

車くるまに酔よう

XA TÚY

say xe

山道やまみちで車くるまに酔よってしまいました。

→ Tôi đã bị say xe trên đường núi.

Liên quan:
車酔くるまよい(chứng say xe)
#34

無事ぶじに

VÔ SỰ

bình an vô sự, an toàn, suôn sẻ

無事ぶじに家いえに着つきました。

→ Tôi đã về đến nhà an toàn.

Đồng nghĩa:
安全あんぜんに(một cách an toàn)
#35

到着とうちゃくする

ĐÁO TRƯỚC

đến nơi, tới nơi

飛行機ひこうきが空港くうこうに到着とうちゃくしました。

→ Máy bay đã đến sân bay.

Trái nghĩa:
出発しゅっぱつする(xuất phát, khởi hành)
#36

シートベルトを締しめる

ĐẾ

thắt dây an toàn

車くるまに乗のったら、シートベルトを締しめてください。

→ Khi lên xe ô tô, xin hãy thắt dây an toàn.

Trái nghĩa:
外はずす(tháo ra, cởi ra)