Từ vựng Shinkanzen Master N3 Bài 25: Phó từ

Bài 25: Phó từ

JLPT N3
Từ vựng Shinkanzen N3 • 35 từ vựng
#1

およそ

khoảng chừng, xấp xỉ, đại khái

会場かいじょうにはおよそ100ひゃく人にんが集あつまりました。

→ Khoảng chừng 100 người đã tập trung tại hội trường.

Đồng nghĩa:
だいたい(đại khái, khoảng chừng)
#2

かなり

khá, tương đối, đáng kể

今日きょうのテストはかなり難むずかしかったです。

→ Bài kiểm tra hôm nay khá khó.

Đồng nghĩa:
随分ずいぶん(khá, đáng kể, rất)
#3

多少たしょう

ĐA THIỂU

ít nhiều, một chút, ở một mức độ nào đó

多少たしょうの雨あめなら、試合しあいを行おこないます。

→ Nếu chỉ mưa một chút thì vẫn tiến hành trận đấu.

Đồng nghĩa:
少すこし(một chút, ít)
#4

すべて

tất cả, toàn bộ

仕事しごとはすべて終おわりました。

→ Công việc đã xong tất cả.

Đồng nghĩa:
全部ぜんぶ(toàn bộ, tất cả)
#5

まったく

hoàn toàn; hoàn toàn không (khi đi với phủ định)

彼かれの話はなしはまったく分わかりません。

→ Tôi hoàn toàn không hiểu câu chuyện của anh ấy.

Đồng nghĩa:
全然ぜんぜん(hoàn toàn không; hoàn toàn)
#6

一度いちどに

NHẤT ĐỘ

cùng một lúc, một lượt

一度いちどに二ふたつのことはできません。

→ Không thể làm hai việc cùng một lúc được.

Đồng nghĩa:
同時どうじに(đồng thời)
#7

偶然ぐうぜん

NGẪU NHIÊN

tình cờ, ngẫu nhiên

駅えきで偶然ぐうぜん友達ともだちに会あいました。

→ Tôi đã tình cờ gặp bạn ở nhà ga.

Trái nghĩa:
必然ひつぜん(tất yếu, tất nhiên xảy ra)
#8

たまに

thỉnh thoảng, đôi khi

たまに外食がいしょくします。

→ Thỉnh thoảng tôi đi ăn ngoài.

Đồng nghĩa:
時々ときどき(thỉnh thoảng)
#9

早速さっそく

TẢO TỐC

ngay, lập tức bắt tay vào làm

買かったばかりのゲームを早速さっそくやってみます。

→ Tôi sẽ chơi thử ngay trò chơi vừa mới mua.

Đồng nghĩa:
すぐ(ngay lập tức)
#10

実じつは

THỰC

thực ra thì, thật ra là

実じつは、明日あしたから旅行りょこうに行いきます。

→ Thực ra thì, từ ngày mai tôi sẽ đi du lịch.

Liên quan:
本当ほんとうは(thực ra, sự thật là)
#11

実際じっさいに

THỰC TẾ

trên thực tế, thực sự, tận mắt/trực tiếp

実際じっさいに見みてみると、とても大おおきかったです。

→ Khi nhìn tận mắt thì thấy nó rất lớn.

Liên quan:
現実げんじつ(hiện thực, thực tế)
#12

案外あんがい

ÁN NGOẠI

ngoài dự tính, không ngờ là

このテストは案外あんがい簡単かんたんでした。

→ Bài kiểm tra này dễ hơn tôi nghĩ.

Đồng nghĩa:
意外いがいに(ngoài dự tính, bất ngờ)
#13

少すくなくとも

THIỂU

chí ít, ít nhất

駅えきまで少すくなくとも10じゅっ分ぷんはかかります。

→ Đến nhà ga mất ít nhất 10 phút.

Trái nghĩa:
多おおくとも(nhiều nhất, tối đa)
#14

せっかく

cất công, mất công; khó khăn lắm mới có được cơ hội

せっかく作つくったのに、誰だれも食たべませんでした。

→ Đã cất công làm vậy mà không có ai ăn.

Liên quan:
わざわざ(cất công, đặc biệt làm việc gì đó)
#15

確たしか

XÁC

nhớ không lầm thì, hình như chắc là

彼かれの誕生日たんじょうびは確たしか明日あしたです。

→ Nếu tôi nhớ không nhầm thì sinh nhật anh ấy là ngày mai.

Liên quan:
確たしかに(quả thật, đúng là, chắc chắn)
#16

ともかく・とにかく

dù sao thì, trước hết cứ...; bất kể thế nào

ともかく、一度いちどやってみましょう。

→ Dù sao thì cũng hãy thử làm một lần xem sao.

Liên quan:
とりあえず(trước mắt, tạm thời, trước hết)
#17

思おもい切きり・思おもいっきり

TƯ THIẾT

hết mình, hết sức, thỏa thích

休やすみの日ひは思おもい切きり遊あそびたいです。

→ Ngày nghỉ tôi muốn chơi thỏa thích.

Liên quan:
全力ぜんりょくで(dốc toàn lực, hết sức)
#18

わざと

cố tình, cố ý

彼かれはわざと負まけました。

→ Anh ấy đã cố tình thua.

Đồng nghĩa:
故意こいに(cố ý)
#19

まさか

lẽ nào, không thể nào, không ngờ rằng

まさか彼かれが犯人はんにんだとは思おもいませんでした。

→ Tôi không ngờ anh ấy lại là thủ phạm.

Liên quan:
信しんじられない(không thể tin được)
#20

まるで

cứ như thể, hoàn toàn giống như

彼女かのじょはまるで天使てんしのように優やさしいです。

→ Cô ấy hiền lành cứ như một thiên thần vậy.

Liên quan:
~みたい(giống như ~)
#21

もしかしたら

biết đâu, có thể, có lẽ

もしかしたら、明日あしたは雨あめが降ふるかもしれません。

→ Biết đâu ngày mai trời sẽ mưa.

Đồng nghĩa:
ひょっとすると(có lẽ, biết đâu chừng)
#22

もしも~たら

giả sử, nếu như ~

もしも宝たからくじが当あたったら、家いえを買かいたいです。

→ Nếu như trúng xổ số, tôi muốn mua nhà.

Đồng nghĩa:
もし~たら(nếu ~)
#23

いくら~ても

cho dù ~ bao nhiêu đi chăng nữa

いくら勉強べんきょうしても、成績せいせきが上あがりません。

→ Cho dù học bao nhiêu đi nữa, thành tích vẫn không tăng.

Đồng nghĩa:
どんなに~ても(cho dù ~ thế nào đi chăng nữa)
#24

どうしても

dù thế nào cũng, bằng mọi giá; nhất định không thể (khi đi với phủ định)

どうしてもこの問題もんだいが解とけません。

→ Dù thế nào tôi cũng không giải được bài này.

Liên quan:
絶対ぜったいに(tuyệt đối, nhất định)
#25

別べつに

BIỆT

đặc biệt; không có gì đặc biệt (thường đi với phủ định)

別べつに問題もんだいはありません。

→ Không có vấn đề gì đặc biệt cả.

Liên quan:
特とくに(đặc biệt)
#26

なんで

tại sao, vì sao (khẩu ngữ)

なんで遅刻ちこくしたんですか。

→ Tại sao bạn lại đến muộn?

Đồng nghĩa:
なぜ / どうして(tại sao / vì sao)
#27

いよいよ

cuối cùng cũng đến lúc, sắp bước vào thời điểm quan trọng

いよいよ明日あしたから旅行りょこうに出発しゅっぱつします。

→ Cuối cùng thì ngày mai cũng sẽ khởi hành đi du lịch.

Đồng nghĩa:
とうとう(cuối cùng thì)
#28

そろそろ

sắp đến lúc, cũng đến lúc nên...

そろそろ帰かえる時間じかんです。

→ Sắp đến giờ về rồi.

Liên quan:
もうすぐ(sắp sửa)
#29

さっき

vừa nãy, lúc nãy

さっき田中たなかさんに会あいました。

→ Tôi vừa gặp anh Tanaka lúc nãy.

Liên quan:
少すこし前まえに(một lúc trước)
#30

しばらく

một lúc, một thời gian; một thời gian khá lâu

しばらくここでお待まちください。

→ Xin vui lòng đợi ở đây một lát.

Liên quan:
少すこしの間あいだ(một lúc, một khoảng thời gian ngắn)
#31

今いまにも

KIM

sắp sửa ngay đến nơi, bất cứ lúc nào cũng có thể xảy ra

空そらが暗くらくなって、今いまにも雨あめが降ふりそうです。

→ Trời tối sầm lại, có vẻ như sắp mưa đến nơi rồi.

Liên quan:
すぐにも(ngay lập tức, bất cứ lúc nào cũng)
#32

結局けっきょく

KẾT CỤC

rốt cuộc, kết cục, sau cùng

いろいろ悩なやみましたが、結局けっきょく行いかないことにしました。

→ Tôi đã băn khoăn rất nhiều, nhưng rốt cuộc quyết định không đi.

Đồng nghĩa:
最後さいごには(cuối cùng thì)
#33

とうとう

cuối cùng thì, rốt cuộc (sau một quá trình kéo dài)

長ながい間あいだ使つかっていた時計とけいが、とうとう壊こわれてしまいました。

→ Chiếc đồng hồ dùng đã lâu cuối cùng cũng bị hỏng.

Đồng nghĩa:
ついに(cuối cùng, rốt cuộc)
#34

ようやく

cuối cùng cũng, mãi rồi mới (sau nhiều thời gian/công sức)

5ご年ねんかかって、ようやく家いえが完成かんせいしました。

→ Mất 5 năm, cuối cùng ngôi nhà cũng hoàn thành.

Đồng nghĩa:
やっと(cuối cùng cũng, mãi mới)
#35

ついに

cuối cùng thì, rốt cuộc, cuối cùng đã đạt đến kết quả

彼かれはついに夢ゆめを実現じつげんしました。

→ Anh ấy cuối cùng đã hiện thực hóa được giấc mơ.

Đồng nghĩa:
とうとう(cuối cùng thì)